Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề kiểm tra giữa kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Như Hà
Ngày gửi: 16h:36' 05-11-2024
Dung lượng: 180.8 KB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Như Hà
Ngày gửi: 16h:36' 05-11-2024
Dung lượng: 180.8 KB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIA LAI
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 - KHỐI 10
MÔN TIN HỌC
Thời gian làm bài: 45 phút;
(28 câu trắc nghiệm, 2 câu tự luận)
Mã đề thi 061
Họ & tên học sinh:......................................................... Số báo danh:................... Lớp: ………..
Phần I (trắc nghiệm - 7 điểm): Học sinh làm trên phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1: Hành vi nào KHÔNG được xem là vi phạm bản quyền?
A. Một người bạn của em mua tài khoản để học một khóa tiếng Anh trên mạng. Em mượn tài
khoản để cùng học.
B. Sao chép các đĩa cài đặt phần mềm.
C. Phá khóa phần mềm chỉ để thử tài năng phá khóa chứ không dùng đến phần mềm.
D. Sử dụng nhờ một phần mềm đang được cài đặt trên máy của bạn.
Câu 2: Luật An ninh mạng có hiệu lực kể từ ngày tháng năm nào?
A. 01/01/2019
B. 01/7/2019
C. 01/7/2018
D. 01/01/2018
Câu 3: Phát biểu nào KHÔNG phải là ưu điểm của thiết bị số?
A. Giúp thực hiện tự động nhiều công việc một cách chính xác chi phí thấp và tiện lợi.
B. Khả năng truyền tin với tốc độ còn chậm, phụ thuộc vào kích thước của thiết bị.
C. Giúp xử lí thông tin nhanh với độ chính xác cao và có thể làm việc liên tục.
D. Có khả năng lưu trữ dữ liệu với dung lượng lớn, giá thành rẻ, tìm kiếm nhanh và dễ dàng.
Câu 4: Sắp xếp các bước sau theo trình tự để mô tả quá trình xử lí thông tin:
(1): Đưa ra kết quả; (2): Tiếp nhận dữ liệu; (3): Xử lí dữ liệu;
A. (1), (2), (3)
B. (2), (3), (1)
C. (3), (2), (1)
D. (2), (1), (3)
Câu 5: Chọn phát biểu SAI:
A. 1 TB (Terabyte) = 1024 GB (Gigabyte)
B. 1 Byte = 8 Bit
C. 2 PB (Petabyte) = 2 × 210 GB (Gigabyte)
D. 3 PB (Petabyte) = 3 × 210 TB (Terabyte)
Câu 6: Chọn kết quả đúng sau khi sắp xếp các đơn vị lưu dữ liệu trên máy tính theo thứ tự giảm
dần:
A. YB, ZB, EB, PB, TB, GB, MB, KB, Byte.
B. Byte, KB, MB, GB, TB, PB, EB, ZB, YB.
C. KB, MB, GB, Byte, KB, MB, ZB, YB.
D. Byte, KB, MB, GB, EB, ZB, TB, PB, YB.
Câu 7: Mô tả nào sau đây KHÔNG chính xác khi nói về ngôi nhà thông minh?
A. Trước khi có người về, nhiệt độ trong phòng giảm xuống cho đủ mát.
B. Người đi tới đâu, hệ thống đèn tương ứng tự động bật để chiếu sáng.
C. Có màn hình cho biết hình ảnh của khách đang đứng ở cửa ra vào.
D. Đèn sáng khi có người bật công tắc đèn.
Câu 8: Mạng máy tính nào có phạm vi địa lí nhỏ như gia đình, trường học hay công ty?
A. Internet
B. Mạng WAN – Wide Area Network
C. Cục bộ (LAN – Local Area Network)
D. Mạng đô thị (MAN – Metropolitan Area Network)
Trang 1/4 - Mã đề thi 061
Câu 9: Ta nên sử dụng Camera (Webcam) khi giao tiếp trên mạng trong trường hợp nào?
A. Khi nói chuyện với bất kì ai.
B. Không bao giờ sử dụng vì có nguy cơ bị lây lan Virus rất nhanh.
C. Khi nói chuyện với những người mà ta biết trong thế giới thực như bạn học, người thân, ...
D. Khi nói chuyện với những người ta chỉ biết qua mạng.
Câu 10: Phương án nào sau đây KHÔNG phải là thiết bị thông minh?
A. Báo trộm thông minh qua điện thoại.
B. Báo khách chuông cửa không dây.
C. Cảm biến khói, gas.
D. Máy ảnh số.
Câu 11: An và Bình là 2 bạn chơi rất thân với nhau từ thời THPT. Trong thời gian học đại học,
An gặp gỡ và kết bạn thêm với Công. Tuy nhiên An và Bình vẫn thường hay nói chuyện, tâm sự
với nhau. Công tỏ rõ thái độ không muốn An chơi với Bình nữa và dành nhiều thời gian cho mình
hơn. Bạn An không đồng ý và từ đó An với Công rạn nứt và mâu thuẩn với nhau. Công đăng lên
mạng xã hội nhiều hình ảnh và bình luận có tính xúc phạm đến An. Hành động đó của Công có vi
phạm gì không?
A. Vi phạm đạo đức và vi phạm pháp luật.
B. Tùy theo mức độ có thể vi phạm pháp luật hay đạo đức.
C. Vi phạm đạo đức.
D. Không vi phạm gì vì theo bộ luật mới có thể tự do ngôn luận.
Câu 12: Chọn phương án SAI khi quy đổi ra đơn vị lưu trữ dữ liệu?
A. 2 TB = 211 GB
B. 512 GB = 512 × 210 PB
C. 1024 GB = 1 TB
D. 1 MB = 210 KB
Câu 13: 4 MB được quy đổi ra bằng bao nhiêu KB?
A. 1027 KB
B. 3072 KB
C. 4096 KB
D. 5000 KB
Câu 14: Máy tính có thể hỗ trợ cho việc ứng dụng bản đồ số. Đây là những ứng dụng của Tin học
trong lĩnh vực nào?
A. Quản lí
B. Giải quyết các bài toán khoa học kĩ thuật
C. Giao tiếp cộng đồng
D. Tự động hóa
Câu 15: Yếu tố cơ bản trong Cách mạng công nghiệp lần thứ tư là gì?
A. Máy tính hỗ trợ con người trong hoạt động trí tuệ.
B. Hệ thống IoT và các hệ thống kết hợp thực - ảo.
C. Điện năng được dùng phổ biến, sản xuất dây chuyền tập trung.
D. Hệ thống máy tính kết nối mạng toàn cầu Internet.
Câu 16: Trong lĩnh vực tự động hóa, Tin học được ứng dụng vào việc gì?
A. Ngân hàng cần quản lí tài khoản và giao dịch của khách hàng.
B. Công tác quản lí học tập của học sinh trong nhà trường.
C. Chế tạo Robot có thể làm việc ở những môi trường nguy hiểm.
D. Doanh nghiệp cần quản lí sản xuất, mua bán hàng hóa.
Câu 17: Ta nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
A. Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn.
B. Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết.
C. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên.
D. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi giao dịch để trách nhầm lẫn.
Câu 18: Tác hại của việc nghiện chơi game trên mạng là gì?
A. Tất cả ý đã nêu đều đúng.
Trang 2/4 - Mã đề thi 061
B. Dễ cảm thấy bực bội cáu gắt; có xu hướng chống đối bạn bè, người thân; cảm giác vô dụng,
người thừa hoặc người có lỗi; xu hướng muốn bạo lực hoặc tự sát; chán ăn, ăn ít; …
C. Mất hứng thú với các thú vui, sở thích cũ, mọi thứ chỉ dồn vào game, học hành chểnh mảng.
D. Luôn cảm thấy đau đầu, mệt mỏi, buồn chán, bi quan, cảm thấy cô đơn, bất an.
Câu 19: Hành vi nào sau đây KHÔNG vi phạm pháp luật khi chia sẻ thông tin trên môi trường
mạng?
A. Đăng hình ảnh của cá nhân lên Facebook để khoe với người thân và bạn bè.
B. Tuyên truyền xuyên tạc, phỉ báng chính quyền nhân dân.
C. Xúc phạm nghiêm trọng danh dự, uy tín, nhân phẩm của người khác.
D. Kêu gọi, vận động, xúi giục, đe dọa, lôi kéo tụ tập đông người gây rối, chống người thi hành
công vụ, cản trở hoạt động của cơ quan, tổ chức gây mất ổn định về an ninh, trật tự.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây KHÔNG chính xác khi nói về lợi ích của Internet?
A. Mở ra thế giới giải trí phong phú.
B. Tạo môi trường kinh doanh số.
C. Kho lưu trữ thông tin khổng lồ.
D. Chơi game Online 24/24 mà không ảnh hưởng đến sức khỏe.
Câu 21: Trợ thủ số cá nhân (PDA – Personal Digital Assistant) là các thiết bị số có chức năng cơ
bản nào?
A. Tất cả các chức năng đã nêu ở các ý đều có.
B. Ghi lịch công tác, sổ ghi nhớ (notes).
C. Sổ danh bạ ghi địa chỉ, số điện thoại liên hệ, máy tính bỏ túi.
D. Đồng hồ để xem thời gian và báo thức.
Câu 22: Thiết bị nào KHÔNG phải là trợ thủ số cá nhân (PDA)?
A. Smart Phone
B. Calculator
C. Smart Watch
D. Laptop
Câu 23: Loại tin nhắn, thư điện tử nào được xem là tin rác hay tin nhắn rác?
A. Tin nhắn trao đổi kết quả học tập, thảo luận của nhóm khi học tập tích cực.
B. Những tin nhắn của GVCN gửi đến PHHS thông báo vi phạm hàng tuần của học sinh.
C. Tin nhắn trên https://smas.edu.vn/ của nhà trường gửi đến PHHS thông báo kết quả học tập
hàng tuần của học sinh toàn trường.
D. Những tin nhắn nhằm mục đích quảng cáo hoặc tin nhắn sai sự thật mà người nhận không
muốn nhận gây phiền nhiễu cho người nhận.
Câu 24: Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng
lớp. Em nên làm gì?
A. Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết.
B. Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chì để bạn bè đọc được.
C. Bỏ qua không để ý vỉ thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm
phạm vào những thông tin riêng tư của bạn.
D. Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được và phán xét cho bạn ấy tự điều
chỉnh lại bản thân.
Câu 25: Chọn ý đúng nhất: “Trong quá trình xử lí thông tin, đầu vào có thể là:”
A. tệp hình ảnh từ máy quét.
B. chỉ là những lệnh, kí tự nhập từ bàn phím.
C. dữ liệu hoặc thông tin.
D. thông tin (âm thanh, hình ảnh, văn bản, số, …).
Câu 26: Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không
biết. Em sẽ làm gì?
A. Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn. Chờ thời gian xác minh rồi mới ra quyết
định.
B. Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn.
Trang 3/4 - Mã đề thi 061
C. Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thi
kết bạn, không phải thì thôi.
D. Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay.
Câu 27: Phương án nào sau đây KHÔNG phải là dịch vụ lưu trữ trên Internet?
A. Google Driver
B. Dropbox
C. Fshare
D. Google Chrome
Câu 28: Phương án nào sau đây KHÔNG phải là dịch vụ của điện toán đám mây?
A. Infrastructure as a Service (IaaS)
B. Platform as a Service (PaaS)
C. Software as a Service (SaaS)
D. Microsoft Server (MESSI)
Phần II (tự luận – 3 điểm): Học sinh làm trực tiếp trên đề.
Câu 1 (1.5 điểm): Bạn An được cả lớp tín nhiệm làm trưởng nhóm tạo Video Clip với chủ đề
“Lớp tôi và mái trường THPT Lê Lợi thương yêu”. Để tạo Video này, An dự định sẽ chụp nhiều
bức ảnh khác nhau bằng điện thoại thông minh của mình. Sau đó sẽ lựa chọn những bức ảnh đẹp,
có ý nghĩa để lồng ghép vào để hoàn thành Video. Dung lượng trống còn lại có thể lưu trữ trên
điện thoại của bạn An là 1.7 GB. An có thể sử dụng điện thoại này để chụp và lưu trữ thêm bao
nhiêu bức ảnh? Biết trung bình dung lượng mỗi bức ảnh chụp từ điện thoại khoảng 9300 KB.
Câu 2 (1.5 điểm): Minh Anh là một sinh viên năm nhất 20 tuổi rất thích sử dụng mạng xã hội.
Minh Anh thường xuyên đăng tải các bài viết, hình ảnh cá nhân lên mạng xã hội để chia sẻ với
bạn bè và người thân. Một ngày nọ, Minh Anh đăng tải một bài viết lên Facebook với nội dung
chửi bới, xúc phạm một giảng viên của trường. Bài viết của Minh Anh đã nhanh chóng được lan
truyền rộng rãi trên mạng xã hội và gây ra làn sóng phẫn nộ trong dư luận.
Theo em, hành vi của Minh Anh có vi phạm gì không? Trước khi đăng tải thông tin lên mạng xã
hội ta nên cân nhắc vấn đề gì?
Bài làm:
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
----------- HẾT ---------Trang 4/4 - Mã đề thi 061
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 - KHỐI 10
MÔN TIN HỌC
Thời gian làm bài: 45 phút;
(28 câu trắc nghiệm, 2 câu tự luận)
Mã đề thi 061
Họ & tên học sinh:......................................................... Số báo danh:................... Lớp: ………..
Phần I (trắc nghiệm - 7 điểm): Học sinh làm trên phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1: Hành vi nào KHÔNG được xem là vi phạm bản quyền?
A. Một người bạn của em mua tài khoản để học một khóa tiếng Anh trên mạng. Em mượn tài
khoản để cùng học.
B. Sao chép các đĩa cài đặt phần mềm.
C. Phá khóa phần mềm chỉ để thử tài năng phá khóa chứ không dùng đến phần mềm.
D. Sử dụng nhờ một phần mềm đang được cài đặt trên máy của bạn.
Câu 2: Luật An ninh mạng có hiệu lực kể từ ngày tháng năm nào?
A. 01/01/2019
B. 01/7/2019
C. 01/7/2018
D. 01/01/2018
Câu 3: Phát biểu nào KHÔNG phải là ưu điểm của thiết bị số?
A. Giúp thực hiện tự động nhiều công việc một cách chính xác chi phí thấp và tiện lợi.
B. Khả năng truyền tin với tốc độ còn chậm, phụ thuộc vào kích thước của thiết bị.
C. Giúp xử lí thông tin nhanh với độ chính xác cao và có thể làm việc liên tục.
D. Có khả năng lưu trữ dữ liệu với dung lượng lớn, giá thành rẻ, tìm kiếm nhanh và dễ dàng.
Câu 4: Sắp xếp các bước sau theo trình tự để mô tả quá trình xử lí thông tin:
(1): Đưa ra kết quả; (2): Tiếp nhận dữ liệu; (3): Xử lí dữ liệu;
A. (1), (2), (3)
B. (2), (3), (1)
C. (3), (2), (1)
D. (2), (1), (3)
Câu 5: Chọn phát biểu SAI:
A. 1 TB (Terabyte) = 1024 GB (Gigabyte)
B. 1 Byte = 8 Bit
C. 2 PB (Petabyte) = 2 × 210 GB (Gigabyte)
D. 3 PB (Petabyte) = 3 × 210 TB (Terabyte)
Câu 6: Chọn kết quả đúng sau khi sắp xếp các đơn vị lưu dữ liệu trên máy tính theo thứ tự giảm
dần:
A. YB, ZB, EB, PB, TB, GB, MB, KB, Byte.
B. Byte, KB, MB, GB, TB, PB, EB, ZB, YB.
C. KB, MB, GB, Byte, KB, MB, ZB, YB.
D. Byte, KB, MB, GB, EB, ZB, TB, PB, YB.
Câu 7: Mô tả nào sau đây KHÔNG chính xác khi nói về ngôi nhà thông minh?
A. Trước khi có người về, nhiệt độ trong phòng giảm xuống cho đủ mát.
B. Người đi tới đâu, hệ thống đèn tương ứng tự động bật để chiếu sáng.
C. Có màn hình cho biết hình ảnh của khách đang đứng ở cửa ra vào.
D. Đèn sáng khi có người bật công tắc đèn.
Câu 8: Mạng máy tính nào có phạm vi địa lí nhỏ như gia đình, trường học hay công ty?
A. Internet
B. Mạng WAN – Wide Area Network
C. Cục bộ (LAN – Local Area Network)
D. Mạng đô thị (MAN – Metropolitan Area Network)
Trang 1/4 - Mã đề thi 061
Câu 9: Ta nên sử dụng Camera (Webcam) khi giao tiếp trên mạng trong trường hợp nào?
A. Khi nói chuyện với bất kì ai.
B. Không bao giờ sử dụng vì có nguy cơ bị lây lan Virus rất nhanh.
C. Khi nói chuyện với những người mà ta biết trong thế giới thực như bạn học, người thân, ...
D. Khi nói chuyện với những người ta chỉ biết qua mạng.
Câu 10: Phương án nào sau đây KHÔNG phải là thiết bị thông minh?
A. Báo trộm thông minh qua điện thoại.
B. Báo khách chuông cửa không dây.
C. Cảm biến khói, gas.
D. Máy ảnh số.
Câu 11: An và Bình là 2 bạn chơi rất thân với nhau từ thời THPT. Trong thời gian học đại học,
An gặp gỡ và kết bạn thêm với Công. Tuy nhiên An và Bình vẫn thường hay nói chuyện, tâm sự
với nhau. Công tỏ rõ thái độ không muốn An chơi với Bình nữa và dành nhiều thời gian cho mình
hơn. Bạn An không đồng ý và từ đó An với Công rạn nứt và mâu thuẩn với nhau. Công đăng lên
mạng xã hội nhiều hình ảnh và bình luận có tính xúc phạm đến An. Hành động đó của Công có vi
phạm gì không?
A. Vi phạm đạo đức và vi phạm pháp luật.
B. Tùy theo mức độ có thể vi phạm pháp luật hay đạo đức.
C. Vi phạm đạo đức.
D. Không vi phạm gì vì theo bộ luật mới có thể tự do ngôn luận.
Câu 12: Chọn phương án SAI khi quy đổi ra đơn vị lưu trữ dữ liệu?
A. 2 TB = 211 GB
B. 512 GB = 512 × 210 PB
C. 1024 GB = 1 TB
D. 1 MB = 210 KB
Câu 13: 4 MB được quy đổi ra bằng bao nhiêu KB?
A. 1027 KB
B. 3072 KB
C. 4096 KB
D. 5000 KB
Câu 14: Máy tính có thể hỗ trợ cho việc ứng dụng bản đồ số. Đây là những ứng dụng của Tin học
trong lĩnh vực nào?
A. Quản lí
B. Giải quyết các bài toán khoa học kĩ thuật
C. Giao tiếp cộng đồng
D. Tự động hóa
Câu 15: Yếu tố cơ bản trong Cách mạng công nghiệp lần thứ tư là gì?
A. Máy tính hỗ trợ con người trong hoạt động trí tuệ.
B. Hệ thống IoT và các hệ thống kết hợp thực - ảo.
C. Điện năng được dùng phổ biến, sản xuất dây chuyền tập trung.
D. Hệ thống máy tính kết nối mạng toàn cầu Internet.
Câu 16: Trong lĩnh vực tự động hóa, Tin học được ứng dụng vào việc gì?
A. Ngân hàng cần quản lí tài khoản và giao dịch của khách hàng.
B. Công tác quản lí học tập của học sinh trong nhà trường.
C. Chế tạo Robot có thể làm việc ở những môi trường nguy hiểm.
D. Doanh nghiệp cần quản lí sản xuất, mua bán hàng hóa.
Câu 17: Ta nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
A. Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn.
B. Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết.
C. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên.
D. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi giao dịch để trách nhầm lẫn.
Câu 18: Tác hại của việc nghiện chơi game trên mạng là gì?
A. Tất cả ý đã nêu đều đúng.
Trang 2/4 - Mã đề thi 061
B. Dễ cảm thấy bực bội cáu gắt; có xu hướng chống đối bạn bè, người thân; cảm giác vô dụng,
người thừa hoặc người có lỗi; xu hướng muốn bạo lực hoặc tự sát; chán ăn, ăn ít; …
C. Mất hứng thú với các thú vui, sở thích cũ, mọi thứ chỉ dồn vào game, học hành chểnh mảng.
D. Luôn cảm thấy đau đầu, mệt mỏi, buồn chán, bi quan, cảm thấy cô đơn, bất an.
Câu 19: Hành vi nào sau đây KHÔNG vi phạm pháp luật khi chia sẻ thông tin trên môi trường
mạng?
A. Đăng hình ảnh của cá nhân lên Facebook để khoe với người thân và bạn bè.
B. Tuyên truyền xuyên tạc, phỉ báng chính quyền nhân dân.
C. Xúc phạm nghiêm trọng danh dự, uy tín, nhân phẩm của người khác.
D. Kêu gọi, vận động, xúi giục, đe dọa, lôi kéo tụ tập đông người gây rối, chống người thi hành
công vụ, cản trở hoạt động của cơ quan, tổ chức gây mất ổn định về an ninh, trật tự.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây KHÔNG chính xác khi nói về lợi ích của Internet?
A. Mở ra thế giới giải trí phong phú.
B. Tạo môi trường kinh doanh số.
C. Kho lưu trữ thông tin khổng lồ.
D. Chơi game Online 24/24 mà không ảnh hưởng đến sức khỏe.
Câu 21: Trợ thủ số cá nhân (PDA – Personal Digital Assistant) là các thiết bị số có chức năng cơ
bản nào?
A. Tất cả các chức năng đã nêu ở các ý đều có.
B. Ghi lịch công tác, sổ ghi nhớ (notes).
C. Sổ danh bạ ghi địa chỉ, số điện thoại liên hệ, máy tính bỏ túi.
D. Đồng hồ để xem thời gian và báo thức.
Câu 22: Thiết bị nào KHÔNG phải là trợ thủ số cá nhân (PDA)?
A. Smart Phone
B. Calculator
C. Smart Watch
D. Laptop
Câu 23: Loại tin nhắn, thư điện tử nào được xem là tin rác hay tin nhắn rác?
A. Tin nhắn trao đổi kết quả học tập, thảo luận của nhóm khi học tập tích cực.
B. Những tin nhắn của GVCN gửi đến PHHS thông báo vi phạm hàng tuần của học sinh.
C. Tin nhắn trên https://smas.edu.vn/ của nhà trường gửi đến PHHS thông báo kết quả học tập
hàng tuần của học sinh toàn trường.
D. Những tin nhắn nhằm mục đích quảng cáo hoặc tin nhắn sai sự thật mà người nhận không
muốn nhận gây phiền nhiễu cho người nhận.
Câu 24: Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng
lớp. Em nên làm gì?
A. Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết.
B. Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chì để bạn bè đọc được.
C. Bỏ qua không để ý vỉ thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm
phạm vào những thông tin riêng tư của bạn.
D. Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được và phán xét cho bạn ấy tự điều
chỉnh lại bản thân.
Câu 25: Chọn ý đúng nhất: “Trong quá trình xử lí thông tin, đầu vào có thể là:”
A. tệp hình ảnh từ máy quét.
B. chỉ là những lệnh, kí tự nhập từ bàn phím.
C. dữ liệu hoặc thông tin.
D. thông tin (âm thanh, hình ảnh, văn bản, số, …).
Câu 26: Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không
biết. Em sẽ làm gì?
A. Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn. Chờ thời gian xác minh rồi mới ra quyết
định.
B. Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn.
Trang 3/4 - Mã đề thi 061
C. Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thi
kết bạn, không phải thì thôi.
D. Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay.
Câu 27: Phương án nào sau đây KHÔNG phải là dịch vụ lưu trữ trên Internet?
A. Google Driver
B. Dropbox
C. Fshare
D. Google Chrome
Câu 28: Phương án nào sau đây KHÔNG phải là dịch vụ của điện toán đám mây?
A. Infrastructure as a Service (IaaS)
B. Platform as a Service (PaaS)
C. Software as a Service (SaaS)
D. Microsoft Server (MESSI)
Phần II (tự luận – 3 điểm): Học sinh làm trực tiếp trên đề.
Câu 1 (1.5 điểm): Bạn An được cả lớp tín nhiệm làm trưởng nhóm tạo Video Clip với chủ đề
“Lớp tôi và mái trường THPT Lê Lợi thương yêu”. Để tạo Video này, An dự định sẽ chụp nhiều
bức ảnh khác nhau bằng điện thoại thông minh của mình. Sau đó sẽ lựa chọn những bức ảnh đẹp,
có ý nghĩa để lồng ghép vào để hoàn thành Video. Dung lượng trống còn lại có thể lưu trữ trên
điện thoại của bạn An là 1.7 GB. An có thể sử dụng điện thoại này để chụp và lưu trữ thêm bao
nhiêu bức ảnh? Biết trung bình dung lượng mỗi bức ảnh chụp từ điện thoại khoảng 9300 KB.
Câu 2 (1.5 điểm): Minh Anh là một sinh viên năm nhất 20 tuổi rất thích sử dụng mạng xã hội.
Minh Anh thường xuyên đăng tải các bài viết, hình ảnh cá nhân lên mạng xã hội để chia sẻ với
bạn bè và người thân. Một ngày nọ, Minh Anh đăng tải một bài viết lên Facebook với nội dung
chửi bới, xúc phạm một giảng viên của trường. Bài viết của Minh Anh đã nhanh chóng được lan
truyền rộng rãi trên mạng xã hội và gây ra làn sóng phẫn nộ trong dư luận.
Theo em, hành vi của Minh Anh có vi phạm gì không? Trước khi đăng tải thông tin lên mạng xã
hội ta nên cân nhắc vấn đề gì?
Bài làm:
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
----------- HẾT ---------Trang 4/4 - Mã đề thi 061
 








Các ý kiến mới nhất