Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TIN HỌC 10 KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Thảo
Ngày gửi: 20h:20' 29-11-2023
Dung lượng: 68.5 KB
Số lượt tải: 223
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
TỔ: TIN HỌC – CÔNG NGHỆ
--------------------

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TIN 10
Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên: ............................................................................

Lớp: ……

Mã đề 101

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1. Phép nhân lôgic được kí hiệu bởi từ tiếng anh nào?
A. OR.

B. AND.

C. NOT.

D. MORE.

Câu 2. Cho biết kết quả của phép tính sau: 100011 x 110 = ?
A. 11010110

B. 10010010

C. 11010010

D. 11001010

Câu 3 : Định nghĩa nào vè Byte là đúng?
A. Là một ký tự.
C. Là đơn vị đo tốc độ của máy tính.

B. Là một đơn vị dữ liệu 8 bit.
D. Là dãy 8 chữ số.

Câu 4. Các số 113 chuyển sang hệ nhị phân lần lượt là
A. 01110000

B. 01111001

C. 01100001

D. 01110001

C. GB.

D. Byte.

Câu 5. Đơn vị đo lượng thông tin cơ sở là:
A. Bit.

B. GHz.

Câu 6. Quá trình xử lí thông tin gồm các bước nào?
A. Tiếp nhận thông tin, chuyển thành dữ liệu, tính toán dữ liệu, đưa ra kết quả.
B. Tiếp nhận thông tin, xử lí thông tin, đưa ra kết quả.
C. Tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu, đưa ra kết quả.
D. Xử lí dữ liệu, tiếp nhận dữ liệu, đưa ra kết quả.
Câu 7. Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?
A. Khi thực hiện một phép toán phức tạp.

B. Khi phân tích tâm lí một con người.

C. Khi chuẩn đoán bệnh.

D. Khi dịch một tài liệu.

Câu 8. Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?
A. CPU là vùng nhớ đóng vai trò trung gian giữa bộ nhớ và các thanh ghi.
B. Đĩa cứng là bộ nhớ trong.
C. Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào trong máy tính.
D. 8 byte = 1 bit.
Câu 9. Cho biết kết quả của phép tính sau: 10011 + 1110 = ?
A. 100011

B. 100001

C. 10001

D. 1000010

Câu 10. Cho mạch điện mắc như hình vẽ. Giá trị logic của K1, K2 lần lượt có giá trị như thế
nào để đèn sáng?
A. 1, 1
Mã đề 101

Trang 1

B. 0, 1
C. 1, 0
D. 0, 0
Câu 11. Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là
A. Văn bản.

B. Hình ảnh.

C. Âm thanh.

D. Dãy bit.

Câu 12. Như em đã biết một bit nhận một trong hai giá trị tương ứng với hai kí hiệu 0 và 1.
Như vậy, dùng một bít ta có thể biểu diễn trạng thái của một bóng đèn: đèn tắt là 0, đèn sáng là
1. Nếu có 4 bóng đèn để cạnh nhau hai bóng đèn đầu sáng, hai bóng đèn sau tắt thì dãy nhị
phân được biểu diễn trong máy tính là:
A. 1100

B. 0011

C. 1010

D. 0101

Câu 13. Qui trình thực hiện phép tính số học trên máy tính được thực hiện theo trình tự:
A. Giải mã kết quả  Thực hiện phép tính trong hệ nhị phân  Mã hoá dữ liệu
B. Mã hoá dữ liệu  Thực hiện phép tính trong hệ nhị phân  Giải mã kết quả
C. Thực hiện phép tính trong hệ nhị phân  Mã hoá dữ liệu  Giải mã kết quả
D. Thực hiện phép tính trong hệ nhị phân  Giải mã kết quả  Mã hoá dữ liệu
Câu 14. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quan hệ giữa thông tin và dữ liệu?
A. Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu.
B. Thông tin và dữ liệu có tính độc lập tương đối.
C. Thông tin không có tính toàn vẹn.
D. Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính.
Câu 15. Số biểu diễn trong hệ nhị phân 100112 có giá trị thập phân là
A. 18.

B. 17.

C. 19.

D. 20.

Câu 16. Biểu diễn thông tin trong máy tính là :
A. Sử dụng máy tính điện tử.

B. Phân loại dữ liệu.

C. Cách mã hóa thông tin

D. Đưa văn bản vào máy tính

Câu 17. Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành
A. Được sinh ra trong nền văn minh thông tin.
B. Nghiên cứu máy tính điện tử.
C. Sử dụng máy tính điện tử.
D. Có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng.

Mã đề 101

Trang 2

Câu 18. Cho bảng dữ liệu như sau:
Phương án

p

q

p OR NOT q

A

0

1

0

B

1

0

1

C

0

0

1

D

1

1

0

Hãy chọn đáp án đúng
A. Phương án B sai

B. Phương án C sai C. Phương án D sai

D. Phương án A sai

Câu 19. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A. Dữ liệu là thông tin

B. 1 byte có thể biểu diễn 256 trạng thái khác nhau.

C. 1 OR 0 cho kết quả là 0

D. 1EB = 1024TB

Câu 20. Thông tin là gì?
A. Hình ảnh, âm thanh.

B. Văn bản, hình ảnh, âm thanh.

C. Các văn bản và số liệu.

D. Tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết.

Câu 21. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. NOT p cho giá trị đúng nếu p đúng

B. p OR q đúng khi ít nhất một trong p hoặc q đúng

C. p AND q đúng khi cả p và q đều đúng

D. Các giá trị logic là 1 và 0

Câu 22. Có 3 file dữ liệu có khối lượng dữ liệu là: file A: 103.123 KB, file B: 100 MB, file C:
160.648 KB. Hãy cho biết 1 chiếc USB 256MB lưu trữ được những file nào?
A. Cả 3 file

B. File B và file C

C. File B và File A

D. File A và file C

C. 8 byte

D. 10 byte

Câu 23. 120 bit bằng bao nhiêu byte?
A. 15 byte

B. 12 byte

Câu 24. Đặc điểm nổi bật của xã hội hiện nay là gì?
A. Sự ra đời của máy cơ khí.

B. Sự ra đời của máy tính điện tử.

C. Sự ra đời của máy bay.

D. Sự ra đời của ô tô

Câu 25. Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh?
A. Đồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth.

B. Khóa đa năng.

C. Cân điện tử.

D. Máy xay xinh tố.

Câu 26. Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. 1Bit = 1024B

B. 1ZB = 1024PB

C. 1TB = 1024GB

D. 1PB = 1024 GB

Câu 27. Đổi số 90 hệ số thập phân sang hệ nhị phân?
A. 010110102

B. 010110112

C. 10110011 2

D. 010110012

Câu 28. Cho biết kết quả của phép tính sau: 1010 x 110 = ?
Mã đề 101

Trang 3

A. 1001012

B. 1010012

C. 1000002

D. 1111002

Phần II: Tự luận (3 điểm)
Câu 1 (2điểm): Thiết bị số có các ưu điểm nào?
Câu 2: (1điểm): Tin học đã giúp gì cho em trong học tập ?
------ HẾT -----Bài làm tự luận:...................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................

Mã đề 101

Trang 4
 
Gửi ý kiến