Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tiến Đạt
Ngày gửi: 14h:45' 05-11-2022
Dung lượng: 309.3 KB
Số lượt tải: 504
Số lượt thích: 1 người (Đỗ Thanh Hải)
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN HÓA HỌC 12- NĂM HỌC: 2022 - 2023
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1
ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Learning is the eye of the mind.
Thời gian làm bài: 45 phút,không kể thời gian phát đề
Câu 1: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC 2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau
phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 4,8.
B. 3,4.
C. 3,2.
D. 5,2.
Câu 2: Công thức phân tử của fructozơ là
A. C6H12O6.
B. C12H22O11.
C. C2H4O2.
D. (C6H10O5)n.
Câu 3: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Chất
Thuốc thử
Hiện tượng
X
Cu(OH)2
Tạo dung dịch màu xanh lam
X, Y, Z
Dung dịch Br2
Dung dịch Br2 nhạt màu
X, Z
Dung dịch AgNO3/NH3
Tạo kết tủa Ag
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A. glixerol, glucozơ, metyl axetat.
B. glucozơ, triolein, vinyl fomat.
C. fructozơ, vinyl axetat, saccarozơ.
D. Glixerol, tripanmitin, anđehit axetic.
Câu 4: Trong các dung dịch sau: fructozơ, glucozơ, saccarozo, ancol etylic và xenlulozơ. Số chất tác dụng được với dung
dịch AgNO3/NH3, đun nóng là
A. 5.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Câu 5: Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ, thu được monosaccarit X. Cho X lên men (xúc tác, t o) thu được chất hữu cơ Y.
Chất Y là
A. ancol etylic.
B. glucozơ.
C. sobitol.
D. fructozơ.
Câu 6: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
A. C17H33COONa và glixerol.
B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COONa và glixerol.
D. C15H31COONa và etanol.
Câu 7: Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
 H 2O ( H  ,t 0 )

enzim (30 350 C )

 X      Y → CH3COOH. Hai chất X và Y trong sơ đồ trên lần lượt là
Tinh bột     
A. ancol etylic, anđehit axetic.
B. glucozơ, axit axetic.
C. glucozơ, ancol etylic.
D. glucozơ, etyl axetat.
Câu 8: Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H 2 SO 4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng
A. trùng hợp.
B. xà phòng hóa.
C. trùng ngưng.
D. este hóa.
Câu 9: Trong số các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi lớn nhất?
A. CH3COOH.
B. C3H7OH.
C. CH3CHO.
D. HCOOCH3.
Câu 10: Este etyl axetat có công thức là
A. CH3COOCH3
B. CH3COOCH=CH2
C. CH3COOC2H5
D. C2H5COOCH3
Câu 11: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit fomic(HCOOH).Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HCOOC2H5.
B. HO-C2H4-CHO.
C. CH3COOCH3.
D. C2H5COOH.
Câu 12: Trong thực tế người ta thường nấu rượu (ancol etylic) từ gạo. Tinh bột chuyển hóa thành ancol etylic qua 2 giai
đoạn: Tinh bột
glucozơ
ancol etylic. Tính thể tích ancol etylic 46 o thu được từ 10 kg gạo (chứa 81% tinh bột). Biết
hiệu suất mỗi giai đoạn là 80%, khối lượng riêng của C 2H5OH là 0,8 g/ml.
A. 10 lít.
B. 6 lít.
C. 4 lít.
D. 8 lít.
Câu 13: Cho các phát biểu sau đây:
(a) Đun nóng dung dịch saccarozơ với H2SO4 loãng thu được sản phấm có phản ứng tráng gương.
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có chuyển hóa qua lại lẫn nhau.
(c) Glucozơ và fructozơ đều bị khử bởi AgNO 3 trong dung dịch NH3.
(d) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
Câu 14: Cho dãy các chất: vinyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, phenyl axetat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy
phân trong dung dịch NaOH (dư, đun nóng) sinh ra sản phẩm chứa ancol là
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Câu 15: Cho các phát biểu sau:
(1) Chất béo không tan trong nước nhưng tan tốt trong dung môi không phân cực như benzen.
(2) Phản ứng xà phòng hóa chất béo là phản ứng thuận nghịch.
(3) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOC2H5 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
(4) Este no, đơn chức, mạch hở nhỏ nhất có phân tử khối bằng 60.
Số phát biểu đúng?
10 Đề ôn tập kiểm tra – Hóa 12

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN HÓA HỌC 12- NĂM HỌC: 2022 - 2023
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 16: Chất nào dưới đây không phải là este ?
A. HCOOC6H5.
B. CH3COOCH3.
C. C2H5OH.
D. CH3COOC2H5.
Câu 17: Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozơ là
A. 12.
B. 5.
C. 6.
D. 10.
Câu 18: Xenlulozo ngoài công thức phân tử là (C6H10O5)n còn có thể được viết là
A. [C6H5(OH)5]n.
B. [C6H7O2(OH)3]n.
C. [C6H8O3(OH)2].
D. [C6H6O(OH)4].
Câu 19: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Xenlulozơ.
B. Glucozơ.
C. Tinh bột.
D. Saccarozơ.
Câu 20: Công thức của tripanmitin là
A. C15H31COOCH3.
B. (C15H31COO)3C3H5. C. CH3COOCH2C6H5.
D. (C17H33COO)2C2H4
.
Câu 21: Để xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp các chất béo trung tính X thì cần 90ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi
phản ứng kết thúc (giả sử phản ứng với hiệu suất 100%) thu được 28,36 gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là
A. 31,6.
B. 22,12.
C. 27,52.
D. 26,08.
Câu 22: Trong phòng thí nghiệm, nhận biết hồ tinh bột bằng phản ứng màu đặc trưng với chất nào dưới đây?
A. Dung dịch brom.
B. Dung dịch iot.
C. Quì tím.
D. Cu(OH)2.
Câu 23: Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là
A. CH3COOH và C6H5OH.
B. CH3OH và C6H5ONa.
C. CH3COONa và C6H5ONa.
D. CH3COOH và C6H5ONa.
Câu 24: Dãy nào sau đây gồm tất cả các chất có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.
B. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.
C. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ.
D. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ.
Câu 25: Đun nóng dung dịch chứa 1,12 gam glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch AgNO 3/NH3. Sau khi phản ứng hoàn
toàn, khối lượng Ag tối đa thu được là
A. 0,672 gam.
B. 2,4 gam.
C. 1,5 gam.
D. 1,344 gam.
Câu 26: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và HNO 3. Để điều chế 148,5 gam
xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) thì khối lượng dung dịch HNO 3 63% cần dùng là
A. 99,225 gam.
B. 35,725 gam.
C. 90,0 gam.
D. 250,0 gam.
Câu 27: Saccarozơ phản ứng với chất nào sau đây?
A. Cu(OH)2.
B. H2/Ni.
C. dung dịch NaOH.
D. dung dịch AgNO3/NH3,to.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tripanmitin có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.
B. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
C. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
D. Chất béo bị thủy phân trong môi trường axit, không bị thủy phân trong môi trường kiềm.
Câu 29: Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp X gồm một este đơn chức và một este hai chức với dung dịch NaOH vừa đủ, thu
được một ancol Y duy nhất và 24,52 gam hỗn hợp Z gồm các muối. Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng
bình tăng 9,0 gam. Đốt cháy hoàn toàn 24,52 gam Z cần dùng 0,52 mol O 2, thu được Na2CO3 và 24,2 gam hỗn hợp gồm
CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn nhất trong Z là
A. 28,4%.
B. 32,8%.
C. 37,8%.
D. 43,7%.
Câu 30: Thủy phân hoàn toàn 10,12 gam este X trong dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được muối của axit cacboxylic
đơn chức và 5,29 gam ancol etylic. Khối lượng muối thu được là
A. 11,04 gam.
B. 9,43 gam.
C. 14,40 gam.
D. 12,3 gam.
Học sinh được sử dụng bảng HTTH các nguyên tố hóa học.
---------------- HẾT ---------------ĐỀ ÔN TẬP SỐ 2
ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Never stop learning because life never stop
Thời gian làm bài: 45 phút,không kể thời gian phát đề
teaching.
Câu 1: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,8 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được
khối lượng xà phòng là
A. 17,8 gam.
B. 18,24 gam.
C. 18,36 gam.
D. 18,38 gam.
Câu 2: Thủy phân hoàn toàn xenlulozo được chất X, lên men rượu chất X được sản phẩm hữu cơ Y. Y là
A. ancol etylic.
B. cacbonic.
C. glucozo.
D. axit axetic.
Câu 3: Công thức phân tử của metyl axetat là
A. C4H8O2.
B. C2H4O2.
C. C3H6O2.
D. C3H4O2.
Câu 4: Glucozo thuộc loại
A. ancol đơn chức.
B. monosacarit.
C. polisaccarit.
D. đisaccarit.
Câu 5: Este có mùi hoa hồng là
10 Đề ôn tập kiểm tra – Hóa 12
Trang 2

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN HÓA HỌC 12- NĂM HỌC: 2022 - 2023
A. etyl butirat.
B. etyl propionat.
C. geranyl axetat.
D. isoamyl axetat.
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 35,44 gam một chất béo X(triglixerit), sinh ra 51,072 lít(đkc) khí CO 2 và 38,16 gam H2O. Cho
70,88 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là
A. 72,15gam.
B. 63,71gam.
C. 73,12gam.
D. 62,54gam.
Câu 7: Thủy phân hoàn toàn 150 gam dung dịch saccarozơ 34,2% trong môi trường axit vừa đủ ta thu được dung dịch X.
Cho một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 dư vào dung dịch X và đun nhẹ thì khối lượng Ag thu được là
A. 64,8 gam.
B. 34,2 gam.
C. 16,2 gam.
D. 15,5 gam.
Câu 8: Nhỏ vài giọt dung dịch iot lên lát cắt miếng chuối xanh. Ta thấy xuất hiện
A. kết tủa trắng
B. màu xanh lam.
C. màu đen tím.
D. màu xanh tím.
Câu 9: Tên gọi của este C4H8O2 khi thủy phân thu được ancol propylic.
A. Metyl axetat.
B. Proryl fomat.
C. Etyl axetat.
D. Metyl propionat.
Câu 10: Chất nào tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam và không bị thủy phân?
A. Tinh bột.
B. xenlulozo.
C. Saccarozơ.
D. Fructôzơ.
Câu 11: Khi xà phòng hóa chất béo sản phẩm thu được luôn có
A. Axit axetic.
B. Axit béo.
C. Etanol.
D. Glixerol.
Câu 12: Cho 18 gam glucozo lên men thành ancol etylic và thoát ra 3,136 lít khí CO 2 ( đktc ). Hiệu suất của quá trình lên
men là:
A. 70%
B. 50%
C. 80%
D. 85%
Câu 13: Chất nào tan trong nước, có vị ngọt và có nhiều trong mật ong?
A. Tinh bột.
B. Fructôzơ.
C. Saccarozơ.
D. Glucôzơ.
Câu 14: Đun nóng este X đơn chức, mạch hở với NaOH thu được muối và ancol. Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol X cần10,08
lít O2(đkc) và thu được 8,96 lít CO2(đkc). X không có phản ứng tráng gương. Công thức của X là
A. CH3-COOCH=CH2.
B. HCOO-CH2-CH=CH2.
C. CH3-COOCH2-CH=CH2.
D. CH2=CH-COOCH3.
Câu 15: Chọn phát biểu đúng.
A. Chất béo no không bị oxi hóa.
B. Thủy phân tristearin trong axit được xà phòng.
C. Ở điều kiện thường, triolein ở thể lỏng.
D. Tripanmitin tham gia phản ứng cộng với H2(toc,Ni)
Câu 16: Công thức phân tử của saccarozo là
A. C12H22O11.
B. C6H12O6.
C. C6H10O5.
D. (C6H10O5)n.
Câu 17: Glucozo tham gia phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam vì phân tử có
A. 6 cacbon không phân nhánh.
B. nhóm –CH=O.
C. 6 nguyên tử oxi.
D. nhiều nhóm –OH kề nhau.
Câu 18: Chọn thuốc thử để phân biệt glucozo và sacarozo.
A. dung dịch AgNO3/NH3.
B. Cu(OH)2 (ở ĐKT).
C. Iôt trong etanol.
D. Quỳ.
Câu 19: Cho hỗn hợp X gồm 2 este: metyl axetat và etyl axetat vào dung dịch KOH vừa đủ, đun nóng. Sau phản ứng ta
thu được
A. 2 muối và 2 ancol.
B. 1 muối và 1 ancol.
C. 1 muối và 2 ancol.
D. 2 muối và 1 ancol.
Câu 20: Thực hiện 4 phản ứng sau với glucozo:
tác dụng với H2(Ni,to), tráng gương, tác dụng với Cu(OH)2, thủy phân.
Số lượng phản ứng không xảy ra là
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 21: Xà phòng hóa 7,4 gam CH3COOCH3 bằng 200ml dung dịch NaOH 0,25M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 4,1gam.
B. 9,6gam.
C. 4,8gam.
D. 8,2gam.
Câu 22: Trong công nghiệp, chất nào được dùng làm nguyên liệu để sản xuất bánh kẹo, glucozo?
A. Fructôzơ.
B. Etanol.
C. Xenlulozo.
D. Tinh bột.
Câu 23: Đốt cháy 3,2gam một este X đơn chức, mạch hở được 3,584 lit CO 2(đkc) và 2,304 gam H2O. Nếu cho 15gam X
tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 14,3 gam chất rắn khan. Công thức
phân tử của ancol tạo nên este X là
A. C3H6O.
B. CH4O.
C. C3H8O.
D. C2H6O.
Câu 24: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm gồm
A. C17H33COOH và C3H5(OH)3
B. C17H35COONa và C3H5(OH)3
C. C17H31COONa và C3H5(OH)3
D. C17H33COONa và C2H5OH
Câu 25: Từ 202,5gam gạo(chứa 80% khối lượng tinh bột) sản xuất được Vml ancol etylic (d =0,8g/ml). Biết hiệu suất
của quá trình đạt 70%. Giá trị V là.
10 Đề ôn tập kiểm tra – Hóa 12
Trang 3

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN HÓA HỌC 12- NĂM HỌC: 2022 - 2023
A. 11,5.
B. 8,05.
C. 16,4 .
D. 24,15.
Câu 26: Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, có thể phân biệt được cặp chất nào sau đây?
A. Glucozơ và glixerol.
B. Saccarozơ và tinh bột.
C. Saccarozơ và glixerol.
D. Glucozơ và fructozo.
Câu 27: Este CH3COOC2H5 có tên gọi là
A. metyl fomat.
B. metyl axetat.
C. etyl fomat.
D. etyl axetat.
Câu 28: C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân este?
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 29: Công thức của tripanmitin là
A. (CH3[CH2]16COO)3C2H5.
B. (CH3[CH2]16COO)3C3H5.
C. (CH3[CH2]14COO)3C3H5.
D. (CH3[CH2]15COO)3C2H5.
Câu 30: Thủy phân C2H5COOCH3 trong môi trường axit thu được sản phẩm gồm
A. C2H5COONa và CH3OH.
B. C2H5COOH và CH3OH.
C. CH3COOH và CH3OH.
D. CH3COOH và C2H5OH.
Học sinh được sử dụng bảng HTTH các nguyên tố hóa học.
---------------- HẾT ---------------ĐỀ ÔN TẬP SỐ 3
ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Biết cách học là đủ chứng tỏ bạn thông thái.
Thời gian làm bài: 45 phút,không kể thời gian phát đề
- Henry Adams
Câu 1. Cho m gam glucozo lên men thành rượu etylic và tất cả khí CO 2 thoát ra hấp thụ vào dung dịch NaOH dư thì thu
được dung dịch chứa 3,18g Na2CO3. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là
A. 1,8
B. 3,6
C. 2,7
D. 5,4
Câu 2. Đun nóng hỗn hợp gồm 0,1 mol C6H5OOC-CH2-COOCH3 và 0,15 mol axit CH3COOH với 600 ml dd NaOH 1M
đến phản ứng hoàn toàn. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A.46,5 gam
B.40,5 gam
C. 44,7 gam
D.42,8 gam
Câu 3. Este Metyl fomat có công thức là
A. HCOOC2H5.
B. HCOOCH=CH2.
C. HCOOCH3.
D. CH3COOCH3.
Câu 4. Glyxin không tác dụng với chất:
A. H2SO4 loãng
B. CH3OH
C. KCl
D. Ca(OH)2
Câu 5. Cho 27 gam glucozo thực hiện phản ứng tráng gương. Sau khi phản ứng kết thúc thu được m gam Ag. Giá trị của
m là:
A. 5,4
B. 32,4
C. 10,8
D. 21,6.
Câu 6. X,Y,Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở ( trong đó Y và Z không no chứa một liên kết C=C và có tồn tại đồng
phân hình học). Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X,Y,Z với oxi vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2
dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng. Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với 300ml dung
dịch NaOH 1M ( vừa đủ), thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng
đẳng. Khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn hơn trong hỗn hợp F là
A. 8,64 gam.
B. 8,1 gam.
C. 4,68 gam.
D. 9,72 gam.
Câu 7. Thuốc thử cần dùng để nhận biết hồ tinh bột, glucozơ, saccarozơ là
A. Iot, dung dịch AgNO3/NH3.
B. dung dịch AgNO3/NH3, Cu.
C. Cu(OH)2.
D. C. nước, Iot.
Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn m gam 1 chất béo triglixerit cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O. Cho
7,088 gam chất béo tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là:
A. 7,312 gam
B. 7,412 gam
C. 7,512 gam
D. 7,612 gam
Câu 9. Đun 6 gam axit axetic với 6,9 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân
bằng, thu được 6,6 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là:
A. 50%.
B. 75%.
C. 55%.
D. 62,5%.
Câu 10. Dung dịch đường nào sau đây dùng để tiêm hoặc truyền vào tĩnh mạch của bệnh nhân?
A. Fructozơ
B. Glucozơ
C. Saccarozơ
D. Đường lấy từ hoa thốt nốt.
Câu 11. Dầu mỡ động, thực vật để lâu thường có mùi khó chịu, ta gọi đó là hiện tượng
A. đông tụ.
B. mỡ bị ôi.
C. oxi hóa.
D. thủy phân.
Câu 12. Trong công nghiệp để tráng bạc vào ruột phích, người ta thường sử dụng phản ứng hoá học nào sau đây?
A. Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
B. Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
C. Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
D. Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
Câu 13. Số đồng phân amin bậc 1 của công thức C4H11N là:
10 Đề ôn tập kiểm tra – Hóa 12
Trang 4

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN HÓA HỌC 12- NĂM HỌC: 2022 - 2023
A. 4
B. 2
C. 3
D. 8
Câu 14. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 15. Cho các chất X, Y, Z, T thỏa mãn bảng sau :
Chất
X
Y
Z
T
Thuốc thử
NaOH
Có phản ứng
Có phản ứng
Không phản ứng
Có phản ứng
NaHCO3
Sủi bọt khí
Không phản ứng
Không phản ứng
Không phản ứng
Cu(OH)2
hòa tan
Không phản ứng
Hòa tan
Không phản ứng
AgNO3/NH3
Không tráng gương
Có tráng gương
Tráng gương
Không phản ứng
X, Y, Z, T lần lượt là
A. HCOOH, CH3COOH, glucozơ, phenol.
B. CH3COOH, CH3COOCH3, glucozơ, CH3CHO.
C. CH3COOH, HCOOCH3 , glucozơ, phenol.
D. HCOOH, HCOOCH3, fructozơ, phenol.
Câu 16. X là một aminoaxit có trong tự nhiên. Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 0,01 mol HCl tạo muối Y. Lượng Y
sinh ra tác dụng vừa đủ với 0,02 mol NaOH tạo 1,11 gam muối hữu cơ Z. X là
A. H2N - CH2 - COOH
B. HOOC - CH2 - CH2 - COOH
C. CH3 - CH(NH2) - COOH D. HOOC - CH(NH2) - COOH
Câu 17. Cho các chất: (1) amoniac, (2) metylamin, (3) anilin.
Tính bazơ tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
A. (3) < (1) < (2).
B. (3) < (2) < (1).
C. (1) < (2) < (3) .
D. (1) < (3) < (2) .
Câu 18. Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
A. tristearin
B. stearic
C. tripanmitin
D. triolein
Câu 19. Đốt cháy hoàn toàn m gam một hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, saccarozơ và metyl fomat, axit axetic) cần 4,48
lít O2 (điều kiện chuẩn), sinh ra 3,42 gam nước. Giá trị của m là
A. 4,86
B. 6,14
C. 5,82
D. 2,98
Câu 20. Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu được m gam
muối. Giá trị của m là :
A. 3,425.
B. 2,550.
C. 3,825.
D. 4,725.
Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, no mạch hở, bậc 2 thu được CO 2 và H2O với tỷ lệ mol tương ứng là
4 : 7. Tên gọi của amin đó là
A. đimetylamin.
B. đietylamin.
C. etylamin.
D. iso-propylamin.
Câu 22. Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A. chứa nhóm hiđroxyl và nhóm amino.
B. chỉ chứa nhóm cacboxyl.
C. chỉ chứa nhóm amino.
D. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.
Câu 23. Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H 2SO4 loãng, đun nóng là:
A. saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ.
B. glucozơ, saccarozơ và fructozơ.
C. glucozơ, tinh bột và xenlulozơ.
D. fructozơ, saccarozơ và tinh bột.
Câu 24. Khẳng định nào sau đây không đúng:
A. Thủy phân chất béo thu được glixerol
B. Thủy phân chất béo trong KOH thì thu được xà phòng.
C. Chất béo là một loại Lipit.
D. Chất béo là đieste của glixerol với axit béo.
Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn 11,1 (g) este đơn chức A, thu được 10,08 lít(đktc) CO 2 và 8,1 (g) nước.
Mặt khác, cho 11,1 gam A tác dụng hoàn toàn với 250 ml dd NaOH 1M và đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được
14,2 gam chất rắn khan. Este A là:
A. HCOOCH2CH3
B. CH3COOCH3
C. HCOOCH3
D. CH3COOC2H5
Câu 26. Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol metylic. Công thức của X là
A. CH3COOC2H5.
B. C2H3COOC2H5.
C. C2H5COOCH3.
D. CH3COOCH3.
Câu 27. Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin, nhiều nhất là trimetylamin), ta có thể rửa cá với:
A. cồn
B. nước muối
C. giấm
D. nước
 Cl-H3N+ - CH2 - COOH.
Câu 28. Cho các phản ứng : H2N - CH2 - COOH + HCl
H2N - CH2 - COOH + NaOH  H2N - CH2 - COONa + H2O.
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic.
A. chỉ có tính axit
B. chỉ có tính bazơ
C. có tính oxi hóa và tính khử
D. có tính chất lưỡng tính
10 Đề ôn tập kiểm tra – Hóa 12

Trang 5

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN HÓA HỌC 12- NĂM HỌC: 2022 - 2023
Câu 29. Chất nào sau đây đổi màu quỳ tím sang xanh?
A. glyxin
B. alanin
C. etylamin
D. anilin
Câu 30. Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra etyl axetat?
A. Axit fomic và ancol etylic.
B. Axit axetic và ancol metylic.
C. Axit axetic và ancol etylic.
D. Axit fomic và ancol metylic.
Học sinh được sử dụng bảng HTTH các nguyên tố hóa học.
---------------- HẾT ---------------ĐỀ ÔN TẬP SỐ 4
ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Success is a journey not a destination. –
Thời gian làm bài: 45 phút,không kể thời gian phát đề
A.Moravia
Câu 1: Chất thuộc loại đisaccarit là
A. saccarozơ.
B. fructozơ
C. xenlulozơ.
D. glucozơ.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Triolein có khả năng tham gia phản ứng công hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni
B. Các chất béo thường tan trong nước và nặng hơn nước
C. Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo
D. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
Câu 3: Hãy chỉ ra điều sai trong các điều sau?
A. Các amin đều có tính bazơ
B. Amin tác dụng với axit cho ra muối
C. Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3 D. Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính
Câu 4: Đun 100ml dung dịch amino axit 0,2M tác dụng vừa đủ với 80 ml dd NaOH 0,25M. Sau phản ứng người ta chưng
khô dd thì thu được 2,5g muối khan. Mặt khác lại lấy 100g dung dịch amino axit nói trên có nồng độ 20,6% phản ứng vừa
đủ với 400ml dung dịch HCl 0,5M. Amino axit có công thức phân tử là:
A. H2N-C4H8-COOH B. H2N-C2H4-COOH
C. H2N-CH2-COOH
D. H2N-C3H6-COOH
Câu 5: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:
A. propyl axetat
B. metyl propionat.
C. metyl axetat.
D. etyl axetat.
Câu 6: Aminoaxit nào sau đây có hai nhóm amino?
A. Axit Glutamic.
B. Valin.
C. Lysin.
D. Alanin.
Câu 7: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000. Giá trị n trong công thức (C 6H10O5)n là
A. 9000
B. 10000
C. 8000
D. 7000
Câu 8: Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.
(c) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α–1,4–glicozit.
(d) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc.
(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 1
C. 4.
D. 3.
Câu 9: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A. [C6H7O2(OH)3]n.
B. [C6H5O2(OH)3]n.
C. [C6H8O2(OH)3]n.
D. [C6H7O3(OH)3]n.
Câu 10: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:
Phản ứng nào sau đây xảy ra trong
thí nghiệm trên?
H+, t0
A. CH3COOH + C2H5OH
CH3COOC2H5 + H2O
B. H2NCH2COOH + NaOH  H2NCH2COONa + H2O
C. 2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + H2O
D. CH3COOH + NaOHCH3COONa + H2O
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 9,0 gam một amin no, đơn chức X phải dùng hết 16,8 lit oxi (đktc). Công thức của X là
A. C5H13N
B. C4H11N
C. C2H7N
D. C3H9N
Câu 12: Amin nào dưới đây là amin bậc 2?
A. CH3-N(CH3)-CH2-CH3
B. CH3-CH(NH2)-CH3
C. CH3-CH2NH2
D. CH3-NH-CH3
Câu 13: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
A. 2.
B. 6.
C. 4.
D. 5.
Câu 14: Từ 972 kg tinh bột có thể điều chế được bao nhiêu lít rượu etylic 40 0? Biết khối lượng riêng của ancol etylic
nguyên chất là 0,8g/ml, Hiệu suất cả quá trình đạt 60%.
A. 1035 lít.
B. 1840 lít.
C. 662,4 lit.
D. 2875 lít.
10 Đề ôn tập kiểm tra – Hóa 12

Trang 6

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN HÓA HỌC 12- NĂM HỌC: 2022 - 2023
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 este, cho sản phẩm cháy qua bình P 2O5 dư khối lượng bình tăng lên 6,21 gam, sau
đó cho qua dd Ca(OH)2 dư được 34,5 gam kết tủa. Các este trên thuộc loại :
A. Este no
B. Este đa chức
C. Este no , đơn chức , mạch hởD. Este không no
Câu 16: Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là
A. [Ag(NH3)2]OH.
B. H2.
C. dung dịch Br2.
D. Cu(OH)2.
Câu 17: Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
A. HCOONa
B. CH3COONa.
C. C2H5COONa.
D. C2H5ONa.
Câu 18: Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây:
Ba(OH)2 ; CH3OH ; H2N-CH2-COOH ; HCl ; Cu ; Na2SO4 ; H2SO4.
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 19: Cho các chất sắp theo chiều tăng phân tử khối CH 3NH2, C2H5NH2, CH3CH2CH2NH2. Nhận xét nào sau đây
đúng ?
A. t0 sôi giảm dần, độ tan trong nước tăng dần
B. t0 sôi, độ tan trong nước đều giảm dần
0
C. t sôi, độ tan trong nước đều tăng dần
D. t0 sôi tăng dần, độ tan trong nước giảm dần
Câu 20: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
A. CH3NH2
B. (CH3)2NH
C. C6H5NH2
D. NH3
Câu 21: Công thức phân tử của este no đơn chức,mach hở là ?
A. CnH2nO2
B. CnH2nO
C. CnH2n+2O2
D. CnH2n-2O2
Câu 22: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A. CH3COOCH2C6H5.
B. (C17H33COO)2C2H4.
C. C15H31COOCH3
D. (C17H35COO)3C3H5.
Câu 23: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
T
Quỳ tím
Quỳ tím chuyển màu xanh
Y
Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng
Kết tủa Ag trắng sáng
X, Y
Cu(OH)2
Dung dịch xanh lam
Z
Nước brom
Kết tủa trắng
X, Y, Z, T lần lượt là:
A. Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin.
B. Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin.
C. Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ.
D. Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin.
Câu 24: Alanin có công thức là
A. H2N-CH2-COOH
B. C6H5-NH2.
C. CH3-CH(NH2)-COOH.
D. H2N-CH2-CH2-COOH
Câu 25: Thực hiện các phản ứng sau:

Glucozơ + H2

Glucozơ
Điều khẳng định nào sau đây về X và Y là đúng.

X
2Y + 2CO2

A. Đốt cháy X và Y đều thu được
<
. B. Đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng.
C. Đều là hợp chất hữu cơ đa chức.
D. Đều có cùng công thức đơn giản nhất.
Câu 26: Để chứng minh trong phân tử glucôzơ có nhiều nhóm OH ở vị trí kề nhau, người ta cho dd glucôzơ phản ứng
với:
A. Natri hydroxit.
B. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. C. H2 (xt: Ni; t0).
D. AgNO3/NH3đun nóng
Câu 27: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Sau phản ứng, khối lượng
muối thu được là:
A. 44,00 gam.
B. 11,15 gam
C. 43,00 gam.
D. 11,05 gam.
Câu 28: Saccarozơ và glucozơ đều có:
A. Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng.
B. Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
C. Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
D. Phản ứng với dung dịch NaCl.
Câu 29: Cho 11 g một este đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được hai chất hữu cơ Y và
Z. Đem toàn bộ Z đốt cháy chỉ thu được 16,5g CO 2 và 9g H2O. Biết Z khi bị oxit hóa cho sản phẩm có thể tham gia phản
ứng tráng gương. Công thức cấu tạo thu gọn của este X là:
A. CH3COOC2H5
B. HCOOCH2CH2CH3
C. HCOOC4H9
D. HCOOC3H7
Câu 30: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2 NCH2 COOH, vừa tác dụng được với CH3 NH2 ?
A. CH3OH.
B. NaCl.
C. HCl
D. NaOH.
Học sinh được sử dụng bảng HTTH các nguyên tố hóa học.
---------------- HẾT ---------------10 Đề ôn tập kiểm tra – Hóa 12

Trang 7

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN HÓA HỌC 12- NĂM HỌC: 2022 - 2023
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 5
ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I
A winner never stops trying.
Thời gian làm bài: 45 phút,không kể thời gian phát đề
– Tom Landry
Câu 1. Công thức phân tử của tristearin là
A. C57H110O6.
B. C54H110O6.
C. C54H104O6.
D. C51H98O6.
Câu 2. Saccarit nào sau đây chiếm thành phần chính trong các loại hạt như gạo, ngô, lúa mì, lúa mạch?
A. Glucozơ.
B. Saccarozơ.
C. Tinh bột.
D. Xenlulozơ.
Câu 3. Có bao nhiêu đồng phân tạo este mạch hở có công thức C5H8O2 khi thủy phân tạo ra một axit và một anđehit?
A. 2
B. 4
C.3
D.5
Câu 4. Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp 1 chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng
gương. Công thức cấu tạo của este đó là:
A. HCOOCH2CH=CH2
B. HCOOC(CH3)=CH2
C. CH2=CHCOOCH3
D. HCOOCH=CHCH3
Câu 5. Cho các chất: axit propionic (X); axit axetic (Y); ancol etylic (Z) và metyl axetat (T). Dãy gồm các chất được sắp
xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:
A. T, Z, Y, X
B. Z, T, Y, X
C.T X, Y, Z
D. Y, T, X, Z
Câu 6. Cho dãy chuyển hóa sau:
CH4
X
Y
Z
T
E
Công thức cấu tạo của chất E là:
A. CH3COOCH3
B. CH2=CHCOOCH3
C. CH3COOCH=CH2
D. CH3COOC2H5
Câu 7. Đặc điểm nào sau đây là sai về tinh bột?
A.Là lương thực cơ bản của con người.
B. Gồm hai thành phần là amilozơ và amilopectin.
C. Phân tử có chứa các liên kết glicozit.
D. Được cấu tạo bởi các gốc β-glucozơ.
Câu 8. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A. stiren
B. Propen
C. toluen
D. isopren
Câu 9. Este vinyl axetat có công thức tương ứng là:
A. CH3COOCH=CH2
B. CH=CH2COOCH3
C. CH3COOC2H5
D. HCOOC2H5
Câu 10. Xà phòng hóa tristearin thu được sản phẩm là:
A. C15H31COONa và etanol
B. C17H35COONa và glixerol
C. C15H31COOH và glixerol
D. C17H35COOH và glixerol
Câu 11. Mùi tanh của cá chủ yếu được gây nên bởi một số amin, nhiều nhất là trimetylamin. Để khử mùi tanh của cá
trước khi chế biến, các đầu bếp đã sử dụng chất nào sau đây.
A. giấm ăn.
B. ancol etylic.
C. nước muối.
D. nước vôi.
Câu 12. Có các chất mất nhãn riêng biệt sau: etyl axetat, formandehit, axit axetic và etanol. Để phân biệt chúng dùng cặp
chất thuốc thử nào sau đây?
A.AgNO3/NH3, dung dịch Br2, NaOH
B.Quỳ tím, AgNO 3/NH3, Na
C.Quỳ tím, AgNO3/NH3, NaOH
D.Phenolphtalein, AgNO 3/NH3, NaOH
Câu 13. Cho 3,88 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở, là đồng đẳng kế tiếp), tác dụng hết với HCl, thu được
6,80 gam muối. Công thức phân tử của hai amin là
A. C3H9N và C4H11N.
C. CH5N và C2H7N.
B. C3H7N và C4H9N.
D. C2H7N và C3H9N.
Câu 14. Cho các phát biểu sau:
1) Anilin là chất rắn, tan nhiều trong nước.
2) Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa vàng.
3) Dung dịch anilin không làm đổi màu quì tím.
4) Anilin dễ bị oxi hóa khi để ngoài không khí.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 15. Xà phòng hóa hoàn toàn 89 gam chất béo X bằng dung dịch KOH thu được 4,6 gam glixerol và m gam xà phòng.
Giá trị của m là
A.92,8 gam
B.85, 4 gam
C.91,8 gam
D.80,6 gam
Câu 16. Cặp chất nào dưới đây là đồng phân của nhau?
A. Tinh bột và xenlulozơ.
B. Fructozơ và matozơ.
C. Saccarozơ và glucozơ.
D. Saccarozơ và matozơ.
10 Đề ôn tập kiểm tra – Hóa 12

Trang 8

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN HÓA HỌC 12- NĂM HỌC: 2022 - 2023
Câu 17. Xà phòng hóa hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 150ml dung dịch KOH 1M. Sau phản ứng
cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất. Công thức cấu tạo thu gọn của X,
Y lần lượt là
A. HCOOCH3, HCOOC2H5.
B. C2H5COOCH3, C2H5COOC2H5.
C. CH3COOCH3, CH3COOC2H5
D. C2H3COOCH3, C2H3COOC2H5.
Câu 18. Chất không bị thủy phân trong môi trường axit là chất nào dưới đây?
A. Mantozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Saccarozơ.
D. Glucozơ.
Câu 19. Ứng với công thức phân tử C5H13N có bao nhiêu amin bậc I là đồng phân cấu tạo của nhau ?
A. 5
B. 6
C. 8
D. 9
Câu 20. Muốn xét nghiệm sự có mặt của glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường, người ta có thể dùng
thuốc thử nào sau đây?
A. Na.
B. CuSO4 khan.
C. H2SO4.
D. Cu(OH)2/OH–
Câu 21. Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%. Lượng CO 2 sinh ra được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH) 2 thu được
12 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 4,96 gam. Giá trị của m là
A. 30
B. 15
C. 16
D. 32
Câu 22. Cho 240 gam glucozơ lên men thành ancol etylic và cho toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch NaOH dư
được 212 gam muối. Hiệu suất
phản ứng lên men là
A. 70%
B. 65%
C. 75%
D. 80%.
Câu 23. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái qua phải là
A. CH3NH2, NH3, C6H5NH2.
B. NH3, CH3NH2, C6H5NH2.
C. C6H5NH2, NH3, CH3NH2.
D. CH3NH2, C6H5NH2, NH3.
Câu 24. Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Amin có tính bazơ vì trên nguyên tử N có đôi electron tự do nên có
khả năng nhận proton.
B. Trong ...
 
Gửi ý kiến