Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề kiểm tra giữa kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Hóa
Ngày gửi: 20h:43' 21-12-2023
Dung lượng: 126.2 KB
Số lượt tải: 206
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Hóa
Ngày gửi: 20h:43' 21-12-2023
Dung lượng: 126.2 KB
Số lượt tải: 206
Số lượt thích:
0 người
Đề kiểm tra giữa kì I – Vật lí 10 - KNTT
Trường THPT Hoàng Hoa Thám
Nhóm. Vật Lí
Đề gồm 04 trang, 28 câu TN, 03bài tự luận
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I. VẬT LÍ 10
Thời gian 45 phút
Mã đề. 246
Họ và tên Học sinh…………………………………………….Lớp 10C
A/ Trắc nghiệm (7,0đ)
Câu 1. Đối tượng nghiên cứu nào sau đây thuộc lĩnh vực Vật lí?
A. Dòng điện không đổi.
B. Hiện tượng quang hợp.
C. Sự sinh trưởng và phát triển của các loài trong thế giới tự nhiên.
D. Sự cấu tạo và biến đổi các chất.
Câu 2. Chọn câu trả lời đúng nhất. Mục tiêu của Vật lí là
A. Khám phá ra các qui luật chuyển động.
B. Khám phá ra qui luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác
giữa chúng ở cấp độ vi mô và vĩ mô.
C. Khám phá năng lượng của vật chất ở nhiều cấp độ.
D. Khám phá ra qui luật chi phối sự vận động của vật chất.
Câu 3. Các nhà triết học tìm hiểu thế giới tự nhiên dựa trên quan sát và suy luận chủ quan thể hiện ở nội dung nào sau
đây? A. Vật nặng bao giờ cũng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
B. Hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi kim loại.
C. Cái lông chim và hòn bi rơi nhanh như nhau trong ống hút hết không khí.
D. Hiện tượng cầu vồng.
Câu 4. Độ dịch chuyển là:
A. Khoảng cách mà vật di chuyển được
B. Hướng mà vật di chuyển
C. Khoảng cách mà vật di chuyển được theo một hướng xác định
D. Khoảng cách mà vật di chuyển được theo mọi hướng
Câu 5. Một người tâp thể dục chạy trên một đường thẳng. Lúc đầu người đó chạy với tốc độ trung bình 5 m/s
trong thời gian 4 phút. Sau đó người ấy giảm tốc độ còn 4 m/s trong thời gian 6 phút. Tốc độ trung bình trong
toàn bộ thời gian chạy có giá trị gần nhất là
A. 3,5 m/s.
B. 5,6 m/s.
C. 4,8 m/s.
D. 4,5 m/s.
Câu 6. Cặp đồ thị nào ở hình dưới đây là của chuyển động thẳng đều?
A. I và III .
B. I và IV .
C. II và III .
D. II và IV .
Câu 7. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của chất điểm chuyển động thẳng đều có dạng.
A. song song với trục tọa độ Ot.
B. vuông góc với trục tọa độ.
C. đường xiên góc luôn đi qua gốc tọa độ.
D. đường xiên góc có thể không đi qua gốc tọa độ.
Câu 8. Phương trình chuyển động của một vật trên trục Ox có dạng: x= -2t2 -10t.
Trong đó t tính bằng giây, tính bằng mét. Vật này chuyển động
Mã đề 246. Trang 1/4
Đề kiểm tra giữa kì I – Vật lí 10 - KNTT
A. nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều âm của trục
.
B. chậm dần đều theo chiều dương rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục
C. nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều dương của trục
.
D. nhanh dần đều theo chiều âm của trục
.
Câu 9. Điều nào sau đây là không đúng khi nói về chuyển động rơi tự do?
.
A. Sự rơi tự do là sự rơi của một vật chỉ dưới tác dụng của trọng lực.
B. Các vật rơi tự do ở cùng một nơi trên Trái Đất và ở gần mặt đất đều có cùng một gia tốc.
C. Trong quá trình rơi tự do, vận tốc của vật không đổi cả về hướng và độ lớn.
D. Trong quá trình rơi tự do, gia tốc của vật không đổi cả về hướng và độ lớn.
Câu 10. Vật lí là môn “khoa học tự nhiên” có đối tượng nghiên cứu tập trung vào
A. các dạng vận động của vật chất (chất, trường), năng lượng.
B. các chất và sự biến đổi của chúng.
C. Các vật sống.
D. Cấu tạo của Trái Đất và bầu khí quyển bao quanh nó
Câu 11. Các lĩnh vực vật lý mà em đã được học ở cấp trung học cơ sở là
A. Cơ học, quang học, nhiệt học, nhiệt động lực học
B. Cơ học, điện học, nhiệt học, nhiệt động lực học
C. Cơ học, điện học, quang học, nhiệt động lực học
D. Cơ học, điện học, quang học, nhiệt học, nhiệt động lực học
Câu 12. Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm đúng?
A. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.
B. Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận.
C. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.
D. Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.
Câu 13. Phép đo của một đại lượng vật lý
A. là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý
B. là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.
C. là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lý.
D. là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân…vv.
Câu 14. Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:
A. Không tiếp xúc trực tiếp với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao khi không có dụng cụ bảo hộ.
B. Không để nước cũng như các dung dịch dẫn điện, dung dịch dễ cháy gần thiết bị điện.
C. Được phép tiến hành thí nghiệm khi đã mang đồ bảo hộ.
D. Giữ khoảng cách an toàn khi tiến hành thí nghiệm nung nóng các vật, thí nghiệm có các vật bắn ra, tia laser.
Câu 15. Thế nào là một dự đoán khoa học
A. Dự đoán khoa học là một dự đoán có cơ sở dựa trên ý thức chủ quan
B. Dự đoán khoa học là một dự đoán dựa trên các kiến thức trong tài liệu, không quan tâm đến thực tế
C. Dự đoán khoa học là một dự đoán có cơ sở dựa trên nghe kể, các trải nghiệm thực tế, các kiến thức đã có liên
quan đến dự đoán của mình
D. Dự đoán khoa học là một dự đoán có cơ sở dựa trên các quan sát, các trải nghiệm thực tế, các kiến thức đã có
liên quan đến dự đoán của mình
Câu 16. Cho các bước khi thực hiện đo nhiệt độ của một vật gồm:
(1). Thực hiện phép đo nhiệt độ, (2). Đọc và ghi kết quả đo, (3). Lựa chọn nhiệt kế phù hợp
Mã đề 246 - trang 2/4
Đề kiểm tra giữa kì I – Vật lí 10 - KNTT
(4). Uớc lượng nhiệt độ của vật, (5). Hiệu chỉnh nhiệt kế.
Thứ tự đúng khi thực hiện phép đo nhiệt độ là:
A. (1), (2), (3), (4), (5).
B. (2), (4), (3), (1), (5)
C. (4), (3), (5), (1), (2).
D. (3), (4), (1), (2), (5).
Câu 17 . Một bạn học đi xe máy từ nhà đến trường cách nhà 2 km về phía nam. Đến trường bạn tiếp tục đi 4km
về phía đông đến trung tâm. Quãng đường và độ dịch chuyển tổng hợp của người đó là
A. 6 km, 6 km.
B. 6 km, 2√ 5 .km.
C., 2√ 5 .km, 4 km.
D. 2√ 5 .km, 6 km.
Câu 18. Chỉ ra phát biểu sai.
A.Véc tơ độ dịch chuyển là một véc tơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyển động.
B.Véc tơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.
C. Khi vật đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến điểm C, rồi quay về A thì độ dịch chuyển của vật có độ lớn bằng
0.
D.Độ dịch chuyển có thể có giá trị âm, dương, hoặc bằng không.
Câu 19. Chọn phát biểu sai.
A. Vectơ độ dịch chuyển là một vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của một vật chuyển động.
B. Vật đi từ A đến B, từ B đến C rồi từ C về A thì có độ dịch chuyển bằng AB + BC + CA.
C. Vật đi từ A đến B, từ B đến C rồi từ C về A thì có độ dịch chuyển bằng 0.
D. Độ dịch chuyển có thể dương, âm hoặc bằng 0.
Câu 20. Vận tốc và tốc độ có độ lớn bằng nhau khi?
A. Vật chuyển động thẳng theo 1 hướng.
B. Vật chuyển động thẳng có chiều thay đổi.
C. Khi vật chuyển động thẳng nhanh dần đều.
D. Khi vật chuyển động thẳng chậm dần đều.
Câu 21. Người ta thường dùng quãng đường đi được trong cùng một đơn vị thời gian để xác định độ nhanh,
chậm của chuyển động. Đại lượng này gọi là gì?
A. Tốc độ tức thời.
B. Vận tốc trung bình
C. Vận tốc tức thời.
D. Tốc độ trung bình.
Câu 22. Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chiếc ô tô chạy từ A đến B trên một đường
thẳng. Vận tốc của xe là
A. 30 km/h.
B. 37,5 km/h.
C. 30 km/h.
D. 18 km/h.
Câu 23. Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều
A. có phương vuông góc với vectơ vận tốc.
B. có độ lớn không đổi.
C. cùng hướng với vectơ vận tốc.
D. ngược hướng với vectơ vận tốc.
Mã đề 135- trang 3/4
Đề kiểm tra giữa kì I – Vật lí 10 - KNTT
Câu 24. Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc ban đầu
gia tốc có độ lớn a không đổi, phương
trình vận tốc có dạng: v
at. Vật này có
A. tích v.a
.
B. a luôn dương.
C. v tăng theo thời gian.
D. a luôn ngược dấu với v.
Câu 25. Chọn ý sai. Chuyển động thẳng nhanh đần đều có
A. vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
B. vận tốc tức thời là hàm số bậc nhất của thời gian.
C. tọa độ là hàm số bậc hai của thời gian.
D. gia tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.
Câu 26. Chọn phát biểu đúng.
A. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần
đều.
B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn.
C. Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đối.
D. Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm đều theo thời gian.
Câu 27. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có đồ thị vận tốc v theo thời gian t như hình vẽ. Phương trình
vận tốc của vật là
A. v = 15 - 2t (m/s).
B. v = t + 15 (m/s).
C. v = 10 - 15t (m/s).
D. v = 10 - 5t (m/s).
Câu 28. Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao z so với mặt đất. Trong giây cuối vật đi được quảng
đường 35m. Lấy g = 10 m/s2. Độ cao z là
A.35m
B. 45m
C. 80m
D. 60m
B. Tự luận (3,0đ)
Bài 1. Biết d⃑ 1 là độ dịch chuyển 10 m về phía Đông còn d⃑ 2 là độ dịch chuyển 6 m về phía Tây. Hãy vẽ các vectơ
độ dịch chuyển d⃑ 1, d⃑ 2 và vectơ độ dịch chuyển tổng hợp d⃑ và độ lớn của d⃑ .
Bài 2. Một đoàn tàu hoả đang chuyển động thẳng với vận tốc 72km/h. Đến gần ga tài xế hảm phanh chuyển
động chậm dần đều, sau 20s vận tốc của tàu còn lại 36km/h.
a) Tìm quảng đường tàu đi được từ khi hãm phanh đến khi dừng hẳn.
b) Vẽ đồ thị vận tốc theo thời gian trong khoảng thời gian nói trên.
Bài 3. Hai bạn Bunny và Mickey đi từ A đến B chuyển động của hai bạn là chuyển động thẳng đều (AB= S).
Bunny đi nữa quảng đường đầu với vận tốc v1 và đi nữa quảng đường sau với vận tốc v2. Mickey đi với vận tốc
v1 trong nữa thời gian đầu và đi với vận tốc v2 trong nữa thời gian sau. Biết v1 ≠ v2
a) Tính tốc độ trung bình của Bunny và Mickey theo v1 và v2 trên cả quảng đường.
b) Bạn nào đến B trước và đến trước bao lâu? (thiết lập ∆ t theo S, v1 và v2)
***Hết***
Giám thị không giải thích gì thêm!
Mã đề 246 - trang 4/4
Đề kiểm tra giữa kì I – Vật lí 10 - KNTT
Mã đề 135- trang 5/4
Đề kiểm tra giữa kì I – Vật lí 10 - KNTT
Bài làm
A/ Trắc nghiệm (7,0đ)
Câu
Đáp Án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Câu
Đáp Án
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
B/Tự luận (3,0đ)
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
Mã đề 246 - trang 6/4
Đề kiểm tra giữa kì I – Vật lí 10 - KNTT
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
Mã đề 135- trang 7/4
Đề kiểm tra giữa kì I – Vật lí 10 - KNTT
Tự luận
Bài 2.
Mã đề 246 - trang 8/4
Đề kiểm tra giữa kì I – Vật lí 10 - KNTT
a) Tốc độ trung bình của ô tô trên cả đoạn đường đi và về:
b) Độ dịch chuyển của ô tô trên cả đoạn đường đi và về:
Vận tốc trung bình của ô tô trên cả đoạn đường đi và về:
Mã đề 135- trang 9/4
Trường THPT Hoàng Hoa Thám
Nhóm. Vật Lí
Đề gồm 04 trang, 28 câu TN, 03bài tự luận
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I. VẬT LÍ 10
Thời gian 45 phút
Mã đề. 246
Họ và tên Học sinh…………………………………………….Lớp 10C
A/ Trắc nghiệm (7,0đ)
Câu 1. Đối tượng nghiên cứu nào sau đây thuộc lĩnh vực Vật lí?
A. Dòng điện không đổi.
B. Hiện tượng quang hợp.
C. Sự sinh trưởng và phát triển của các loài trong thế giới tự nhiên.
D. Sự cấu tạo và biến đổi các chất.
Câu 2. Chọn câu trả lời đúng nhất. Mục tiêu của Vật lí là
A. Khám phá ra các qui luật chuyển động.
B. Khám phá ra qui luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác
giữa chúng ở cấp độ vi mô và vĩ mô.
C. Khám phá năng lượng của vật chất ở nhiều cấp độ.
D. Khám phá ra qui luật chi phối sự vận động của vật chất.
Câu 3. Các nhà triết học tìm hiểu thế giới tự nhiên dựa trên quan sát và suy luận chủ quan thể hiện ở nội dung nào sau
đây? A. Vật nặng bao giờ cũng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
B. Hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi kim loại.
C. Cái lông chim và hòn bi rơi nhanh như nhau trong ống hút hết không khí.
D. Hiện tượng cầu vồng.
Câu 4. Độ dịch chuyển là:
A. Khoảng cách mà vật di chuyển được
B. Hướng mà vật di chuyển
C. Khoảng cách mà vật di chuyển được theo một hướng xác định
D. Khoảng cách mà vật di chuyển được theo mọi hướng
Câu 5. Một người tâp thể dục chạy trên một đường thẳng. Lúc đầu người đó chạy với tốc độ trung bình 5 m/s
trong thời gian 4 phút. Sau đó người ấy giảm tốc độ còn 4 m/s trong thời gian 6 phút. Tốc độ trung bình trong
toàn bộ thời gian chạy có giá trị gần nhất là
A. 3,5 m/s.
B. 5,6 m/s.
C. 4,8 m/s.
D. 4,5 m/s.
Câu 6. Cặp đồ thị nào ở hình dưới đây là của chuyển động thẳng đều?
A. I và III .
B. I và IV .
C. II và III .
D. II và IV .
Câu 7. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của chất điểm chuyển động thẳng đều có dạng.
A. song song với trục tọa độ Ot.
B. vuông góc với trục tọa độ.
C. đường xiên góc luôn đi qua gốc tọa độ.
D. đường xiên góc có thể không đi qua gốc tọa độ.
Câu 8. Phương trình chuyển động của một vật trên trục Ox có dạng: x= -2t2 -10t.
Trong đó t tính bằng giây, tính bằng mét. Vật này chuyển động
Mã đề 246. Trang 1/4
Đề kiểm tra giữa kì I – Vật lí 10 - KNTT
A. nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều âm của trục
.
B. chậm dần đều theo chiều dương rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục
C. nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều dương của trục
.
D. nhanh dần đều theo chiều âm của trục
.
Câu 9. Điều nào sau đây là không đúng khi nói về chuyển động rơi tự do?
.
A. Sự rơi tự do là sự rơi của một vật chỉ dưới tác dụng của trọng lực.
B. Các vật rơi tự do ở cùng một nơi trên Trái Đất và ở gần mặt đất đều có cùng một gia tốc.
C. Trong quá trình rơi tự do, vận tốc của vật không đổi cả về hướng và độ lớn.
D. Trong quá trình rơi tự do, gia tốc của vật không đổi cả về hướng và độ lớn.
Câu 10. Vật lí là môn “khoa học tự nhiên” có đối tượng nghiên cứu tập trung vào
A. các dạng vận động của vật chất (chất, trường), năng lượng.
B. các chất và sự biến đổi của chúng.
C. Các vật sống.
D. Cấu tạo của Trái Đất và bầu khí quyển bao quanh nó
Câu 11. Các lĩnh vực vật lý mà em đã được học ở cấp trung học cơ sở là
A. Cơ học, quang học, nhiệt học, nhiệt động lực học
B. Cơ học, điện học, nhiệt học, nhiệt động lực học
C. Cơ học, điện học, quang học, nhiệt động lực học
D. Cơ học, điện học, quang học, nhiệt học, nhiệt động lực học
Câu 12. Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm đúng?
A. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.
B. Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận.
C. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.
D. Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.
Câu 13. Phép đo của một đại lượng vật lý
A. là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý
B. là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.
C. là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lý.
D. là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân…vv.
Câu 14. Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:
A. Không tiếp xúc trực tiếp với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao khi không có dụng cụ bảo hộ.
B. Không để nước cũng như các dung dịch dẫn điện, dung dịch dễ cháy gần thiết bị điện.
C. Được phép tiến hành thí nghiệm khi đã mang đồ bảo hộ.
D. Giữ khoảng cách an toàn khi tiến hành thí nghiệm nung nóng các vật, thí nghiệm có các vật bắn ra, tia laser.
Câu 15. Thế nào là một dự đoán khoa học
A. Dự đoán khoa học là một dự đoán có cơ sở dựa trên ý thức chủ quan
B. Dự đoán khoa học là một dự đoán dựa trên các kiến thức trong tài liệu, không quan tâm đến thực tế
C. Dự đoán khoa học là một dự đoán có cơ sở dựa trên nghe kể, các trải nghiệm thực tế, các kiến thức đã có liên
quan đến dự đoán của mình
D. Dự đoán khoa học là một dự đoán có cơ sở dựa trên các quan sát, các trải nghiệm thực tế, các kiến thức đã có
liên quan đến dự đoán của mình
Câu 16. Cho các bước khi thực hiện đo nhiệt độ của một vật gồm:
(1). Thực hiện phép đo nhiệt độ, (2). Đọc và ghi kết quả đo, (3). Lựa chọn nhiệt kế phù hợp
Mã đề 246 - trang 2/4
Đề kiểm tra giữa kì I – Vật lí 10 - KNTT
(4). Uớc lượng nhiệt độ của vật, (5). Hiệu chỉnh nhiệt kế.
Thứ tự đúng khi thực hiện phép đo nhiệt độ là:
A. (1), (2), (3), (4), (5).
B. (2), (4), (3), (1), (5)
C. (4), (3), (5), (1), (2).
D. (3), (4), (1), (2), (5).
Câu 17 . Một bạn học đi xe máy từ nhà đến trường cách nhà 2 km về phía nam. Đến trường bạn tiếp tục đi 4km
về phía đông đến trung tâm. Quãng đường và độ dịch chuyển tổng hợp của người đó là
A. 6 km, 6 km.
B. 6 km, 2√ 5 .km.
C., 2√ 5 .km, 4 km.
D. 2√ 5 .km, 6 km.
Câu 18. Chỉ ra phát biểu sai.
A.Véc tơ độ dịch chuyển là một véc tơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyển động.
B.Véc tơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.
C. Khi vật đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến điểm C, rồi quay về A thì độ dịch chuyển của vật có độ lớn bằng
0.
D.Độ dịch chuyển có thể có giá trị âm, dương, hoặc bằng không.
Câu 19. Chọn phát biểu sai.
A. Vectơ độ dịch chuyển là một vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của một vật chuyển động.
B. Vật đi từ A đến B, từ B đến C rồi từ C về A thì có độ dịch chuyển bằng AB + BC + CA.
C. Vật đi từ A đến B, từ B đến C rồi từ C về A thì có độ dịch chuyển bằng 0.
D. Độ dịch chuyển có thể dương, âm hoặc bằng 0.
Câu 20. Vận tốc và tốc độ có độ lớn bằng nhau khi?
A. Vật chuyển động thẳng theo 1 hướng.
B. Vật chuyển động thẳng có chiều thay đổi.
C. Khi vật chuyển động thẳng nhanh dần đều.
D. Khi vật chuyển động thẳng chậm dần đều.
Câu 21. Người ta thường dùng quãng đường đi được trong cùng một đơn vị thời gian để xác định độ nhanh,
chậm của chuyển động. Đại lượng này gọi là gì?
A. Tốc độ tức thời.
B. Vận tốc trung bình
C. Vận tốc tức thời.
D. Tốc độ trung bình.
Câu 22. Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chiếc ô tô chạy từ A đến B trên một đường
thẳng. Vận tốc của xe là
A. 30 km/h.
B. 37,5 km/h.
C. 30 km/h.
D. 18 km/h.
Câu 23. Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều
A. có phương vuông góc với vectơ vận tốc.
B. có độ lớn không đổi.
C. cùng hướng với vectơ vận tốc.
D. ngược hướng với vectơ vận tốc.
Mã đề 135- trang 3/4
Đề kiểm tra giữa kì I – Vật lí 10 - KNTT
Câu 24. Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc ban đầu
gia tốc có độ lớn a không đổi, phương
trình vận tốc có dạng: v
at. Vật này có
A. tích v.a
.
B. a luôn dương.
C. v tăng theo thời gian.
D. a luôn ngược dấu với v.
Câu 25. Chọn ý sai. Chuyển động thẳng nhanh đần đều có
A. vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
B. vận tốc tức thời là hàm số bậc nhất của thời gian.
C. tọa độ là hàm số bậc hai của thời gian.
D. gia tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.
Câu 26. Chọn phát biểu đúng.
A. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần
đều.
B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn.
C. Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đối.
D. Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm đều theo thời gian.
Câu 27. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có đồ thị vận tốc v theo thời gian t như hình vẽ. Phương trình
vận tốc của vật là
A. v = 15 - 2t (m/s).
B. v = t + 15 (m/s).
C. v = 10 - 15t (m/s).
D. v = 10 - 5t (m/s).
Câu 28. Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao z so với mặt đất. Trong giây cuối vật đi được quảng
đường 35m. Lấy g = 10 m/s2. Độ cao z là
A.35m
B. 45m
C. 80m
D. 60m
B. Tự luận (3,0đ)
Bài 1. Biết d⃑ 1 là độ dịch chuyển 10 m về phía Đông còn d⃑ 2 là độ dịch chuyển 6 m về phía Tây. Hãy vẽ các vectơ
độ dịch chuyển d⃑ 1, d⃑ 2 và vectơ độ dịch chuyển tổng hợp d⃑ và độ lớn của d⃑ .
Bài 2. Một đoàn tàu hoả đang chuyển động thẳng với vận tốc 72km/h. Đến gần ga tài xế hảm phanh chuyển
động chậm dần đều, sau 20s vận tốc của tàu còn lại 36km/h.
a) Tìm quảng đường tàu đi được từ khi hãm phanh đến khi dừng hẳn.
b) Vẽ đồ thị vận tốc theo thời gian trong khoảng thời gian nói trên.
Bài 3. Hai bạn Bunny và Mickey đi từ A đến B chuyển động của hai bạn là chuyển động thẳng đều (AB= S).
Bunny đi nữa quảng đường đầu với vận tốc v1 và đi nữa quảng đường sau với vận tốc v2. Mickey đi với vận tốc
v1 trong nữa thời gian đầu và đi với vận tốc v2 trong nữa thời gian sau. Biết v1 ≠ v2
a) Tính tốc độ trung bình của Bunny và Mickey theo v1 và v2 trên cả quảng đường.
b) Bạn nào đến B trước và đến trước bao lâu? (thiết lập ∆ t theo S, v1 và v2)
***Hết***
Giám thị không giải thích gì thêm!
Mã đề 246 - trang 4/4
Đề kiểm tra giữa kì I – Vật lí 10 - KNTT
Mã đề 135- trang 5/4
Đề kiểm tra giữa kì I – Vật lí 10 - KNTT
Bài làm
A/ Trắc nghiệm (7,0đ)
Câu
Đáp Án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Câu
Đáp Án
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
B/Tự luận (3,0đ)
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
Mã đề 246 - trang 6/4
Đề kiểm tra giữa kì I – Vật lí 10 - KNTT
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
Mã đề 135- trang 7/4
Đề kiểm tra giữa kì I – Vật lí 10 - KNTT
Tự luận
Bài 2.
Mã đề 246 - trang 8/4
Đề kiểm tra giữa kì I – Vật lí 10 - KNTT
a) Tốc độ trung bình của ô tô trên cả đoạn đường đi và về:
b) Độ dịch chuyển của ô tô trên cả đoạn đường đi và về:
Vận tốc trung bình của ô tô trên cả đoạn đường đi và về:
Mã đề 135- trang 9/4
 









Các ý kiến mới nhất