Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề kiểm tra giữa kỳ I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Hóa
Ngày gửi: 20h:44' 21-12-2023
Dung lượng: 113.4 KB
Số lượt tải: 216
Số lượt thích: 0 người
Đề kiểm tra giữa kì I – Vật lí 10 - KNTT
Trường THPT Hoàng Hoa Thám
Nhóm. Vật Lí
Đề gồm 04 trang, 28 câu TN, 03bài tự luận

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I. VẬT LÍ 10
Thời gian 45 phút
Mã đề. 357

Họ và tên Học sinh…………………………………………….Lớp 10C
A/ Trắc nghiệm (7,0đ)
Câu 1. Thế nào là một dự đoán khoa học
A. Dự đoán khoa học là một dự đoán có cơ sở dựa trên ý thức chủ quan
B. Dự đoán khoa học là một dự đoán dựa trên các kiến thức trong tài liệu, không quan tâm đến thực tế
C. Dự đoán khoa học là một dự đoán có cơ sở dựa trên nghe kể, các trải nghiệm thực tế, các kiến thức đã có liên
quan đến dự đoán của mình
D. Dự đoán khoa học là một dự đoán có cơ sở dựa trên các quan sát, các trải nghiệm thực tế, các kiến thức đã có
liên quan đến dự đoán của mình
Câu 2. Nêu các phương pháp nghiên cứu thường được sử dụng trong Vật lí?
A. Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình.
B. Phương pháp thực nghiệm, phương pháp mô hình, phương pháp quan sát và suy luận.
C. Phương pháp thực nghiệm, phương pháp quan sát và suy luận.
D. Phương pháp mô hình, phương pháp quan sát và suy luận.
Câu 3. Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc ban đầu v 0, gia tốc có độ lớn a không đổi,
phương trình vận tốc có dạng: v = v0 + at. Vật này có
A. tích v.a >0.
B. a luôn dương.
C. v tăng theo thời gian.
D. a luôn ngược dấu với v.
Câu 4. Chọn ý sai. Khi một vật chuyển động thẳng biến đổi đều thì nó có
A. gia tốc không đổi.
B. tốc độ tức thời tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.0.
C. gia tốc tăng dần đều theo thời gian.
D. thể lúc đầu chậm dần đều, sau đó nhanh dần đều.
Câu 5. Một vật chuyển động dọc theo trục 0x theo phương trình: d  4  2t  0, 2t2, với d tính bằng mét, t tính
bằng giây. Độ dịch chuyển và vận tốc tức thời của vật lúc t = 2s:
A. 7,8m; 3,2m/s.
B. 7,2m; 3,2m/s.
C. 3,2m; 7,2 m/s.
D. 7,2m; 3,8m/s.
Câu 6. Rơi tự do là một chuyển động
A. thẳng đều.
B. chậm dần đều.
C. nhanh dần.
D. nhanh dần đều.
Câu 7. Người ta thường dùng quãng đường đi được trong cùng một đơn vị thời gian để xác định độ nhanh, chậm
của chuyển động. Đại lượng này gọi là gì?
A. Tốc độ tức thời.
B. Tốc độ trung bình.
C. Vận tốc trung bình
D. Vận tốc tức thời.
Câu 8. Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?
A. Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.
B. Có đơn vị là km /h .
C. Không thể có độ lớn bằng 0.
D. Có phương xác định.
Câu 9. Một vật tăng tốc trong một khoảng thời gian nào đó dọc theo trục Ox. Vậy vận tốc và gia tốc của nó
trong khoảng thời gian này có thể:
A. vận tốc có giá trị (+) ; gia tốc có giá trị (-).
B. vận tốc có giá trị (-) ; gia tốc có giá trị (-).
Mã đề 357. Trang 1/4

Đề kiểm tra giữa kì I – Vật lí 10 - KNTT
C. vận tốc có giá trị (-) ; gia tốc có giá trị (+).
D. vận tốc có giá trị (+) ; gia tốc có giá trị bằng 0.
Câu 10. Cho các bước khi thực hiện đo nhiệt độ của một vật gồm:
(1). Thực hiện phép đo nhiệt độ, (2). Đọc và ghi kết quả đo, (3). Lựa chọn nhiệt kế phù hợp
(4). Uớc lượng nhiệt độ của vật, (5). Hiệu chỉnh nhiệt kế.
Thứ tự đúng khi thực hiện phép đo nhiệt độ là:
A. (1), (2), (3), (4), (5).
B. (2), (4), (3), (1), (5)
C. (4), (3), (5), (1), (2).
D. (3), (4), (1), (2), (5).
Câu 11. Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ
dịch chuyển?
A. Có phương và chiều xác địch.
B. Có đơn vị đo là mét.
C. Không thể có độ lớn bằng 0.
D. Có thể có độ lớn bằng 0.
Câu 12. Cơ chế của các phản ứng hóa học được giải thích dựa trên kiến thức thuộc lĩnh vực nào của Vật lí?
A. Vật lí nguyên tử và hạt nhân.
B. Quang học.
C. Âm học.
D. Điện học.
Câu 13. Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?
A. Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.
B. Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.
C. Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.
D. Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.
Câu 14. Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?

A. Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của bàn bè trong lớp.
B. Có thể nhận biết hóa chất bằng cách ngửi hóa chất.
C. Mang đồ ăn vào phòng thực hành.
D. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.
Câu 15. Đối tượng nghiên cứu nào sau đây không thuộc lĩnh vực Vật Lí?
A. Vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng trong tự nhiên.
B. Các chất và sự biến đổi các chất, các phương trình phản ứng của các chất trong tự nhiên.
C. Trái Đất.
D. Vũ trụ (các hành tinh, các ngôi sao…).
Câu 16. Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho
cuộc cách mạng công nghệ lần thứ nhất?
A. Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.
B. Nghiên cứu về nhiệt động lực học.
C. Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.
D. Nghiên cứu về thuyết tương đối
Câu 17. Sắp xếp các bước nghiên cứu của phương pháp thực nghiệm theo trình tự đúng
(1). Xác định vấn đề cần nghiên cứu; (2). Kết luận; (3). Đưa ra dự đoán; (4). Quan sát, thu thập thông tin; (5).
Thí nghiệm kiểm tra dự đoán.
A.1-3-4-2-5

B.1-5-4-3-2

C.1-4-3-5-2

D. 5-3-4-1-2

Câu 18. Khi sử dụng các thiết bị nhiệt và thủy tinh trong phòng thí nghiệm Vật lí chúng ta cần lưu ý điều gì?
A. Quan sát kĩ các kí hiệu trên thiết bị, đặc điểm của dụng cụ thí nghiệm, chức năng của dụng cụ.
B. Tiến hành thí nghiệm không cần quan sát vì tin tưởng vào dụng cụ phòng thí nghiệm.
C. Quan sát các kí hiệu trên thiết bị, đặc điểm của các dụng cụ thí nghiệm, có thể dùng dụng cụ này thay thế cho
dụng cụ khác.
Mã đề 135- trang 2/4

Đề kiểm tra giữa kì I – Vật lí 10 - KNTT
D. Có thể sử dụng mọi ống thủy tinh trong phòng thí nghiệm vào tất cả các thí nghiệm.
Câu 19. Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm O đến điểm A, sau đó chuyển động về điểm B (hình

vẽ). Quãng đường và độ dịch chuyển của vật tương ứng bằng
A. 8 m; - 2 m.
B. 2m; - 2 m.

C. 2 m; 2 m.

D. 8m; - 8m.

Câu 20. Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe cách nhà 3 km về phía tây. Đến bến xe, người đó lên xe đi tiếp
6 km về phía bắc. Quãng đường và độ dịch chuyển tổng hợp của người đó là
A. 9 km, 6 km.

B. 9 km,

C.

D.

km, 3 km.

km.
km, 6 km.

Câu 21. Kết luận nào sau đây đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật.
A. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng.
B. Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng.
C. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ.
D. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm.
Câu 22. Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian trong chuyển động thẳng của một chiếc xe có dạng như hình vẽ.
Trong khoảng thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?

A. Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.
B. Chỉ trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.
C. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2.
D. Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều.
Câu 23. Khi vật đang chuyển động thẳng và đổi chiều đại lượng nào sau đây đổi dấu
A. tốc độ trung bình và vận tốc trung bình
B. tốc độ tưc thời
C. Quãng đường và độ dịch chuyển.
D. độ dịch chuyển và vận tốc
Câu 24. Hình dưới mô tả đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của hai chiếc xe trong cùng một khoảng thời gian.

Chọn câu đúng?
A. Xe 2 có vận tốc tức thời lớn hơn xe 1
C. Xe 2 có tốc độ tức thời lớn hơn xe 1

B. Xe 1 có tốc độ tức thời lớn hơn xe 2
D. 2 xe chuyển động đều, ngược nhau
Mã đề 135- trang 3/4

Đề kiểm tra giữa kì I – Vật lí 10 - KNTT
Câu 25. Nhận xét nào sau đây không đúng với một chất điểm chuyển động thẳng đều theo một chiều với gia tốc
?
A. Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì

sau vận tốc của vật bằng

.

B. Lúc vận tốc bằng

sau vận tốc của vật bằng

.

thì

C. Lúc vận tốc bằng

thì

sau vận tốc của vật bằng

.

D. Lúc vận tốc bằng
thì
sau vận tốc của vật bằng
.
Câu 26. Đồ thị nào sau đây là của chuyển động thẳng chậm dần đều?
A. Đồ thị 1.

B. Đồ thị 2.

C. Đồ thị 3.

D. Đồ thị 4.

Câu 27. Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao z so với mặt đất. Trong giây cuối vật đi được quảng
đường 55m. Lấy g = 10 m/s2. Độ cao z là:

A.55m

B. 125m

C. 180m

Câu 28. Một xe ca đi được 2/5 quãng đường với tốc độ
bình của xe là
5 v1 v2
A. 2 v 2+ 3 v 1 .

B.

.

D. 80m

và 3/5 quãng đường với tốc độ
5 v1 v2
C. 3 v 2 +2 v 1 .

D.

thì tốc độ trung

.

B. Tự luận (3,0đ)
Bài 1. Biết d⃑ 1 là độ dịch chuyển 8 m về phía Đông còn d⃑ 2 là độ dịch chuyển 6 m về phía Bắc. Hãy vẽ các vectơ
độ dịch chuyển d⃑ 1, d⃑ 2 và vectơ độ dịch chuyển tổng hợp d⃑ và độ lớn của d⃑ .
Bài 2. Một chiếc ô tô đang chuyển động với vận tốc 18km/h thì tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều
không đổi chiều sau 20s có vận tốc 36km/h.
a. Tìm quảng đường xe đi được sau 1 phút kể từ khi tăng tốc.
b. Vẽ đồ thị vận tốc theo thời gian của xe trong khoảng thời gian nói trên.
Bài 3. Hai bạn Bunny và Mickey đi từ A đến B chuyển động của hai bạn là chuyển động thẳng đều (AB= S).
Bunny đi nữa quảng đường đầu với vận tốc v1 và đi nữa quảng đường sau với vận tốc v2. Mickey đi với vận tốc
v1 trong nữa thời gian đầu và đi với vận tốc v2 trong nữa thời gian sau. Biết v1 ≠ v2
a) Tính tốc độ trung bình của Bunny và Mickey theo v1 và v2 trên cả quảng đường.
b) Bạn nào đến B trước và đến trước bao lâu? (thiết lập ∆ t theo S, v1 và v2)
***Hết***
Giám thị không giải thích gì thêm!

Mã đề 135- trang 4/4

Đề kiểm tra giữa kì I – Vật lí 10 - KNTT

Mã đề 135- trang 5/4

Đề kiểm tra giữa kì I – Vật lí 10 - KNTT

Tự luận
Bài 2.

a) Tốc độ trung bình của ô tô trên cả đoạn đường đi và về:
Mã đề 135- trang 6/4

Đề kiểm tra giữa kì I – Vật lí 10 - KNTT
b) Độ dịch chuyển của ô tô trên cả đoạn đường đi và về:
Vận tốc trung bình của ô tô trên cả đoạn đường đi và về:

Mã đề 135- trang 7/4
 
Gửi ý kiến