Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề Kiểm tra HK2 2021 - 2022 (Chính thức)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chau Tinh Tri
Ngày gửi: 15h:44' 05-06-2022
Dung lượng: 141.5 KB
Số lượt tải: 733
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH TRẦN THỚI 2 Thứ……ngày…. tháng … năm 2022
Họ và tên:……………………. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
LỚP: 3 MÔN: TOÁN
Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)

Điểm




Lời nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………

 Đề :
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng:
Bài 1. (0,5 điểm) Số liền trước của số 80 419 là số:
A. 80 418 B. 80 320 C. 80 429 D. 80 410
Bài 2.(0,5điểm) Số liền sau của số 63 399 là số:
A. 63 398 B. 63 400 C. 63 301 D. 63 300
Bài 3. (1 điểm)
a). (0,5điểm) Hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 6cm. Chu vi hình chữ nhật đó là:
A. 14 cm B. 16 cm C. 28 cm D. 38 cm
b). (0,5điểm) Hình vuông có cạnh 8cm. Diện tích hình vuông đó là:
A. 12 cm2 B. 64 cm2 C. 32 cm2 D. 60 cm2
Bài 4. (1 điểm) Số ?
a) 52 639; 52 640; 52 641 ; ............... ; .............. ; ................
b) 45 300; 45 400; ................ ; ............... ; 45 700 ; ................
Bài 5. (1 điểm) Đặt tính rồi tính :
a) 56727 + 24105 b) 94852 - 77539
.............................................................. ............................................................. .............................................................. ............................................................. ............................................................ .............................................................
............................................................. .............................................................
............................................................. .............................................................
.............................................................. .............................................................
Bài 6. (1 điểm) Điền : >; <; =

a) 1 giờ 15 phút 75 phút b) 15dm4cm 20cm
c) 9cm 1dm d) 999g 1kg

Bài 7. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
a) Biểu thức 2 + 18 × 5 có giá trị là: (0,5điểm)
A. 100 B. 28 C. 92 D. 126
b) Biểu thức 160 : (4 × 2) có giá trị là: (0,5điểm)
A. 20 B. 40 C. 60 D. 80
Bài 8. (1 điểm) Viết vào chỗ chấm:
Hãy viết các số II, VI, V, VII, IV, IX.
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:............................................................................................
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:..........................................................................................
Bài 9. (1 điểm) Có 45kg đường đựng đều trong 9 túi. Hỏi 20kg đường đựng trong bao nhiêu túi ?
Bài giải
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 10. (1 điểm) Viết phép tính và kết quả vào chỗ chấm cho thích hợp:
Một bức tranh hình chữ nhật có chiều rộng 6cm. Chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích bức tranh đó ?
Trả lời: Chiều dài bức tranh đó là: ..................................................................................
Diện tích bức tranh đó là: ...................................................................................
Bài 11. (1 điểm) Có 9638m vải, may mỗi bộ quần hết 3m. Hỏi có thể may được tất cả bao nhiêu bộ quần áo và còn thừa mấy mét vải ?
Bài giải
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN- ĐÁP ÁN MÔN TOÁN KHỐI 3
HỌC KÌ II
Bài 1. ý A. 80 418 (0,5điểm)
Bài 2. ý B. 63 400 (0,5điểm)
Bài 3. a) ý C. 28 cm (0,5điểm)
b) ý B. 64 cm2 (0,5 điểm)
Bài 4. Số ? (1điểm)
a) 52 639; 52 640; 52 641 ; 52 642 ; 52 643 ; 52 644.
b) 45 300; 45 400; 45 500 ; 45 600; 45 700 ; 45 800
Bài 5. (1 điểm) Đặt tính rồi tính: mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm, đặt tính đúng đạt 0,25 điểm
a) 56727 + 24105 b) 94852 - 77539
56727 94852
+ -
24105 77539

80832 17313
Bài 6. (1 điểm) Điền : >; <; = mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm
a) 1 giờ 15 phút = 75 phút b) 15dm4cm > 20cm
c) 9cm < 1dm d) 999g < 1kg
Bài 7. a) ý C. 92 (0,5điểm)
b) ý A. 20 (0,5điểm)
Bài 8. (1 điểm) Viết vào chỗ chấm
 
Gửi ý kiến