Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề Kiểm Tra HKII Lớp 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hồng Quế
Ngày gửi: 13h:09' 05-01-2018
Dung lượng: 137.0 KB
Số lượt tải: 1672
Số lượt thích: 1 người (Lam Thu Phuong)
PHẦN ĐẠI SỐ
Câu 1. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2(x – 2) ≤ (x + 13)/(x – 1)
A. [–1; 9/2] \ {1} B. [–2; 9/4] \ {1} C. [0; 9] \ {1} D. [–3/2; 3] \ {1}
Câu 2. Tìm tập nghiệm của bất phương trình  ≥ 2x + 1
A. [–1/2; 1] B. (–∞; 1] C. [–1; +∞) D. (–∞; 2]
Câu 3. Tìm tập nghiệm của bất phương trình |x² + 3x + 2| > x² + 3x – 4
A. [–4; +∞) B. R C. [–4; 1] D. [–2; –1]
Câu 4. Tìm tập nghiệm của bất phương trình x² – 5x – 6 – 6|x + 1| ≤ 0
A. (–∞; –1] B. [12; +∞) C. [–1; 12] D. (–∞; 12]
Câu 5. Tìm tập nghiệm của bất phương trình |x² + x – 16| ≤ 4x + 2
A. [2; 7] B. [2; 6] C. [–1/2; 2] D. [–3; 2]
Câu 6. Tìm tập nghiệm của bất phương trình  ≥ 2
A. [–4; –1] \ {–3} B. (–3; –1] U (1; +∞) C. (–∞; –4] U [–1; 1) D. [–4; –3) U [–1; 1)
Câu 7. Tìm tập nghiệm của bất phương trình  ≤ 2x + 3
A. [–1/2; +∞) U [–7; –3/2] B. [–3/2; 7]
C. [–1/2; +∞) D. [–3/2; +∞)
Câu 8. Tìm tập nghiệm của bất phương trình (2x + 5)(2x² – 1) ≤ 0
A. (–∞; –5/2] U [–1/2; 1] B. (–∞; –1/2] U [1; 5/2]
C. [–5/2; 1/2] U [3/2; +∞] D. [–5/2; –1/2] U [1/2; +∞)
Câu 9. Tìm tập nghiệm của bất phương trình  ≥ 1
A. (–∞; 1] \ {2/3} B. [1; +∞) C. (–∞; 2/3) D. (2/3; 1]
Câu 10. Tìm tập nghiệm của bất phương trình  ≥ 0
A. (–∞; 1) U (2; 8/3] B. (1; 2) U [8/3; +∞) C. (1; 2) D. [8/3; +∞)
Câu 11. Tìm tập nghiệm của bất phương trình (x – 2) ≤ x² – 4
A. (–∞; 0] U [2; +∞) B. [0; 2] C. (–∞; 0] D. [2; +∞)
Câu 12. Giải bất phương trình |x² – 3| + 2x ≥ 0
A. x ≤ –3 V –1 ≤ x ≤ 0 B. x ≤ –3 V –1 ≤ x ≤ 3
C. x ≤ –3 V x ≥ –1 D. x ≤ –1 V x ≥ 0
Câu 13. Giải bất phương trình  > 8 – 2x
A. 3 ≤ x ≤ 23/5 B. x ≤ 3 C. x ≥ 23/5 D. x ≥ 3
Câu 14. Giải bất phương trình  – 2(x + 1) < 0
A. x > –1 B. x > 1 C. 1/5 < x < 1 D. –1 < x < 1
Câu 15. Giải bất phương trình  + 2x² – 2x – 90 < 0
A. x < –2 V x > 3 B. x < –6 V x > 7
C. x < –2 V x > 7 D. 3 < x < 7 V –6 < x < –2
Câu 16. Giải bất phương trình  ≤ 1
A. –1 ≤ x ≤ 7/
 
Gửi ý kiến