Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề kiểm tra học kì 2 năm học 2007 - 2008

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Điệp (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:31' 12-05-2008
Dung lượng: 62.5 KB
Số lượt tải: 260
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Điệp (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:31' 12-05-2008
Dung lượng: 62.5 KB
Số lượt tải: 260
Số lượt thích:
0 người
Sở GD & ĐT Tuyên Quang
Trường THPT Tân Trào
Họ và tên....................................................
Lớp:............................................................
Đề kiểm tra học kỳ 2
Môn: Giáo dục công dân lớp 11
(Thời gian làm bài 45 phút)
Đề số 01
Điểm Lời phê của thầy (cô) giáo
Đề bài
I. Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm).
- Bao gồm 12 câu, mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
- Hãy đọc kỹ câu hỏi và lựa chọn 1 phương án đúng nhất.
Câu 1: Quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta theo hình thức nào dưới đây:
A. Quá độ trực tiếp từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.
B. Quá độ gián tiếp từ xã hội tiền tư bản lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa.
C. Quá độ từ xã hội tư bản lên chủ nghĩa xã hội.
D. Quá độ từ xã hội chiếm hữu nô lệ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua giai đoạn phát triển của phong kiến và tư bản chủ nghĩa.
Câu 2: Quan điểm nào sau đây là đúng khi nói về bản chất của nhà nước:
A. Nhà nước mang bản chất của giai cấp thống trị.
B. Nhà nước mang bản chất của nền kinh tế nhiều thành phần.
C. Nhà nước là bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác.
D. Nhà nước mang bản chất của giai cấp bóc lột người lao động.
Câu 3: Điền vào chỗ trống cụm từ còn thiếu cho hoàn chỉnh khái niệm sau:
Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân, ..................................................................................................., do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo.
A. Chịu sự giám sát của nhân dân. B. Quản lí mọi mặt của đời sống xã hội bằng pháp luật.
C. Chăm lo toàn diện cho nhân dân. D. Được xây dựng trên nền tảng của chủ nghĩa Mác - Lênin.
Câu 4: Đâu là nhận định cơ bản về bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa:
A. Là nền dân chủ của giai cấp công nhân.
B. Là nền dân chủ của giai cấp thống trị xã hội.
C. Là nền dân chủ của quảng đại quần chúng nhân dân, được thực hiện chủ yếu bằng nhà nước, dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 5: Nối A với B sao cho phù hợp các nọi dung sau:
A
B
1. Dân chủ trực tiếp
a) Đại biểu Quốc hội, Đại biểu hội đồng Nhân dân các cấp
2. Dân chủ đại diện
b) Bầu cử Đại biểu Quốc hội và Hội đồng Nhân dân các cấp, công dân tham gia bầu trưởng thôn, tham gia bàn bạc tu sửa nhà văn hoá...
Câu 6: Dân số tăng quá nhanh là một trong những nguyên nhân dấn đến tình trạng nào ở nước ta hiện nay:
A. Thừa lao động, khó giải quyết việc làm.
B. Mức sống thấp, bệnh tậ nhiều.
C. Tệ nạn xã hội tăng nhanh.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 7: Trong các biện pháp thực hiện chính sách dân số dưới đây, biện pháp nào tác động trực tiếp tới nhận thức của người dân:
A. Nhà nước tăng cường đầu tư kinh phí.
B. Tranh thủ sự giúp đỡ của Liên hợp quốc.
C. Tuyên truyền, giáo dục về chính sách dân số.
D. Xã hội hoá công tác dân số.
Câu 8: Mọi tài nguyên đưa vào sử dụng đều phải nộp thuế hoặc trả tiền thuê là để:
A. Ngăn chặn tình trạng huỷ hoại tài nguyên và môi trường đang diễn ra nghiêm trọng.
B. Sử dụng tiết kiệm tài nguyên.
C. Hạn chế việc sử dụng, đảm bảo sự phát triển bền vững.
D. Sử dụng hợp lí tài nguyên, ngăn chặn khai thác bừa bãi dấn đến huỷ hoại, chống xu hướng chạy theo lợi ích trước mắt ảnh hướng đến phát triển bền vững.
Câu 9: Giáo dục và đào tạo có nhiệm vụ:
A. Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
B. Phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
C. Nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài.
D. Phát triển con người Việt Nam một cách toàn diện.
Câu 10: Các nước phát triển trên thế giới hiện nay sở dĩ họ trở nên giàu có, nền kinh tế có sức cạnh tranh mạnh mẽ chủ yếu do:
A. Tài nguyên phong phú.
B. Nguồn nhân lực dồi dào.
C. Nhận thức và sử dụng được các thành tựu khoa học, công nghệ.
D. Gây chiến tranh để tước đoạt của cải.
Câu 11: Một trong những nhiệm vụ của văn hoá là:
A. Xây dựng nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
B. Xây dựng con người Việt Nam phát triển về đạo đức, tư tưởng chính trị, trí tuệ, đạo đức, thể chất, năng lực sáng tạo.
C. Bồi dưỡng tinh thần yêu nước, lòng nhân ái, khoan dung, trọng nghĩa tình đạo lí cho con người.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 12: Quan điểm "sức mạnh dân tộc" trong chính sách quốc phòng và an ninh được hiểu như là:
A. Quân đội chính quy, hiện đại.
B. Nền kinh tế hiện đại.
C. Truyền thống đánh giặc của ông cha ta.
D. Những truyền thống tốt đẹp, sức mạnh văn hoá tinh thần và sức mạnh vật chất của dân tộc.
II. Phần 2: Trắc nghiệm tự luận (7,0 điểm).
Câu 1: Hiện nay, ngành giáo dục đang triển khai cuộc vận động "hai không" với 4 nội dung, em hãy cho biết (2,5 điểm).
a) Nội dung của cuộc vận động này là gì?
b) Suy nghĩ của em về cuộc vận động đó như thế nào?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Câu 2: Hãy trình bày đặc điểm thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta? Tại sao n
Trường THPT Tân Trào
Họ và tên....................................................
Lớp:............................................................
Đề kiểm tra học kỳ 2
Môn: Giáo dục công dân lớp 11
(Thời gian làm bài 45 phút)
Đề số 01
Điểm Lời phê của thầy (cô) giáo
Đề bài
I. Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm).
- Bao gồm 12 câu, mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
- Hãy đọc kỹ câu hỏi và lựa chọn 1 phương án đúng nhất.
Câu 1: Quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta theo hình thức nào dưới đây:
A. Quá độ trực tiếp từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.
B. Quá độ gián tiếp từ xã hội tiền tư bản lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa.
C. Quá độ từ xã hội tư bản lên chủ nghĩa xã hội.
D. Quá độ từ xã hội chiếm hữu nô lệ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua giai đoạn phát triển của phong kiến và tư bản chủ nghĩa.
Câu 2: Quan điểm nào sau đây là đúng khi nói về bản chất của nhà nước:
A. Nhà nước mang bản chất của giai cấp thống trị.
B. Nhà nước mang bản chất của nền kinh tế nhiều thành phần.
C. Nhà nước là bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác.
D. Nhà nước mang bản chất của giai cấp bóc lột người lao động.
Câu 3: Điền vào chỗ trống cụm từ còn thiếu cho hoàn chỉnh khái niệm sau:
Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân, ..................................................................................................., do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo.
A. Chịu sự giám sát của nhân dân. B. Quản lí mọi mặt của đời sống xã hội bằng pháp luật.
C. Chăm lo toàn diện cho nhân dân. D. Được xây dựng trên nền tảng của chủ nghĩa Mác - Lênin.
Câu 4: Đâu là nhận định cơ bản về bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa:
A. Là nền dân chủ của giai cấp công nhân.
B. Là nền dân chủ của giai cấp thống trị xã hội.
C. Là nền dân chủ của quảng đại quần chúng nhân dân, được thực hiện chủ yếu bằng nhà nước, dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 5: Nối A với B sao cho phù hợp các nọi dung sau:
A
B
1. Dân chủ trực tiếp
a) Đại biểu Quốc hội, Đại biểu hội đồng Nhân dân các cấp
2. Dân chủ đại diện
b) Bầu cử Đại biểu Quốc hội và Hội đồng Nhân dân các cấp, công dân tham gia bầu trưởng thôn, tham gia bàn bạc tu sửa nhà văn hoá...
Câu 6: Dân số tăng quá nhanh là một trong những nguyên nhân dấn đến tình trạng nào ở nước ta hiện nay:
A. Thừa lao động, khó giải quyết việc làm.
B. Mức sống thấp, bệnh tậ nhiều.
C. Tệ nạn xã hội tăng nhanh.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 7: Trong các biện pháp thực hiện chính sách dân số dưới đây, biện pháp nào tác động trực tiếp tới nhận thức của người dân:
A. Nhà nước tăng cường đầu tư kinh phí.
B. Tranh thủ sự giúp đỡ của Liên hợp quốc.
C. Tuyên truyền, giáo dục về chính sách dân số.
D. Xã hội hoá công tác dân số.
Câu 8: Mọi tài nguyên đưa vào sử dụng đều phải nộp thuế hoặc trả tiền thuê là để:
A. Ngăn chặn tình trạng huỷ hoại tài nguyên và môi trường đang diễn ra nghiêm trọng.
B. Sử dụng tiết kiệm tài nguyên.
C. Hạn chế việc sử dụng, đảm bảo sự phát triển bền vững.
D. Sử dụng hợp lí tài nguyên, ngăn chặn khai thác bừa bãi dấn đến huỷ hoại, chống xu hướng chạy theo lợi ích trước mắt ảnh hướng đến phát triển bền vững.
Câu 9: Giáo dục và đào tạo có nhiệm vụ:
A. Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
B. Phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
C. Nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài.
D. Phát triển con người Việt Nam một cách toàn diện.
Câu 10: Các nước phát triển trên thế giới hiện nay sở dĩ họ trở nên giàu có, nền kinh tế có sức cạnh tranh mạnh mẽ chủ yếu do:
A. Tài nguyên phong phú.
B. Nguồn nhân lực dồi dào.
C. Nhận thức và sử dụng được các thành tựu khoa học, công nghệ.
D. Gây chiến tranh để tước đoạt của cải.
Câu 11: Một trong những nhiệm vụ của văn hoá là:
A. Xây dựng nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
B. Xây dựng con người Việt Nam phát triển về đạo đức, tư tưởng chính trị, trí tuệ, đạo đức, thể chất, năng lực sáng tạo.
C. Bồi dưỡng tinh thần yêu nước, lòng nhân ái, khoan dung, trọng nghĩa tình đạo lí cho con người.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 12: Quan điểm "sức mạnh dân tộc" trong chính sách quốc phòng và an ninh được hiểu như là:
A. Quân đội chính quy, hiện đại.
B. Nền kinh tế hiện đại.
C. Truyền thống đánh giặc của ông cha ta.
D. Những truyền thống tốt đẹp, sức mạnh văn hoá tinh thần và sức mạnh vật chất của dân tộc.
II. Phần 2: Trắc nghiệm tự luận (7,0 điểm).
Câu 1: Hiện nay, ngành giáo dục đang triển khai cuộc vận động "hai không" với 4 nội dung, em hãy cho biết (2,5 điểm).
a) Nội dung của cuộc vận động này là gì?
b) Suy nghĩ của em về cuộc vận động đó như thế nào?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Câu 2: Hãy trình bày đặc điểm thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta? Tại sao n
 









Các ý kiến mới nhất