Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề Kiểm Tra Học Kì Hóa 10 (Hay)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Vương
Ngày gửi: 23h:09' 10-12-2011
Dung lượng: 98.0 KB
Số lượt tải: 2723
Số lượt thích: 1 người (trần thanh thủy)

Sở GD-ĐT Điện Biên
Đề kiểm tra học kỳ I

Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
Môn: Hoá học, lớp 10 – Ban nâng cao
Thời gian: 45’ 2008

Đề số 1
I/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 1: Nguyên tố sắt ở ô 26, cấu hình e của ion Fe3+ là:
A. 1s22s22p63s23p63d6 B. 1s22s22p63s23p64s2 C. 1s22s22p63s23p63d54s2 D. 1s22s22p63s23p63d5
Câu 2: Số e độc thân của nguyên tử lưu huỳnh (Z=16) bằng:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 3: Một nguyên tố hoá học X ở chu kỳ 3, nhóm VA. Cấu hình e của nguyên tử X là:
A. 1s22s22p63s23p2 B. 1s22s22p63s23p4 C. 1s22s22p63s23p3 D. 1s22s22p63s23p5
Câu 4: Trong phân tử CH4 nguyên tử C ở trạng thái lai hoá sp3. Phân tử CH4 có dạng :
A. Tam giác phẳng B. Đường thẳng C. Tứ diện D. Vuông phẳng
Câu 5: Cho các nguyên tố: Na (Z=11); O (Z=8) liên kết hoá học giữa Na và O thuộc loại:
A. Liên kết cộng hóa trị B. Liên kết ion
C. Liên kết cộng hoá trị phân cực D. Liên kết cộng hoá trị không phân cực
Câu 6: Cho các nguyên tố: R(Z= 11), X(Z=17), Y( Z= 20). Số oxi hoá cao nhất của các nguyên tố trên lần lượt là
A. +1, +5, +2 B. +1, +7, +2 C. +1, +3, +2 D. +1, +5, +1
Câu 7: Trong phản ứng 3NO2 + H2O 2HNO3 + NO. NO2 đóng vai trò gì?
A. Chất oxi hoá B. Chất khử C. Chất oxi hóa và chất khử D. Cả A, B, C đều sai
Câu 8: Số mol electron cần dùng để oxi hóa 2 mol Al thành 2 mol Al3+ là?
A. 1 B. 3 C. 6 D. 4,5
Câu 9: Sự oxi hóa là:
A. Sự kết hợp của một chất với hiđro B. Sự làm giảm số oxi hoá của một chất
C. Sự làm tăng số oxi hoá của một chất C. Sự nhận eletron của một chất
Câu 10: Cho quá trình Mn+7 + 5e Mn+2. Trong quá trình này:
A. Mn+7 đóng vai trò là chất oxi hóa, bị khử thành Mn+2 B. Mn+7 đóng vai trò là chất khử, bị oxi hoá thành Mn+2
C.Mn+2 đóng vai trò là chất khử, bị oxi hoá thành Mn+7 D. Mn+2 đóng vai trò là chất oxi hoá, bị khử thành Mn+7
Câu 11: Phương trình hoá học nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử?
A 2O3 3O2 B. CaO + CO2 CaCO3
C. 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 D. BaO + 2HCl BaCl2 + H2O
Câu 12: Cho các phương trình nhiệt hoá học sau:
1. H2(K) + Cl2(K) 2HCl(K)
2. 2HgO(R) 2Hg(hơi) + O2(K)
3. 2H2(K) + O2(K) 2H2O(K)
Các phản ứng toả nhiệt là:
A. 1,2,3 B. 1,2 C. 1,3 D. 2
II/ Phần tự luận: (7điểm)
Câu 1: (2,5 điểm)
a. Nguyên tố X có tổng số hạt bằng 58, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 hạt.
 
Gửi ý kiến