Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

ĐÈ KIỂM TRA HỌC KÌ II CÓ MA TRẬN ĐÁP ÁN CHUẨN

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đại Nguyên (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:24' 11-04-2019
Dung lượng: 109.0 KB
Số lượt tải: 545
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học 2018 - 2019
Môn: Sinh học - Lớp 8
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII

Cấp độ

Chủ đề
Nhận biết

Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng


TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL


Chương VI: Trao đổi chất và năng lượng





- Giải thíchhiện tượng thực tế trong đời sống


Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:







1
1
10%
1
1
10%

Chương VII: Bài tiết
- Nêu được quá trình bài tiết nước tiểu.
- Biện pháp bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu
- Biết giữ vệ sinh hệ bài tiết nước tiểu.



Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:

1
0.75
7.5%
2
0.5
5%

2
0.5
5%



5
1.75
17.5%

Chương VIII: Da



Cách phòng tránh bệnh ngoài da.




 Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:





1
0.5
5%


1
0.5
5%

Chương IX: Thần kinh và giác quan




- Nêu được các bộ phận của trung ương thần kinh.
- Phân biệt được PXKĐK và PXCĐK.
- Trình bày nguyên nhân cách khắc phục các tật ở mắt
- Cho ví dụ về PXKĐK và PXCĐK
- Ý nghĩa của việc thành lập và ức chế PXCĐK
- Chức năng của tai.




 Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2
0.5
5%
1
2.75
27.5%

1/2
1
10%

1/2
1
10%


4
5.25
52.5%

 Chương X: Nội tiết




-Phân biệt được tuyến nội tiết và ngoại tiết
-Hiểu rõ chức năng của các tuyến nội tiết trong cơ thể có liên quan đến hoocmôn




Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:


5
1.5
15%





5
1.5
15%

Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tổng tỉ lệ:
2+2
4
40%
7+1/2
3
30%
3+1/2
2
20%
1
1
10%
16
10
100%



PHÒNG GD&ĐT LỆ THỦY
TRƯỜNG THCS DƯƠNG THỦY

ĐẾ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học 2018 - 2019
Môn:Sinh học - Lớp 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ A
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Chọn đáp án đúng nhất:
Câu 1. Trong các tuyến sau, tuyến nào là tuyến nội tiết:
A. Tuyến nhờn B. Tuyến ức
C. Tuyến mồ hôi D. Cả B và C
Câu 2. Người bị sỏi thận cần hạn chế sử dụng những chất nào ?
A. Muối khoáng B. Nước
C. Vitamin D. Cả B, C
Câu 3. Đâu không phải là thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu ?
A. Uống đủ nước B. Không ăn quá nhiều prôtêin
C. Khi muốn đi tiểu thì nên đi ngay D. Ăn mặn
Câu 4. Trung ương của hệ thần kinh:
Não, dây thần kinh B. Dây thần kinh, hạch thần kinh
C. Não, tủy sống D. Não, tủy sống, dây thần kinh
Câu 5. Tuyến nội tiết nào giữ vai trò chỉ đạo hoạt động các tuyến nội tiết khác ?
A.Tuyến yên B. Tuyến tụy
C. Tuyến trên thận D. Tuyến giáp
Câu 6. Khi trong cơ thể thiếu hoocmôn insulin, sẽ bị bệnh nào ?
A. Rối loạn tiết hoocmôn B. Đái tháo đường
C. Bướu cổ D. Béo phì
Câu 7. Cấu tạo của tủy sống gồm?
Chất xám B. Chất trắng
C. Các sợi trục nơron có bao miêlin D. Cả A và B
Câu 8. Không ăn thức ăn ôi
 
Gửi ý kiến