Đề kiểm tra học kỳ 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lã Thị Luyến
Ngày gửi: 23h:31' 20-05-2024
Dung lượng: 407.5 KB
Số lượt tải: 47
Nguồn:
Người gửi: Lã Thị Luyến
Ngày gửi: 23h:31' 20-05-2024
Dung lượng: 407.5 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÀO CAI
TỔ SINH HỌC
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN CÔNG NGHỆ
LỚP 11 SỬ - ĐỊA; 11 SINH
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 205
PHẦN 1 (24 câu – 6,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1. Dưới đây là những yêu cầu để quản lí dịch bệnh đối với một trang trại theo tiêu chuẩn VietGAP.
Ý nào không đúng?
A. Phải có quy trình phòng bệnh phù hợp với từng đối tượng nuôi
B. Có bác sĩ thú y theo dõi sức khoẻ vật nuôi
C. Có đầy đủ trang thiết bị và quy trình vệ sinh, tiêu độc, khử trùng
D. Có nguồn cung tài chính từ các công ty lớn cùng ngành
Câu 2. Lập hồ sơ để ghi chép, theo dõi, lưu trữ thông tin trong suốt quá trình chăn nuôi, từ khâu nhập
giống đến xuất bán sản phẩm không nhằm phục vụ cho hoạt động:
A. Đánh giá ngoài
B. Truy xuất nguồn gốc
C. Ngăn chặn khiếu nại
D. Kiểm tra nội bộ
Câu 3. Phương thức quản lí "cùng vào - cùng ra" theo thứ tự ưu tiên nào sau đây?
A. từng ô → từng dãy chuồng → từng chuồng → cả khu
B. cả khu → từng dãy chuồng → từng chuồng → từng ô
C. từng ô → từng chuồng → từng dãy chuồng → cả khu
D. cả khu → từng chuồng → từng dãy chuồng → từng ô
Câu 4. Xúc xích được chế biến từ thịt bò, thịt lợn hoặc thịt gà kết hợp với gia vị và hương liệu bằng
phương pháp:
A. Nhồi thịt vào vỏ collagen hoặc cellulose
B. Nhồi lòng lợn
C. Xay nhuyễn và trộn hỗn hợp.
D. Nhồi bánh đúc
Câu 5. Công nghệ lên men Lactic được ứng dụng trong:
A. Chế biến xúc xích công nghiệp.
B. Chế biến sữa chua và phô mai.
C. Sản xuất sữa bột.
D. Bảo quản thịt.
Câu 6. Theo tiêu chuẩn VietGAP, phát biểu nào sau đây không đúng về yêu cầu khi nuôi dưỡng?
A. Thức ăn có nguồn gốc rõ ràng, sạch, an toàn, không chứa độc tố nấm mốc, vi sinh vật có hại,
kháng sinh và chất cấm.
B. Khu xử lý chất thải đặt gần nơi cấp nước để tiện vệ sinh.
C. Cung cấp khẩu phần ăn đầy đủ dinh dưỡng theo tiêu chuẩn, đáp ứng nhu cầu của từng loại vật
nuôi theo từng giai đoạn sinh trưởng.
D. Nước uống được cung cấp đầy đủ và đạt tiêu chuẩn vệ sinh.
Câu 7. Bước cuối cùng trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là gì?
A. Quản lí chất thải và bảo vệ môi trường.
B. Nuôi dưỡng và chăm sóc
C. Quản lí dịch bệnh.
D. Lưu trữ hồ sơ – Kiểm tra nội bộ
Câu 8. Các quy định về lựa chọn địa điểm chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP có tác dụng gì?
A. Giúp các trang trại thuận tiện vận chuyển vật nuôi vào và ra.
B. Giúp các trang trại có thể thoái mải làm tất cả những gì mình muốn mà không phải quan tâm tới
ai.
C. Giúp các trang trại tạo dựng mối quan hệ tốt với cộng đồng dân cư và các quan chức địa phương.
D. Giúp các trang trại dễ kiểm soát dịch bệnh, đảm bảo về an toàn sinh học và tôn trọng cộng đồng.
Câu 9. Theo tiêu chuẩn VietGAP, vật nuôi được chăm sóc theo quy trình phù hợp với:
A. Năng lực của nhân viên và thiết bị máy móc
B. Đặc điểm sinh lí và từng giai đoạn sinh trưởng
C. Nhu cầu của thị trường và khả năng đáp ứng của trang trại
D. Yêu cầu của các cơ quan quản lý.
Câu 10. Nhiệt độ kho phù hợp để bảo quản trứng là bao nhiêu?
1/5 - Mã đề 205
A. -5 – 0°C
B. 10 - 13°C
C. 4 – 10°C
D. 0 – 4°C
Câu 11. Theo tiêu chuẩn VietGAP, ý nào sau đây không đúng về yêu cầu khi xây dựng chuồng nuôi?
A. Xây dựng hệ thống cung cấp thức ăn và nước uống không dễ cho vật nuôi tiếp cận được nhằm cải
thiện khả năng vận động.
B. Sàn và lối đi được làm bằng vật liệu an toàn, không trơn trượt.
C. Dụng cụ, thiết bị phải dùng riêng cho từng khu chăn nuôi, phải đảm bảo an toàn và dễ vệ sinh, khử
trùng.
D. Hệ thống tường, mái, rèm che phải đảm bảo không bị dột, thấm, không bị mưa hắt, gió lùa và dễ
làm vệ sinh.
Câu 12. Nhiệt độ kho để bảo quản thịt mát là bao nhiêu?
A. 10 - 15°C
B. -5 – 0°C
C. 0 – 4°C
D. 4 – 10°C
Câu 13. Thời gian bảo quản của thịt đông lạnh là bao nhiêu?
A. 2 – 6 tháng.
B. 6 – 18 tháng.
C. 1 – 2 tháng.
D. 15 – 30 ngày.
Câu 14. Theo tiêu chuẩn VietGAP, chuồng trại phải được thiết kế phù hợp với:
A. Đối tượng vật nuôi, quy mô sản xuất và tình trạng của thị trường.
B. Từng lứa tuổi, đối tượng vật nuôi và mục đích sản xuất.
C. Giao thông đi lại.
D. Mục đích sản xuất, cơ chế vận hành nhà máy, khả năng tài chính.
Câu 15. Bước đầu tiên trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là gì?
A. Chuẩn bị con giống.
B. Chuẩn bị hồ sơ lưu trữ
C. Chuẩn bị chuồng trại và thiết bị chăn nuôi.
D. Chuẩn bị công tác kiểm tra, đánh giá
Câu 16. Công nghệ bảo quản HPP là
A. Công nghệ bảo quản lạnh.
B. Bảo quản áp suất cao nhiệt lạnh.
C. Bảo quản ở nồng độ CO2 cao.
D. Công nghệ khử nước.
Câu 17. Công nghệ khử nước là:
A. Phương pháp tách nước khỏi sản phẩm chăn nuôi để bảo quản dưới dạng bột.
B. Phương pháp tách nước khỏi sản phẩm chăn nuôi để duy trì nguyên dạng của vật chất khô.
C. Công nghệ làm sạch sản phẩm chăn nuôi trước khi đưa vào bảo quản nhằm duy trì sự tươi mới.
D. Phơi khô sản phẩm để làm mất nước.
Câu 18. So với các quy trình chăn nuôi thông thường, chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP yêu cầu cao
về:
(1) An toàn sinh học.
(2) Kiểm soát dịch bệnh.
(3) Bảo vệ môi trường.
(4) Hồ sơ lưu trữ.
Số phương án đúng:
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 19. Theo tiêu chuẩn VietGAP, yêu cầu khi xây dựng khu chăn nuôi:
(1) Phải có tường hoặc hàng rào bao quanh, cổng ra vào.
(2) Phải có hố khử trùng.
(3) Bố trí trộn riêng các khu: khu chuồng trại, khu cách li vật nuôi bệnh, khu cho nhân viên kĩ thuật, kho
bảo quản thức ăn chăn nuôi và thuốc thú y, khu khử trùng, thay quần áo cho công nhân, khu tập kết và
xử lí chất thải và các khu phụ trợ khác (nếu có).
(4) Phải đảm bảo năng suất và chất lượng mỗi khi vật nuôi được xuất chuồng.
Số phương án đúng:
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 20. Cho phát biểu sau về việc chuẩn bị con giống theo tiêu chuẩn VietGAP?
(1) Nhập con giống cần tuân thủ các quy định gồm: giấy kiểm dịch, có công bố tiêu chuẩn chất lượng
kèm theo, có quy trình chăn nuôi cho từng giống.
(2) Giống mới được cách li theo quy định.
(3) Giống vật nuôi được đánh dấu để quản lí.
(4) Áp dụng phương thức quản lí “cùng vào – cùng ra” theo thứ tự ưu tiên: cả khu → từng dãy chuồng
→ từng chuồng → từng ô.
Số phương án đúng:
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 21. Các nội dung thực hiện kiểm tra nội bộ mỗi năm một lần bao gồm:
2/5 - Mã đề 205
(1) Phát hiện những vấn đề tồn tại để cải tiến và nâng cao hiệu quả.
(2) Đánh giá hồ sơ lưu trữ.
(3) Công tác làm việc với các bộ ngành liên quan và hoạt động tìm hiểu thị trường
(4) Đánh giá hoạt động thực tế của trang trại.
Số phương án đúng:
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 22. Theo tiêu chuẩn VietGAP, con giống được lựa chọn phải:
(1) Phù hợp với mục đích chăn nuôi.
(2) Có nguồn gốc rõ rang.
(3) Có các đặc tính di truyền tốt và khoẻ mạnh.
(4) Có khối lượng cơ thể vừa phải.
Số phương án đúng:
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Câu 23. Theo tiêu chuẩn VietGAP, địa điểm chăn nuôi cần phải đảm bảo bao nhiêu tiêu chí?
(1) Yên tĩnh, xa khu dân cư, trường học, bệnh viện, nơi tụ tập đông người,... và không gây ô nhiễm khu
dân cư
(2) Giao thông thuận tiện cho chuyên chở trang thiết bị, nguyên liệu, vật nuôi.
(3) Vị trí cao ráo, thoát nước tốt và có đủ nguồn nước sạch cho vật nuôi.
(4) Thuận tiện trong việc giao thương.
Số nhận định đúng:
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Câu 24. Có bao nhiêu yêu cầu trong quản lí dịch bệnh theo tiêu chuẩn VietGAP?
(1) Xây dựng kế hoạch kiểm soát động vật, loài gặm nhấm và côn trùng gây hại gồm: côn trùng, chuột,
động vật hoang và các vật nuôi khác như chó, mèo.
(2) Khi một con vật có dấu hiệu bị bệnh, cần phải tiêu huỷ toàn bộ trang trại nhằm tránh lây nhiễm diện
rộng.
(3) Phải có quy trình phòng bệnh phù hợp với từng đối tượng vật nuôi.
(4) Phải có đầy đủ thiết bị, quy trình vệ sinh, tiêu độc khử trùng hợp lý.
(5) Có bác sỹ thú y theo dõi sức khỏe vật nuôi.
(6) Vận chuyển vật nuôi bằng các phương tiện phù hợp, an toàn.
Số nhận định đúng:
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
PHẦN 2. (4 câu – 4,0 điểm)
Mỗi phát biểu đúng hay sai, tô vào phiếu trả lời tương ứng
Câu 1. Trong quy trình chăn nuôi VietGAP, mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai.
a) Việc kiểm tra nội bộ mỗi năm được tiến hành tối thiểu 1 lần.
b) Chất thải rắn được thu gom và xử lý sau từng tuần.
c) Để vật nuôi thích nghi tốt cần nuôi tập trung ngay sau khi nhập giống mới về.
d) Việc ghi chép, theo dõi nhập con giống thuận lợi cho việc truy xuất nguồn gốc sản phẩm.
Câu 2. Trong quá trình sản xuất sữa chua và phô mai trên quy mô công nghiệp. Mỗi phát biểu sau đây
đúng hay sai?
a) Thanh trùng Pasteur ở nhiệt độ 90-950C nhằm loại bỏ tạp chất trong nguyên liệu.
b) Bổ sung giống vi khuẩn Lactic ở nhiệt độ 38-420C là phù hợp.
c) Trong sản xuất phô mai, Enzyme Rennet hoặc CaCl2 được bổ sung để hương vị sản phẩm thơm hơn,
bảo quản được lâu hơn.
d) Tách whey là một bước trong chế biến sữa chua.
Câu 3. Hình dưới đây mô tả một quy trình công nghệ cao để bảo quản sản phẩm chăn nuôi. Mỗi phát
biểu sau đây là đúng hay sai.
a) Đây là phương pháp tách nước khỏi sản phẩm chăn nuôi để bảo quản ở dạng bột.
b) Sữa được khử nước bằng phương pháp cô đặc.
3/5 - Mã đề 205
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
HDC ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Công nghệ - Lớp 11
Thời gian làm bài 45 phút
không tính thời gian phát đề
c) Sấy phun hoặc sấy thăng hoa cũng là một cách khử nước.
d) Giai đoạn (5) sản phẩm được đưa vào buồng áp suất cao.
Câu 4. HPP (High Pressure Processing) là phương pháp bảo quản thực phẩm bằng áp suất cao nhiệt
lạnh. Thịt và các sản phẩm từ thịt (xúc xích, thịt băm,...) và phô mai được bao gói trong các túi nhựa
chịu nhiệt và được xếp vào các hộp nhựa dẻo chịu áp suất. Các hộp này được đưa vào buồng áp suất cao
chứa nước tinh khiết. Áp suất được tăng cao ở mức 300 – 600 Mpa ở nhiệt độ 4 đến 10°C trong 3 – 5
phút, nhằm ức chế, tiêu diệt các kí sinh trùng và vi sinh vật gây bệnh (E. coli, Salmonella, Listeria
monocytogenes) trong thịt. Phương pháp này được minh họa ở hình sau:
a) Phương pháp này có thể bảo quản thịt trong thời gian khoảng 120 ngày.
b) Sau bước 4, các kí sinh trùng vẫn có thể sống sót.
c) Các túi đóng gói thịt là túi nhựa chịu nhiệt được đặt vào hộp nhựa dẻo chịu áp suất.
d) Phương pháp có thể ứng dụng để bảo quản sữa.
------ HẾT -----I. PHẦN I:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
205
298
D
C
B
A
B
B
D
D
B
B
A
C
B
B
C
B
A
B
B
A
C
D
A
B
C
D
D
D
A
D
A
A
D
A
A
C
4/5 - Mã đề 205
19
D
20
B
21
A
22
B
23
C
24
B
II. PHẦN II
Mỗi câu được tối đa 1 điểm
Học sinh lựa chọn chính xác 1 ý được 0,1 điểm
Học sinh lựa chọn chính xác 1 ý được 0,25 điểm
Học sinh lựa chọn chính xác 1 ý được 0,5 điểm
Học sinh lựa chọn chính xác 1 ý được 1 điểm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
D
D
C
D
B
B
Câu 4
205
298
205
298
205
298
205
298
Đ
S
S
Đ
Đ
Đ
Đ
S
S
Đ
Đ
S
Đ
S
S
Đ
S
Đ
S
S
Đ
Đ
Đ
S
Đ
S
S
S
S
Đ
S
Đ
5/5 - Mã đề 205
TỔ SINH HỌC
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN CÔNG NGHỆ
LỚP 11 SỬ - ĐỊA; 11 SINH
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 205
PHẦN 1 (24 câu – 6,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1. Dưới đây là những yêu cầu để quản lí dịch bệnh đối với một trang trại theo tiêu chuẩn VietGAP.
Ý nào không đúng?
A. Phải có quy trình phòng bệnh phù hợp với từng đối tượng nuôi
B. Có bác sĩ thú y theo dõi sức khoẻ vật nuôi
C. Có đầy đủ trang thiết bị và quy trình vệ sinh, tiêu độc, khử trùng
D. Có nguồn cung tài chính từ các công ty lớn cùng ngành
Câu 2. Lập hồ sơ để ghi chép, theo dõi, lưu trữ thông tin trong suốt quá trình chăn nuôi, từ khâu nhập
giống đến xuất bán sản phẩm không nhằm phục vụ cho hoạt động:
A. Đánh giá ngoài
B. Truy xuất nguồn gốc
C. Ngăn chặn khiếu nại
D. Kiểm tra nội bộ
Câu 3. Phương thức quản lí "cùng vào - cùng ra" theo thứ tự ưu tiên nào sau đây?
A. từng ô → từng dãy chuồng → từng chuồng → cả khu
B. cả khu → từng dãy chuồng → từng chuồng → từng ô
C. từng ô → từng chuồng → từng dãy chuồng → cả khu
D. cả khu → từng chuồng → từng dãy chuồng → từng ô
Câu 4. Xúc xích được chế biến từ thịt bò, thịt lợn hoặc thịt gà kết hợp với gia vị và hương liệu bằng
phương pháp:
A. Nhồi thịt vào vỏ collagen hoặc cellulose
B. Nhồi lòng lợn
C. Xay nhuyễn và trộn hỗn hợp.
D. Nhồi bánh đúc
Câu 5. Công nghệ lên men Lactic được ứng dụng trong:
A. Chế biến xúc xích công nghiệp.
B. Chế biến sữa chua và phô mai.
C. Sản xuất sữa bột.
D. Bảo quản thịt.
Câu 6. Theo tiêu chuẩn VietGAP, phát biểu nào sau đây không đúng về yêu cầu khi nuôi dưỡng?
A. Thức ăn có nguồn gốc rõ ràng, sạch, an toàn, không chứa độc tố nấm mốc, vi sinh vật có hại,
kháng sinh và chất cấm.
B. Khu xử lý chất thải đặt gần nơi cấp nước để tiện vệ sinh.
C. Cung cấp khẩu phần ăn đầy đủ dinh dưỡng theo tiêu chuẩn, đáp ứng nhu cầu của từng loại vật
nuôi theo từng giai đoạn sinh trưởng.
D. Nước uống được cung cấp đầy đủ và đạt tiêu chuẩn vệ sinh.
Câu 7. Bước cuối cùng trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là gì?
A. Quản lí chất thải và bảo vệ môi trường.
B. Nuôi dưỡng và chăm sóc
C. Quản lí dịch bệnh.
D. Lưu trữ hồ sơ – Kiểm tra nội bộ
Câu 8. Các quy định về lựa chọn địa điểm chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP có tác dụng gì?
A. Giúp các trang trại thuận tiện vận chuyển vật nuôi vào và ra.
B. Giúp các trang trại có thể thoái mải làm tất cả những gì mình muốn mà không phải quan tâm tới
ai.
C. Giúp các trang trại tạo dựng mối quan hệ tốt với cộng đồng dân cư và các quan chức địa phương.
D. Giúp các trang trại dễ kiểm soát dịch bệnh, đảm bảo về an toàn sinh học và tôn trọng cộng đồng.
Câu 9. Theo tiêu chuẩn VietGAP, vật nuôi được chăm sóc theo quy trình phù hợp với:
A. Năng lực của nhân viên và thiết bị máy móc
B. Đặc điểm sinh lí và từng giai đoạn sinh trưởng
C. Nhu cầu của thị trường và khả năng đáp ứng của trang trại
D. Yêu cầu của các cơ quan quản lý.
Câu 10. Nhiệt độ kho phù hợp để bảo quản trứng là bao nhiêu?
1/5 - Mã đề 205
A. -5 – 0°C
B. 10 - 13°C
C. 4 – 10°C
D. 0 – 4°C
Câu 11. Theo tiêu chuẩn VietGAP, ý nào sau đây không đúng về yêu cầu khi xây dựng chuồng nuôi?
A. Xây dựng hệ thống cung cấp thức ăn và nước uống không dễ cho vật nuôi tiếp cận được nhằm cải
thiện khả năng vận động.
B. Sàn và lối đi được làm bằng vật liệu an toàn, không trơn trượt.
C. Dụng cụ, thiết bị phải dùng riêng cho từng khu chăn nuôi, phải đảm bảo an toàn và dễ vệ sinh, khử
trùng.
D. Hệ thống tường, mái, rèm che phải đảm bảo không bị dột, thấm, không bị mưa hắt, gió lùa và dễ
làm vệ sinh.
Câu 12. Nhiệt độ kho để bảo quản thịt mát là bao nhiêu?
A. 10 - 15°C
B. -5 – 0°C
C. 0 – 4°C
D. 4 – 10°C
Câu 13. Thời gian bảo quản của thịt đông lạnh là bao nhiêu?
A. 2 – 6 tháng.
B. 6 – 18 tháng.
C. 1 – 2 tháng.
D. 15 – 30 ngày.
Câu 14. Theo tiêu chuẩn VietGAP, chuồng trại phải được thiết kế phù hợp với:
A. Đối tượng vật nuôi, quy mô sản xuất và tình trạng của thị trường.
B. Từng lứa tuổi, đối tượng vật nuôi và mục đích sản xuất.
C. Giao thông đi lại.
D. Mục đích sản xuất, cơ chế vận hành nhà máy, khả năng tài chính.
Câu 15. Bước đầu tiên trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là gì?
A. Chuẩn bị con giống.
B. Chuẩn bị hồ sơ lưu trữ
C. Chuẩn bị chuồng trại và thiết bị chăn nuôi.
D. Chuẩn bị công tác kiểm tra, đánh giá
Câu 16. Công nghệ bảo quản HPP là
A. Công nghệ bảo quản lạnh.
B. Bảo quản áp suất cao nhiệt lạnh.
C. Bảo quản ở nồng độ CO2 cao.
D. Công nghệ khử nước.
Câu 17. Công nghệ khử nước là:
A. Phương pháp tách nước khỏi sản phẩm chăn nuôi để bảo quản dưới dạng bột.
B. Phương pháp tách nước khỏi sản phẩm chăn nuôi để duy trì nguyên dạng của vật chất khô.
C. Công nghệ làm sạch sản phẩm chăn nuôi trước khi đưa vào bảo quản nhằm duy trì sự tươi mới.
D. Phơi khô sản phẩm để làm mất nước.
Câu 18. So với các quy trình chăn nuôi thông thường, chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP yêu cầu cao
về:
(1) An toàn sinh học.
(2) Kiểm soát dịch bệnh.
(3) Bảo vệ môi trường.
(4) Hồ sơ lưu trữ.
Số phương án đúng:
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 19. Theo tiêu chuẩn VietGAP, yêu cầu khi xây dựng khu chăn nuôi:
(1) Phải có tường hoặc hàng rào bao quanh, cổng ra vào.
(2) Phải có hố khử trùng.
(3) Bố trí trộn riêng các khu: khu chuồng trại, khu cách li vật nuôi bệnh, khu cho nhân viên kĩ thuật, kho
bảo quản thức ăn chăn nuôi và thuốc thú y, khu khử trùng, thay quần áo cho công nhân, khu tập kết và
xử lí chất thải và các khu phụ trợ khác (nếu có).
(4) Phải đảm bảo năng suất và chất lượng mỗi khi vật nuôi được xuất chuồng.
Số phương án đúng:
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 20. Cho phát biểu sau về việc chuẩn bị con giống theo tiêu chuẩn VietGAP?
(1) Nhập con giống cần tuân thủ các quy định gồm: giấy kiểm dịch, có công bố tiêu chuẩn chất lượng
kèm theo, có quy trình chăn nuôi cho từng giống.
(2) Giống mới được cách li theo quy định.
(3) Giống vật nuôi được đánh dấu để quản lí.
(4) Áp dụng phương thức quản lí “cùng vào – cùng ra” theo thứ tự ưu tiên: cả khu → từng dãy chuồng
→ từng chuồng → từng ô.
Số phương án đúng:
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 21. Các nội dung thực hiện kiểm tra nội bộ mỗi năm một lần bao gồm:
2/5 - Mã đề 205
(1) Phát hiện những vấn đề tồn tại để cải tiến và nâng cao hiệu quả.
(2) Đánh giá hồ sơ lưu trữ.
(3) Công tác làm việc với các bộ ngành liên quan và hoạt động tìm hiểu thị trường
(4) Đánh giá hoạt động thực tế của trang trại.
Số phương án đúng:
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 22. Theo tiêu chuẩn VietGAP, con giống được lựa chọn phải:
(1) Phù hợp với mục đích chăn nuôi.
(2) Có nguồn gốc rõ rang.
(3) Có các đặc tính di truyền tốt và khoẻ mạnh.
(4) Có khối lượng cơ thể vừa phải.
Số phương án đúng:
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Câu 23. Theo tiêu chuẩn VietGAP, địa điểm chăn nuôi cần phải đảm bảo bao nhiêu tiêu chí?
(1) Yên tĩnh, xa khu dân cư, trường học, bệnh viện, nơi tụ tập đông người,... và không gây ô nhiễm khu
dân cư
(2) Giao thông thuận tiện cho chuyên chở trang thiết bị, nguyên liệu, vật nuôi.
(3) Vị trí cao ráo, thoát nước tốt và có đủ nguồn nước sạch cho vật nuôi.
(4) Thuận tiện trong việc giao thương.
Số nhận định đúng:
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Câu 24. Có bao nhiêu yêu cầu trong quản lí dịch bệnh theo tiêu chuẩn VietGAP?
(1) Xây dựng kế hoạch kiểm soát động vật, loài gặm nhấm và côn trùng gây hại gồm: côn trùng, chuột,
động vật hoang và các vật nuôi khác như chó, mèo.
(2) Khi một con vật có dấu hiệu bị bệnh, cần phải tiêu huỷ toàn bộ trang trại nhằm tránh lây nhiễm diện
rộng.
(3) Phải có quy trình phòng bệnh phù hợp với từng đối tượng vật nuôi.
(4) Phải có đầy đủ thiết bị, quy trình vệ sinh, tiêu độc khử trùng hợp lý.
(5) Có bác sỹ thú y theo dõi sức khỏe vật nuôi.
(6) Vận chuyển vật nuôi bằng các phương tiện phù hợp, an toàn.
Số nhận định đúng:
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
PHẦN 2. (4 câu – 4,0 điểm)
Mỗi phát biểu đúng hay sai, tô vào phiếu trả lời tương ứng
Câu 1. Trong quy trình chăn nuôi VietGAP, mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai.
a) Việc kiểm tra nội bộ mỗi năm được tiến hành tối thiểu 1 lần.
b) Chất thải rắn được thu gom và xử lý sau từng tuần.
c) Để vật nuôi thích nghi tốt cần nuôi tập trung ngay sau khi nhập giống mới về.
d) Việc ghi chép, theo dõi nhập con giống thuận lợi cho việc truy xuất nguồn gốc sản phẩm.
Câu 2. Trong quá trình sản xuất sữa chua và phô mai trên quy mô công nghiệp. Mỗi phát biểu sau đây
đúng hay sai?
a) Thanh trùng Pasteur ở nhiệt độ 90-950C nhằm loại bỏ tạp chất trong nguyên liệu.
b) Bổ sung giống vi khuẩn Lactic ở nhiệt độ 38-420C là phù hợp.
c) Trong sản xuất phô mai, Enzyme Rennet hoặc CaCl2 được bổ sung để hương vị sản phẩm thơm hơn,
bảo quản được lâu hơn.
d) Tách whey là một bước trong chế biến sữa chua.
Câu 3. Hình dưới đây mô tả một quy trình công nghệ cao để bảo quản sản phẩm chăn nuôi. Mỗi phát
biểu sau đây là đúng hay sai.
a) Đây là phương pháp tách nước khỏi sản phẩm chăn nuôi để bảo quản ở dạng bột.
b) Sữa được khử nước bằng phương pháp cô đặc.
3/5 - Mã đề 205
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
HDC ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Công nghệ - Lớp 11
Thời gian làm bài 45 phút
không tính thời gian phát đề
c) Sấy phun hoặc sấy thăng hoa cũng là một cách khử nước.
d) Giai đoạn (5) sản phẩm được đưa vào buồng áp suất cao.
Câu 4. HPP (High Pressure Processing) là phương pháp bảo quản thực phẩm bằng áp suất cao nhiệt
lạnh. Thịt và các sản phẩm từ thịt (xúc xích, thịt băm,...) và phô mai được bao gói trong các túi nhựa
chịu nhiệt và được xếp vào các hộp nhựa dẻo chịu áp suất. Các hộp này được đưa vào buồng áp suất cao
chứa nước tinh khiết. Áp suất được tăng cao ở mức 300 – 600 Mpa ở nhiệt độ 4 đến 10°C trong 3 – 5
phút, nhằm ức chế, tiêu diệt các kí sinh trùng và vi sinh vật gây bệnh (E. coli, Salmonella, Listeria
monocytogenes) trong thịt. Phương pháp này được minh họa ở hình sau:
a) Phương pháp này có thể bảo quản thịt trong thời gian khoảng 120 ngày.
b) Sau bước 4, các kí sinh trùng vẫn có thể sống sót.
c) Các túi đóng gói thịt là túi nhựa chịu nhiệt được đặt vào hộp nhựa dẻo chịu áp suất.
d) Phương pháp có thể ứng dụng để bảo quản sữa.
------ HẾT -----I. PHẦN I:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
205
298
D
C
B
A
B
B
D
D
B
B
A
C
B
B
C
B
A
B
B
A
C
D
A
B
C
D
D
D
A
D
A
A
D
A
A
C
4/5 - Mã đề 205
19
D
20
B
21
A
22
B
23
C
24
B
II. PHẦN II
Mỗi câu được tối đa 1 điểm
Học sinh lựa chọn chính xác 1 ý được 0,1 điểm
Học sinh lựa chọn chính xác 1 ý được 0,25 điểm
Học sinh lựa chọn chính xác 1 ý được 0,5 điểm
Học sinh lựa chọn chính xác 1 ý được 1 điểm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
D
D
C
D
B
B
Câu 4
205
298
205
298
205
298
205
298
Đ
S
S
Đ
Đ
Đ
Đ
S
S
Đ
Đ
S
Đ
S
S
Đ
S
Đ
S
S
Đ
Đ
Đ
S
Đ
S
S
S
S
Đ
S
Đ
5/5 - Mã đề 205
 









Các ý kiến mới nhất