Đề kiểm tra học kỳ (chuyên ban) Đề 2

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Lê Hải Lợi
Ngày gửi: 23h:23' 10-04-2008
Dung lượng: 58.0 KB
Số lượt tải: 245
Người gửi: Lê Hải Lợi
Ngày gửi: 23h:23' 10-04-2008
Dung lượng: 58.0 KB
Số lượt tải: 245
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2007-2008
MÔN: HOÁ HỌC LỚP 11 – Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút (20 phút trắc nghiệm, 25 phút tự luận)
Họ và tên : Số báo danh:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:(4 điểm)
Trong các lựa chọn sau, chỉ có duy nhất một lựa chọn đúng. Hãy chọn câu trả lời đúng và bôi đen vào phiếu trả lời
Câu 1: Chọn câu sai:
Quá trình phân li ra ion của các chất khi tan trong nước gọi là sự điện li.
Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch
Những chất tan trong nước phân li ra ion được gọi là chất điện li
Dung dịch CH3COOH 0,0010M dẫn điện yếu hơn dd HNO3 0,0010M
Câu 2: Nhóm các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?
Na+ , S2- , H+ , Cl- C. Na+ , NO3- , H+ , Cl-
Fe3+ , NO3- , OH- , SO42- . D. Cu2+ , Cl-, H+ , OH-
Câu 3: Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 2M. Muối được tạo thành trong phản ứng trên là:
NaH2PO4 và Na2HPO4 C. chỉ có NaH2PO4
Na2HPO4 và Na3PO4 D. chỉ có Na3PO4
Câu 4: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện
Nước biển B. Nước sông, hồ, ao C.Dung dịch KCl D. NaOH rắn , khan.
Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 0,3 mol Cu trong dung dịch HNO3 dư thu được một khí X duy nhất, khí X hoá nâu khi gặp không khí. Thể tích khí X (đkc) thu được là:
A. 4,48 lít. B. 6,72 lít. C. 2,24 lít. D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 6: Khử hoàn toàn 8g CuO bằng NH3 dư. Khối lượng Cu thu được là:
A. 16g. B. 12,8g. C. 6,4g. D. Cả A, B, C đều sai
Câu 7: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo ra sản phẩm đều là khí:
C và H2O C. CO và CuO
C và FeO D. CO2 và KOH
Câu 8: Tỉ khối của hiđrocacbon X so với N2 là 1,5. Công thức phân tử của X là:
A. C2H6 B. C3H8 C. C3H4 D. C3H6
Câu 9: Một mẫu nước cam tại siêu thị có pH = 4. Nồng độ mol/l của ion OH- có trong mẫu nước cam đó là;
A. 10-4 M B. 0.004 M C. 4.10-11 M D. 10-10 M
Câu 10: Chọn câu trả lời sai trong số các câu sau đây?
A. Giá trị [H+] tăng thì độ axit tăng. C. Dung dịch pH<7: làm quỳ tím hoá đỏ
B. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng. D. Dung dịch pH>7: môi trường bazơ.
Câu 11: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai? A Nguyên liệu sản xuất NH3 là N2 và H2. N2 lấy từ không khí, H2 từ khí lò cốc.
B Phản ứng điều chế NH3 là phản ứng thuận nghịch, chiều thuận toả nhiệt.
C. Trong thực tế người ta thực hiện phản ứng tổng hợp NH3 ở nhiệt độ càng cao càng tốt.
D. Để cân bằng chuyển dịch về phía thuận, cần phải hạ nhiệt độ và tăng áp suất
Câu 12: Số đồng phân ứng với công thức phân tử C5H12 là:
A. 2 B.3 C.4 D.5
Câu 13: Hãy cho biết các cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
Axit photphoric và kali hiđroxit
Bạc nitrat và natri photphat
Axit photphoric và axit nitric
Canxi hiđroxit và canxi hiđrophotphat
Câu 14: Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí NO2 và khí oxi:
A. Cu(NO3)2 , Mg(NO3)2 , Pb(NO3)2
B. Ca(NO3)2 , LiNO3 , NaNO3
C. Zn(NO3)2 , KNO3 , Pb(NO3)2
D. Hg(NO3)2 , AgNO3, Pb(NO3)2
Câu 15: Hãy cho biết biện pháp xử lí tốt nhất trong các biện pháp sau đây để chống ô nhiễm không khí trong phòng thí nghiệm, khi thực hiện phản ứng của kim loại đồng tác dụng với HNO3 đặc và HNO3 loãng? Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm:
dd HCl
cồn
nước cất
dd NaOH
Câu 16: Thuộc tính nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ?
Không bền ở nhiệt độ cao
Khả năng phản ứng hóa học chậm, theo nhiều chiều hướng khác nhau
Liên kết hóa học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion
Dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1: Hãy viết phương trình phân tử, phương trình ion rút gọn khi cho các cặp chất sau tác dụng với nhau:
NaHCO3 + NaOH
FeCl3 + NaOH
Câu 2: Cho 30,4 gam hốn hợp gồm Cu và Fe vào dd HNO3 loãng dư thu được 8,96 lít khí không màu hóa nâu trong không khí ( đkc) duy nhất. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
Câu 3: Cho các mẫu phân đạm sau đây: (NH4)2SO4, NH4Cl, NaNO3. Hãy dùng một thuốc thử để nhận biết các phân đạm trên.
Câu 4: Phân tích một hợp chất hữu cơ A ngưới ta thấy có 54,55%C, 9,09%H, 36,37%O.
Lập công thức đơn giản nhất của A.
Xác định công thức cấu tạo của A biết A có tỉ hơi khối so với hiđro bằng 44
Cho Mg = 24, Al = 27, O = 16, N = 14
------------------------------------------------------------------------------------------
Học sinh được dùng máy tính bỏ túi, bảng hệ thống tuần hoàn theo qui định.
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
MÔN: HOÁ HỌC LỚP 11 – Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút (20 phút trắc nghiệm, 25 phút tự luận)
Họ và tên : Số báo danh:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:(4 điểm)
Trong các lựa chọn sau, chỉ có duy nhất một lựa chọn đúng. Hãy chọn câu trả lời đúng và bôi đen vào phiếu trả lời
Câu 1: Chọn câu sai:
Quá trình phân li ra ion của các chất khi tan trong nước gọi là sự điện li.
Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch
Những chất tan trong nước phân li ra ion được gọi là chất điện li
Dung dịch CH3COOH 0,0010M dẫn điện yếu hơn dd HNO3 0,0010M
Câu 2: Nhóm các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?
Na+ , S2- , H+ , Cl- C. Na+ , NO3- , H+ , Cl-
Fe3+ , NO3- , OH- , SO42- . D. Cu2+ , Cl-, H+ , OH-
Câu 3: Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 2M. Muối được tạo thành trong phản ứng trên là:
NaH2PO4 và Na2HPO4 C. chỉ có NaH2PO4
Na2HPO4 và Na3PO4 D. chỉ có Na3PO4
Câu 4: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện
Nước biển B. Nước sông, hồ, ao C.Dung dịch KCl D. NaOH rắn , khan.
Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 0,3 mol Cu trong dung dịch HNO3 dư thu được một khí X duy nhất, khí X hoá nâu khi gặp không khí. Thể tích khí X (đkc) thu được là:
A. 4,48 lít. B. 6,72 lít. C. 2,24 lít. D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 6: Khử hoàn toàn 8g CuO bằng NH3 dư. Khối lượng Cu thu được là:
A. 16g. B. 12,8g. C. 6,4g. D. Cả A, B, C đều sai
Câu 7: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo ra sản phẩm đều là khí:
C và H2O C. CO và CuO
C và FeO D. CO2 và KOH
Câu 8: Tỉ khối của hiđrocacbon X so với N2 là 1,5. Công thức phân tử của X là:
A. C2H6 B. C3H8 C. C3H4 D. C3H6
Câu 9: Một mẫu nước cam tại siêu thị có pH = 4. Nồng độ mol/l của ion OH- có trong mẫu nước cam đó là;
A. 10-4 M B. 0.004 M C. 4.10-11 M D. 10-10 M
Câu 10: Chọn câu trả lời sai trong số các câu sau đây?
A. Giá trị [H+] tăng thì độ axit tăng. C. Dung dịch pH<7: làm quỳ tím hoá đỏ
B. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng. D. Dung dịch pH>7: môi trường bazơ.
Câu 11: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai? A Nguyên liệu sản xuất NH3 là N2 và H2. N2 lấy từ không khí, H2 từ khí lò cốc.
B Phản ứng điều chế NH3 là phản ứng thuận nghịch, chiều thuận toả nhiệt.
C. Trong thực tế người ta thực hiện phản ứng tổng hợp NH3 ở nhiệt độ càng cao càng tốt.
D. Để cân bằng chuyển dịch về phía thuận, cần phải hạ nhiệt độ và tăng áp suất
Câu 12: Số đồng phân ứng với công thức phân tử C5H12 là:
A. 2 B.3 C.4 D.5
Câu 13: Hãy cho biết các cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
Axit photphoric và kali hiđroxit
Bạc nitrat và natri photphat
Axit photphoric và axit nitric
Canxi hiđroxit và canxi hiđrophotphat
Câu 14: Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí NO2 và khí oxi:
A. Cu(NO3)2 , Mg(NO3)2 , Pb(NO3)2
B. Ca(NO3)2 , LiNO3 , NaNO3
C. Zn(NO3)2 , KNO3 , Pb(NO3)2
D. Hg(NO3)2 , AgNO3, Pb(NO3)2
Câu 15: Hãy cho biết biện pháp xử lí tốt nhất trong các biện pháp sau đây để chống ô nhiễm không khí trong phòng thí nghiệm, khi thực hiện phản ứng của kim loại đồng tác dụng với HNO3 đặc và HNO3 loãng? Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm:
dd HCl
cồn
nước cất
dd NaOH
Câu 16: Thuộc tính nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ?
Không bền ở nhiệt độ cao
Khả năng phản ứng hóa học chậm, theo nhiều chiều hướng khác nhau
Liên kết hóa học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion
Dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1: Hãy viết phương trình phân tử, phương trình ion rút gọn khi cho các cặp chất sau tác dụng với nhau:
NaHCO3 + NaOH
FeCl3 + NaOH
Câu 2: Cho 30,4 gam hốn hợp gồm Cu và Fe vào dd HNO3 loãng dư thu được 8,96 lít khí không màu hóa nâu trong không khí ( đkc) duy nhất. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
Câu 3: Cho các mẫu phân đạm sau đây: (NH4)2SO4, NH4Cl, NaNO3. Hãy dùng một thuốc thử để nhận biết các phân đạm trên.
Câu 4: Phân tích một hợp chất hữu cơ A ngưới ta thấy có 54,55%C, 9,09%H, 36,37%O.
Lập công thức đơn giản nhất của A.
Xác định công thức cấu tạo của A biết A có tỉ hơi khối so với hiđro bằng 44
Cho Mg = 24, Al = 27, O = 16, N = 14
------------------------------------------------------------------------------------------
Học sinh được dùng máy tính bỏ túi, bảng hệ thống tuần hoàn theo qui định.
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
 








Các ý kiến mới nhất