Đề kiểm tra lớp 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: soạn
Người gửi: Bùi Văn Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:13' 03-03-2008
Dung lượng: 163.5 KB
Số lượt tải: 25
Nguồn: soạn
Người gửi: Bùi Văn Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:13' 03-03-2008
Dung lượng: 163.5 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
S? GD&DT DAK LAK KI?M TRA H?C K? I-NAM H?C 2007-2008
THPT BUƠN MA THU?T Mơn: D?A L - L?P 11
Th?i gian lm bi: 45 pht
+ Dap an de DL001
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
a
a
b
b
b
b
b
b
b
c
c
c
c
c
c
d
d
d
d
d
d
d
d
d
d
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
a
a
a
a
b
b
b
b
b
c
c
d
d
d
d
= = = = = = = = = =
Câu : 01 . Tát cả đều đúng.
Câu : 02 . Tất cả đều đúng.
Câu : 03 . Trị giá xuất khẩu so với GDP.
Câu : 04 . Tất cả đều đúng.
Câu : 05 . Nền kinh tế tri thức.
Câu : 06 . Các tổ chức vừa hợp tác vừa cạnh tranh.
Câu : 07 . Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
Câu : 08 . Lương thực.
Câu : 09 . Cháy rừng, bão lũ.
Câu : 10 . Tập trung đầu tư vào khu vực II và III.
Câu : 11 . Cầu nối quan trọng giữa châu Âu và Nam Âu.
Câu : 12 . Miễn hoàn toàn thuế.
Câu : 13 . Giảm KV I và II ; tăng KV III.
Câu : 14 . Hội đồng châu Âu.
Câu : 15 . Ở phía Đông châu Âu.
Câu : 16 . Làm xuất hiện và bùng nổ công nghệ cao.
Câu : 17 . Anh-Pháp-Đức.
Câu : 18 . Thủ tiêu rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
Câu : 19 . Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.
Câu : 20 . Rất lớn.
Câu : 21 . Phân bố đều.
Câu : 22 . Chuyển từ xã hội công nghiệp sang dịch vụ và chuyển dần sang xã hội thông tin.
Câu : 23 . 3.
Câu : 24 . Lốtangiơlét.
Câu : 25 . Dân số tăng chủ yếu do nhập cư.
Câu : 26 . 21 nước.
Câu : 27 . Không phải chịu thuế giá trị gia tăng.
Câu : 28 . Mức độ tiêu thụ hàng hóa.
Câu : 29 . Nhiều đồi núi, hồ đầm, ít đồng bằng.
Câu : 30 . Miền Nam.
Câu : 31 . Có sự chuyển dịch mạnh về cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa và xuất khẩu.
Câu : 32 . Bình quân số con sinh ra/gia đình thấp.
Câu : 33 . Vùng biên giới của Hà Lan-Đức-Bỉ.
Câu : 34 . 20 triệu.
Câu : 35 . Giàu tài nguyên thiên nhiên.
Câu : 36 . Tất cả các vùng.
Câu : 37 . Các đới khí hậu sẽ biến đổi.
Câu : 38 . 1992.
Câu : 39 . Tự nhiên có sự phân hoá đa dạng.
Câu : 40 . Cộng đồng than-thép-nguyên tử châu Âu.
S? GD&DT DAK LAK KI?M TRA H?C K? I-NAM H?C 2007-2008
THPT BUƠN MA THU?T Mơn: D?A L - L?P 11
Th?i gian lm bi: 45 pht
+ Dap an de DL 002
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
a
a
a
b
b
b
b
b
b
b
b
c
c
c
d
d
d
d
d
d
d
d
d
d
d
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
a
a
b
b
c
c
c
c
c
d
d
d
d
d
d
= = = = = = = = = =
Câu : 01 . Tập trung đầu tư vào khu vực II và III.
Câu : 02 . Giảm KV I và II ; tăng KV III.
Câu : 03 . Chuyển từ xã hội công nghiệp sang dịch vụ và chuyển dần sang xã hội thông tin.
Câu : 04 . Bình quân số con sinh ra/gia đình thấp.
Câu : 05 . Nhiều đồi núi, hồ đầm, ít đồng bằng.
Câu : 06 . Các đới khí hậu sẽ biến đổi.
Câu : 07 . Cộng đồng than-thép-nguyên tử châu Âu.
Câu : 08 . Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
Câu : 09 . Vùng biên giới của Hà Lan-Đức-Bỉ.
Câu : 10 . Thủ tiêu rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
Câu : 11 . Lốtangiơlét.
Câu : 12 . Nền kinh tế tri thức.
Câu : 13 . Lương thực.
Câu : 14 . Tất cả đều đúng.
Câu : 15 . Các tổ chức vừa hợp tác vừa cạnh tranh.
Câu : 16 . Miền Nam.
Câu : 17 . 1992.
Câu : 18 . Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.
Câu : 19 . 21 nước.
Câu : 20 . Cháy rừng, bão lũ.
Câu : 21 . 20 triệu.
Câu : 22 . Anh-Pháp-Đức.
Câu : 23 . 3.
Câu : 24 . Rất lớn.
Câu : 25 . Làm xuất hiện và bùng nổ công nghệ cao.
Câu : 26 . Mức độ tiêu thụ hàng hóa.
Câu : 27 . Tát cả đều đúng.
Câu : 28 . Có sự chuyển dịch mạnh về cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa và xuất khẩu.
Câu : 29 . Dân số tăng chủ yếu do nhập cư.
Câu : 30 . Ở phía Đông châu Âu.
Câu : 31 . Cầu nối quan trọng giữa châu Âu và Nam Âu.
Câu : 32 . Tự nhiên có sự phân hoá đa dạng.
Câu : 33 . Phân bố đều.
Câu : 34 . Miễn hoàn toàn thuế.
Câu : 35 . Tất cả đều đúng.
Câu : 36 . Trị giá xuất khẩu so với GDP.
Câu : 37 . Tất cả các vùng.
Câu : 38 . Không phải chịu thuế giá trị gia tăng.
Câu : 39 . Hội đồng châu Âu.
Câu : 40 . Giàu tài nguyên thiên nhiên.
S? GD&DT DAK LAK KI?M TRA H?C K? I-NAM H?C 2007-2008
THPT BUƠN MA THU?T Mơn: D?A L - L?P 11
Th?i gian lm bi: 45 pht
+ Dap an de DL 003
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
a
a
a
a
a
b
b
b
b
b
b
b
c
c
c
c
c
c
c
c
d
d
d
d
d
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
a
a
a
a
b
b
b
b
b
b
b
c
c
d
d
= = = = = = = = = =
Câu : 01 . Anh-Pháp-Đức.
Câu : 02 . Tất cả đều đúng.
Câu : 03 . Tự nhiên có sự phân hoá đa dạng.
Câu : 04 . Trị giá xuất khẩu so với GDP.
Câu : 05 . Bình quân số con sinh ra/gia đình thấp.
Câu : 06 . Cầu nối quan trọng giữa châu Âu và Nam Âu.
Câu : 07 . Tất cả đều đúng.
Câu : 08 . Vùng biên giới của Hà Lan-Đức-Bỉ.
Câu : 09 . Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.
Câu : 10 . Tát cả đều đúng.
Câu : 11 . 1992.
Câu : 12 . Giảm KV I và II ; tăng KV III.
Câu : 13 . Tập trung đầu tư vào khu vực II và III.
Câu : 14 . Các tổ chức vừa hợp tác vừa cạnh tranh.
Câu : 15 . Mức độ tiêu thụ hàng hóa.
Câu : 16 . 20 triệu.
Câu : 17 . Miền Nam.
Câu : 18 . Giàu tài nguyên thiên nhiên.
Câu : 19 . Thủ tiêu rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
Câu : 20 . 3.
Câu : 21 . Cháy rừng, bão lũ.
Câu : 22 . Hội đồng châu Âu.
Câu : 23 . Lốtangiơlét.
Câu : 24 . Các đới khí hậu sẽ biến đổi.
Câu : 25 . Miễn hoàn toàn thuế.
Câu : 26 . Có sự chuyển dịch mạnh về cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa và xuất khẩu.
Câu : 27 . Phân bố đều.
Câu : 28 . Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
Câu : 29 . Chuyển từ xã hội công nghiệp sang dịch vụ và chuyển dần sang xã hội thông tin.
Câu : 30 . Rất lớn.
Câu : 31 . Ở phía Đông châu Âu.
Câu : 32 . Làm xuất hiện và bùng nổ công nghệ cao.
Câu : 33 . Nhiều đồi núi, hồ đầm, ít đồng bằng.
Câu : 34 . Lương thực.
Câu : 35 . Không phải chịu thuế giá trị gia tăng.
Câu : 36 . 21 nước.
Câu : 37 . Cộng đồng than-thép-nguyên tử châu Âu.
Câu : 38 . Nền kinh tế tri thức.
Câu : 39 . Dân số tăng chủ yếu do nhập cư.
Câu : 40 . Tất cả các vùng.
S? GD&DT DAK LAK KI?M TRA H?C K? I-NAM H?C 2007-2008
THPT BUƠN MA THU?T Mơn: D?A L - L?P 11
Th?i gian lm bi: 45 pht
+ Dap an de DL 004
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
a
a
a
a
a
b
b
b
b
b
b
b
b
b
b
c
c
c
d
d
d
d
d
d
d
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
a
a
a
a
a
a
b
b
c
c
c
c
d
d
d
= = = = = = = = = =
Câu : 01 . Giàu tài nguyên thiên nhiên.
Câu : 02 . Dân số tăng chủ yếu do nhập cư.
Câu : 03 . Lốtangiơlét.
Câu : 04 . 21 nước.
Câu : 05 . Nhiều đồi núi, hồ đầm, ít đồng bằng.
Câu : 06 . Cháy rừng, bão lũ.
Câu : 07 . Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.
Câu : 08 . 1992.
Câu : 09 . Tất cả đều đúng.
Câu : 10 . Rất lớn.
Câu : 11 . Tất cả các vùng.
Câu : 12 . Nền kinh tế tri thức.
Câu : 13 . Các tổ chức vừa hợp tác vừa cạnh tranh.
Câu : 14 . Phân bố đều.
Câu : 15 . Mứ
THPT BUƠN MA THU?T Mơn: D?A L - L?P 11
Th?i gian lm bi: 45 pht
+ Dap an de DL001
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
a
a
b
b
b
b
b
b
b
c
c
c
c
c
c
d
d
d
d
d
d
d
d
d
d
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
a
a
a
a
b
b
b
b
b
c
c
d
d
d
d
= = = = = = = = = =
Câu : 01 . Tát cả đều đúng.
Câu : 02 . Tất cả đều đúng.
Câu : 03 . Trị giá xuất khẩu so với GDP.
Câu : 04 . Tất cả đều đúng.
Câu : 05 . Nền kinh tế tri thức.
Câu : 06 . Các tổ chức vừa hợp tác vừa cạnh tranh.
Câu : 07 . Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
Câu : 08 . Lương thực.
Câu : 09 . Cháy rừng, bão lũ.
Câu : 10 . Tập trung đầu tư vào khu vực II và III.
Câu : 11 . Cầu nối quan trọng giữa châu Âu và Nam Âu.
Câu : 12 . Miễn hoàn toàn thuế.
Câu : 13 . Giảm KV I và II ; tăng KV III.
Câu : 14 . Hội đồng châu Âu.
Câu : 15 . Ở phía Đông châu Âu.
Câu : 16 . Làm xuất hiện và bùng nổ công nghệ cao.
Câu : 17 . Anh-Pháp-Đức.
Câu : 18 . Thủ tiêu rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
Câu : 19 . Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.
Câu : 20 . Rất lớn.
Câu : 21 . Phân bố đều.
Câu : 22 . Chuyển từ xã hội công nghiệp sang dịch vụ và chuyển dần sang xã hội thông tin.
Câu : 23 . 3.
Câu : 24 . Lốtangiơlét.
Câu : 25 . Dân số tăng chủ yếu do nhập cư.
Câu : 26 . 21 nước.
Câu : 27 . Không phải chịu thuế giá trị gia tăng.
Câu : 28 . Mức độ tiêu thụ hàng hóa.
Câu : 29 . Nhiều đồi núi, hồ đầm, ít đồng bằng.
Câu : 30 . Miền Nam.
Câu : 31 . Có sự chuyển dịch mạnh về cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa và xuất khẩu.
Câu : 32 . Bình quân số con sinh ra/gia đình thấp.
Câu : 33 . Vùng biên giới của Hà Lan-Đức-Bỉ.
Câu : 34 . 20 triệu.
Câu : 35 . Giàu tài nguyên thiên nhiên.
Câu : 36 . Tất cả các vùng.
Câu : 37 . Các đới khí hậu sẽ biến đổi.
Câu : 38 . 1992.
Câu : 39 . Tự nhiên có sự phân hoá đa dạng.
Câu : 40 . Cộng đồng than-thép-nguyên tử châu Âu.
S? GD&DT DAK LAK KI?M TRA H?C K? I-NAM H?C 2007-2008
THPT BUƠN MA THU?T Mơn: D?A L - L?P 11
Th?i gian lm bi: 45 pht
+ Dap an de DL 002
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
a
a
a
b
b
b
b
b
b
b
b
c
c
c
d
d
d
d
d
d
d
d
d
d
d
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
a
a
b
b
c
c
c
c
c
d
d
d
d
d
d
= = = = = = = = = =
Câu : 01 . Tập trung đầu tư vào khu vực II và III.
Câu : 02 . Giảm KV I và II ; tăng KV III.
Câu : 03 . Chuyển từ xã hội công nghiệp sang dịch vụ và chuyển dần sang xã hội thông tin.
Câu : 04 . Bình quân số con sinh ra/gia đình thấp.
Câu : 05 . Nhiều đồi núi, hồ đầm, ít đồng bằng.
Câu : 06 . Các đới khí hậu sẽ biến đổi.
Câu : 07 . Cộng đồng than-thép-nguyên tử châu Âu.
Câu : 08 . Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
Câu : 09 . Vùng biên giới của Hà Lan-Đức-Bỉ.
Câu : 10 . Thủ tiêu rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
Câu : 11 . Lốtangiơlét.
Câu : 12 . Nền kinh tế tri thức.
Câu : 13 . Lương thực.
Câu : 14 . Tất cả đều đúng.
Câu : 15 . Các tổ chức vừa hợp tác vừa cạnh tranh.
Câu : 16 . Miền Nam.
Câu : 17 . 1992.
Câu : 18 . Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.
Câu : 19 . 21 nước.
Câu : 20 . Cháy rừng, bão lũ.
Câu : 21 . 20 triệu.
Câu : 22 . Anh-Pháp-Đức.
Câu : 23 . 3.
Câu : 24 . Rất lớn.
Câu : 25 . Làm xuất hiện và bùng nổ công nghệ cao.
Câu : 26 . Mức độ tiêu thụ hàng hóa.
Câu : 27 . Tát cả đều đúng.
Câu : 28 . Có sự chuyển dịch mạnh về cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa và xuất khẩu.
Câu : 29 . Dân số tăng chủ yếu do nhập cư.
Câu : 30 . Ở phía Đông châu Âu.
Câu : 31 . Cầu nối quan trọng giữa châu Âu và Nam Âu.
Câu : 32 . Tự nhiên có sự phân hoá đa dạng.
Câu : 33 . Phân bố đều.
Câu : 34 . Miễn hoàn toàn thuế.
Câu : 35 . Tất cả đều đúng.
Câu : 36 . Trị giá xuất khẩu so với GDP.
Câu : 37 . Tất cả các vùng.
Câu : 38 . Không phải chịu thuế giá trị gia tăng.
Câu : 39 . Hội đồng châu Âu.
Câu : 40 . Giàu tài nguyên thiên nhiên.
S? GD&DT DAK LAK KI?M TRA H?C K? I-NAM H?C 2007-2008
THPT BUƠN MA THU?T Mơn: D?A L - L?P 11
Th?i gian lm bi: 45 pht
+ Dap an de DL 003
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
a
a
a
a
a
b
b
b
b
b
b
b
c
c
c
c
c
c
c
c
d
d
d
d
d
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
a
a
a
a
b
b
b
b
b
b
b
c
c
d
d
= = = = = = = = = =
Câu : 01 . Anh-Pháp-Đức.
Câu : 02 . Tất cả đều đúng.
Câu : 03 . Tự nhiên có sự phân hoá đa dạng.
Câu : 04 . Trị giá xuất khẩu so với GDP.
Câu : 05 . Bình quân số con sinh ra/gia đình thấp.
Câu : 06 . Cầu nối quan trọng giữa châu Âu và Nam Âu.
Câu : 07 . Tất cả đều đúng.
Câu : 08 . Vùng biên giới của Hà Lan-Đức-Bỉ.
Câu : 09 . Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.
Câu : 10 . Tát cả đều đúng.
Câu : 11 . 1992.
Câu : 12 . Giảm KV I và II ; tăng KV III.
Câu : 13 . Tập trung đầu tư vào khu vực II và III.
Câu : 14 . Các tổ chức vừa hợp tác vừa cạnh tranh.
Câu : 15 . Mức độ tiêu thụ hàng hóa.
Câu : 16 . 20 triệu.
Câu : 17 . Miền Nam.
Câu : 18 . Giàu tài nguyên thiên nhiên.
Câu : 19 . Thủ tiêu rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
Câu : 20 . 3.
Câu : 21 . Cháy rừng, bão lũ.
Câu : 22 . Hội đồng châu Âu.
Câu : 23 . Lốtangiơlét.
Câu : 24 . Các đới khí hậu sẽ biến đổi.
Câu : 25 . Miễn hoàn toàn thuế.
Câu : 26 . Có sự chuyển dịch mạnh về cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa và xuất khẩu.
Câu : 27 . Phân bố đều.
Câu : 28 . Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
Câu : 29 . Chuyển từ xã hội công nghiệp sang dịch vụ và chuyển dần sang xã hội thông tin.
Câu : 30 . Rất lớn.
Câu : 31 . Ở phía Đông châu Âu.
Câu : 32 . Làm xuất hiện và bùng nổ công nghệ cao.
Câu : 33 . Nhiều đồi núi, hồ đầm, ít đồng bằng.
Câu : 34 . Lương thực.
Câu : 35 . Không phải chịu thuế giá trị gia tăng.
Câu : 36 . 21 nước.
Câu : 37 . Cộng đồng than-thép-nguyên tử châu Âu.
Câu : 38 . Nền kinh tế tri thức.
Câu : 39 . Dân số tăng chủ yếu do nhập cư.
Câu : 40 . Tất cả các vùng.
S? GD&DT DAK LAK KI?M TRA H?C K? I-NAM H?C 2007-2008
THPT BUƠN MA THU?T Mơn: D?A L - L?P 11
Th?i gian lm bi: 45 pht
+ Dap an de DL 004
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
a
a
a
a
a
b
b
b
b
b
b
b
b
b
b
c
c
c
d
d
d
d
d
d
d
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
a
a
a
a
a
a
b
b
c
c
c
c
d
d
d
= = = = = = = = = =
Câu : 01 . Giàu tài nguyên thiên nhiên.
Câu : 02 . Dân số tăng chủ yếu do nhập cư.
Câu : 03 . Lốtangiơlét.
Câu : 04 . 21 nước.
Câu : 05 . Nhiều đồi núi, hồ đầm, ít đồng bằng.
Câu : 06 . Cháy rừng, bão lũ.
Câu : 07 . Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.
Câu : 08 . 1992.
Câu : 09 . Tất cả đều đúng.
Câu : 10 . Rất lớn.
Câu : 11 . Tất cả các vùng.
Câu : 12 . Nền kinh tế tri thức.
Câu : 13 . Các tổ chức vừa hợp tác vừa cạnh tranh.
Câu : 14 . Phân bố đều.
Câu : 15 . Mứ
 









Các ý kiến mới nhất