Đề kiểm tra lớp 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: soạn
Người gửi: Bùi Văn Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:16' 03-03-2008
Dung lượng: 150.5 KB
Số lượt tải: 29
Nguồn: soạn
Người gửi: Bùi Văn Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:16' 03-03-2008
Dung lượng: 150.5 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT BUÔN MA THUỘT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I . LỚP 12
TỔ ĐỊA LÍ THỜI GIAN 45 PHÚT ( Không kể phát đề )
HỌ VÀ TÊN THÍ SINH :..............................LỚP:12.....
Hy tơ theo s? bo danh(Dịng 1 hng tram, dịng 2 hng ch?c, dịng 3 hng don v?):
`!@#$%^&*(
`!@#$%^&*(
`!@#$%^&*(
? s? :
`!@#$%^&*(
`!@#$%^&*(
`!@#$%^&*(
Hy ch?n cu tr? l?i dng nh?t v tơ den vo b?ng sau :
01). ; / , ~ 21). ; / , ~
02). ; / , ~ 22). ; / , ~
03). ; / , ~ 23). ; / , ~
04). ; / , ~ 24). ; / , ~
05). ; / , ~ 25). ; / , ~
06). ; / , ~ 26). ; / , ~
07). ; / , ~ 27). ; / , ~
08). ; / , ~ 28). ; / , ~
09). ; / , ~ 29). ; / , ~
10). ; / , ~ 30). ; / , ~
11). ; / , ~ 31). ; / , ~
12). ; / , ~ 32). ; / , ~
13). ; / , ~ 33). ; / , ~
14). ; / , ~ 34). ; / , ~
15). ; / , ~ 35). ; / , ~
16). ; / , ~ 36). ; / , ~
17). ; / , ~ 37). ; / , ~
18). ; / , ~ 38). ; / , ~
19). ; / , ~ 39). ; / , ~
20). ; / , ~ 40). ; / , ~
(((((((
N?i dung d? thi s? : 001
1). Sự suy giảm nhanh chóng nguồn tài nguyên ở nước ta là hậu qủa trực tiếp của:
a). Trình độ công nghệ khai thác lạc hậu.
b). Dân số gai tăng nhanh.
c). Tất cả đều đúng.
d). Thiếu quy hoạch, tổ chức trong khai thác.
2). Sự "ô nhiễm xã hội" là cách nói để chỉ tình trạng :
a). Văn hoá truyền thống bị lu mờ.
b). Phổ biến tràn lan văn hoá phẩm xấu.
c). Nhiều tệ nạn xã hội phát triển do ảnh hưởng của văn hoá ngoại lai.
d). Tất cả đều đúng.
3). Sự thành công của công cuộc đổi mới ở nước ta được thấy rõ ở :
a). Tốc độ tăng trưởng kinh tế khá.
b). Khả năng tích luỹ nội bộ lớn.
c). Sự cải thiện trong đời sống nhân dân.
d). Tất cả các biểu hiện.
4). Để thu hẹp dần diện tích đất hoang hóa, cần chú ý chuyển dần đất hoang hóa thành đất :
a). Chuyên dùng. b). Lâm nghiệp.
c). Nông nghiệp. d). Tất cả đều đúng.
5). Để giải quyết tốt việc làm cho lao động ở nông thôn cần chú ý:
a). Tất cả đều đúng.
b). Tiến hành thâm canh tăng vụ.
c). Phát triển mạnh chăn nuôi và các ngành nghề thủ công.
d). Mở rộng các loại hình dịch vụ phục vụ nông nghiệp.
6). Với trình độ kinh tế - kĩ thuật của nước ta hiện nay thì loại tài nguyên chiếm vị trí quan trọng nhất là :
a). Đất. b). Rừng.
c). Biển. d). Khoáng sản.
7). Đường lối đa phương hoá trong hoạt động kinh tế đối ngoại ở nước ta thể hiện ở :
a). Mở rộng thị trường từ khu vực truyền thống sang các khu vực khác.
b). Chuyển dịch cơ cấu kinh tế từ khu vực I sang II và khu vực III.
c). Tăng cường xuất khẩu các nông sản nhiệt đới.
d). Tất cả đều sai.
8). Trong vận tải hàng hóa và hành khách thì đường sắt là loại hình vận tải :
a). Khá phổ biến.
b). Có chiều hướng sa sút mạnh.
c). Có tốc độ phát triển nhanh và đều đặn.
d). Tất cả đều đúng.
9). Trong vận tải hàng hóa và hành khách thì đường ôtô là loại hình vận tải :
a). Vẫn là phương tiện vận tải ưu thế nhất.
b). Có tốc độ gia tăng nhanh nhất.
c). Phát triển ổn định.
d). Tất cả đều sai.
10). Trong nội bộ cơ cấu ngành, xu thế chuyển dịch hiện nay là từ :
a). Sản xuất vật chất sang dịch vụ.
b). Công nghiệp sử dụng nhiều nguyên liệu sang ngành có lợi thế về tài nguyên, lao động.
c). Sản xuất dịch vụ sang vật chất.
d). Các ngành thủ công sang ngành cơ giới.
11). Trong định hướng phát triển thồng tin liên lạc đất nước, trước hết cần ưu tiên xây dựng và hiện đại hoá mạng thông tin cấp:
a). Quốc tế để cập nhật, xử lí các luồng thông tin kinh tế - xã hội và chính trị thế giới
b). Quốc gia.
c). Cấp vùng trong nước.
d). Cấp Tỉnh để phục vụ đời sống và phát triển kinh tế - xã hội.
12). Trong những năm gần đây, tình trạng di dân tự do phát triển đã khiến cho:
a). Tài nguyên, môi trường bị suy giảm một cách nghiêm trọng.
b). Nguồn tài nguyên khoáng sản được khai thác triệt để hơn.
c). Lực lượng lao động được bổ sung kịp thời.
d). Ngân sách nhà nước giảm được gánh nặng.
13). Cơ sở hạ tầng thiết yếu của một khu công nghiệp là các yếu tố:
a). Lương thực - thực phẩm.
b). Vốn và nguồn lao động.
c). Trật tự và an toàn giao thông.
d). Điện, nước, giao thông và thông tin liên lạc.
14). Năm 1989 trở đi, mối quan hệ kinh tế đối ngoại của nước ta chủ yếu hướng về thị trường:
a). Các nước Đông Âu.
b). Các nước ở Liên Xô cũ.
c). Tất cả đều sai.
d). Các nước tư bản kém phát triển.
15). Sự chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế ở nước ta hiện nay thể hiện ở sự chuyển dịch lao động từ khu vực :
a). Từ khu vực II sang khu vực I.
b). Từ khu vực I sang khu vực III.
c). Tất cả đều đúng.
d). Sản xuất vật chất sang khu vực dịch vụ.
16). Hướng chiến lược quan trọng trong việc đổi mới các hoạt động kinh tế đối ngoại ở nước ta là:
a). Tăng cường xuất khẩu các mặt hàng sơ chế.
b). Thay đổi thường xuyên các mặt hàng chủ lực.
c). Nắm vững thị trường truyền thống Nga và Đông Âu.
d). Tất cả đều sai.
17). Theo kinh nghiệm của các nước Đông Nam Á, một lĩnh vực kinh tế đối ngoại mang lại ngoại tệ lớn và có điều kiện nâng cao tay nghề cho người lao động là:
a). Xuất khẩu lao động.
b). Phát triển dịch vụ du lịch.
c). Hợp tác quốc tế và xuất khẩu lao động.
d). Phát triển dịch vụ hội nghị và hàng không quá cảnh.
18). Trong vận tải hành khách thì loại hình GTVT chủ yếu nhất vẫn là:
a). Đường sông. b). Đường sắt.
c). Đường ôtô. d). Đường biển.
19). Sự chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ đẫ tạo điều kiện hình thành trong khu vực:
a). Các vùng chuyên canh nông sản.
b). Các khu công nghiệp chuyên ngành ra đời.
c). Tất cả đều đúng.
d). Các đô thị lớn với ưu thế dịch vụ phát triển.
20). Trong GTVT đường sông, khu vực có các tuyến GTVT chuyên môn hóa quan trọng nhất hiện nay là:
a). Đồng bằng sông Hồng. b). Đông Nam Bộ.
c). Bắc Trung Bộ. d). Đồng bằng sông Cửu Long.
21). Sự phân bố lại dân cư ở vùng đồng bằng sẽ tạo điều kiện để vùng này:
a). Có thêm nguồn lao động và thêm việc làm.
b). Giảm bớt lao động và tăng thêm việc làm.
c). Tổ chức lại sản xuất và sử dụng hợp lí hơn lực lượng lao động.
d). Tất cả đều đúng.
22). Phát triển mạnh các hoạt động kinh tế đối ngoại là điều kiện giúp đất nước:
a). Phát huy mọi nguồn lực sẵn có bên trong.
b). Tất cả đều đúng.
c). Tiếp thu có hiệu qủa các nguồn lực bên ngoài.
d). Đẩy mạnh các mối quan hệ hợp tác.
23). Trong điều kiện đất nông nghiệp nước ta có hạn, để gia tăng sản lượng nông nghiệp thì biện pháp chính là:
a). Tiến hành cơ giới hoá.
b). Ra sức khai hoang mở rộng diện tích.
c). Đẩy mạnh thâm canh tăng vụ.
d). Trợ cấp vốn cho nông dân để để mạnh sản xuất.
24). Sự gia tăng nhanh dân số nước ta hiện nay đã tạo điều kiện cho việc:
a). Cải thiện chất lượng cuộc sống.
d). Mở rộng thị trường tiêu thụ.
b). Phát triển nhanh ngành công nghiệp tiêu dùng.
c). Khai thác, sử dụng tài nguyên có hiệu qủa hơn.
25). Trong sản xuất nông nghiệp, ngành sản xuất mang lại thu nhập ngoại tệ lớn nhất hiện nay là:
a). Sản xuất các sản phẩm từ các cây công nghiệp.
b). Sản xuất lương thực - thực phẩm.
c). Nuôi trồng và đánh bắt thủy sản.
d). Đắt bắt hải sản.
26). Trong việc sử dụng vốn đất hiện nay cần chú ý biện pháp chuyển dịch từ đất:
a). Nông nghiệp sang đất chuyên dùng.
b). Chuyên dùng sang đất nông nghiệp.
c). Hoang hoá sang đất nông nghiệp.
d). Lâm nghiệp sang đất nông nghiệp.
27). Để lực lượng lao động trẻ ở nước ta sớm trở thành một nguồn lực sản xuất có hiệu qủa thì phương hướng trước tiên là :
a). Lập các cơ sở giới thiệu việc làm.
b). Có kế hoach giáo dục và đào tạo hợp lí.
c). Mở rộng các ngành nghề thủ công mỹ nghệ.
d). Tổ chức hướng nghiệp cho họ.
28). Trở ngại chính đối với việc xây dựng phát triển và hiện đại hoá hệ thống giao thông vận tải biển của nước ta đó là do:
a). Vị trí địa lí không được thuận lợi.
b). Thiếu vốn và cán bộ khoa học - kĩ thuật có kinh nghiệm.
c). Địa hình ven biển phần lớn là đồng bằng.
d). Tính thất thường của khí hậu và thời tiết.
29). Yếu tố hạn chế lớn nhất đối với sự ra đời và phát triển của các lãnh thổ công nghiệp miền Trung chính là:
a). Vị trí địa lí nằm cách xa hai đầu đất nước.
b). Đất đai nghèo nàn và khí hậu khắc nghiệt.
c). Cơ sở hạ tầng còn yếu kém và lạc hậu.
d). Lao động và thị trường không lớn.
30). Trong đường lối đổi mới hiện nay, đóng vai trò then chốt là thành phần kinh tế:
a). Tập thể. b). Cá thể.
c). Quốc doanh. d). Tư bản nhà nước.
31). Phương hướng chính để hoàn thiện cơ sở vật chất của nước ta là :
a). Kết hợp phát triển theo chiều rộng và toàn diện.
b). Đẩy mạnh giáo dục và đào tạo.
c). Xây dựng tốt cơ sở hạ tầng.
d). Tập trung phát triển theo chiều sâu và đồng bộ.
32). Cơ cấu xuất nhập khẩu năm 1989 đã có xu hướng chuyển biến mạnh theo hướng:
a). Tăng rất mạnh ở thị trường khu vực II.
b). Giảm nhẹ ở khu vực I .
c). Tăng mạnh ở cả thị trường khu
TỔ ĐỊA LÍ THỜI GIAN 45 PHÚT ( Không kể phát đề )
HỌ VÀ TÊN THÍ SINH :..............................LỚP:12.....
Hy tơ theo s? bo danh(Dịng 1 hng tram, dịng 2 hng ch?c, dịng 3 hng don v?):
`!@#$%^&*(
`!@#$%^&*(
`!@#$%^&*(
? s? :
`!@#$%^&*(
`!@#$%^&*(
`!@#$%^&*(
Hy ch?n cu tr? l?i dng nh?t v tơ den vo b?ng sau :
01). ; / , ~ 21). ; / , ~
02). ; / , ~ 22). ; / , ~
03). ; / , ~ 23). ; / , ~
04). ; / , ~ 24). ; / , ~
05). ; / , ~ 25). ; / , ~
06). ; / , ~ 26). ; / , ~
07). ; / , ~ 27). ; / , ~
08). ; / , ~ 28). ; / , ~
09). ; / , ~ 29). ; / , ~
10). ; / , ~ 30). ; / , ~
11). ; / , ~ 31). ; / , ~
12). ; / , ~ 32). ; / , ~
13). ; / , ~ 33). ; / , ~
14). ; / , ~ 34). ; / , ~
15). ; / , ~ 35). ; / , ~
16). ; / , ~ 36). ; / , ~
17). ; / , ~ 37). ; / , ~
18). ; / , ~ 38). ; / , ~
19). ; / , ~ 39). ; / , ~
20). ; / , ~ 40). ; / , ~
(((((((
N?i dung d? thi s? : 001
1). Sự suy giảm nhanh chóng nguồn tài nguyên ở nước ta là hậu qủa trực tiếp của:
a). Trình độ công nghệ khai thác lạc hậu.
b). Dân số gai tăng nhanh.
c). Tất cả đều đúng.
d). Thiếu quy hoạch, tổ chức trong khai thác.
2). Sự "ô nhiễm xã hội" là cách nói để chỉ tình trạng :
a). Văn hoá truyền thống bị lu mờ.
b). Phổ biến tràn lan văn hoá phẩm xấu.
c). Nhiều tệ nạn xã hội phát triển do ảnh hưởng của văn hoá ngoại lai.
d). Tất cả đều đúng.
3). Sự thành công của công cuộc đổi mới ở nước ta được thấy rõ ở :
a). Tốc độ tăng trưởng kinh tế khá.
b). Khả năng tích luỹ nội bộ lớn.
c). Sự cải thiện trong đời sống nhân dân.
d). Tất cả các biểu hiện.
4). Để thu hẹp dần diện tích đất hoang hóa, cần chú ý chuyển dần đất hoang hóa thành đất :
a). Chuyên dùng. b). Lâm nghiệp.
c). Nông nghiệp. d). Tất cả đều đúng.
5). Để giải quyết tốt việc làm cho lao động ở nông thôn cần chú ý:
a). Tất cả đều đúng.
b). Tiến hành thâm canh tăng vụ.
c). Phát triển mạnh chăn nuôi và các ngành nghề thủ công.
d). Mở rộng các loại hình dịch vụ phục vụ nông nghiệp.
6). Với trình độ kinh tế - kĩ thuật của nước ta hiện nay thì loại tài nguyên chiếm vị trí quan trọng nhất là :
a). Đất. b). Rừng.
c). Biển. d). Khoáng sản.
7). Đường lối đa phương hoá trong hoạt động kinh tế đối ngoại ở nước ta thể hiện ở :
a). Mở rộng thị trường từ khu vực truyền thống sang các khu vực khác.
b). Chuyển dịch cơ cấu kinh tế từ khu vực I sang II và khu vực III.
c). Tăng cường xuất khẩu các nông sản nhiệt đới.
d). Tất cả đều sai.
8). Trong vận tải hàng hóa và hành khách thì đường sắt là loại hình vận tải :
a). Khá phổ biến.
b). Có chiều hướng sa sút mạnh.
c). Có tốc độ phát triển nhanh và đều đặn.
d). Tất cả đều đúng.
9). Trong vận tải hàng hóa và hành khách thì đường ôtô là loại hình vận tải :
a). Vẫn là phương tiện vận tải ưu thế nhất.
b). Có tốc độ gia tăng nhanh nhất.
c). Phát triển ổn định.
d). Tất cả đều sai.
10). Trong nội bộ cơ cấu ngành, xu thế chuyển dịch hiện nay là từ :
a). Sản xuất vật chất sang dịch vụ.
b). Công nghiệp sử dụng nhiều nguyên liệu sang ngành có lợi thế về tài nguyên, lao động.
c). Sản xuất dịch vụ sang vật chất.
d). Các ngành thủ công sang ngành cơ giới.
11). Trong định hướng phát triển thồng tin liên lạc đất nước, trước hết cần ưu tiên xây dựng và hiện đại hoá mạng thông tin cấp:
a). Quốc tế để cập nhật, xử lí các luồng thông tin kinh tế - xã hội và chính trị thế giới
b). Quốc gia.
c). Cấp vùng trong nước.
d). Cấp Tỉnh để phục vụ đời sống và phát triển kinh tế - xã hội.
12). Trong những năm gần đây, tình trạng di dân tự do phát triển đã khiến cho:
a). Tài nguyên, môi trường bị suy giảm một cách nghiêm trọng.
b). Nguồn tài nguyên khoáng sản được khai thác triệt để hơn.
c). Lực lượng lao động được bổ sung kịp thời.
d). Ngân sách nhà nước giảm được gánh nặng.
13). Cơ sở hạ tầng thiết yếu của một khu công nghiệp là các yếu tố:
a). Lương thực - thực phẩm.
b). Vốn và nguồn lao động.
c). Trật tự và an toàn giao thông.
d). Điện, nước, giao thông và thông tin liên lạc.
14). Năm 1989 trở đi, mối quan hệ kinh tế đối ngoại của nước ta chủ yếu hướng về thị trường:
a). Các nước Đông Âu.
b). Các nước ở Liên Xô cũ.
c). Tất cả đều sai.
d). Các nước tư bản kém phát triển.
15). Sự chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế ở nước ta hiện nay thể hiện ở sự chuyển dịch lao động từ khu vực :
a). Từ khu vực II sang khu vực I.
b). Từ khu vực I sang khu vực III.
c). Tất cả đều đúng.
d). Sản xuất vật chất sang khu vực dịch vụ.
16). Hướng chiến lược quan trọng trong việc đổi mới các hoạt động kinh tế đối ngoại ở nước ta là:
a). Tăng cường xuất khẩu các mặt hàng sơ chế.
b). Thay đổi thường xuyên các mặt hàng chủ lực.
c). Nắm vững thị trường truyền thống Nga và Đông Âu.
d). Tất cả đều sai.
17). Theo kinh nghiệm của các nước Đông Nam Á, một lĩnh vực kinh tế đối ngoại mang lại ngoại tệ lớn và có điều kiện nâng cao tay nghề cho người lao động là:
a). Xuất khẩu lao động.
b). Phát triển dịch vụ du lịch.
c). Hợp tác quốc tế và xuất khẩu lao động.
d). Phát triển dịch vụ hội nghị và hàng không quá cảnh.
18). Trong vận tải hành khách thì loại hình GTVT chủ yếu nhất vẫn là:
a). Đường sông. b). Đường sắt.
c). Đường ôtô. d). Đường biển.
19). Sự chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ đẫ tạo điều kiện hình thành trong khu vực:
a). Các vùng chuyên canh nông sản.
b). Các khu công nghiệp chuyên ngành ra đời.
c). Tất cả đều đúng.
d). Các đô thị lớn với ưu thế dịch vụ phát triển.
20). Trong GTVT đường sông, khu vực có các tuyến GTVT chuyên môn hóa quan trọng nhất hiện nay là:
a). Đồng bằng sông Hồng. b). Đông Nam Bộ.
c). Bắc Trung Bộ. d). Đồng bằng sông Cửu Long.
21). Sự phân bố lại dân cư ở vùng đồng bằng sẽ tạo điều kiện để vùng này:
a). Có thêm nguồn lao động và thêm việc làm.
b). Giảm bớt lao động và tăng thêm việc làm.
c). Tổ chức lại sản xuất và sử dụng hợp lí hơn lực lượng lao động.
d). Tất cả đều đúng.
22). Phát triển mạnh các hoạt động kinh tế đối ngoại là điều kiện giúp đất nước:
a). Phát huy mọi nguồn lực sẵn có bên trong.
b). Tất cả đều đúng.
c). Tiếp thu có hiệu qủa các nguồn lực bên ngoài.
d). Đẩy mạnh các mối quan hệ hợp tác.
23). Trong điều kiện đất nông nghiệp nước ta có hạn, để gia tăng sản lượng nông nghiệp thì biện pháp chính là:
a). Tiến hành cơ giới hoá.
b). Ra sức khai hoang mở rộng diện tích.
c). Đẩy mạnh thâm canh tăng vụ.
d). Trợ cấp vốn cho nông dân để để mạnh sản xuất.
24). Sự gia tăng nhanh dân số nước ta hiện nay đã tạo điều kiện cho việc:
a). Cải thiện chất lượng cuộc sống.
d). Mở rộng thị trường tiêu thụ.
b). Phát triển nhanh ngành công nghiệp tiêu dùng.
c). Khai thác, sử dụng tài nguyên có hiệu qủa hơn.
25). Trong sản xuất nông nghiệp, ngành sản xuất mang lại thu nhập ngoại tệ lớn nhất hiện nay là:
a). Sản xuất các sản phẩm từ các cây công nghiệp.
b). Sản xuất lương thực - thực phẩm.
c). Nuôi trồng và đánh bắt thủy sản.
d). Đắt bắt hải sản.
26). Trong việc sử dụng vốn đất hiện nay cần chú ý biện pháp chuyển dịch từ đất:
a). Nông nghiệp sang đất chuyên dùng.
b). Chuyên dùng sang đất nông nghiệp.
c). Hoang hoá sang đất nông nghiệp.
d). Lâm nghiệp sang đất nông nghiệp.
27). Để lực lượng lao động trẻ ở nước ta sớm trở thành một nguồn lực sản xuất có hiệu qủa thì phương hướng trước tiên là :
a). Lập các cơ sở giới thiệu việc làm.
b). Có kế hoach giáo dục và đào tạo hợp lí.
c). Mở rộng các ngành nghề thủ công mỹ nghệ.
d). Tổ chức hướng nghiệp cho họ.
28). Trở ngại chính đối với việc xây dựng phát triển và hiện đại hoá hệ thống giao thông vận tải biển của nước ta đó là do:
a). Vị trí địa lí không được thuận lợi.
b). Thiếu vốn và cán bộ khoa học - kĩ thuật có kinh nghiệm.
c). Địa hình ven biển phần lớn là đồng bằng.
d). Tính thất thường của khí hậu và thời tiết.
29). Yếu tố hạn chế lớn nhất đối với sự ra đời và phát triển của các lãnh thổ công nghiệp miền Trung chính là:
a). Vị trí địa lí nằm cách xa hai đầu đất nước.
b). Đất đai nghèo nàn và khí hậu khắc nghiệt.
c). Cơ sở hạ tầng còn yếu kém và lạc hậu.
d). Lao động và thị trường không lớn.
30). Trong đường lối đổi mới hiện nay, đóng vai trò then chốt là thành phần kinh tế:
a). Tập thể. b). Cá thể.
c). Quốc doanh. d). Tư bản nhà nước.
31). Phương hướng chính để hoàn thiện cơ sở vật chất của nước ta là :
a). Kết hợp phát triển theo chiều rộng và toàn diện.
b). Đẩy mạnh giáo dục và đào tạo.
c). Xây dựng tốt cơ sở hạ tầng.
d). Tập trung phát triển theo chiều sâu và đồng bộ.
32). Cơ cấu xuất nhập khẩu năm 1989 đã có xu hướng chuyển biến mạnh theo hướng:
a). Tăng rất mạnh ở thị trường khu vực II.
b). Giảm nhẹ ở khu vực I .
c). Tăng mạnh ở cả thị trường khu
 









Các ý kiến mới nhất