Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề kiểm tra lớp 12

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: soạn
Người gửi: Bùi Văn Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:28' 03-03-2008
Dung lượng: 99.5 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích: 0 người
Tru?ng THPT Buôn Ma Thuột
Tổ Địa lí ? ki?m tra 15 ` Môn ĐỊA LÍ LỚP 12
Thứ ...Ngày....Tháng...Năm 2007
H? v tn : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .LỚP : 12A ...









? s? :
`!@#$%^&*(
`!@#$%^&*(
`!@#$%^&*(
Hy ch?n cu tr? l?i dng nh?t v tơ den vo b?ng sau :

01). ; / , ~ 11). ; / , ~
02). ; / , ~ 12). ; / , ~
03). ; / , ~ 13). ; / , ~
04). ; / , ~ 14). ; / , ~
05). ; / , ~ 15). ; / , ~
06). ; / , ~ 16). ; / , ~
07). ; / , ~ 17). ; / , ~
08). ; / , ~ 18). ; / , ~
09). ; / , ~ 19). ; / , ~
10). ; / , ~ 20). ; / , ~




-----------------(((((---------------- N?i dung d? thi s? : 001
1). Độ che phủ rừng ở TD-MN phía Bắc giảm nhanh là yếu tố đe dọa trực tiếp đến:
a). Sản xuất nông lâmnghiệp của vùng. b). Khai thác tiềm năng thủy điện.
c). Tất cả đều đúng. d). Sự thay đổi khí hậu của vùng.
2). Việc khai thác thế mạnh tổng hợp công nghiệp của vùng TD-MN phía Bắc chính là việc kết hợp chú ý giữa:
a). Phát triển thủy điện với cơ cấu nhiều ngành công nghiệp. b). Phát triển GTVT với việc phân bố lại lao động.
c). Trồng rừng và bảo vệ môi trường. d). Tất cả đều đúng.
3). Khai thác thế mạnh lâu dài của thủy điện và GTVT của hệ thống sông Đồng Nai ở Đông Nam Bộ cần phải gắn liền với việc:
a). Tăng cường bảo vệ rừng đầu nguồn. b). Giữ cân bằng nước ở vùng hạ lưu.
c). Tất cả đều đúng. d). Khai thác lâm sản hợp lí.
4). Đông Nam Bộ là vùng có diện tích nhỏ, số dân đông và là vùng có nhiều đóng góp cho sự phát triển kinh tế cả nước, điều đó là do:
a). Có lực lượng lao động chiếm 80% lao động có kĩ thuật của cả miền Nam. b). Hướng khai thác theo chiều sâu lãnh thổ kinh tế là hướng chủ yếu.
c). Nhiều chính sách và giải pháp thu hút phát triển hợp lí. d). Tất cả đều đúng.
5). Sự hình thành thế mạnh nông-lâm-ngư nghiệp của DHMT là do vùng này có:
a). Vị trí địa lí đặc biệt. b). Tất cả đều đúng.
c). Thuận lợi cho nông - lâm - nghiệp. d). Hình dáng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.
6). Vị trí địa lí của Tây Nguyên có ý nghĩa chiến lược kinh tế và quốc phòng quan trọng là do:
a). Nằm ở trung tâm bán đảo Đông Dương. b). Nằm gần thị trường Hoa Nam ( Trung Quốc ) rộng lớn.
c). Phía Tây giáp Hạ Lào và Đông Bắc Campuchia. d). Tất cả đều đúng.
7). Chè và dâu tằm là 2 cây công nghiệp phổ biến ở các cao nguyên thuộc vùng Tây Nguyên:
a). Lâm đồng. b). Đắklắk.
c). Kom Tum. d). Gia Lai.
8). Khoáng sản Kim loại màu nào của vùng Đông Bắc đã được khai thác từ lâu và có gía trị xuất khẩu khá lớn:
a). Apatist. b). Vàng.
c). Than đá. d). Thiếc.
9). Khả năng phát triển thế mạnh tổng hợp của nông nghiệp ở vùng TD-MN phía Bắc thể hiện ở:
a). Mở rộng và cải tạo diện tích đồng cỏ.
b). Tất cả đều đúng.
c). Tăng cường công nghiệp chế biến và xuất khẩu.
d). Tăng cường hoạt động đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản.
10). Dựa vào nguồn trữ lượng đá vôi phong phú, DHMT đã xây dựng nhiều nhà máy xi măng lớn:
a). Bỉm Sơn. b). Hoàng Thạch.
c). Hải Phòng. d). Hà Tiên.
11). Sự thuận lợi về vị trí địa lí của Đông Nam Bộ thể hiện ở đặc điểm nào sau đây:
a). Gần các vùng cung cấp LT-T. b). Gần các vùng cung cấp nguyên liệu và tiêu thụ sản phẩm.
c). Tất cả đều đúng. d). Kết hợp phát triển được nhiều loại hình GTVT.
12). Việc giải quyết nhu cầu LT-TP tại chỗ của DHMT có thể thực hiện được, nhờ:
a). Thâm canh ở các đồng bằng thuận lợi. b). Đẩy mạnh sản xuất nông-lâm-ngư nghiệp.
c). Trao đổi nông sản hàng hóa. d). Tất cả đều đúng.
13). Trong lĩnh vực nông nghiệp thì thế mạnh lớn nhất của vùng TD-MN phía Bắc là:
a). Trồng cây lương thực và chăn nuôi lợn, dê. b). Trồng chè và chăn nuôi trâu, bò.
c). Trồng cà phê, cao su và chăn nuôi lợn, dê. d). Trồng cây dược liệu và nuôi trồng thủy hải sản.
14). Tiềm năng kinh tế của Tây Nguyên rất lớn, có được là do:
a). Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thuận lợi. b). Vị trí địa lí quan trọng.
c). Nhiều chính sách KT-XH đã được thực hiện. d). Tất cả đều đúng.
15). Vấn đề cấp thiết nhất của DHMT là xây dựng kết cấu hạ tầng vật chất - kĩ thuật, để:
a). Nối 2 vùng trọng điểm kinh tế phía Bắc và phía Nam. b). Cữa ngõ ra biển cho Tây Nguyên và Lào.
c). Tất cả đều đúng. d). Phát triển kinh tế-xã hội.
16). Khu vực có nhiều bãi cá lớn ở vùng biển DHMT thuộc địa phận các tỉnh:
a). Khánh-Ninh-Bình. b). Bình - Trị - Thiên.
c). Thanh-Nghệ-Tĩnh. d). Nam-Ngãi-Bình-Phú.
17). Dải đồng bằng có khả năng cung cấp LT-TP lớn nhất DHMT là đồng bằng:
a). Bình-Trị-Thiên. b). Thanh-Nghệ-Tĩnh.
c). Khánh-Ninh-Bình. d). Nam-Ngãi-Bình-Phú.
18). Giải quyết tốt hơn CSVC-KT hạ tầng ở Đông Nam Bộ và thu hút đầu tư nước ngoài chính là điều kiện để:
a). Xây dựng nhà ở cho nhân dân. b). Xây dựng và đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế.
c). Xây dựng hệ thống công nghiệp thủ công mỹ nghệ. d). Tất cả đều đúng.
19). Để phát huy thế mạnh công nghiệp của DHMT thì vấn đề đầu tiên là:
a). Đầu tư xây dựng giao thông và cơ sở năng lượng. b). Hạn chế sự gia tăng dân số.
c). Giải quyết việc làm. d). Tất cả đều đúng.
20). Nguồn tài nguyên dầu khí khai thác dồi dào sẽ là yếu tố thuận lợi giúp cho Đông Nam Bộ xây dựng các ngành công nghiệp gắn cùng nguồn nguyên liệu:
a). Năng lượng và hóa chất. b). Dệt và thực phẩm.
c). Luyện kim và cơ khí. d). Du lịch và vận tải.

-------------------------------Hết-------------------------------
N?i dung d? thi s? : 002
1). Vị trí địa lí của Tây Nguyên có ý nghĩa chiến lược kinh tế và quốc phòng quan trọng là do:
a). Nằm gần thị trường Hoa Nam ( Trung Quốc ) rộng lớn. b). Nằm ở trung tâm bán đảo Đông Dương.
c). Phía Tây giáp Hạ Lào và Đông Bắc Campuchia. d). Tất cả đều đúng.
2). Nguồn tài nguyên dầu khí khai thác dồi dào sẽ là yếu tố thuận lợi giúp cho Đông Nam Bộ xây dựng các ngành công nghiệp gắn cùng nguồn nguyên liệu:
a). Dệt và thực phẩm. b). Năng lượng và hóa chất.
c). Luyện kim và cơ khí. d). Du lịch và vận tải.
3). Sự thuận lợi về vị trí địa lí của Đông Nam Bộ thể hiện ở đặc điểm nào sau đây:
a). Gần các vùng cung cấp LT-T. b). Gần các vùng cung cấp nguyên liệu và tiêu thụ sản phẩm.
c). Tất cả đều đúng. d). Kết hợp phát triển được nhiều loại hình GTVT.
4). Để phát huy thế mạnh công nghiệp của DHMT thì vấn đề đầu tiên là:
a). Hạn chế sự gia tăng dân số. b). Giải quyết việc làm.
c). Tất cả đều đúng. d). Đầu tư xây dựng giao thông và cơ sở năng lượng.
5). Khả năng phát triển thế mạnh tổng hợp của nông nghiệp ở vùng TD-MN phía Bắc thể hiện ở:
a). Mở rộng và cải tạo diện tích đồng cỏ. b). Tăng cường công nghiệp chế biến và xuất khẩu.
c). Tất cả đều đúng. d). Tăng cường hoạt động đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản.
6). Vấn đề cấp thiết nhất của DHMT là xây dựng kết cấu hạ tầng vật chất - kĩ thuật, để:
a). Tất cả đều đúng. b). Nối 2 vùng trọng điểm kinh tế phía Bắc và phía Nam.
c). Cữa ngõ ra biển cho Tây Nguyên và Lào. d). Phát triển kinh tế-xã hội.
7). Dải đồng bằng có khả năng cung cấp LT-TP lớn nhất DHMT là đồng bằng:
a). Bình-Trị-Thiên. b). Khánh-Ninh-Bình.
c). Thanh-Nghệ-Tĩnh. d). Nam-Ngãi-Bình-Phú.
8). Việc giải quyết nhu cầu LT-TP tại chỗ của DHMT có thể thực hiện được, nhờ:
a). Thâm canh ở các đồng bằng thuận lợi. b). Đẩy mạnh sản xuất nông-lâm-ngư nghiệp.
c). Tất cả đều đúng. d). Trao đổi nông sản hàng hóa.
9). Trong lĩnh vực nông nghiệp thì thế mạnh lớn nhất của vùng TD-MN phía Bắc là:
a). Trồng cây lương thực và chăn nuôi lợn, dê. b). Trồng cà phê, cao su và chăn nuôi lợn, dê.
c). Trồng cây dược liệu và nuôi trồng thủy hải sản. d). Trồng chè và chăn nuôi trâu, bò.
10). Khai thác thế mạnh lâu dài của thủy điện và GTVT của hệ thống sông Đồng Nai ở Đông Nam Bộ cần phải gắn liền với việc:
a). Tăng cường bảo vệ rừng đầu nguồn. b). Tất cả đều đúng.
c). Giữ cân bằng nước ở vùng hạ lưu. d). Khai thác lâm sản hợp lí.
11). Tiềm năng kinh tế của Tây Nguyên rất lớn, có được là do:
a). Tất cả đều đúng. b). Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thuận lợi.
c). Vị trí địa lí quan trọng. d). Nhiều chính sách KT-XH đã được thực hiện.
12). Độ che phủ rừng ở TD-MN phía Bắc giảm nhanh là yếu tố đe dọa trực tiếp đến:
a). Sản xuất nông lâmnghiệp của vùng. b). Tất cả đều đúng.
c). Khai thác tiềm năng thủy điện. d). Sự thay đổi khí hậu của vùng.
13). Giải quyết tốt hơn CSVC-KT hạ tầng ở Đông Nam Bộ và thu hút đầu tư nước ngoài chính là điều kiện để:
a). Xây dựng nhà ở cho nhân dân. b). Xây dựng hệ thống công nghiệp thủ công mỹ nghệ.
c). Xây dựng và đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế. d). Tất cả đều đúng.
14). Chè và dâu tằm là 2 cây công nghiệp phổ biến ở các cao nguyên thuộc vùng Tây Nguyên:
a). Đắklắk. b). Lâm đồng.
c). Kom Tum. d). Gia Lai.
15). Việc khai thác thế mạnh tổng hợp công nghiệp của vùng TD-MN phía Bắc chính là việc kết hợp chú ý giữa:
a). Phát t
 
Gửi ý kiến