Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề kiểm tra Ngữ Văn 8 – số 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Dự án phát triển GD THCS II
Người gửi: Đỗ Mạnh Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:41' 03-10-2008
Dung lượng: 101.5 KB
Số lượt tải: 205
Số lượt thích: 0 người
Sở Giáo dục – Đào tạo Hưng Yên
Trường THCS Nguyễn Thiện Thuật
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
LỚP 8 MÔN NGỮ VĂN


Ma trận đề kiểm tra

Mức độ nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng




VD thấp
VD cao


TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL

Văn học
Hiểu nội dung


Câu1(0,25)







Hiểu Nghệ thuật


Câu4(0,25)







Phương thức biểu đạt


Câu2(0,25)







Ngôi kể


Câu3(0,25)






Tiếng Việt
Trường từ vựng


Câu6(0,25)







Cấp độ khái quát nghĩa của từ ngữ


Câu5(0,25)







Nói giảm, nói tránh


Câu7(0,25)








Nói quá


Câu8(0,25)







Câu ghép


Câu10(0,25)







Từ tượng thanh, tượng hình
Câu12
(0,25)









Dấu câu


Câu11(0,25)







Tình thái từ, trợ từ
Câu9
(0,25)








TLV
Tạo lập đoạn văn
thuyết minh





Câu1 (2)




Tạo lập văn bản







Câu2
(5)

Tổng số câu, số điểm
2
(0,5 đ)

10
(2,5đ)


1
(2đ)

1
(5 đ)

Tỷ lệ
5%

25%


20%

50%


5%
25%
20%
50%


ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 8
(Thời gian 90 phút, không kể thời gian giao đề)
Trắc nghiệm (3 điểm, 12 câu, mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm).
Trả lời các câu hỏi bằng cách khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng.
1. Nhận xét nào sau đây không đúng với văn bản “Tức nước vỡ bờ” của Ngô Tất Tố?
A. Có giá trị châm biếm sâu sắc
B. Có tình huống kịch tính cao
C. Có nghệ thuật xây dựng nhân vật độc đáo
D. Có giá trị hiện thực sâu sắc
2. Văn bản “Thông tin về ngày trái đất năm 2000” chủ yếu sử dụng phương thức biểu đạt nào ?
A. Tự sự
B. Nghị luận
C. Thuyết minh
D. Biểu cảm
3. Đoạn trích “Đánh nhau với cối xay gió” được kể bằng lời kể của ai ?
A. Đôn Ki - hô – tê
B. Xéc – van - tét
C. Xan – chô Pan – xa
D. Người chứng kiến
4. Tác phẩm “Lão Hạc” được viết theo thể loại nào ?
A.Tiểu thuyết
B. Truyện dài
C. Truyện vừa
D. Truyện ngắn
5. Từ ngữ nào dưới đây không mang nghĩa “thuốc chữa bệnh” ?
A. Thuốc kháng sinh
B. Thuốc tẩy giun
C. Thuốc lào
D. Thuốc ho
6. Những từ: “trao đổi, buôn bán, sản xuất” được sắp xếp vào trường từ vựng nào ?
A. Hoạt động kinh tế
B. Hoạt động chính trị
C. Hoạt động văn hoá
D. Hoạt động xã hội
7. Câu nào dưới đây sử dụng cách nói giảm, nói tránh ?
A. Dạo này trông anh không được hồng hào lắm !
B. Nó đang ngủ ngon lành thật !
C. Dạo này nó lười học quá !
D. Cô ấy xinh quá nhỉ !
8. Câu ca dao nào dưới đây sử dụng biện pháp nói quá ?
A. Chẳng tham nhà ngói ba toà
Tham vì một nỗi mẹ cha hiền lành.
B. Làm trai cho đáng nên trai
Khom lưng gánh đỡ những hai hạt vừng.
C. Hỡi cô tát nước bên đàng
Sao cô múc ánh trăng vàng đổ đi.
Miệng cười như thể hoa ngâu
Cái khăn đội đầu như thể hoa sen.
 
Gửi ý kiến