Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 17. Kiểm tra Tiếng Việt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mến
Ngày gửi: 15h:22' 06-04-2015
Dung lượng: 99.5 KB
Số lượt tải: 145
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS Quang Trung KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT
Họ và tên:................................ Thời gian 45 phút không kể phát đề
Lớp:................

Điểm
Lời phê của thầy giáo






I. Phần trắc nghiệm ( 3 điiểm )
Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Trong các câu sau câu nào có chứa toàn bộ từ đơn?
A- Trồng trọt, chăn nuôi, nước. B-Cửu Long, nước, bánh giầy.
C- Ta, đấy, chăm. D-Chăn nuôi, chăm, bánh giầy.
Câu 2: Nghĩa của từ là gì ?
A. Là nội dung mà từ biểu thị . B. Là từ chỉ có một tiếng.
C . Là thức. D. Tất cả các ý trên.
Câu 3: Từ “lẫm liệt” có nghĩa là gì ?
Hùng dũng, oai nghiêm. B. Sợ hãi.
C. Không dũng cảm . D. Không lung lay.
Câu 4: Các từ: công nhân, giáo viên, học sinh thuộc loại danh từ nào?
A. Danh từ riêng. B. Danh từ chỉ số lượng .
Danh từ chỉ đơn vị. D. Danh từ chung.
Câu 5: Mô hình cấu tạo đầy đủ của một cụm danh từ gồm mấy phần ?
Phần trước.
Gồm phần trước, phần trung tâm, phần sau.
Gồm phần trước, phần sau.
Phần sau.
Câu 6: Từ “ Chân” trong câu ca dao “ Dù ai nói ngả nói nghiêng.
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân” có nghĩa gốc và nghĩa chuyển là gì ?
Chỉ chân kiềng và con người không có ý chí .
Chỉ chân kiềng và con người phải chắc .
Chỉ chân kiềng ngả nghiêng.
Chỉ cái kiềng có ba chân không vững chắc , nhưng đồng thời nói về ý chí sắt đá của con người dù có như thế nào cũng vững tin không thay đổi.
II. Tự luận
Câu 1 (2 ): Đặt 4 câu có từ láy tả âm thanh?
Câu 2 (2 điểm) : Trong 2 câu sau, những từ nào dùng không đúng, em hãy sửa lại ?
Ngày mai chúng em sẽ đi thăm quan Viện bảo tàng của tỉnh.
Ông họa sĩ già nhấp nháy bộ ria mép quen thuộc.
Câu 3 (3 điểm) : Em hãy viết một đoạn văn ngắn khoảng 3 đến 5 câu có sử dụng danh từ , hoặc cụm danh từ. Gạch chân từ và cụm từ đó. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Tiết 46 KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
A/ Mục tiêu cần đạt:
- Kiểm tra sự lĩnh hội kiến thức đã học của hs từ đầu năm học đến nay.
- Biết vận dụng kiến thức vào thực tế trong khi làm bài.
- GDHS ý thức tự giác trong khi làm bài.
B/ Các bước lên lớp
- Ổn định lớp học
- Kiểm tra sự chuẩn bị của hs.
- Tiến trình kiểm tra.
Hđ1: Gv phát đề cho hs.
Hđ2: Gv giám sát hs làm bài.
Hđ3: Gv thu bài và nhận xét tiết kiểm tra.
C/ Dặn dò: Gv dặn hs về nhà thực hiện lại bài kiểm ra vào vở.
Học lại kiến thức tiếng việt.

MA TRẬN ĐỀ:
Mức độ


Tên chủ đề
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Cộng


TN
TL
TN
TL
Thấp
Cao



Chủ đề 1
Từ và cấu tạo của từ tiếng việt
Nhận diện dùng từ (từ đơn, từ ghép, từ láy...).

.

Đặt 4 câu có từ láy tả âm thanh.



Số câu
Số điểm
Tỷ lệ
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Tỷ lệ: 5%



Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỷ lệ: 20%

Số câu: 2
Số điểm: 2.5
Tỷ lệ: 25%

Chủ đề 2 Nghĩa của từ
Nhận diện về nghĩa của từ.



 Hiểu và giải thích nghĩa của từ





Số câu
Số điểm
Tỷ lệ
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Tỷ lệ: 5%

Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Tỷ lệ: 5%



Số câu: 2
Số điểm: 1
Tỷ lệ: 10%

Chủ đề 3
Danh từ
- Nhận diện các loại danh từ và chức vụ điển hình của danh từ
- Nhận biết cấu tạo của cụm DT.


 
Gửi ý kiến