ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Liên
Ngày gửi: 20h:57' 03-05-2024
Dung lượng: 402.0 KB
Số lượt tải: 84
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Liên
Ngày gửi: 20h:57' 03-05-2024
Dung lượng: 402.0 KB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1:
Tập xác định
của hàm số
C.
Câu 2:
A.
.
B.
.
Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
C.
Câu 3:
A.
.
B.
.
Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?
A.
B.
.
C.
Câu 4:
.
Câu 6:
B.
.
Cho đường
.
.
D.
.
.
.
C.
D.
.
. Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của
.
B.
.
Trong mặt phẳng tọa độ
và
A.
D.
có tập nghiệm là :
.
A.
.
D.
Phương trình
A.
Câu 5:
là
C.
.
D.
?
.
, viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7:
Xác định vị trí tương đối của
A. Song song.
C. Vuông góc.
đường thẳng sau đây:
:
và
:
B. Trùng nhau.
D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Câu 8:
Khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng
Câu 9:
A. .
B.
.
C. .
Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
là
D.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10: Đường tròn
A.
C.
có tâm
và đi qua
.
có phương trình là:
B.
.
Câu 11: Tọa độ các tiêu điểm của hypebol
.
D.
.
là
.
A.
.
C.
.
Câu 12: Một tổ có học sinh nữ và
của tổ đó đi trực nhật?
A.
.
Câu 13: Từ
.
học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh
.
C.
.
D. .
có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số?
.
B.
Câu 14: Có bao nhiêu cách xếp
.
.
C.
học sinh nam và
B.
.
D.
.
học sinh nữ theo hàng ngang?
.
Câu 15: Từ chữ số
nhau?
A.
.
D.
B.
số
A.
A.
B.
C.
.
D.
.
có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có
.
B.
Câu 16: Cho tập hợp
.
C.
.
D.
. Số tập con gồm hai phần tử của tập hợp
A. 11.
B.
Câu 17: Khai triển
.
C.
chữ số đôi một khác
.
.
là:
D.
.
thành đa thức ta được kết quả sau
A.
.B.
.
C.
.D.
Câu 18: Gieo một con súc sắc cân đối, đồng chất một lần. Xác suất xuất hiện mặt hai chấm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
Câu 19: Một hộp chứa
quả cầu gồm quả cầu màu xanh và quả cầu màu đỏ, các quả cầu đôi một
khác nhau. Chọn ngẫu nhiên lần lượt hai quả cầu từ hộp đó. Xác suất để hai quả cầu được chọn ra
cùng màu bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
Câu 20: Từ một nhóm gồm học sinh nữ và 4 học sinh nam, chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Xác suất để chọn
được 2 học sinh nữ và 1 học sinh nam bằng
A.
.
B.
.
C.
Câu 21: Tìm tập xác định của hàm số
A.
.
.
B.
.
C.
.
có đỉnh là điểm
B.
D.
.
.
Câu 22: Cho đồ thị hàm số
A.
.
.
C.
. Tính
.
D.
.
D.
.
Câu 23: Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình
A.
.
B.
.
C.
Câu 24: Số nghiệm của phương trình
A. .
B. .
.
B.
.
D. .
.
C.
.
có phương
D.
.
cắt nhau khi và chỉ khi
.
B.
Câu 27: Trong mặt phẳng
D.
và song song với đường thẳng
Câu 26: Hai đường thẳng
A.
.
là
C. .
Câu 25: Đường thẳng đi qua điểm
trình tổng quát là
A.
nghiệm đúng với mọi
.
C.
, đường tròn đi qua ba điểm
.
,
D.
.
,
có phương trình là.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 28: Đường tròn
phương trình là
đi qua
,
A.
C.
và có tâm nằm trên đường thẳng
.
.
Câu 29: Phương trình chính tắc của elip đi qua điểm
B.
có
.
D.
.
và có một tiêu điểm
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 30: Cần xếp 3 nam, 3 nữ vào 1 hàng có 6 ghế. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho nam nữ ngồi xen kẽ.
A.
.
B.
.
C. .
D. .
Câu 31: Có 4 cặp vợ chồng ngồi trên một dãy ghế dài. Có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho vợ và chồng của
mỗi gia đình đều ngồi cạnh nhau.
A.
.
B. .
C.
.
D.
.
Câu 32: Ở một Đoàn trường phổ thông có 5 thầy giáo, 4 cô giáo và 8 học sinh. Có bao nhiêu cách chọn ra
một đoàn công tác gồm 7 người trong đó có 1 trưởng đoàn là thầy giáo, 1 phó đoàn là cô giáo và
đoàn công tác phải có ít nhất 4 học sinh.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 33: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau được lập thành từ các chữ số
. Chọn ngẫu nhiên một số từ S, tính xác suất để số được chọn là một số chia hết cho
A. .
B.
.
C. .
D. .
Câu 34: Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ
số nguyên dương đầu tiên. Xác suất
để chọn được hai số có tổng là một số chẵn là
A.
.
B.
.
C. .
D.
.
Câu 35: Một nhóm gồm 12 học sinh trong đó có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học
sinh từ nhóm 12 học sinh đó đi lao động. Xác suất để trong ba học sinh được chọn có ít nhất một
học sinh nữ là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
II. TỰ LUẬN
Bài 1: Có 8 người cùng vào thang máy ở tầng 1 của một tòa nhà cao 10 tầng và đi lên trên. Hỏi có bao nhiêu
cách sắp xếp để trong 8 người đó có đúng 2 người cùng ra ở 1 tầng và mỗi người còn lại ra ở mỗi tầng khác
nhau.
Bài 2: Trong mặt phẳng
qua điểm
viết phương trình chính tắc của Elip
có một tiêu điểm là
và đi
.
Bài 3: Gọi
là tập các số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau được lập từ tập
nhiên một số từ tập
. Xác xuất để số được chọn là một số chẵn bằng
Bài 4 : Trong mặt phẳng
tiêu điểm
của
. Chọn ngẫu
cho parabol
. Đường thẳng
sao cho góc hợp bởi hai tia
và
là tia của
không trùng với trục
đi qua
nằm phía trên trục hoành một góc
bằng
. Biết
cắt
tại hai điểm phân biệt
và tập hợp trung điểm của đoạn
khi
thay đổi là một Parabol. Xác định phương trình của Parabol.
Bài 5 : Khi một quả bóng được đá lên, nó sẽ đạt được độ cao nào đó rồi rơi xuống. Biết quĩ đạo của nó là
đường cong Parabol trong hệ trục
, trong đó t là thời gia tính từ khi quả bóng được đá lên(tính bằng
giây) , h là độ cao (tính bằng mét ) của quả bóng. Giả thiết rằng quả bóng được đá lên từ độ cao 1,2m. Sau 1
giây , nó đạt độ cao 8,5m. và 2 giây sau kể từ khi được đá lên, nó đạt độ cao 6m. Sau bao lâu quả bóng chạm
đất( Kết quả là tròn đến hàng phần trăm)
Bài 6 : Tìm hệ số của trong khai triển
Bài 7 : Hình 46 mô phỏng một tram thu phát sóng điện thoại di động
Được đặt ở vị trí điểm
trong mặt phẳng tọa độ( đơn vị trên hai
trục là km). Tính theo đường chim bay khoảng cách ngắn nhất để một
người đang ở vị trí
di chuyển được tới vùng phủ sóng
theo đơn vị km.( Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Bài 8 : Một đội văn nghệ có 10 nam và 10 nữ. Có bao nhiêu cách chọn
Ra một nhóm gồm 5 người trong đó có ít nhất 2 nam và 1 nữ
Bài 9 : Một cuộc họp có sự tham gia của
có
nam và
nữ và
nhà Toán học trong đó có 4 nam và
nhà Hóa học trong đó có
nam và
nữ,
nhà Vật lý trong đó
nữ. Người ta muốn lập một ban thư
kí gồm nhà khoa học. Tính xác suất để ban thư kí được chọn phải có đủ cả
nam lẫn nữ.
lĩnh vực và có cả
Bài 10: Cho hypebol
điểm
có hoành độ
Bài 11: Trong mặt phẳng
có hai tiêu điểm
và
nằm trên
và đối xứng qua gốc tọa độ
. Viết phương trình chính tắc của hypebol
cho Elip
góc vuông. Viết phương trình chính tắc của
đi qua điểm
đã cho.
và
nhìn hai tiêu điểm của
,
đi qua
.
dưới một
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1:
Tập xác định
của hàm số
C.
Câu 2:
A.
.
B.
.
Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
C.
Câu 3:
A.
.
B.
.
Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?
A.
B.
.
C.
Câu 4:
.
Câu 6:
B.
.
Cho đường
.
.
D.
.
.
.
C.
D.
.
. Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của
.
B.
.
Trong mặt phẳng tọa độ
và
A.
D.
có tập nghiệm là :
.
A.
.
D.
Phương trình
A.
Câu 5:
là
C.
.
D.
?
.
, viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7:
Xác định vị trí tương đối của
A. Song song.
C. Vuông góc.
đường thẳng sau đây:
:
và
:
B. Trùng nhau.
D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Câu 8:
Khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng
Câu 9:
A. .
B.
.
C. .
Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
là
D.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10: Đường tròn
A.
C.
có tâm
và đi qua
.
có phương trình là:
B.
.
Câu 11: Tọa độ các tiêu điểm của hypebol
.
D.
.
là
.
A.
.
C.
.
Câu 12: Một tổ có học sinh nữ và
của tổ đó đi trực nhật?
A.
.
Câu 13: Từ
.
học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh
.
C.
.
D. .
có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số?
.
B.
Câu 14: Có bao nhiêu cách xếp
.
.
C.
học sinh nam và
B.
.
D.
.
học sinh nữ theo hàng ngang?
.
Câu 15: Từ chữ số
nhau?
A.
.
D.
B.
số
A.
A.
B.
C.
.
D.
.
có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có
.
B.
Câu 16: Cho tập hợp
.
C.
.
D.
. Số tập con gồm hai phần tử của tập hợp
A. 11.
B.
Câu 17: Khai triển
.
C.
chữ số đôi một khác
.
.
là:
D.
.
thành đa thức ta được kết quả sau
A.
.B.
.
C.
.D.
Câu 18: Gieo một con súc sắc cân đối, đồng chất một lần. Xác suất xuất hiện mặt hai chấm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
Câu 19: Một hộp chứa
quả cầu gồm quả cầu màu xanh và quả cầu màu đỏ, các quả cầu đôi một
khác nhau. Chọn ngẫu nhiên lần lượt hai quả cầu từ hộp đó. Xác suất để hai quả cầu được chọn ra
cùng màu bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
Câu 20: Từ một nhóm gồm học sinh nữ và 4 học sinh nam, chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Xác suất để chọn
được 2 học sinh nữ và 1 học sinh nam bằng
A.
.
B.
.
C.
Câu 21: Tìm tập xác định của hàm số
A.
.
.
B.
.
C.
.
có đỉnh là điểm
B.
D.
.
.
Câu 22: Cho đồ thị hàm số
A.
.
.
C.
. Tính
.
D.
.
D.
.
Câu 23: Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình
A.
.
B.
.
C.
Câu 24: Số nghiệm của phương trình
A. .
B. .
.
B.
.
D. .
.
C.
.
có phương
D.
.
cắt nhau khi và chỉ khi
.
B.
Câu 27: Trong mặt phẳng
D.
và song song với đường thẳng
Câu 26: Hai đường thẳng
A.
.
là
C. .
Câu 25: Đường thẳng đi qua điểm
trình tổng quát là
A.
nghiệm đúng với mọi
.
C.
, đường tròn đi qua ba điểm
.
,
D.
.
,
có phương trình là.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 28: Đường tròn
phương trình là
đi qua
,
A.
C.
và có tâm nằm trên đường thẳng
.
.
Câu 29: Phương trình chính tắc của elip đi qua điểm
B.
có
.
D.
.
và có một tiêu điểm
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 30: Cần xếp 3 nam, 3 nữ vào 1 hàng có 6 ghế. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho nam nữ ngồi xen kẽ.
A.
.
B.
.
C. .
D. .
Câu 31: Có 4 cặp vợ chồng ngồi trên một dãy ghế dài. Có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho vợ và chồng của
mỗi gia đình đều ngồi cạnh nhau.
A.
.
B. .
C.
.
D.
.
Câu 32: Ở một Đoàn trường phổ thông có 5 thầy giáo, 4 cô giáo và 8 học sinh. Có bao nhiêu cách chọn ra
một đoàn công tác gồm 7 người trong đó có 1 trưởng đoàn là thầy giáo, 1 phó đoàn là cô giáo và
đoàn công tác phải có ít nhất 4 học sinh.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 33: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau được lập thành từ các chữ số
. Chọn ngẫu nhiên một số từ S, tính xác suất để số được chọn là một số chia hết cho
A. .
B.
.
C. .
D. .
Câu 34: Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ
số nguyên dương đầu tiên. Xác suất
để chọn được hai số có tổng là một số chẵn là
A.
.
B.
.
C. .
D.
.
Câu 35: Một nhóm gồm 12 học sinh trong đó có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học
sinh từ nhóm 12 học sinh đó đi lao động. Xác suất để trong ba học sinh được chọn có ít nhất một
học sinh nữ là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
II. TỰ LUẬN
Bài 1: Có 8 người cùng vào thang máy ở tầng 1 của một tòa nhà cao 10 tầng và đi lên trên. Hỏi có bao nhiêu
cách sắp xếp để trong 8 người đó có đúng 2 người cùng ra ở 1 tầng và mỗi người còn lại ra ở mỗi tầng khác
nhau.
Bài 2: Trong mặt phẳng
qua điểm
viết phương trình chính tắc của Elip
có một tiêu điểm là
và đi
.
Bài 3: Gọi
là tập các số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau được lập từ tập
nhiên một số từ tập
. Xác xuất để số được chọn là một số chẵn bằng
Bài 4 : Trong mặt phẳng
tiêu điểm
của
. Chọn ngẫu
cho parabol
. Đường thẳng
sao cho góc hợp bởi hai tia
và
là tia của
không trùng với trục
đi qua
nằm phía trên trục hoành một góc
bằng
. Biết
cắt
tại hai điểm phân biệt
và tập hợp trung điểm của đoạn
khi
thay đổi là một Parabol. Xác định phương trình của Parabol.
Bài 5 : Khi một quả bóng được đá lên, nó sẽ đạt được độ cao nào đó rồi rơi xuống. Biết quĩ đạo của nó là
đường cong Parabol trong hệ trục
, trong đó t là thời gia tính từ khi quả bóng được đá lên(tính bằng
giây) , h là độ cao (tính bằng mét ) của quả bóng. Giả thiết rằng quả bóng được đá lên từ độ cao 1,2m. Sau 1
giây , nó đạt độ cao 8,5m. và 2 giây sau kể từ khi được đá lên, nó đạt độ cao 6m. Sau bao lâu quả bóng chạm
đất( Kết quả là tròn đến hàng phần trăm)
Bài 6 : Tìm hệ số của trong khai triển
Bài 7 : Hình 46 mô phỏng một tram thu phát sóng điện thoại di động
Được đặt ở vị trí điểm
trong mặt phẳng tọa độ( đơn vị trên hai
trục là km). Tính theo đường chim bay khoảng cách ngắn nhất để một
người đang ở vị trí
di chuyển được tới vùng phủ sóng
theo đơn vị km.( Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Bài 8 : Một đội văn nghệ có 10 nam và 10 nữ. Có bao nhiêu cách chọn
Ra một nhóm gồm 5 người trong đó có ít nhất 2 nam và 1 nữ
Bài 9 : Một cuộc họp có sự tham gia của
có
nam và
nữ và
nhà Toán học trong đó có 4 nam và
nhà Hóa học trong đó có
nam và
nữ,
nhà Vật lý trong đó
nữ. Người ta muốn lập một ban thư
kí gồm nhà khoa học. Tính xác suất để ban thư kí được chọn phải có đủ cả
nam lẫn nữ.
lĩnh vực và có cả
Bài 10: Cho hypebol
điểm
có hoành độ
Bài 11: Trong mặt phẳng
có hai tiêu điểm
và
nằm trên
và đối xứng qua gốc tọa độ
. Viết phương trình chính tắc của hypebol
cho Elip
góc vuông. Viết phương trình chính tắc của
đi qua điểm
đã cho.
và
nhìn hai tiêu điểm của
,
đi qua
.
dưới một
 








Các ý kiến mới nhất