Đề kiểm tra Toán 6 (HK1 2024) (Quận 8)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lưu hành nội bộ
Người gửi: Thân Vũ Tùng
Ngày gửi: 09h:45' 28-07-2025
Dung lượng: 823.2 KB
Số lượt tải: 428
Nguồn: Lưu hành nội bộ
Người gửi: Thân Vũ Tùng
Ngày gửi: 09h:45' 28-07-2025
Dung lượng: 823.2 KB
Số lượt tải: 428
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 8
MA TRẬN ĐỂ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: TOÁN – LỚP 6
CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN
THỨC
ST
T
CHỦ ĐỀ
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
NHẬN
BIẾT
THÔNG
HIỂU
Ch Ch Ch
TN TL TN
1
SỐ TỰ NHIÊN
2
SỐ NGUYÊN
3
MỘT SỐ YẾU TỐ
THỒNG KÊ
4
CÁC HÌNH PHẲNG
TRONG THỰC
TIỄN
Tập hợp. Phần tử của tập hợp. Tập hợp
số tự nhiên
1
Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính
luỹ thừa với số mũ tự nhiên
1
Số Nguyên tố. Ước và bội
1
Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên.
Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
1
Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các
bảng, biểu đồ
Ch
TL
2
1
1
VẬN
DỤNG
CAO
C
Ch Ch Ch h
TN TL TN T
L
VẬN
DỤNG
2
1
1
Tổng
1
1
Tỉ lệ
%
(điểm)
Số CH
Ch Ch
TN TL
1
0
2,5%
1
4
27,5%
2
2
25,0%
1
0
2,5%
0
3
15,0%
Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều
1
1
0
2,5%
Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành,
hình thang cân
1
1
0
2,5%
5
CÁC HÌNH HÌNH
HỌC CƠ BẢN
Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng. Trung
điểm của đoạn thẳng
Số đo góc. Các góc đặc biệt
1
1
1
Tổng
5
Tỉ lệ (%) (điểm)
2
27,50%
Tỉ lệ chung (%) (điểm)
3
4
37,50%
65%
0
4
0
25,00%
1
0
2
20,0%
1
0
2,5%
8
11
100%
10,00%
35%
BẢN ĐẶC TẢ
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
STT
1
CHỦ ĐỀ
SỐ TỰ
NHIÊN
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
Tập hợp. Phần tử của
tập hợp. Tập hợp số tự
nhiên
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
đánh giá
Nhận biết: Sử dụng được cách cho tập hợp.
NHẬN THÔNG VẬN
BIẾT
HIỂU DỤNG
1
VẬN
DỤNG
CAO
3
Các phép tính với số tự
nhiên. Phép tính luỹ
thừa với số mũ tự nhiên
Nhận biết:
Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép
tính.
Nhận biết được công thức chia 2 lũy thừa
cùng cơ số
Thông hiểu:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ,
nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên trong
các bài đơn giản
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số
mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân
và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số
mũ tự nhiên.
Vận dụng:
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện
các phép tính
Số nguyên tố. Ước và
bội
Nhận biết :
– Nhận biết được khái niệm ước và bội.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố,
hợp số.
Thông hiểu
Xác định được ước chung, ước chung lớn
nhất; xác định được bội chung, bội chung
nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; Phân
tích được 1 số ra thừa số nguyên tố.
Vận dụng:
vận dụng kiến thức ước và bội để giải
quyết những vấn đề thực tiễn
1
3
2
1
1
1
Vận dụng cao: Tìm được 1 số x là ước của
một số cho trước.
4
5
6
Số nguyên âm và tập
SỐ
hợp các số nguyên.
NGUYÊN Thứ tự trong tập hợp
các số nguyên
MỘT SỐ
YẾU TỐ
THỒNG
KÊ
CÁC
HÌNH
HÌNH
HỌC CƠ
BẢN
Nhận biết:
– Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp
các số nguyên.
– Nhận biết được số đối của một số nguyên.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các
số nguyên. So sánh được hai số nguyên cho
trước.
1
Mô tả và biểu diễn dữ
liệu trên các bảng, biểu
đồ
Nhận biết:
– Đọc được các dữ liệu ở dạng: bảng thống
kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép
(column chart)
Thông hiểu:
– Mô tả được các dữ liệu ở dạng: bảng
thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng
cột/cột kép (column chart)
Vận dụng: Dựa vào bảng thống kê, vẽ
được biểu đồ cột
1
1
Đoạn thẳng. Độ dài
đoạn thẳng. Trung
điểm của đoạn thẳng
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng,
trung điểm của đoạn thẳng, độ dài đoạn
thẳng, tia
1
1
Góc. Số đo góc. Các góc
đặc biệt
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm số đo góc.
1
1
7
CÁC
HÌNH
PHẲNG
TRONG
THỰC
TIỄN
Tam giác đều, hình
vuông, lục giác đều
Nhận biết
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh,
góc, đường chéo) của: tam giác đều (ví dụ:
ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau); hình
vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng nhau, mỗi góc
là góc vuông, hai đường chéo bằng nhau);
Thông hiểu:
Vẽ được hình vuông.
1
Hình chữ nhật, hình
thoi, hình bình hành,
hình thang cân
Nhận biết
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh,
góc, đường chéo) của hình chữ nhật
1
Tổng (số câu)
7
7
4
1
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 8
ĐỂ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: TOÁN – LỚP 6
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm). Ở mỗi câu, hãy chọn một
phương án đúng nhất.
Câu 1: Cho tập hợp A = {9; 10; 11; 12; 13; 14; 15}. Viết tập hợp A theo cách chỉ ra tính
chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp là:
A. A x N / 9 x 15
B. A x N / 9 x 15
C. A x N / 9 x 15
D. A x N / 9 x 15
Câu 2: Số nguyên tố là ước của 90 là:
A. 9
B. 5
C. 13
D. 15
Câu 3: Cho a là số tự nhiên, a 0 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A. a 6 : a 2 a 3
B. a 6 .a a 6
C. a 6 : a 2 a 4
D. a 6 : a 3 a 2
Câu 4: Trong các câu sau đây, cách phân tích số 450 ra thừa số nguyên tố đúng là:
A.
B.
C.
D.
450 2
450 5
450 2
450 5
225 3
90
9
225 5
90
5
75
3
10
5
45
5
18
3
25
5
2
2
9
9
6
6
5
5
1
1
1
1
450 = 2.32.52
450 = 2.52.9
450 = 2.52.9
450 = 3.52.6
Câu 5: Chọn khẳng định đúng trong các câu sau:
A. 0 < 3
B. 27 = 27
C. 36 > 45
D. 18 > 20
Câu 6: Quan sát hình vẽ bên. Hãy chọn khẳng định đúng.
30O ; ADB
90O
A. BAD
30O ; ADC
90O
B. CAD
30O ; ADC
90O
C. ACD
30O ; ADC
90O
D. ABD
Câu 7: Cho hình chữ nhật ABCD. Hãy chọn khẳng định đúng.
A. AB = CD
B. AB = BC
C. AC song song với BD
D. AD song song với DC
30O
Câu 8: Hãy chọn khẳng định đúng. Tam giác đều có:
A. 3 góc bằng nhau và cùng bằng 90o.
B. 3 góc bằng nhau và cùng bằng 30o.
C. 3 cạnh bằng nhau.
D. 3 đường chéo chính bằng nhau.
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
b) 16 2024 :16 2022 240 :15. 81 79
a) 32 2 2 36 : 4
3
Câu 2: (1,0 điểm) Để chuẩn bị cho năm học mới, Lan được mẹ dẫn đi nhà sách để mua đồ
dùng học tập. Nhà sách bán giá mỗi quyển tập là 8000 đồng, giá mỗi cây bút bi là 4000
đồng, giá mỗi cây bút chì là 3000 đồng.
a) Mẹ mua cho Lan 10 quyển tập, 4 cây bút bi và 2 cây bút chì thì phải trả bao nhiêu tiền?
b) Ngoài các dụng cụ học tập mẹ mua cho Lan ở câu a, Lan còn xin mẹ mua thêm 2 cục
tẩy nên tổng số tiền thanh toán là 112 000 đồng. Hỏi giá mỗi cục tẩy là bao nhiêu tiền?
Câu 3: (1,0 điểm) Một cửa hàng có 120 quả táo, 150 quả cam và 180 quả chuối. Người ta
muốn chia các loại quả vào các rổ sao cho mỗi rổ đều có đủ táo, cam, chuối và số lượng
quả táo, quả cam, quả chuối được chia đều vào các rổ. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao
nhiêu rổ ? Mỗi rổ có bao nhiêu quả mỗi loại?
Câu 4: (1,5 điểm) Một xưởng sản xuất bóng đá, có kế hoạch sản xuất một số lượng lớn
bóng để phục vụ cho các giải đấu quốc tế. Để theo dõi tiến độ sản xuất trong tháng Giêng,
nhà quản lý đã thống kê số lượng bóng được sản xuất trong mỗi tuần của tháng đó và thể
hiện bằng biểu đồ tranh dưới đây (Mỗi ⚽ đại diện cho 100 quả bóng, mỗi
50 quả bóng):
Tuần
Số quả bóng
1
⚽⚽⚽⚽⚽
2
⚽⚽⚽⚽⚽⚽⚽
3
⚽⚽⚽⚽⚽⚽
4
⚽⚽⚽⚽⚽⚽⚽⚽⚽
đại diện cho
a) Em hãy ghi các thông tin đọc được từ biểu đồ tranh trên vào bảng thống kê tương ứng.
b) Hãy vẽ biểu đồ cột biểu diễn số quả bóng được sản xuất trong mỗi tuần của tháng.
c) Nếu mỗi quả bóng có giá bán là 150 000 đồng thì tổng số tiền thu được từ việc bán hết
bóng sản xuất được trong tháng là bao nhiêu?
Câu 5: (2,0 điểm)
a) Vẽ hình vuông ABCD có cạnh bằng 3 cm. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo hình
vuông. Vẽ E là trung điểm của đoạn OB. Gọi G là giao điểm của tia AE và tia DC.
b) Nêu tên hai cặp cạnh đối song song của hình vuông ABCD. Em hãy đo và cho biết số
đo góc của góc DBC.
Câu 6: (1,0 điểm) Tìm số tự nhiên x sao cho x và (x + 2) là ước của 297.
------HẾT-----
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 8
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: TOÁN – LỚP 6
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Mỗi câu: 0,25 điểm
Câu 1: D. A x N / 9 x 15
Câu 2: B. 5
Câu 3: C. a 6 : a 2 a 4
Câu 4: D.
Câu 5: D. 18 > 20
30O ; ADC
90O
Câu 6: B. CAD
Câu 7: A. AB = CD
Câu 8: C. 3 cạnh bằng nhau.
PHẦN 2: TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 32 2 2 36 : 4
9 49
=4
3
b) 16 2024 :16 2022 240 :15. 81 79
0,5 điểm
0,25 điểm
16 2 240 :15.23
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
256 16.8
= 256 – 128 = 128
Câu 2: (1,0 điểm)
a) Tiền mua tập: 10. 8 000 = 80 000 (đồng)
Tiền mua bút bi: 4 . 4000 = 16 000 (đồng)
Tiền mua bút chì: 2 . 3000 = 6 000 (đồng)
Tổng số tiền me Lan phải trả:
80 000 + 16 000 + 6000 = 102 000 (đồng)
b) Số tiền mua cục tẩy: 112 000 – 102 000 = 10000 (đồng)
Giá mỗi cục tẩy là: 10000 : 2 = 5000 (đồng)
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Câu 3: (1,0 điểm)
Theo đề bài ta có số rổ được chia nhiều nhất là ƯCLN(120, 150, 180)
o 120 = 2³. 3. 5
o 150 = 2. 3. 5²
o 180 = 2². 3². 5
ƯCLN(120, 150, 180) = 2. 3. 5 = 30
Có thể chia được nhiều nhất 30 rổ.
0,25 điểm
Số táo mỗi rổ: 120 : 30 = 4 (quả)
Số cam mỗi rổ: 150 : 30 = 5 (quả)
Số chuối mỗi rổ: 180 : 30 = 6 (quả)
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Câu 4: (1,5 điểm)
a) Em hãy ghi các thông tin đọc được từ biểu đồ tranh trên vào bảng thống kê tương ứng.
Tuần
Số quả bóng
1
5.100 + 50 = 550
2
7.100 + 50 = 750
3
6.100 = 600
4
9.100 = 900
Đúng toàn bảng
Sai 1 hoặc 2 số liệu trừ 0,25 điểm
0,5 điểm
b) Hãy vẽ biểu đồ cột biểu diễn số quả bóng được sản xuất trong mỗi tuần của tháng.
Số lượng quả bóng được sản xuất trong mỗi tuần của
tháng Giêng
(Số quả bóng)
1000
900
800
700
600
500
400
300
200
100
0
Tuần 1
Tuần 2
Đúng toàn biểu đồ
Sai 1 hoặc 2 cột trừ 0,25 điểm
Tuần 3
Tuần 4
(Tuần)
0,5 điểm
c) Số quả bóng sản xuất được trong tháng là:
550 + 750 + 600 + 900 = 2800 (quả bóng)
0,25 điểm
Số tiền thu được khi bán hết số quả bóng sản xuất được trong tháng là
2800. 150 000 = 420 000 000 (đồng)
0,25 điểm
Câu 5: (2,0 điểm)
a)
Vẽ hình vuông ABCD có cạnh bằng 3 cm.
0,25 điểm
Vẽ O là giao điểm của hai đường chéo hình vuông.
0,25 điểm
Vẽ E là trung điểm của đoạn OB.
0,25 điểm
Vẽ G là giao điểm của tia AE và tia DC.
0,25 điểm
b) AB song song với DC; AD song song với BC.
0,5 điểm
45O
DBC
0,5 điểm
Câu 6: (1,0 điểm) Tìm số tự nhiên x sao cho x và (x + 2) là ước của 297.
Ư(297) = {1; 3; 9; 11; 27; 33; 99; 297}
0,5 điểm
x và (x + 2) là ước của 297, mà x và x + 2 là 2 số tự nhiên cách nhau 2 đơn vị
Trong các ước trên, 2 số cách nhau 2 đơn vị là 1 và 3; 9 và 11
Nên x = 1 hoặc x = 9
0,5 điểm
------HẾT-----
MA TRẬN ĐỂ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: TOÁN – LỚP 6
CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN
THỨC
ST
T
CHỦ ĐỀ
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
NHẬN
BIẾT
THÔNG
HIỂU
Ch Ch Ch
TN TL TN
1
SỐ TỰ NHIÊN
2
SỐ NGUYÊN
3
MỘT SỐ YẾU TỐ
THỒNG KÊ
4
CÁC HÌNH PHẲNG
TRONG THỰC
TIỄN
Tập hợp. Phần tử của tập hợp. Tập hợp
số tự nhiên
1
Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính
luỹ thừa với số mũ tự nhiên
1
Số Nguyên tố. Ước và bội
1
Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên.
Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
1
Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các
bảng, biểu đồ
Ch
TL
2
1
1
VẬN
DỤNG
CAO
C
Ch Ch Ch h
TN TL TN T
L
VẬN
DỤNG
2
1
1
Tổng
1
1
Tỉ lệ
%
(điểm)
Số CH
Ch Ch
TN TL
1
0
2,5%
1
4
27,5%
2
2
25,0%
1
0
2,5%
0
3
15,0%
Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều
1
1
0
2,5%
Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành,
hình thang cân
1
1
0
2,5%
5
CÁC HÌNH HÌNH
HỌC CƠ BẢN
Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng. Trung
điểm của đoạn thẳng
Số đo góc. Các góc đặc biệt
1
1
1
Tổng
5
Tỉ lệ (%) (điểm)
2
27,50%
Tỉ lệ chung (%) (điểm)
3
4
37,50%
65%
0
4
0
25,00%
1
0
2
20,0%
1
0
2,5%
8
11
100%
10,00%
35%
BẢN ĐẶC TẢ
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
STT
1
CHỦ ĐỀ
SỐ TỰ
NHIÊN
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
Tập hợp. Phần tử của
tập hợp. Tập hợp số tự
nhiên
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
đánh giá
Nhận biết: Sử dụng được cách cho tập hợp.
NHẬN THÔNG VẬN
BIẾT
HIỂU DỤNG
1
VẬN
DỤNG
CAO
3
Các phép tính với số tự
nhiên. Phép tính luỹ
thừa với số mũ tự nhiên
Nhận biết:
Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép
tính.
Nhận biết được công thức chia 2 lũy thừa
cùng cơ số
Thông hiểu:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ,
nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên trong
các bài đơn giản
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số
mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân
và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số
mũ tự nhiên.
Vận dụng:
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện
các phép tính
Số nguyên tố. Ước và
bội
Nhận biết :
– Nhận biết được khái niệm ước và bội.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố,
hợp số.
Thông hiểu
Xác định được ước chung, ước chung lớn
nhất; xác định được bội chung, bội chung
nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; Phân
tích được 1 số ra thừa số nguyên tố.
Vận dụng:
vận dụng kiến thức ước và bội để giải
quyết những vấn đề thực tiễn
1
3
2
1
1
1
Vận dụng cao: Tìm được 1 số x là ước của
một số cho trước.
4
5
6
Số nguyên âm và tập
SỐ
hợp các số nguyên.
NGUYÊN Thứ tự trong tập hợp
các số nguyên
MỘT SỐ
YẾU TỐ
THỒNG
KÊ
CÁC
HÌNH
HÌNH
HỌC CƠ
BẢN
Nhận biết:
– Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp
các số nguyên.
– Nhận biết được số đối của một số nguyên.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các
số nguyên. So sánh được hai số nguyên cho
trước.
1
Mô tả và biểu diễn dữ
liệu trên các bảng, biểu
đồ
Nhận biết:
– Đọc được các dữ liệu ở dạng: bảng thống
kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép
(column chart)
Thông hiểu:
– Mô tả được các dữ liệu ở dạng: bảng
thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng
cột/cột kép (column chart)
Vận dụng: Dựa vào bảng thống kê, vẽ
được biểu đồ cột
1
1
Đoạn thẳng. Độ dài
đoạn thẳng. Trung
điểm của đoạn thẳng
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng,
trung điểm của đoạn thẳng, độ dài đoạn
thẳng, tia
1
1
Góc. Số đo góc. Các góc
đặc biệt
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm số đo góc.
1
1
7
CÁC
HÌNH
PHẲNG
TRONG
THỰC
TIỄN
Tam giác đều, hình
vuông, lục giác đều
Nhận biết
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh,
góc, đường chéo) của: tam giác đều (ví dụ:
ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau); hình
vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng nhau, mỗi góc
là góc vuông, hai đường chéo bằng nhau);
Thông hiểu:
Vẽ được hình vuông.
1
Hình chữ nhật, hình
thoi, hình bình hành,
hình thang cân
Nhận biết
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh,
góc, đường chéo) của hình chữ nhật
1
Tổng (số câu)
7
7
4
1
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 8
ĐỂ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: TOÁN – LỚP 6
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm). Ở mỗi câu, hãy chọn một
phương án đúng nhất.
Câu 1: Cho tập hợp A = {9; 10; 11; 12; 13; 14; 15}. Viết tập hợp A theo cách chỉ ra tính
chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp là:
A. A x N / 9 x 15
B. A x N / 9 x 15
C. A x N / 9 x 15
D. A x N / 9 x 15
Câu 2: Số nguyên tố là ước của 90 là:
A. 9
B. 5
C. 13
D. 15
Câu 3: Cho a là số tự nhiên, a 0 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A. a 6 : a 2 a 3
B. a 6 .a a 6
C. a 6 : a 2 a 4
D. a 6 : a 3 a 2
Câu 4: Trong các câu sau đây, cách phân tích số 450 ra thừa số nguyên tố đúng là:
A.
B.
C.
D.
450 2
450 5
450 2
450 5
225 3
90
9
225 5
90
5
75
3
10
5
45
5
18
3
25
5
2
2
9
9
6
6
5
5
1
1
1
1
450 = 2.32.52
450 = 2.52.9
450 = 2.52.9
450 = 3.52.6
Câu 5: Chọn khẳng định đúng trong các câu sau:
A. 0 < 3
B. 27 = 27
C. 36 > 45
D. 18 > 20
Câu 6: Quan sát hình vẽ bên. Hãy chọn khẳng định đúng.
30O ; ADB
90O
A. BAD
30O ; ADC
90O
B. CAD
30O ; ADC
90O
C. ACD
30O ; ADC
90O
D. ABD
Câu 7: Cho hình chữ nhật ABCD. Hãy chọn khẳng định đúng.
A. AB = CD
B. AB = BC
C. AC song song với BD
D. AD song song với DC
30O
Câu 8: Hãy chọn khẳng định đúng. Tam giác đều có:
A. 3 góc bằng nhau và cùng bằng 90o.
B. 3 góc bằng nhau và cùng bằng 30o.
C. 3 cạnh bằng nhau.
D. 3 đường chéo chính bằng nhau.
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
b) 16 2024 :16 2022 240 :15. 81 79
a) 32 2 2 36 : 4
3
Câu 2: (1,0 điểm) Để chuẩn bị cho năm học mới, Lan được mẹ dẫn đi nhà sách để mua đồ
dùng học tập. Nhà sách bán giá mỗi quyển tập là 8000 đồng, giá mỗi cây bút bi là 4000
đồng, giá mỗi cây bút chì là 3000 đồng.
a) Mẹ mua cho Lan 10 quyển tập, 4 cây bút bi và 2 cây bút chì thì phải trả bao nhiêu tiền?
b) Ngoài các dụng cụ học tập mẹ mua cho Lan ở câu a, Lan còn xin mẹ mua thêm 2 cục
tẩy nên tổng số tiền thanh toán là 112 000 đồng. Hỏi giá mỗi cục tẩy là bao nhiêu tiền?
Câu 3: (1,0 điểm) Một cửa hàng có 120 quả táo, 150 quả cam và 180 quả chuối. Người ta
muốn chia các loại quả vào các rổ sao cho mỗi rổ đều có đủ táo, cam, chuối và số lượng
quả táo, quả cam, quả chuối được chia đều vào các rổ. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao
nhiêu rổ ? Mỗi rổ có bao nhiêu quả mỗi loại?
Câu 4: (1,5 điểm) Một xưởng sản xuất bóng đá, có kế hoạch sản xuất một số lượng lớn
bóng để phục vụ cho các giải đấu quốc tế. Để theo dõi tiến độ sản xuất trong tháng Giêng,
nhà quản lý đã thống kê số lượng bóng được sản xuất trong mỗi tuần của tháng đó và thể
hiện bằng biểu đồ tranh dưới đây (Mỗi ⚽ đại diện cho 100 quả bóng, mỗi
50 quả bóng):
Tuần
Số quả bóng
1
⚽⚽⚽⚽⚽
2
⚽⚽⚽⚽⚽⚽⚽
3
⚽⚽⚽⚽⚽⚽
4
⚽⚽⚽⚽⚽⚽⚽⚽⚽
đại diện cho
a) Em hãy ghi các thông tin đọc được từ biểu đồ tranh trên vào bảng thống kê tương ứng.
b) Hãy vẽ biểu đồ cột biểu diễn số quả bóng được sản xuất trong mỗi tuần của tháng.
c) Nếu mỗi quả bóng có giá bán là 150 000 đồng thì tổng số tiền thu được từ việc bán hết
bóng sản xuất được trong tháng là bao nhiêu?
Câu 5: (2,0 điểm)
a) Vẽ hình vuông ABCD có cạnh bằng 3 cm. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo hình
vuông. Vẽ E là trung điểm của đoạn OB. Gọi G là giao điểm của tia AE và tia DC.
b) Nêu tên hai cặp cạnh đối song song của hình vuông ABCD. Em hãy đo và cho biết số
đo góc của góc DBC.
Câu 6: (1,0 điểm) Tìm số tự nhiên x sao cho x và (x + 2) là ước của 297.
------HẾT-----
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 8
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: TOÁN – LỚP 6
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Mỗi câu: 0,25 điểm
Câu 1: D. A x N / 9 x 15
Câu 2: B. 5
Câu 3: C. a 6 : a 2 a 4
Câu 4: D.
Câu 5: D. 18 > 20
30O ; ADC
90O
Câu 6: B. CAD
Câu 7: A. AB = CD
Câu 8: C. 3 cạnh bằng nhau.
PHẦN 2: TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 32 2 2 36 : 4
9 49
=4
3
b) 16 2024 :16 2022 240 :15. 81 79
0,5 điểm
0,25 điểm
16 2 240 :15.23
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
256 16.8
= 256 – 128 = 128
Câu 2: (1,0 điểm)
a) Tiền mua tập: 10. 8 000 = 80 000 (đồng)
Tiền mua bút bi: 4 . 4000 = 16 000 (đồng)
Tiền mua bút chì: 2 . 3000 = 6 000 (đồng)
Tổng số tiền me Lan phải trả:
80 000 + 16 000 + 6000 = 102 000 (đồng)
b) Số tiền mua cục tẩy: 112 000 – 102 000 = 10000 (đồng)
Giá mỗi cục tẩy là: 10000 : 2 = 5000 (đồng)
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Câu 3: (1,0 điểm)
Theo đề bài ta có số rổ được chia nhiều nhất là ƯCLN(120, 150, 180)
o 120 = 2³. 3. 5
o 150 = 2. 3. 5²
o 180 = 2². 3². 5
ƯCLN(120, 150, 180) = 2. 3. 5 = 30
Có thể chia được nhiều nhất 30 rổ.
0,25 điểm
Số táo mỗi rổ: 120 : 30 = 4 (quả)
Số cam mỗi rổ: 150 : 30 = 5 (quả)
Số chuối mỗi rổ: 180 : 30 = 6 (quả)
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Câu 4: (1,5 điểm)
a) Em hãy ghi các thông tin đọc được từ biểu đồ tranh trên vào bảng thống kê tương ứng.
Tuần
Số quả bóng
1
5.100 + 50 = 550
2
7.100 + 50 = 750
3
6.100 = 600
4
9.100 = 900
Đúng toàn bảng
Sai 1 hoặc 2 số liệu trừ 0,25 điểm
0,5 điểm
b) Hãy vẽ biểu đồ cột biểu diễn số quả bóng được sản xuất trong mỗi tuần của tháng.
Số lượng quả bóng được sản xuất trong mỗi tuần của
tháng Giêng
(Số quả bóng)
1000
900
800
700
600
500
400
300
200
100
0
Tuần 1
Tuần 2
Đúng toàn biểu đồ
Sai 1 hoặc 2 cột trừ 0,25 điểm
Tuần 3
Tuần 4
(Tuần)
0,5 điểm
c) Số quả bóng sản xuất được trong tháng là:
550 + 750 + 600 + 900 = 2800 (quả bóng)
0,25 điểm
Số tiền thu được khi bán hết số quả bóng sản xuất được trong tháng là
2800. 150 000 = 420 000 000 (đồng)
0,25 điểm
Câu 5: (2,0 điểm)
a)
Vẽ hình vuông ABCD có cạnh bằng 3 cm.
0,25 điểm
Vẽ O là giao điểm của hai đường chéo hình vuông.
0,25 điểm
Vẽ E là trung điểm của đoạn OB.
0,25 điểm
Vẽ G là giao điểm của tia AE và tia DC.
0,25 điểm
b) AB song song với DC; AD song song với BC.
0,5 điểm
45O
DBC
0,5 điểm
Câu 6: (1,0 điểm) Tìm số tự nhiên x sao cho x và (x + 2) là ước của 297.
Ư(297) = {1; 3; 9; 11; 27; 33; 99; 297}
0,5 điểm
x và (x + 2) là ước của 297, mà x và x + 2 là 2 số tự nhiên cách nhau 2 đơn vị
Trong các ước trên, 2 số cách nhau 2 đơn vị là 1 và 3; 9 và 11
Nên x = 1 hoặc x = 9
0,5 điểm
------HẾT-----
 








Các ý kiến mới nhất