Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ KIÊMTRA GKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thành
Ngày gửi: 23h:59' 13-10-2024
Dung lượng: 219.4 KB
Số lượt tải: 652
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thành
Ngày gửi: 23h:59' 13-10-2024
Dung lượng: 219.4 KB
Số lượt tải: 652
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD VÀ ĐT HUYỆN LONG HỒ
TRƯỜNG THCS LONG PHƯỚC
ĐỀ ĐỀ NGHỊ 2
KIỂM TRA GIỮA KÌ I, NĂM HỌC 2024 - 202
Môn: Toán – Khối 8
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Học sinh chọn phương án đúng nhất cho mỗi câu sau, mỗi câu trả lời đúng đạt (0,25 điểm)
Câu 1. Giá trị của đa thức
A. 3
tại
và
B. 4
là
C. 5
D. 6
Câu 2. Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết AB = 6 cm, AC = 8 cm, tính độ dài BC.
A. 12 cm
B. 7 cm
Câu 3. Kết quả của phép nhân
A.
B.
C.
D.
thành đa thức ta được kết quả là
B.
Câu 5. Bậc của đơn thức
A. 4
D. 14 cm
là
Câu 4. Viết biểu thức
A.
C. 10 cm
C.
D.
C. 1
D. 4
là
B. 3
Câu 6. Tìm khẳng định đúng.
A.
C.
B.
D.
Câu 7. Phân tích đa thức
A.
thành nhân tử ta được
B.
C.
D.
Câu 8. Cho hình chóp tam giác đều S.MNP với các mặt đều là hình tam giác đều. Biết diện tích
mặt bên SMN bằng
A.
S
. Tìm khẳng định đúng.
C.
M
P
N
B.
D.
Câu 9. Cho ABCD là hình thang cân (AB // CD) và
A.
B.
. Số đo góc D là:
C.
D.
Câu 10. Biểu thức biểu thị chu vi của tam giác ở hình bên
A.
C.
B.
D.
là
4x + y
3x y
5x + 2y
Câu 11. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có SH là đường cao hình chóp (hình bên). Chọn
khẳng định đúng.
S
A. Các mặt xung quanh hình chóp S.ABCD là các tam
đều.
B. Hình chóp S.ABCD có tất cả 4 mặt.
B
C. Đáy của hình chóp S.ABCD là hình chữ nhật.
A
D. Độ dài SH gọi là chiều cao hình chóp.
Câu 12. Cho tứ giác ABCD có
A.
B.
,
giác
C
H
D
. Tìm số đo góc D.
C.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm)
a) Cho hai đa thức
và
b) Tính
. Tính
.
.
c) Tính
.
Bài 2. (2,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
c)
Bài 3. (2,0 điểm) Tính diện tích xung quanh và thể tích của một cái lều hình chóp tứ giác đều
S.ABCD (hình bên). Biết
,
,
.
S
6m
D
A
Bài 4. (1,0 điểm) Tính chiều dài đường trượt AC trong
hình bên biết
,
,
.
O
H
B
8m
C
---HẾT---
PHÒNG GD VÀ ĐT HUYỆN LONG HỒ
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1, NĂM HỌC 202
3
TRƯỜNG THCS LONG PHƯỚC
ĐỀ ĐỀ NGHỊ 2
Môn: Toán – Khối 8
Thời gian làm bài: 90 phút
HƯỚNG DẪN CHẤM - BIỂU ĐIỂM
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
(Học sinh chọn phương án đúng nhất, mỗi câu 0,25 điểm)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
B
C
C
C
A
B
A
B
D
D
D
A
PHẦN 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài
Nội dung
d) Cho hai đa thức
Tính
1
e) Tính
Điểm
và
.
.
2,0
điểm
.
f) Tính
a) Ta có:
.
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
b)
0,5
c)
2
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a)
b)
c)
2,0
điểm
0,75
a)
4
0,75
b)
0,25
0,25
c)
3
Tính diện tích xung quanh và thể tích của một cái lều hình chóp tứ giác đều
S.ABCD (hình bên). Biết
,
,
.
2,0
điểm
Diện tích xung quanh của hình chóp S.ABCD là:
1,0
Thể tích hình chóp S.ABCD là:
1,0
Tính chiều dài đường trượt AC trong
4
hình bên biết
,
,
1,0
điểm
.
Tam giác AHB vuông tại H nên theo định lý Pythagore ta có:
0,25
.
Suy ra
.
Do đó
0,25
.
Tam giác AHC vuông tại H nên theo định lý Pythagore ta có:
.
Suy ra
.
0,25
0,25
Lưu ý: học sinh giải cách khác đúng cho điểm tương đương.
5
TRƯỜNG THCS LONG PHƯỚC
ĐỀ ĐỀ NGHỊ 2
KIỂM TRA GIỮA KÌ I, NĂM HỌC 2024 - 202
Môn: Toán – Khối 8
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Học sinh chọn phương án đúng nhất cho mỗi câu sau, mỗi câu trả lời đúng đạt (0,25 điểm)
Câu 1. Giá trị của đa thức
A. 3
tại
và
B. 4
là
C. 5
D. 6
Câu 2. Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết AB = 6 cm, AC = 8 cm, tính độ dài BC.
A. 12 cm
B. 7 cm
Câu 3. Kết quả của phép nhân
A.
B.
C.
D.
thành đa thức ta được kết quả là
B.
Câu 5. Bậc của đơn thức
A. 4
D. 14 cm
là
Câu 4. Viết biểu thức
A.
C. 10 cm
C.
D.
C. 1
D. 4
là
B. 3
Câu 6. Tìm khẳng định đúng.
A.
C.
B.
D.
Câu 7. Phân tích đa thức
A.
thành nhân tử ta được
B.
C.
D.
Câu 8. Cho hình chóp tam giác đều S.MNP với các mặt đều là hình tam giác đều. Biết diện tích
mặt bên SMN bằng
A.
S
. Tìm khẳng định đúng.
C.
M
P
N
B.
D.
Câu 9. Cho ABCD là hình thang cân (AB // CD) và
A.
B.
. Số đo góc D là:
C.
D.
Câu 10. Biểu thức biểu thị chu vi của tam giác ở hình bên
A.
C.
B.
D.
là
4x + y
3x y
5x + 2y
Câu 11. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có SH là đường cao hình chóp (hình bên). Chọn
khẳng định đúng.
S
A. Các mặt xung quanh hình chóp S.ABCD là các tam
đều.
B. Hình chóp S.ABCD có tất cả 4 mặt.
B
C. Đáy của hình chóp S.ABCD là hình chữ nhật.
A
D. Độ dài SH gọi là chiều cao hình chóp.
Câu 12. Cho tứ giác ABCD có
A.
B.
,
giác
C
H
D
. Tìm số đo góc D.
C.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm)
a) Cho hai đa thức
và
b) Tính
. Tính
.
.
c) Tính
.
Bài 2. (2,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
c)
Bài 3. (2,0 điểm) Tính diện tích xung quanh và thể tích của một cái lều hình chóp tứ giác đều
S.ABCD (hình bên). Biết
,
,
.
S
6m
D
A
Bài 4. (1,0 điểm) Tính chiều dài đường trượt AC trong
hình bên biết
,
,
.
O
H
B
8m
C
---HẾT---
PHÒNG GD VÀ ĐT HUYỆN LONG HỒ
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1, NĂM HỌC 202
3
TRƯỜNG THCS LONG PHƯỚC
ĐỀ ĐỀ NGHỊ 2
Môn: Toán – Khối 8
Thời gian làm bài: 90 phút
HƯỚNG DẪN CHẤM - BIỂU ĐIỂM
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
(Học sinh chọn phương án đúng nhất, mỗi câu 0,25 điểm)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
B
C
C
C
A
B
A
B
D
D
D
A
PHẦN 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài
Nội dung
d) Cho hai đa thức
Tính
1
e) Tính
Điểm
và
.
.
2,0
điểm
.
f) Tính
a) Ta có:
.
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
b)
0,5
c)
2
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a)
b)
c)
2,0
điểm
0,75
a)
4
0,75
b)
0,25
0,25
c)
3
Tính diện tích xung quanh và thể tích của một cái lều hình chóp tứ giác đều
S.ABCD (hình bên). Biết
,
,
.
2,0
điểm
Diện tích xung quanh của hình chóp S.ABCD là:
1,0
Thể tích hình chóp S.ABCD là:
1,0
Tính chiều dài đường trượt AC trong
4
hình bên biết
,
,
1,0
điểm
.
Tam giác AHB vuông tại H nên theo định lý Pythagore ta có:
0,25
.
Suy ra
.
Do đó
0,25
.
Tam giác AHC vuông tại H nên theo định lý Pythagore ta có:
.
Suy ra
.
0,25
0,25
Lưu ý: học sinh giải cách khác đúng cho điểm tương đương.
5
 









Các ý kiến mới nhất