Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ KT 1 TIẾT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hồ
Ngày gửi: 22h:09' 08-10-2014
Dung lượng: 59.5 KB
Số lượt tải: 603
Số lượt thích: 1 người (Nguyên Thuy Van)
Kiểm Tra 45 phút
Mã đề 130


Họ, tên :....................................................................................................... Lớp: .............................

1

6

11

16


2

7

12

17


3

8

13

18


4

9

14

19


5

10

15

20



I. Trắc nghiệm
Câu 1: Với sơ đồ thuật toán ở hình 1, chọn Input đúng cho thuật toán
A. 5, 54, 6, 5 B. 12, 3, 5 C. 5, 51, 12, 14, 8, 2, 7 D. 1, 2, 6, 8, 42,13
Câu 2: Cho số N=1AE116 . Giá trị của N là:
A. 143518 B. 145318 C. 153418 D. 135418
Câu 3: Có mấy cách trình bày thuật toán ?
A. 3 cách B. 2 cách C. 4 cách D. 1 cách
Câu 4: Dãy bit “10101011” là biểu diễn số nguyên có dấu nào dưới đây:
A. 43 B. -117 C. 117 D. -43
Câu 5: Dãy bit biểu diễn số nguyên “-115” là:
A. 1110011 B. 11100110 C. 01110011 D. 11110011
Câu 6: Khi diễn tả thuật toán, Hình thoi trong sơ đồ khối thể hiện:
A. Các thao tác nhập, xuất dữ liệu B. Các phép tính toán
C. Thao tác so sánh D. Trình tự thực hiện các thao tác
Câu 7: Input của bài toán giải phương trình bậc hai ax2+bx+c=0 là:
A. x, a, b, c là số thực B. a, b, c là số thực C. a, b là số thực D. x, a, c là số thực
Câu 8: Trong tin học “CU” là tên viết tắt của:
A. Bộ nhớ trong B. Bộ số học/logic C. Bộ điều khiển D. Bộ xử lí trung tâm
Câu 9: Thiết bị nào sau đây thuộc bộ nhớ ngoài?
A. Đĩa mềm B. RAM C. Chuột D. Bàn phím
Câu 10: Dãy kí tự có mã ASCII nhị phân là “01000010 01000001”. Dãy kí tự đó là:
A. ba B. Ba C. bA D. BA
Câu 11: Output là gì?
A. Thông tin ra B. Mã hóa thông tin C. Thông tin vào D. Thuật toán
Câu 12: Bộ nhớ trong bao gồm:
A. ROM và RAM B. Cache và ROM C. Thanh ghi và ROM D. Thanh ghi và RAM
Câu 13: Với sơ đồ thuật toán ở hình 1, cho Input của thuật toán là: “7, 6, 8, 9,12, 1”, Output là bao nhiêu?
A. 27 B. 3 C. 11 D. 12
Câu 14: Thiết bị nào không phải là thiết bị ra ?
A. Webcam B. Máy in C. Máy chiếu D. Màn hình.
Câu 15: Thiết bị nào không phải là thiết bị vào?
A. Webcam B. Máy in C. Máy quét D. Bàn phím
Câu 16: Thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra ?
A. Modem B. Webcam C. Máy chiếu D. Màn hình
Câu 17: Dãy kí tự “Ca” có mã ASCII nhị phân là:
A. 01100001 01000011 B. 1000011 1100001 C. 1100001 1000011 D. 01000011 01100001
Câu 18: mã UNICODE sử dụng
A. 4 bit để mã hóa kí tự B. 16 bit để mã hóa kí tự
C. 32 bit để mã hóa kí tự D. 8 bit để mã hóa kí tự

Câu 19: Với sơ đồ thuật toán ở hình 1, cho Input của thuật toán là: “7, 6, 8, 9, 11, 12”, khi “i=3” thì “M” có giá trị bao nhiêu?
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 20: Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM được viết tắc từ?
A. Read Access Main B. Read Access Memory
C. Random Access Memory D. Rewrite Access Memory











-----------------------------------------------


Hình 1
II. Tự Luận
Vẽ sơ đồ khối thuật toán tìm số chẵn bé nhất trong dãy số
 
Gửi ý kiến