Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
DE KT 45 PHUT TOAN 10 CHUONG 1,2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Anh Tú
Ngày gửi: 20h:58' 23-10-2025
Dung lượng: 768.9 KB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: Trương Anh Tú
Ngày gửi: 20h:58' 23-10-2025
Dung lượng: 768.9 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
BỘ NHIỀU MÃ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN TOÁN LỚP 10 – HỌC KỲ I
(Có phần xem thử đề)
• Nội dung kiến thức:
Chương 1: Mệnh đề và tập hợp
Chương 2: Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
• Cấu trúc:
I. Trắc nghiệm bao gồm:
- Trắc nghiệm 4 phương án lựa chọn A,B,C,D (12 câu)
- Trắc nghiệm chọn đúng hoặc sai (2 câu)
II. Tự luận: (2 câu)
1. Các phép toán với tập hợp.
2. Bài toán liên quan đến tìm GTLN,GTNN của biểu thức chứa ẩn thoả mãn hệ bất phương trình.
• Sản phẩm bao gồm: Phí của bộ đề này là: 100k
- 1 file đề (gồm tất cả các đề), do đang trong quá trình biên soạn nên tối thiểu sẽ là 5 đề…..
- 1 file đáp án (Đáp án trắc nghiệm A,B,C,D ; trắc nghiệm đúng hoặc sai; đáp án tự luận (dạng
chấm tự luận) tất cả các đề).
- 1 file mẫu phiếu trả lời.
• Liên hệ:
Email: dangvinhsiu2019@gmail.com
Zalo:
• Quảng cáo:
Sản phẩm: Bộ đề kiểm tra cả năm toán lớp 9 (Đề + đáp án)
Giá: 100k
Sản phẩm: Bộ đề ôn thi học sinh giỏi toán lớp 9 (15 đề + đáp án)
Giá: 200k
Sản phẩm: Chuyên đề ôn thi tuyển sinh bao gồm: đại số, xác xuất thống kê, hình học và 80 đề thi
thử.
Giá: 400k (Trọn bộ, ngoài ra thầy cô có thể mua lẻ)
……
* Nhận soạn tài liệu toán THCS theo yêu cầu ạ!
ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp 10
Thời gian: 45 phút, không kể thời gian phát đề
TỔ TOÁN
Mã đề: 001
(Đề bao gồm 02 trang)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: 5,0 điểm
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn 1 phương án đúng nhất trong các
phương án A,B,C hoặc D.
1. Phương án nào sau đây là số tập con của A = 1; 2; −1 ?
A. 3.
B. 9.
C. 8.
D. 2.
2. Cho P = (1; 2 ) và Q = ( −1; 2 ) . Phương án nào sau đây là tập P Q ?
A. (1;2 ) .
B. ( −1;1) .
C. ( −1;1 .
D. 1;2 ) .
3. Phương án nào sau đây là mệnh đề đúng?
A. 3 .
B. 3x + 7 = 0 vô nghiệm.
2
C. x + 1 0 .
D. 1 là số chính phương.
4. Cho hai tập A, B như hình. Phần bị gạch chéo là tập nào sau đây?
A. A / B .
B. A B .
C. A B .
D. CA B .
5. Cho tập hợp A = x
| x 1 . Phương án nào sau đây là tập hợp
liệt kê các phần tử của tập A ?
A. A = 0 .
B. A = 1 .
C. A = 1;0 .
D. A = 0;1; 2;3; 4;5;... .
6. Phương án nào sau đây có mệnh đề phủ định là mệnh đề đúng?
A. "n :2n n " .
B. "x : x + 0 = x " .
D. " x
: 2 x 2 − 4 x + 2 0" .
7. Điểm O ( 0;0 ) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
C. " n :2n 2 2" .
A. −2 + x y .
B. x + y 0 .
C. − x − y 1 .
D. x − 3 y .
8. Cho hình vẽ. Phương án nào sau đây là bất phương trình có miền nghiệm là
nửa mặt phẳng (không kể bờ) bị gạch chéo?
A. 2 x + y −2 .
B. 2 x + y 2 .
C. −2 x − y 2 .
D. 2 x + y 2 .
6 x − y 2
9. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
?
3x − y 0
A. (1;1) .
B. (1;3) .
C. (1;4 ) .
D. ( 0; 2 ) .
10. Phương án nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
x − y 1
A. 1
.
B. 5x − 2 y = 1 .
C. 5x − 2 y 1.
x
+
1
y
2
3x − 2 y 1
D.
.
x + y 1
1 x 5
11. Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
?
2 x − 3 y 4
A. ( 2;1) .
B. ( 7;3) .
C. ( 4;1)
D. ( 5;3) .
12. Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 ( x + 1) − 2 y 0 ?
A. (1;1) .
B. ( 0; −1) .
C. ( 2; −1) .
D. ( −1;1) .
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c) và d).
13. Cho hai tập hợp A = 2;3;5;6 , B = x | x 3 .
a) Số tập con khác rỗng của tập A bằng 15.
b) 6 A B .
c) B = −2; −1;1;2 .
d) C B = ( −; −3 3; + ) .
3 x − y −5 (1)
14. Cho hệ bất phương trình 6 x + y 2
( 2 ) , có miền nghiệm
( 3)
x − 2 y 1
là tam giác ABC kể cả bờ d1 , d 2 , d 3 lần lượt là bờ của miền
nghiệm (1) , ( 2 ) , ( 3) như hình vẽ. Biểu thức V ( x; y ) = x − 2 y với
x, y thoả hệ bất phương trình.
a) Điểm ( 0;0 ) không nằm trong tam giác ABC .
−1 −11 −8 5 −4
b) A ;4 , B
; ,C ; .
3 5 5 13 13
c) Giá trị lớn nhất của V bằng 1.
d) Giá trị nhỏ nhất của V bằng -8,3.
PHẦN II. TỰ LUẬN: 5,0 điểm. Thí sinh trình bày lời giải, suy luận và đưa ra đáp án cho câu 15,16.
15. Cho các tập số A = x | 0 x 9 và B = 2;10 ) . Xác định A B, A \ B, CB A .
x − 2 y 2
x + y − 2 0
16. Cho hệ bất phương trình
. Hãy xác định miền nghiệm của hệ bất phương trình
3
x
+
5
y
−
3
2 x − y + 3 0
và tìm ( x; y ) sao cho biểu thức T = x 2 + y 2 đạt giá trị lớn nhất.
…………….. HẾT ……………..
• Không được sử dụng tài liệu !
• Không trao đổi trong quá trình làm bài !
TỔ TOÁN
ĐÁP ÁN CHẤM THI
ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp 10
Thời gian: 45 phút, không kể thời gian phát đề
I. TRẮC NGHIỆM: 5,0 ĐIỂM
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn 1 phương án đúng nhất trong các
phương án A,B,C hoặc D.
Cách tính điểm: 0.25 điểm / 1 câu chọn đúng
Mã đề
001
002
003
004
005
006
007
008
009
010
Câu
1
B
2
A
3
D
4
C
5
A
6
C
7
A
8
B
9
B
10
C
11
D
12
D
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c) và d).
Cách tính điểm: Chọn đúng hoặc sai đúng được 0.25 / 1 ý.
Mã đề
001
002
003
004
005
006
007
008
009
010
Câu
13
ĐSĐĐ
14
SĐĐĐ
PHẦN II. TỰ LUẬN: 5,0 điểm. Thí sinh trình bày lời giải, suy luận và đưa ra đáp án cho câu 15,16.
Mã đề: 001
Đáp án
15.Ta có: A = ( 0;9 ) , B = 2;10 ) .
•
•
A B = 2;9 )
Điểm
0,5
0,5
A \ B = ( 0; 2 )
0,5
•
CB A = B \ A = 9;10 )
0,5
16.Vẽ các bờ d1 : x − 2 y = 2, d2 : x + y = 2, d3 : 3x + 5 y = −3, d4 : 2 x − y = −3
0,25
Xác định miền nghiệm của hệ các bất phương trình:
0,75
➔ Miền nghiệm của hệ bất phương trình là tứ giác ABCD
4 −9
−8 3
−1 7
Với A ( 2;0 ) , B ; , C ; , D ; .
11 11
13 13
3 3
• Ta có:
T ( 2;0 ) = 22 + 02 = 4
92
4 −9 4 −9
T ; = + =
11 11 11 11 121
2
2
73
−8 3 −8 3
T ; = + =
13 13 13 13 169
2
2
−1 7 −1 7 50
T ; = + =
= TMAX
9
3 3 3 3
2
0,25
1,0
0,25
0,25
2
0,25
(Có phần xem thử đề)
• Nội dung kiến thức:
Chương 1: Mệnh đề và tập hợp
Chương 2: Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
• Cấu trúc:
I. Trắc nghiệm bao gồm:
- Trắc nghiệm 4 phương án lựa chọn A,B,C,D (12 câu)
- Trắc nghiệm chọn đúng hoặc sai (2 câu)
II. Tự luận: (2 câu)
1. Các phép toán với tập hợp.
2. Bài toán liên quan đến tìm GTLN,GTNN của biểu thức chứa ẩn thoả mãn hệ bất phương trình.
• Sản phẩm bao gồm: Phí của bộ đề này là: 100k
- 1 file đề (gồm tất cả các đề), do đang trong quá trình biên soạn nên tối thiểu sẽ là 5 đề…..
- 1 file đáp án (Đáp án trắc nghiệm A,B,C,D ; trắc nghiệm đúng hoặc sai; đáp án tự luận (dạng
chấm tự luận) tất cả các đề).
- 1 file mẫu phiếu trả lời.
• Liên hệ:
Email: dangvinhsiu2019@gmail.com
Zalo:
• Quảng cáo:
Sản phẩm: Bộ đề kiểm tra cả năm toán lớp 9 (Đề + đáp án)
Giá: 100k
Sản phẩm: Bộ đề ôn thi học sinh giỏi toán lớp 9 (15 đề + đáp án)
Giá: 200k
Sản phẩm: Chuyên đề ôn thi tuyển sinh bao gồm: đại số, xác xuất thống kê, hình học và 80 đề thi
thử.
Giá: 400k (Trọn bộ, ngoài ra thầy cô có thể mua lẻ)
……
* Nhận soạn tài liệu toán THCS theo yêu cầu ạ!
ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp 10
Thời gian: 45 phút, không kể thời gian phát đề
TỔ TOÁN
Mã đề: 001
(Đề bao gồm 02 trang)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: 5,0 điểm
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn 1 phương án đúng nhất trong các
phương án A,B,C hoặc D.
1. Phương án nào sau đây là số tập con của A = 1; 2; −1 ?
A. 3.
B. 9.
C. 8.
D. 2.
2. Cho P = (1; 2 ) và Q = ( −1; 2 ) . Phương án nào sau đây là tập P Q ?
A. (1;2 ) .
B. ( −1;1) .
C. ( −1;1 .
D. 1;2 ) .
3. Phương án nào sau đây là mệnh đề đúng?
A. 3 .
B. 3x + 7 = 0 vô nghiệm.
2
C. x + 1 0 .
D. 1 là số chính phương.
4. Cho hai tập A, B như hình. Phần bị gạch chéo là tập nào sau đây?
A. A / B .
B. A B .
C. A B .
D. CA B .
5. Cho tập hợp A = x
| x 1 . Phương án nào sau đây là tập hợp
liệt kê các phần tử của tập A ?
A. A = 0 .
B. A = 1 .
C. A = 1;0 .
D. A = 0;1; 2;3; 4;5;... .
6. Phương án nào sau đây có mệnh đề phủ định là mệnh đề đúng?
A. "n :2n n " .
B. "x : x + 0 = x " .
D. " x
: 2 x 2 − 4 x + 2 0" .
7. Điểm O ( 0;0 ) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
C. " n :2n 2 2" .
A. −2 + x y .
B. x + y 0 .
C. − x − y 1 .
D. x − 3 y .
8. Cho hình vẽ. Phương án nào sau đây là bất phương trình có miền nghiệm là
nửa mặt phẳng (không kể bờ) bị gạch chéo?
A. 2 x + y −2 .
B. 2 x + y 2 .
C. −2 x − y 2 .
D. 2 x + y 2 .
6 x − y 2
9. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
?
3x − y 0
A. (1;1) .
B. (1;3) .
C. (1;4 ) .
D. ( 0; 2 ) .
10. Phương án nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
x − y 1
A. 1
.
B. 5x − 2 y = 1 .
C. 5x − 2 y 1.
x
+
1
y
2
3x − 2 y 1
D.
.
x + y 1
1 x 5
11. Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
?
2 x − 3 y 4
A. ( 2;1) .
B. ( 7;3) .
C. ( 4;1)
D. ( 5;3) .
12. Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 ( x + 1) − 2 y 0 ?
A. (1;1) .
B. ( 0; −1) .
C. ( 2; −1) .
D. ( −1;1) .
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c) và d).
13. Cho hai tập hợp A = 2;3;5;6 , B = x | x 3 .
a) Số tập con khác rỗng của tập A bằng 15.
b) 6 A B .
c) B = −2; −1;1;2 .
d) C B = ( −; −3 3; + ) .
3 x − y −5 (1)
14. Cho hệ bất phương trình 6 x + y 2
( 2 ) , có miền nghiệm
( 3)
x − 2 y 1
là tam giác ABC kể cả bờ d1 , d 2 , d 3 lần lượt là bờ của miền
nghiệm (1) , ( 2 ) , ( 3) như hình vẽ. Biểu thức V ( x; y ) = x − 2 y với
x, y thoả hệ bất phương trình.
a) Điểm ( 0;0 ) không nằm trong tam giác ABC .
−1 −11 −8 5 −4
b) A ;4 , B
; ,C ; .
3 5 5 13 13
c) Giá trị lớn nhất của V bằng 1.
d) Giá trị nhỏ nhất của V bằng -8,3.
PHẦN II. TỰ LUẬN: 5,0 điểm. Thí sinh trình bày lời giải, suy luận và đưa ra đáp án cho câu 15,16.
15. Cho các tập số A = x | 0 x 9 và B = 2;10 ) . Xác định A B, A \ B, CB A .
x − 2 y 2
x + y − 2 0
16. Cho hệ bất phương trình
. Hãy xác định miền nghiệm của hệ bất phương trình
3
x
+
5
y
−
3
2 x − y + 3 0
và tìm ( x; y ) sao cho biểu thức T = x 2 + y 2 đạt giá trị lớn nhất.
…………….. HẾT ……………..
• Không được sử dụng tài liệu !
• Không trao đổi trong quá trình làm bài !
TỔ TOÁN
ĐÁP ÁN CHẤM THI
ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp 10
Thời gian: 45 phút, không kể thời gian phát đề
I. TRẮC NGHIỆM: 5,0 ĐIỂM
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn 1 phương án đúng nhất trong các
phương án A,B,C hoặc D.
Cách tính điểm: 0.25 điểm / 1 câu chọn đúng
Mã đề
001
002
003
004
005
006
007
008
009
010
Câu
1
B
2
A
3
D
4
C
5
A
6
C
7
A
8
B
9
B
10
C
11
D
12
D
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c) và d).
Cách tính điểm: Chọn đúng hoặc sai đúng được 0.25 / 1 ý.
Mã đề
001
002
003
004
005
006
007
008
009
010
Câu
13
ĐSĐĐ
14
SĐĐĐ
PHẦN II. TỰ LUẬN: 5,0 điểm. Thí sinh trình bày lời giải, suy luận và đưa ra đáp án cho câu 15,16.
Mã đề: 001
Đáp án
15.Ta có: A = ( 0;9 ) , B = 2;10 ) .
•
•
A B = 2;9 )
Điểm
0,5
0,5
A \ B = ( 0; 2 )
0,5
•
CB A = B \ A = 9;10 )
0,5
16.Vẽ các bờ d1 : x − 2 y = 2, d2 : x + y = 2, d3 : 3x + 5 y = −3, d4 : 2 x − y = −3
0,25
Xác định miền nghiệm của hệ các bất phương trình:
0,75
➔ Miền nghiệm của hệ bất phương trình là tứ giác ABCD
4 −9
−8 3
−1 7
Với A ( 2;0 ) , B ; , C ; , D ; .
11 11
13 13
3 3
• Ta có:
T ( 2;0 ) = 22 + 02 = 4
92
4 −9 4 −9
T ; = + =
11 11 11 11 121
2
2
73
−8 3 −8 3
T ; = + =
13 13 13 13 169
2
2
−1 7 −1 7 50
T ; = + =
= TMAX
9
3 3 3 3
2
0,25
1,0
0,25
0,25
2
0,25
 









Các ý kiến mới nhất