Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

DE KT 45 PHUT TOAN 10 CHUONG 1,2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Anh Tú
Ngày gửi: 20h:58' 23-10-2025
Dung lượng: 768.9 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích: 0 người
BỘ NHIỀU MÃ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN TOÁN LỚP 10 – HỌC KỲ I
(Có phần xem thử đề)
• Nội dung kiến thức:
Chương 1: Mệnh đề và tập hợp
Chương 2: Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
• Cấu trúc:
I. Trắc nghiệm bao gồm:
- Trắc nghiệm 4 phương án lựa chọn A,B,C,D (12 câu)
- Trắc nghiệm chọn đúng hoặc sai (2 câu)
II. Tự luận: (2 câu)
1. Các phép toán với tập hợp.
2. Bài toán liên quan đến tìm GTLN,GTNN của biểu thức chứa ẩn thoả mãn hệ bất phương trình.
• Sản phẩm bao gồm: Phí của bộ đề này là: 100k
- 1 file đề (gồm tất cả các đề), do đang trong quá trình biên soạn nên tối thiểu sẽ là 5 đề…..
- 1 file đáp án (Đáp án trắc nghiệm A,B,C,D ; trắc nghiệm đúng hoặc sai; đáp án tự luận (dạng
chấm tự luận) tất cả các đề).
- 1 file mẫu phiếu trả lời.
• Liên hệ:
Email: dangvinhsiu2019@gmail.com
Zalo:

• Quảng cáo:
Sản phẩm: Bộ đề kiểm tra cả năm toán lớp 9 (Đề + đáp án)
Giá: 100k
Sản phẩm: Bộ đề ôn thi học sinh giỏi toán lớp 9 (15 đề + đáp án)
Giá: 200k
Sản phẩm: Chuyên đề ôn thi tuyển sinh bao gồm: đại số, xác xuất thống kê, hình học và 80 đề thi
thử.
Giá: 400k (Trọn bộ, ngoài ra thầy cô có thể mua lẻ)
……
* Nhận soạn tài liệu toán THCS theo yêu cầu ạ!

ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp 10
Thời gian: 45 phút, không kể thời gian phát đề

TỔ TOÁN

Mã đề: 001

(Đề bao gồm 02 trang)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: 5,0 điểm
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn 1 phương án đúng nhất trong các
phương án A,B,C hoặc D.
1. Phương án nào sau đây là số tập con của A = 1; 2; −1 ?
A. 3.
B. 9.
C. 8.
D. 2.
2. Cho P = (1; 2 ) và Q = ( −1; 2 ) . Phương án nào sau đây là tập P  Q ?
A. (1;2 ) .

B. ( −1;1) .

C. ( −1;1 .

D. 1;2 ) .

3. Phương án nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.   3 .
B. 3x + 7 = 0 vô nghiệm.
2
C. x + 1  0 .
D. 1 là số chính phương.
4. Cho hai tập A, B như hình. Phần bị gạch chéo là tập nào sau đây?
A. A / B .
B. A  B .
C. A  B .
D. CA B .
5. Cho tập hợp A =  x 

| x  1 . Phương án nào sau đây là tập hợp

liệt kê các phần tử của tập A ?
A. A = 0 .
B. A = 1 .

C. A = 1;0 .

D. A = 0;1; 2;3; 4;5;... .

6. Phương án nào sau đây có mệnh đề phủ định là mệnh đề đúng?
A. "n  :2n  n " .
B. "x  : x + 0 = x " .
D. " x 

: 2 x 2 − 4 x + 2  0" .
7. Điểm O ( 0;0 ) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
C. " n  :2n 2  2" .

A. −2 + x  y .
B. x + y  0 .
C. − x − y  1 .
D. x − 3  y .
8. Cho hình vẽ. Phương án nào sau đây là bất phương trình có miền nghiệm là
nửa mặt phẳng (không kể bờ) bị gạch chéo?
A. 2 x + y  −2 .
B. 2 x + y  2 .
C. −2 x − y  2 .
D. 2 x + y  2 .
6 x − y  2
9. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 
?
3x − y  0
A. (1;1) .

B. (1;3) .

C. (1;4 ) .

D. ( 0; 2 ) .

10. Phương án nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
x − y  1

A.  1
.
B. 5x − 2 y = 1 .
C. 5x − 2 y  1.
x
+
1

y
 2

3x − 2 y  1
D. 
.
x + y  1

1  x  5
11. Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 
?
2 x − 3 y  4

A. ( 2;1) .

B. ( 7;3) .

C. ( 4;1)

D. ( 5;3) .

12. Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 ( x + 1) − 2 y  0 ?
A. (1;1) .

B. ( 0; −1) .

C. ( 2; −1) .

D. ( −1;1) .

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c) và d).
13. Cho hai tập hợp A = 2;3;5;6 , B =  x  | x  3 .
a) Số tập con khác rỗng của tập A bằng 15.
b) 6  A  B .
c) B = −2; −1;1;2 .
d) C B = ( −; −3  3; + ) .

3 x − y  −5 (1)

14. Cho hệ bất phương trình 6 x + y  2
( 2 ) , có miền nghiệm

( 3)
x − 2 y  1
là tam giác ABC kể cả bờ d1 , d 2 , d 3 lần lượt là bờ của miền

nghiệm (1) , ( 2 ) , ( 3) như hình vẽ. Biểu thức V ( x; y ) = x − 2 y với

x, y thoả hệ bất phương trình.
a) Điểm ( 0;0 ) không nằm trong tam giác ABC .
 −1   −11 −8   5 −4 
b) A  ;4  , B 
; ,C  ;  .
 3   5 5   13 13 
c) Giá trị lớn nhất của V bằng 1.
d) Giá trị nhỏ nhất của V bằng -8,3.
PHẦN II. TỰ LUẬN: 5,0 điểm. Thí sinh trình bày lời giải, suy luận và đưa ra đáp án cho câu 15,16.
15. Cho các tập số A =  x  | 0  x  9 và B =  2;10 ) . Xác định A  B, A \ B, CB A .

x − 2 y  2
x + y − 2  0

16. Cho hệ bất phương trình 
. Hãy xác định miền nghiệm của hệ bất phương trình
3
x
+
5
y


3

2 x − y + 3  0
và tìm ( x; y ) sao cho biểu thức T = x 2 + y 2 đạt giá trị lớn nhất.
…………….. HẾT ……………..
• Không được sử dụng tài liệu !
• Không trao đổi trong quá trình làm bài !

TỔ TOÁN
ĐÁP ÁN CHẤM THI

ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp 10
Thời gian: 45 phút, không kể thời gian phát đề

I. TRẮC NGHIỆM: 5,0 ĐIỂM
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn 1 phương án đúng nhất trong các
phương án A,B,C hoặc D.
Cách tính điểm: 0.25 điểm / 1 câu chọn đúng
Mã đề
001
002
003
004
005
006
007
008
009
010
Câu
1

B

2

A

3

D

4

C

5

A

6

C

7

A

8

B

9

B

10

C

11

D

12

D

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c) và d).
Cách tính điểm: Chọn đúng hoặc sai đúng được 0.25 / 1 ý.
Mã đề
001
002
003
004
005
006
007
008
009
010
Câu
13

ĐSĐĐ

14

SĐĐĐ

PHẦN II. TỰ LUẬN: 5,0 điểm. Thí sinh trình bày lời giải, suy luận và đưa ra đáp án cho câu 15,16.
Mã đề: 001

Đáp án

15.Ta có: A = ( 0;9 ) , B =  2;10 ) .




A  B =  2;9 )

Điểm
0,5
0,5

A \ B = ( 0; 2 )

0,5



CB A = B \ A = 9;10 )

0,5
16.Vẽ các bờ d1 : x − 2 y = 2, d2 : x + y = 2, d3 : 3x + 5 y = −3, d4 : 2 x − y = −3

0,25

Xác định miền nghiệm của hệ các bất phương trình:

0,75

➔ Miền nghiệm của hệ bất phương trình là tứ giác ABCD
 4 −9 
 −8 3 
 −1 7 
Với A ( 2;0 ) , B  ;  , C  ;  , D  ;  .
 11 11 
 13 13 
 3 3
• Ta có:
T ( 2;0 ) = 22 + 02 = 4

92
 4 −9   4   −9 
T ;  =  +  =
 11 11   11   11  121
2
2
73
 −8 3   −8   3 
T  ;  =  +  =
 13 13   13   13  169
2

2

 −1 7   −1   7  50
T ;  =  +  =
= TMAX
9
 3 3  3  3
2

0,25
1,0

0,25
0,25

2

0,25
 
Gửi ý kiến