Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
De KT giua HK 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Thắng
Ngày gửi: 15h:22' 15-10-2024
Dung lượng: 263.9 KB
Số lượt tải: 194
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Thắng
Ngày gửi: 15h:22' 15-10-2024
Dung lượng: 263.9 KB
Số lượt tải: 194
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG ………………………
TỔ: LÍ – TIN - CN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025
Môn: CÔNG NGHỆ 11
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 4 trang)
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 105
Họ tên thí sinh: ……………………………………Lớp: ……………..
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Tính chất nào sau đây thuộc tính vật lí của vật liệu cơ khí?
A. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt
B. Tính chịu mòn hóa học từ môi trường
C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt
D. Độ cứng, tính dẻo, tính bền
Câu 2: Vật liệu phi kim loại có khối lượng riêng dao động trong khoảng nào?
A. 0,9 g/cm3 – 1,5 g/cm3'
B. 0,7 g/cm3 – 2 g/cm3
3
3
C. 0,9 g/cm – 2 g/cm
D. 0,7 g/cm3 – 1,5 g/cm3
Câu 3: Hình ảnh sau thể hiện công việc nào trong lĩnh vực cơ khí chế tạo?
A. Lắp ráp sản phẩm cơ khí
B. Thiết kế sản phẩm cơ khí
C. Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí
D. Gia công cơ khí
Câu 4: Sắt và hợp kim của sắt gồm những loại nào?
A. Gang, thép carbon, thép hợp kim, nhôm
B. Gang, thép carbon, thép hợp kim
C. Gang, thép carbon, nhôm, nickel
D. Thép hợp kim, nhôm và hợp kim của nhôm
Câu 5: Người thực hiện nhóm công việc lắp ráp sản phẩm thường làm việc ở đâu?
A. Các phòng kĩ thuật của các nhà máy cơ khí, trung tâm nghiên cứu phát triển của các doanh
nghiệp cơ khí, cơ sở sản xuất các sản phẩm về cơ khí.
B. Các doanh nghiệp bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị cơ khí, các công ty chuyên cung cấp thiết bị
cơ khí, máy công cụ, máy CNC,…
C. Các phân xưởng sản xuất của các nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy, đóng tàu,…
D. Các phân xưởng lắp ráp sản phẩm của các nhà máy cơ khí, nhà máy chế tạo ô tô, xe máy,…
Câu 6: Vật liệu mới là gì?
A. Các loại vật liệu không nằm trong danh mục vật liệu truyền thống
B. Các loại vật liệu tương tự như vật liệu phi kim loại đang được sử dụng trong sản xuất cơ khí
C. Các loại vật liệu có độ bền cao, chi phí thấp
D. Các loại vật liệu có tính cơ học như: độ cứng, tính chất nhiệt, điện
Câu 7: Tại sao sắt và hợp kim của sắt được sử dụng trong cơ khí nhiều hơn kim loại và hợp kim
màu?
Mã đề thi 105 - Trang 1/ 4
A. Do sắt và hợp kim của sắt rẻ hơn kim loại và hợp kim màu
B. Do sắt và hợp kim của sắt có khả năng chống ăn mòn
C. Do sắt và hợp kim của sắt có độ bền cao
D. Do sắt và hợp kim của sắt có tính trang trí cao.
Câu 8: Những lý do nào đã tạo nên triển vọng của thị trường lao động trong lĩnh vực kĩ thuật, công
nghệ ở nước ta?
A. Người lao động ngày càng đông do dân số phát triển nhanh
B. Số lượng các khu công nghiệp, khu chế xuất được xây dựng ngày càng nhiều
C. Các trường đào tạo về ngành nghề cơ khí ngày càng nhiều
D. Cung cấp nguồn nhân lực cho xuất khẩu lao động
Câu 9: Tính chất vật lí cơ bản của kim loại thể hiện qua đâu?
A. Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính giãn nở, tính dẫn nhiệt
B. Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính chịu ăn mòn
C. Tính giãn nở, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện, tính chịu ăn mòn
D. Tính giãn nở, tính dẫn nhiệt, tính đàn hồi, độ bền
Câu 10: Nghề nghiệp thuộc nhóm công việc thiết kế sản phẩm cơ khí là:
A. Thợ cắt gọt kim loại, thợ hàn, thợ rèn …
B. Kĩ sư công nghệ, kĩ thuật viên công nghệ chế tạo máy …
C. Kĩ sư, kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí, kĩ thuật viên máy, công cụ …
D. Kĩ sư kĩ thuật cơ khí, kĩ sư cơ điện tử
Câu 11: Các chuyển động khi phay là
A. Dao chuyển động tịnh tiến, phôi chuyển động tịnh tiến
B. Dao chuyển động quay, phôi chuyển động quay
C. Dao chuyển động tịnh tiến, phôi chuyển động quay
D. Dao chuyển động quay, phôi chuyển động tịnh tiến
Câu 12: Nhược điểm nào là của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc?
A. Không chế tạo được vật có hình dạng, kết cấu phức tạp, quá lớn
B. Tạo ra các khuyết tật như: rỗ khí, rỗ xỉ, vật đúc bị nứt...
C. Vật đúc dễ bị cong, vênh, nứt do biến dạng nhiệt không đều
D. Không chế tạo được các vật có tính dẻo kém.
Câu 13: Sắt và hợp kim của sắt gồm những loại nào?
A. Gang, thép carbon, thép hợp kim
B. Gang, thép carbon, thép hợp kim, nhôm
C. Thép hợp kim, nhôm và hợp kim của nhôm
D. Gang, thép carbon, nhôm, nickel
Câu 14: Lắp ráp sản phẩm cơ khí là
A. quá trình chế tạo sản phẩm cơ khí
B. công việc chăm sóc, thực hiện kiểm tra, chẩn đoán trạng thái kĩ thuật
C. quá trình nghiên cứu, thiết kế tính toán kích thước và các thông số của các chi tiết máy để đảm
bảo yêu cầu kinh tế - kĩ thuật đặt ra
D. giai đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất nhằm tổ hợp các chi tiết thành thiết bị hoặc sản
phẩm hoàn chỉnh
Câu 15: Đây là phương pháp gia công cơ khí nào?
A. Phương pháp tiện
C. Phương pháp đúc
B. Phương pháp mài
D. Phương pháp phay
Mã đề thi 105 - Trang 2/ 4
Câu 16: Quá trình bảo đảm độ tin cậy, an toàn và kéo dài tuổi thọ của các thiết bị cơ khí thuộc công
việc nào?
A. Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí
B. Lắp ráp sản phẩm cơ khí
C. Gia công cơ khí
D. Thiết kế sản phẩm cơ khí
Câu 17: Phần lớn sản phẩm của ngành cơ khí chế tạo là gì? Chọn câu trả lời chính xác nhất.
A. Các chi tiết máy của các máy móc sản xuất
B. Các phương tiện giao thông vận tải
C. Các đồ dùng sử dụng trong sinh hoạt
D. Các loại đồ dùng học tập
Câu 18: Yêu cầu nào sau đây thuộc yêu cầu về tính sử dụng đối với vật liệu cơ khí?
A. Phải có tính chất cơ học vượt trội như độ bền cao hơn, độ cứng lớn hơn …
B. Phải đảm bảo giá thành thấp mà vẫn đáp ứng các yêu cầu sử dụng
C. Phải có tính cơ học, tính chất vật lí và tính chất hóa học
D. Phải có khả năng gia công bằng các phương pháp đúc, hàn, gia công bằng áp lực …
Câu 19: Có những phương pháp nào để nhận biết tính chất cơ bản của kim loại?
A. Quan sát đặc trưng quang học
B. Quan sát màu sắc và mặt gãy của các mẫu
C. Phá huỷ mẫu khi chịu tác động cơ học
D. Dùng cân để xác định khối lượng riêng
Câu 20: Kim loại và hợp kim màu có những tính chất gì?
A. Có nhiệt độ nóng chảy thấp
B. Có tính đàn hồi cao
C. Có khối lượng riêng nhỏ
D. Có khả năng chống ăn mòn
Câu 21: Công cụ lao động của ngành cơ khí chế tạo là:
A. Các máy công cụ như tiện, phay, bào, hàn,...
B. Các chi tiết máy của các máy móc sản xuất
C. Các bản vẽ kĩ thuật, quy trình gia công sản phẩm,…
D. Các vật liệu cơ khí, vật liệu phi kim loại,…
Câu 22: Lí do vật liệu phi kim loại được sử dụng rộng rãi là:
A. Không bị oxy hóa
B. Khả năng chịu nhiệt tốt
C. Độ bền cao
D. Khả năng chống mài mòn tốt
Câu 23: Nhôm và hợp kim của nhôm có đặc điểm gì?
A. Có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
B. Có tính nhiệt luyện tốt
C. Có độ bền và tính dẻo cao
D. Có độ bền thấp và tính dẻo cao
Câu 24: Các biện pháp đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí là:
A. Di chuyển các nhà máy sản xuất ra xa khu dân cư
B. Tăng cường sử dụng năng lượng điện vào sản xuất
C. Sử dụng công nghệ cao trong sản xuất
D. Sử dụng các vật liệu mới như nhựa, cao su
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Khi học bài: Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, giáo viên cho học sinh thảo luận về
quá trình lắp ráp sản phẩm cơ khí. Sau khi thảo luận, các nhóm đưa ra những nhận định như sau:
a) Lắp ráp là giai đoạn chủ yếu của quá trình sản xuất nhằm chế tạo được các chi tiết đáp ứng yêu
cầu kĩ thuật đã đặt ra.
b) Phải căn cứ vào bản vẽ lắp để thiết kế quy trình công nghệ lắp hợp lý.
c) Người thực hiện lắp ráp các sản phẩm cơ khí cần được đào tạo theo các nhóm chuyên ngành
phù hợp, thường làm việc ở các phân xưởng sản xất cơ khí.
d) Để hình thành quy trình công nghệ lắp ráp theo đúng yêu cầu cần nghiên cứu bản vẽ lắp của
tổng thành sản phẩm
Mã đề thi 105 - Trang 3/ 4
Câu 2: Nghiên cứu, tìm hiểu về vật liệu sử dụng trong sản xuất cơ khí học sinh đưa ra những nhận
xét như sau:
a) Thép carbon là hợp kim của sắt và carbon với hàm lượng carbon nhỏ hơn 2,14% và một lượng
nhỏ silic, manganese …
b) Gang là hợp kim của sắt và carbon với hàm lượng carbon lớn hơn 4,3% có thêm các nguyên tố
nickel, cromium …
c) Gang và thép carbon đều là hợp kim của sắt và carbon, gang có tính đúc tốt còn thép carbon có
tính rèn, cắt gọt, mài … cao
d) Hợp kim màu được sử dụng để chế tạo vỏ máy, vỏ động cơ … do độ bền cao, khả năng chống
ăn mòn tốt.
Câu 3: Quan sát, tìm hiểu về cấu tạo của bánh răng sử dụng các máy móc thiết bị, có các ý kiến đưa
ra như sau:
a) Dùng để truyền momen trong các cơ cấu truyền động
b) Khi làm việc bánh răng chịu ma sát, mài mòn nên các bánh răng được làm từ vật liệu kim loại
và hợp kim.
c) Quá trình gia công các bánh răng thường dùng phương pháp đúc và gia công cắt gọt.
d) Trên các cơ cấu truyền động như hộp số thường sử dụng các bánh răng có đường kính bằng
nhau để truyền momen.
Câu 4: Khi tìm hiểu về một số loại vật liệu dùng trong ngành cơ khí có các ý kiến như sau:
a) Vật liệu phi kim loại có khối lượng riêng nhỏ hơn vật liệu kim loại và chịu ăn mòn hoá học tốt.
b) Các loại vật liệu phi kim loại đều tồn tại ở trạng thái rắn và có nhiệt độ nóng chảy thấp.
c) Nhựa nhiệt rắn có độ bền cao nên thường dùng để chế tạo các ống dẫn hoá chất, bể chứa hoá
chất …
d) Nhựa nhiệt dẻo có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ nên thường dùng để chế tạo các chi tiết trên
máy bay, thiết bị hàng không …
-------------- HẾT --------------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Mã đề thi 105 - Trang 4/ 4
TỔ: LÍ – TIN - CN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025
Môn: CÔNG NGHỆ 11
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 4 trang)
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 105
Họ tên thí sinh: ……………………………………Lớp: ……………..
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Tính chất nào sau đây thuộc tính vật lí của vật liệu cơ khí?
A. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt
B. Tính chịu mòn hóa học từ môi trường
C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt
D. Độ cứng, tính dẻo, tính bền
Câu 2: Vật liệu phi kim loại có khối lượng riêng dao động trong khoảng nào?
A. 0,9 g/cm3 – 1,5 g/cm3'
B. 0,7 g/cm3 – 2 g/cm3
3
3
C. 0,9 g/cm – 2 g/cm
D. 0,7 g/cm3 – 1,5 g/cm3
Câu 3: Hình ảnh sau thể hiện công việc nào trong lĩnh vực cơ khí chế tạo?
A. Lắp ráp sản phẩm cơ khí
B. Thiết kế sản phẩm cơ khí
C. Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí
D. Gia công cơ khí
Câu 4: Sắt và hợp kim của sắt gồm những loại nào?
A. Gang, thép carbon, thép hợp kim, nhôm
B. Gang, thép carbon, thép hợp kim
C. Gang, thép carbon, nhôm, nickel
D. Thép hợp kim, nhôm và hợp kim của nhôm
Câu 5: Người thực hiện nhóm công việc lắp ráp sản phẩm thường làm việc ở đâu?
A. Các phòng kĩ thuật của các nhà máy cơ khí, trung tâm nghiên cứu phát triển của các doanh
nghiệp cơ khí, cơ sở sản xuất các sản phẩm về cơ khí.
B. Các doanh nghiệp bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị cơ khí, các công ty chuyên cung cấp thiết bị
cơ khí, máy công cụ, máy CNC,…
C. Các phân xưởng sản xuất của các nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy, đóng tàu,…
D. Các phân xưởng lắp ráp sản phẩm của các nhà máy cơ khí, nhà máy chế tạo ô tô, xe máy,…
Câu 6: Vật liệu mới là gì?
A. Các loại vật liệu không nằm trong danh mục vật liệu truyền thống
B. Các loại vật liệu tương tự như vật liệu phi kim loại đang được sử dụng trong sản xuất cơ khí
C. Các loại vật liệu có độ bền cao, chi phí thấp
D. Các loại vật liệu có tính cơ học như: độ cứng, tính chất nhiệt, điện
Câu 7: Tại sao sắt và hợp kim của sắt được sử dụng trong cơ khí nhiều hơn kim loại và hợp kim
màu?
Mã đề thi 105 - Trang 1/ 4
A. Do sắt và hợp kim của sắt rẻ hơn kim loại và hợp kim màu
B. Do sắt và hợp kim của sắt có khả năng chống ăn mòn
C. Do sắt và hợp kim của sắt có độ bền cao
D. Do sắt và hợp kim của sắt có tính trang trí cao.
Câu 8: Những lý do nào đã tạo nên triển vọng của thị trường lao động trong lĩnh vực kĩ thuật, công
nghệ ở nước ta?
A. Người lao động ngày càng đông do dân số phát triển nhanh
B. Số lượng các khu công nghiệp, khu chế xuất được xây dựng ngày càng nhiều
C. Các trường đào tạo về ngành nghề cơ khí ngày càng nhiều
D. Cung cấp nguồn nhân lực cho xuất khẩu lao động
Câu 9: Tính chất vật lí cơ bản của kim loại thể hiện qua đâu?
A. Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính giãn nở, tính dẫn nhiệt
B. Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính chịu ăn mòn
C. Tính giãn nở, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện, tính chịu ăn mòn
D. Tính giãn nở, tính dẫn nhiệt, tính đàn hồi, độ bền
Câu 10: Nghề nghiệp thuộc nhóm công việc thiết kế sản phẩm cơ khí là:
A. Thợ cắt gọt kim loại, thợ hàn, thợ rèn …
B. Kĩ sư công nghệ, kĩ thuật viên công nghệ chế tạo máy …
C. Kĩ sư, kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí, kĩ thuật viên máy, công cụ …
D. Kĩ sư kĩ thuật cơ khí, kĩ sư cơ điện tử
Câu 11: Các chuyển động khi phay là
A. Dao chuyển động tịnh tiến, phôi chuyển động tịnh tiến
B. Dao chuyển động quay, phôi chuyển động quay
C. Dao chuyển động tịnh tiến, phôi chuyển động quay
D. Dao chuyển động quay, phôi chuyển động tịnh tiến
Câu 12: Nhược điểm nào là của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc?
A. Không chế tạo được vật có hình dạng, kết cấu phức tạp, quá lớn
B. Tạo ra các khuyết tật như: rỗ khí, rỗ xỉ, vật đúc bị nứt...
C. Vật đúc dễ bị cong, vênh, nứt do biến dạng nhiệt không đều
D. Không chế tạo được các vật có tính dẻo kém.
Câu 13: Sắt và hợp kim của sắt gồm những loại nào?
A. Gang, thép carbon, thép hợp kim
B. Gang, thép carbon, thép hợp kim, nhôm
C. Thép hợp kim, nhôm và hợp kim của nhôm
D. Gang, thép carbon, nhôm, nickel
Câu 14: Lắp ráp sản phẩm cơ khí là
A. quá trình chế tạo sản phẩm cơ khí
B. công việc chăm sóc, thực hiện kiểm tra, chẩn đoán trạng thái kĩ thuật
C. quá trình nghiên cứu, thiết kế tính toán kích thước và các thông số của các chi tiết máy để đảm
bảo yêu cầu kinh tế - kĩ thuật đặt ra
D. giai đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất nhằm tổ hợp các chi tiết thành thiết bị hoặc sản
phẩm hoàn chỉnh
Câu 15: Đây là phương pháp gia công cơ khí nào?
A. Phương pháp tiện
C. Phương pháp đúc
B. Phương pháp mài
D. Phương pháp phay
Mã đề thi 105 - Trang 2/ 4
Câu 16: Quá trình bảo đảm độ tin cậy, an toàn và kéo dài tuổi thọ của các thiết bị cơ khí thuộc công
việc nào?
A. Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí
B. Lắp ráp sản phẩm cơ khí
C. Gia công cơ khí
D. Thiết kế sản phẩm cơ khí
Câu 17: Phần lớn sản phẩm của ngành cơ khí chế tạo là gì? Chọn câu trả lời chính xác nhất.
A. Các chi tiết máy của các máy móc sản xuất
B. Các phương tiện giao thông vận tải
C. Các đồ dùng sử dụng trong sinh hoạt
D. Các loại đồ dùng học tập
Câu 18: Yêu cầu nào sau đây thuộc yêu cầu về tính sử dụng đối với vật liệu cơ khí?
A. Phải có tính chất cơ học vượt trội như độ bền cao hơn, độ cứng lớn hơn …
B. Phải đảm bảo giá thành thấp mà vẫn đáp ứng các yêu cầu sử dụng
C. Phải có tính cơ học, tính chất vật lí và tính chất hóa học
D. Phải có khả năng gia công bằng các phương pháp đúc, hàn, gia công bằng áp lực …
Câu 19: Có những phương pháp nào để nhận biết tính chất cơ bản của kim loại?
A. Quan sát đặc trưng quang học
B. Quan sát màu sắc và mặt gãy của các mẫu
C. Phá huỷ mẫu khi chịu tác động cơ học
D. Dùng cân để xác định khối lượng riêng
Câu 20: Kim loại và hợp kim màu có những tính chất gì?
A. Có nhiệt độ nóng chảy thấp
B. Có tính đàn hồi cao
C. Có khối lượng riêng nhỏ
D. Có khả năng chống ăn mòn
Câu 21: Công cụ lao động của ngành cơ khí chế tạo là:
A. Các máy công cụ như tiện, phay, bào, hàn,...
B. Các chi tiết máy của các máy móc sản xuất
C. Các bản vẽ kĩ thuật, quy trình gia công sản phẩm,…
D. Các vật liệu cơ khí, vật liệu phi kim loại,…
Câu 22: Lí do vật liệu phi kim loại được sử dụng rộng rãi là:
A. Không bị oxy hóa
B. Khả năng chịu nhiệt tốt
C. Độ bền cao
D. Khả năng chống mài mòn tốt
Câu 23: Nhôm và hợp kim của nhôm có đặc điểm gì?
A. Có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
B. Có tính nhiệt luyện tốt
C. Có độ bền và tính dẻo cao
D. Có độ bền thấp và tính dẻo cao
Câu 24: Các biện pháp đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí là:
A. Di chuyển các nhà máy sản xuất ra xa khu dân cư
B. Tăng cường sử dụng năng lượng điện vào sản xuất
C. Sử dụng công nghệ cao trong sản xuất
D. Sử dụng các vật liệu mới như nhựa, cao su
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Khi học bài: Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, giáo viên cho học sinh thảo luận về
quá trình lắp ráp sản phẩm cơ khí. Sau khi thảo luận, các nhóm đưa ra những nhận định như sau:
a) Lắp ráp là giai đoạn chủ yếu của quá trình sản xuất nhằm chế tạo được các chi tiết đáp ứng yêu
cầu kĩ thuật đã đặt ra.
b) Phải căn cứ vào bản vẽ lắp để thiết kế quy trình công nghệ lắp hợp lý.
c) Người thực hiện lắp ráp các sản phẩm cơ khí cần được đào tạo theo các nhóm chuyên ngành
phù hợp, thường làm việc ở các phân xưởng sản xất cơ khí.
d) Để hình thành quy trình công nghệ lắp ráp theo đúng yêu cầu cần nghiên cứu bản vẽ lắp của
tổng thành sản phẩm
Mã đề thi 105 - Trang 3/ 4
Câu 2: Nghiên cứu, tìm hiểu về vật liệu sử dụng trong sản xuất cơ khí học sinh đưa ra những nhận
xét như sau:
a) Thép carbon là hợp kim của sắt và carbon với hàm lượng carbon nhỏ hơn 2,14% và một lượng
nhỏ silic, manganese …
b) Gang là hợp kim của sắt và carbon với hàm lượng carbon lớn hơn 4,3% có thêm các nguyên tố
nickel, cromium …
c) Gang và thép carbon đều là hợp kim của sắt và carbon, gang có tính đúc tốt còn thép carbon có
tính rèn, cắt gọt, mài … cao
d) Hợp kim màu được sử dụng để chế tạo vỏ máy, vỏ động cơ … do độ bền cao, khả năng chống
ăn mòn tốt.
Câu 3: Quan sát, tìm hiểu về cấu tạo của bánh răng sử dụng các máy móc thiết bị, có các ý kiến đưa
ra như sau:
a) Dùng để truyền momen trong các cơ cấu truyền động
b) Khi làm việc bánh răng chịu ma sát, mài mòn nên các bánh răng được làm từ vật liệu kim loại
và hợp kim.
c) Quá trình gia công các bánh răng thường dùng phương pháp đúc và gia công cắt gọt.
d) Trên các cơ cấu truyền động như hộp số thường sử dụng các bánh răng có đường kính bằng
nhau để truyền momen.
Câu 4: Khi tìm hiểu về một số loại vật liệu dùng trong ngành cơ khí có các ý kiến như sau:
a) Vật liệu phi kim loại có khối lượng riêng nhỏ hơn vật liệu kim loại và chịu ăn mòn hoá học tốt.
b) Các loại vật liệu phi kim loại đều tồn tại ở trạng thái rắn và có nhiệt độ nóng chảy thấp.
c) Nhựa nhiệt rắn có độ bền cao nên thường dùng để chế tạo các ống dẫn hoá chất, bể chứa hoá
chất …
d) Nhựa nhiệt dẻo có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ nên thường dùng để chế tạo các chi tiết trên
máy bay, thiết bị hàng không …
-------------- HẾT --------------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Mã đề thi 105 - Trang 4/ 4
 









Các ý kiến mới nhất