ĐỀ KT GIỮA HỌC KỲ 2 TOÁN 8-KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: St
Người gửi: Lê Hữu Ân
Ngày gửi: 23h:14' 01-09-2023
Dung lượng: 355.7 KB
Số lượt tải: 1329
Nguồn: St
Người gửi: Lê Hữu Ân
Ngày gửi: 23h:14' 01-09-2023
Dung lượng: 355.7 KB
Số lượt tải: 1329
Số lượt thích:
1 người
(nguyễn sỹ bảo kiên)
PHÒNG GDĐT HUYỆN ĐẠI LỘC
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI
KIỂM TRA GIỮA KỲ II – NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN – LỚP 8
Họ và tên:.............................................. Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
Lớp................SBD..............Phòng.........
Mã đề A
Số thứ tự:
Mã phách:
................................................................................................................................................................
Điểm
Chữ ký giám khảo
Chữ ký giám thị
Mã đề A Mã phách:
I/ TRẮC NGHIỆM: ( 5.0 điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng :
Câu 1: Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức?
C.
.
D. .
B.
.
A.
.
Câu 2: Một ô tô chạy với vận tốc là x (km/h). Biểu thức biểu thị thời gian ô tô (tính bằng
giờ) chạy hết quãng đường 120km là
D.
A.
B.
C.
Câu 3: Rút gọn phân thức
A.
.
B.
được kết quả là
.
C.
.
D.
.
Câu 4: Mẫu thức chung của phân thức
là
B.
.
D.
.
A.
.
C.
.
Câu 5: Hãy chọn đa thức thích hợp dưới đây điền vào chỗ trống trong đẳng thức sau
A. 5x - 2.
B. 5x + 10.
C. x – 2.
Câu 6: Kết quả của phép tính
A.
.
B.
Câu 7: Kết quả của phép tính
A. -1
là
.
C.
.
D.
là
B. 1
Câu 8: Kết quả của phép tính
D. 5x – 10.
C.
là
D.
.
A. 1
Câu 9: Cho ABC
dạng là
1
A. 2 .
B. -1.
C.
.
D.
.
A'B'C' và hai cạnh tương ứng BC = 3cm, B'C' = 6 cm. Tỉ số đồng
B. 3 .
C. 18 .
Câu 10 : Nếu hai tam giác ABC và DEF có
A. CBA
DFE B. ABC
DFE
Câu 11: Nếu
A.
vuông tại A và
B.
và
C. ABC
vuông tại D có
C.
D. 2 .
thì
DEF
D. CAB
DEF
thì
D.
Câu 12: Cho
.Biết số đo của
. Số đo của góc F bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13: Bộ ba số đo nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A.1 cm; 1 cm; 2 cm. B.2 cm; 2 cm; 4 cm . C.4 cm; 5 cm; 3 cm. D. 2 cm; 4 cm; 20 cm.
Câu 14: Cho hai tam giác đồng dạng. Tam giác thứ nhất có độ dài ba cạnh là 4cm, 8cm và
10cm. Tam giác thứ hai có chu vi là 33cm. Độ dài ba cạnh của tam giác thứ hai là bộ ba nào
sau đây?
A.6cm; 9cm; 18cm. B.6cm; 12cm; 15cm . C.8cm; 10cm; 15cm. D. 8cm; 16cm; 20cm.
Câu 15: Tìm hình đồng dạng với hình bên
A
B
C
D
II/ TỰ LUẬN: ( 5.0 điểm)
Câu 16. (1,25 điểm)
1.Cho biểu thức
a) Tìm điều kiện xác định của A
a) Rút gọn A.
2. Thực hiện phép tính
Câu
17. (1,0 điểm) Cho biểu thức
a) Rút gọn P
b) Tìm tất cả các giá trị nguyên x sao cho biểu thức đã cho nhận giá trị nguyên.
Câu 18. (2,75 điểm)
1. Vào gần buổi trưa, khi bóng bạn Nam dài 60cm thì bóng cột cờ dài 3m. Biết rằng bạn
Nam cao 1,4 m. Hỏi cột cờ cao bao nhiêu mét?
2. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AK.
a) Chứng minh:
b) Tính AK biết AB = 6cm, AC = 8cm.
c) Lấy M thuộc BH, kẻ CN
AM. Chứng minh:
...........HẾT..........
I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN – LỚP 8
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2. NĂM HỌC 2023-2024
TT
(1)
Chương/Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Nhận biết
CÂU
Bài 21. Phân thức đại số
1
Chương VI.
PHÂN THỨC
ĐẠI SỐ
14 tiết = 48,3%
TN1;2
0,67đ
Bài 22. Tính chất cơ bản
của phân thức đại số
Bài 23. Phép cộng và phép
trừ phân thức đại số
Thông hiểu
NL
CÂU
TDLL
TL_16a
MHH
0,5đ
2
TN3,4
TDLL
0,33đ
1
TL_16
b
TDLL
0,75đ
2
TN7,8
TDLL
0,67đ
2
Chương IX.
TAM GIÁC
ĐỒNG DẠNG
Bài 33. Hai tam giác đồng
dạng
1
CÂU
NL
Vận dụng cao
CÂU
NL
11,7%
TN5
0,67đ
TN6
NL
Vận dụng
1
0,33đ
Bài 24. Phép nhân và phép
chia phân thức đại số
Tổng %
điểm
(12)
Mức độ đánh giá
(4-11)
TDLL
TN9
4
10,0%
TDLL
TL_1
7a
TDLL
15,8%
0,5đ
TL_1
7b
0,5đ
TDLL
11,7%
3,3%
15 tiết = 51,7%
0,33đ
Bài 34. Ba trường hợp đồng
dạng của hai tam giác
2
1
TN10
TDLL
0,33đ
TN12,1
4
TL_1
8.2c
TDLL
0,5đ
0,67đ
TDLL
GQVĐ
15,0%
1
Bài 36. Các trường hợp
đồng dạng của hai tam giác
vuông.
Hình
1
TN11
TDLL
0,33đ
0,25đ
CC_PT
TL_18.
2a
TDLL
TL_1
8.1
0,75đ
GQVĐ
18,3%
MHH
0,5đ
1
Bài 37. Hình đồng dạng
TDLL
TN15
0,33đ
Bài 35. Định lí Pythagore
và ứng dụng
3,3%
MHH
1
TN13
TL_1
8.2b
TDLL
0,75đ
0,34đ
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
3_1,0đ
12_4,0đ
3_2,0đ
40%
30%
70%
5
TDLL
10,9%
GQVĐ
3_2,0
đ
23
2_1,0
đ
20%
10%
30%
100
100
II. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN - LỚP 8 GIỮA HỌC KỲ 2
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
1
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Chương VI:
Mức độ đánh giá
Nhận biêt
Nhận biết:
PHÂN THỨC
ĐẠI SỐ
Vận
dụng
8
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân
thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá
trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng
nhau.
Phân thức đại số.
Tính chất cơ bản
của phân thức
đại số. Các phép
toán cộng, trừ,
nhân, chia các
phân thức đại số
Thông
hiểu
(TN
1;2;3;4;6;7;8)
2,33đ.
1
Thông hiểu:
– Mô tả được những tính chất cơ bản của phân
thức đại số
Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép
trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân thức
đại số đơn giản.
(TN5)
0,33đ
2.
(TL
16a;b)
1,25đ
1
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép
trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân thức
đại số.
6
(TL17a)
0,5đ
Vận
dụng
cao
1
Vận dụng cao: Vận dụng linh hoạt các phép tính
vào biến đổi phân thức đại số.
2
Chương IX.
TAM GIÁC
ĐỒNG
DẠNG
Tam giác đồng Nhận biết:
dạng
– Nhận biết được định nghĩa của hai tam giác
đồng dạng.
(TL17b)
0,5đ
3
(TN9;10;11)
1,0đ
– Nhận biết được các trường hợp đồng dạng của
hai tam giác; của hai tam giác vuông.
2
Thông hiểu:
– Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng
dạng.(vẽ hình)
– Giải thích được các trường hợp đồng dạng của
hai tam giác, của hai tam giác vuông.
(TN12;14)
0,67đ
1
Vẽ hình
0,25đ
TL_18.2a
0,5đ
Vận dụng: Giải quyết được một số vấn đề .
– Chứng minh trường hợp đồng dạng của hai tam
giác.
1
(TL18.1)
0,75đ
– Bài toán thực tế về trường hợp đồng dạng của
hai tam giác.
1
Vận dụng cao:
– Vận dụng linh hoạt vào chứng minh hình học.
7
(TL18.2c
)
0,5đ
1
Nhận biết:
Hình đồng dạng
– Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hình
vị tự), hình đồng dạng qua các hình ảnh cụ thể.
(TN15)
0,33đ
1
Nhận biết:
- Bộ ba số đo ba cạnh của một tam giác vuông.
(TN13)
0,34đ
Thông hiểu:
Định lí
Pythagore
1
Vận dụng:
(TL18.2b)
– Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông
bằng cách sử dụng định lí Pythagore.
0,75đ
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
việc vận dụng định lí Pythagore.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
12
7
2
2
40%
30%
20%
10%
70%
30%
Lưu ý: - Với câu hỏi mức độ nhận biết và thông hiểu thì mỗi câu hỏi cần được ra ở một chỉ báo của mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá tương
ứng (1 gạch đầu dòng thuộc mức độ đó).
8
- Các câu hỏi ở mức độ vận dụng và vận dụng cao có thể ra vào một trong các đơn vị kiến thức.
9
PHÒNG GDĐT HUYỆN ĐẠI LỘC
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI
KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – LỚP 8
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm):
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đ/án B
C
D
C
D
A
B
B
A
B. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu
Ý
Câu
1
16
0,75đ
10
B
11
A
12
B
Nội Dung
13
C
14
D
15
A
Điểm
1.Cho biểu thức
a) Tìm điều kiện xác định của A
a) Rút gọn A.
a
Điều kiện xác định của A là
b
0,25
0,5
Rút gọn các biểu thức sau:
2
0,5
đ
Câu
17
a
0,5
0,25
Thực hiện phép tính
0,25
Rút gọn
0,2
0,1
0,2
17
1,0
điểm
B
0,5
Tìm tất cả các giá trị nguyên x sao cho biểu thức P
0,2
P nguyên khi 2 chia hết cho x +3
Hay x + 3 là ước của 2
10
0,2
Câu
18
1
0,75
Do đó x+3 = 1 ; x + 3=--1 ; x+3 =2 ; c +3 = -2
Vậy x thuộc tập hợp các số : - 2 ; -4 ; -1; -5
0,1
Hình vẽ
Vận dụng hai tam giác vuông đồng dạng
suy ra tỉ số đồng dạng,
từ đó tính được độ dài cột cờ
O,2
0,2
0,15
0,2
0,25
0,25
điểm
a.
0,5
điểm
3.
2
điểm
Hình vẽ:phục vụ ý a và ý b: ghi 0,5 điểm
Xét tam giác ABC và KBA có
- Chỉ ra được góc B chung
- Góc A=Góc K (=90)
(g-g)
- Ùng định lí Pitago Tính được BC = 10cm
b.
0,75
điểm
c.
0,5
điểm
Vì
0,25
0,25
0,25
0,25
(cmt) nên
0,25
Suy ra:
- Chứng tỏ
- Chỉ ra được góc B= góc A
0,1
0,1
Suy ra hai tam giác đồng dạng theo trường hợp(c-g-c)
=> góc BAM = góc ACN
Mà góc BAM + góc MAC = 900 => góc ACN + góc MAC = 900.
=> góc CIA = 900 ( I là giao điểm của CN với AM). Hay ….
0,05
0,1
0,1
0,05
(Trường hợp học sinh giải cách khác vẫn cho điểm tối đa)
11
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI
KIỂM TRA GIỮA KỲ II – NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN – LỚP 8
Họ và tên:.............................................. Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
Lớp................SBD..............Phòng.........
Mã đề A
Số thứ tự:
Mã phách:
................................................................................................................................................................
Điểm
Chữ ký giám khảo
Chữ ký giám thị
Mã đề A Mã phách:
I/ TRẮC NGHIỆM: ( 5.0 điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng :
Câu 1: Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức?
C.
.
D. .
B.
.
A.
.
Câu 2: Một ô tô chạy với vận tốc là x (km/h). Biểu thức biểu thị thời gian ô tô (tính bằng
giờ) chạy hết quãng đường 120km là
D.
A.
B.
C.
Câu 3: Rút gọn phân thức
A.
.
B.
được kết quả là
.
C.
.
D.
.
Câu 4: Mẫu thức chung của phân thức
là
B.
.
D.
.
A.
.
C.
.
Câu 5: Hãy chọn đa thức thích hợp dưới đây điền vào chỗ trống trong đẳng thức sau
A. 5x - 2.
B. 5x + 10.
C. x – 2.
Câu 6: Kết quả của phép tính
A.
.
B.
Câu 7: Kết quả của phép tính
A. -1
là
.
C.
.
D.
là
B. 1
Câu 8: Kết quả của phép tính
D. 5x – 10.
C.
là
D.
.
A. 1
Câu 9: Cho ABC
dạng là
1
A. 2 .
B. -1.
C.
.
D.
.
A'B'C' và hai cạnh tương ứng BC = 3cm, B'C' = 6 cm. Tỉ số đồng
B. 3 .
C. 18 .
Câu 10 : Nếu hai tam giác ABC và DEF có
A. CBA
DFE B. ABC
DFE
Câu 11: Nếu
A.
vuông tại A và
B.
và
C. ABC
vuông tại D có
C.
D. 2 .
thì
DEF
D. CAB
DEF
thì
D.
Câu 12: Cho
.Biết số đo của
. Số đo của góc F bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13: Bộ ba số đo nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A.1 cm; 1 cm; 2 cm. B.2 cm; 2 cm; 4 cm . C.4 cm; 5 cm; 3 cm. D. 2 cm; 4 cm; 20 cm.
Câu 14: Cho hai tam giác đồng dạng. Tam giác thứ nhất có độ dài ba cạnh là 4cm, 8cm và
10cm. Tam giác thứ hai có chu vi là 33cm. Độ dài ba cạnh của tam giác thứ hai là bộ ba nào
sau đây?
A.6cm; 9cm; 18cm. B.6cm; 12cm; 15cm . C.8cm; 10cm; 15cm. D. 8cm; 16cm; 20cm.
Câu 15: Tìm hình đồng dạng với hình bên
A
B
C
D
II/ TỰ LUẬN: ( 5.0 điểm)
Câu 16. (1,25 điểm)
1.Cho biểu thức
a) Tìm điều kiện xác định của A
a) Rút gọn A.
2. Thực hiện phép tính
Câu
17. (1,0 điểm) Cho biểu thức
a) Rút gọn P
b) Tìm tất cả các giá trị nguyên x sao cho biểu thức đã cho nhận giá trị nguyên.
Câu 18. (2,75 điểm)
1. Vào gần buổi trưa, khi bóng bạn Nam dài 60cm thì bóng cột cờ dài 3m. Biết rằng bạn
Nam cao 1,4 m. Hỏi cột cờ cao bao nhiêu mét?
2. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AK.
a) Chứng minh:
b) Tính AK biết AB = 6cm, AC = 8cm.
c) Lấy M thuộc BH, kẻ CN
AM. Chứng minh:
...........HẾT..........
I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN – LỚP 8
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2. NĂM HỌC 2023-2024
TT
(1)
Chương/Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Nhận biết
CÂU
Bài 21. Phân thức đại số
1
Chương VI.
PHÂN THỨC
ĐẠI SỐ
14 tiết = 48,3%
TN1;2
0,67đ
Bài 22. Tính chất cơ bản
của phân thức đại số
Bài 23. Phép cộng và phép
trừ phân thức đại số
Thông hiểu
NL
CÂU
TDLL
TL_16a
MHH
0,5đ
2
TN3,4
TDLL
0,33đ
1
TL_16
b
TDLL
0,75đ
2
TN7,8
TDLL
0,67đ
2
Chương IX.
TAM GIÁC
ĐỒNG DẠNG
Bài 33. Hai tam giác đồng
dạng
1
CÂU
NL
Vận dụng cao
CÂU
NL
11,7%
TN5
0,67đ
TN6
NL
Vận dụng
1
0,33đ
Bài 24. Phép nhân và phép
chia phân thức đại số
Tổng %
điểm
(12)
Mức độ đánh giá
(4-11)
TDLL
TN9
4
10,0%
TDLL
TL_1
7a
TDLL
15,8%
0,5đ
TL_1
7b
0,5đ
TDLL
11,7%
3,3%
15 tiết = 51,7%
0,33đ
Bài 34. Ba trường hợp đồng
dạng của hai tam giác
2
1
TN10
TDLL
0,33đ
TN12,1
4
TL_1
8.2c
TDLL
0,5đ
0,67đ
TDLL
GQVĐ
15,0%
1
Bài 36. Các trường hợp
đồng dạng của hai tam giác
vuông.
Hình
1
TN11
TDLL
0,33đ
0,25đ
CC_PT
TL_18.
2a
TDLL
TL_1
8.1
0,75đ
GQVĐ
18,3%
MHH
0,5đ
1
Bài 37. Hình đồng dạng
TDLL
TN15
0,33đ
Bài 35. Định lí Pythagore
và ứng dụng
3,3%
MHH
1
TN13
TL_1
8.2b
TDLL
0,75đ
0,34đ
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
3_1,0đ
12_4,0đ
3_2,0đ
40%
30%
70%
5
TDLL
10,9%
GQVĐ
3_2,0
đ
23
2_1,0
đ
20%
10%
30%
100
100
II. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN - LỚP 8 GIỮA HỌC KỲ 2
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
1
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Chương VI:
Mức độ đánh giá
Nhận biêt
Nhận biết:
PHÂN THỨC
ĐẠI SỐ
Vận
dụng
8
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân
thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá
trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng
nhau.
Phân thức đại số.
Tính chất cơ bản
của phân thức
đại số. Các phép
toán cộng, trừ,
nhân, chia các
phân thức đại số
Thông
hiểu
(TN
1;2;3;4;6;7;8)
2,33đ.
1
Thông hiểu:
– Mô tả được những tính chất cơ bản của phân
thức đại số
Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép
trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân thức
đại số đơn giản.
(TN5)
0,33đ
2.
(TL
16a;b)
1,25đ
1
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép
trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân thức
đại số.
6
(TL17a)
0,5đ
Vận
dụng
cao
1
Vận dụng cao: Vận dụng linh hoạt các phép tính
vào biến đổi phân thức đại số.
2
Chương IX.
TAM GIÁC
ĐỒNG
DẠNG
Tam giác đồng Nhận biết:
dạng
– Nhận biết được định nghĩa của hai tam giác
đồng dạng.
(TL17b)
0,5đ
3
(TN9;10;11)
1,0đ
– Nhận biết được các trường hợp đồng dạng của
hai tam giác; của hai tam giác vuông.
2
Thông hiểu:
– Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng
dạng.(vẽ hình)
– Giải thích được các trường hợp đồng dạng của
hai tam giác, của hai tam giác vuông.
(TN12;14)
0,67đ
1
Vẽ hình
0,25đ
TL_18.2a
0,5đ
Vận dụng: Giải quyết được một số vấn đề .
– Chứng minh trường hợp đồng dạng của hai tam
giác.
1
(TL18.1)
0,75đ
– Bài toán thực tế về trường hợp đồng dạng của
hai tam giác.
1
Vận dụng cao:
– Vận dụng linh hoạt vào chứng minh hình học.
7
(TL18.2c
)
0,5đ
1
Nhận biết:
Hình đồng dạng
– Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hình
vị tự), hình đồng dạng qua các hình ảnh cụ thể.
(TN15)
0,33đ
1
Nhận biết:
- Bộ ba số đo ba cạnh của một tam giác vuông.
(TN13)
0,34đ
Thông hiểu:
Định lí
Pythagore
1
Vận dụng:
(TL18.2b)
– Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông
bằng cách sử dụng định lí Pythagore.
0,75đ
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
việc vận dụng định lí Pythagore.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
12
7
2
2
40%
30%
20%
10%
70%
30%
Lưu ý: - Với câu hỏi mức độ nhận biết và thông hiểu thì mỗi câu hỏi cần được ra ở một chỉ báo của mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá tương
ứng (1 gạch đầu dòng thuộc mức độ đó).
8
- Các câu hỏi ở mức độ vận dụng và vận dụng cao có thể ra vào một trong các đơn vị kiến thức.
9
PHÒNG GDĐT HUYỆN ĐẠI LỘC
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI
KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – LỚP 8
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm):
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đ/án B
C
D
C
D
A
B
B
A
B. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu
Ý
Câu
1
16
0,75đ
10
B
11
A
12
B
Nội Dung
13
C
14
D
15
A
Điểm
1.Cho biểu thức
a) Tìm điều kiện xác định của A
a) Rút gọn A.
a
Điều kiện xác định của A là
b
0,25
0,5
Rút gọn các biểu thức sau:
2
0,5
đ
Câu
17
a
0,5
0,25
Thực hiện phép tính
0,25
Rút gọn
0,2
0,1
0,2
17
1,0
điểm
B
0,5
Tìm tất cả các giá trị nguyên x sao cho biểu thức P
0,2
P nguyên khi 2 chia hết cho x +3
Hay x + 3 là ước của 2
10
0,2
Câu
18
1
0,75
Do đó x+3 = 1 ; x + 3=--1 ; x+3 =2 ; c +3 = -2
Vậy x thuộc tập hợp các số : - 2 ; -4 ; -1; -5
0,1
Hình vẽ
Vận dụng hai tam giác vuông đồng dạng
suy ra tỉ số đồng dạng,
từ đó tính được độ dài cột cờ
O,2
0,2
0,15
0,2
0,25
0,25
điểm
a.
0,5
điểm
3.
2
điểm
Hình vẽ:phục vụ ý a và ý b: ghi 0,5 điểm
Xét tam giác ABC và KBA có
- Chỉ ra được góc B chung
- Góc A=Góc K (=90)
(g-g)
- Ùng định lí Pitago Tính được BC = 10cm
b.
0,75
điểm
c.
0,5
điểm
Vì
0,25
0,25
0,25
0,25
(cmt) nên
0,25
Suy ra:
- Chứng tỏ
- Chỉ ra được góc B= góc A
0,1
0,1
Suy ra hai tam giác đồng dạng theo trường hợp(c-g-c)
=> góc BAM = góc ACN
Mà góc BAM + góc MAC = 900 => góc ACN + góc MAC = 900.
=> góc CIA = 900 ( I là giao điểm của CN với AM). Hay ….
0,05
0,1
0,1
0,05
(Trường hợp học sinh giải cách khác vẫn cho điểm tối đa)
11
 









Các ý kiến mới nhất