ĐỀ KT HKI 2025

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: HCM
Người gửi: Nguyễn Thị Trường Giang
Ngày gửi: 16h:49' 23-01-2026
Dung lượng: 19.5 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn: HCM
Người gửi: Nguyễn Thị Trường Giang
Ngày gửi: 16h:49' 23-01-2026
Dung lượng: 19.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
UBND PHƯỜNG PHÚ THỌ HÒA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THCS VÕ THÀNH TRANG NĂM HỌC 2025 – 2026
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN : TOÁN – LỚP 8
Đề thi gồm 2 trang
Thời gian làm bài: 90 phút
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Câu 1. Xác định phần hệ số, phần biến của đơn thức 17x3y2?
A. Hệ số là 17 và phần biến là x; y
C. Hệ số là 17 và phần biến là x3y2
B. Hệ số là 17 và phần biến là x3; y2
D. Hệ số là 17 và phần biến là xy
Câu 2. Kết quả sau khi thu gọn của biểu thức D = 12x3y2 : x2y2 là :
A. 18x
B. 18x5
C. 8x5y4
D. 8x
2 2
Câu 3. Giá trị của biểu thức M = y + 5x y khi x = 2; y – 1 là :
A. 18,5
B. – 18,5
C. – 43
D. 37
2
2
4 5
3
Câu 4. Kết quả của phép tính 4xy (2x y – x y + 5x y) là :
A. x3y3 – x5y7 + x4y3
C. 8x3y3 – 3x5y7 + 20x4y3
B. 8xy – 3x3y3 + 20y2
D. 6x3y3 – 3x5y7 + 9x4y3
Câu 5. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. (2x – 5)2 = 8x3 – 60x2 + 150x – 125
B. (2x – 5)3 = 8x3 + 60x2 + 150x + 125
C. (2x – 5)3 = 6x3 – 60x2 + 60x – 15
D. (2x – 5)3 = 8x3 – 30x2 + 150x + 125
Câu 6. Điều kiện xác định của phân thức là:
A. x – 5y ≠ 0
B. 5y ≠ 0
C. 3x2y – x2 + 7y ≠ 0
D. x ≠ 0
Câu 7. Kết quả sau khi rút gọn N = + (với mọi x; x + 4 ≠ 0) là:
A. N = B. N =
C. N =
D. N =
Câu 8. Kết quả của phép tính . là:
A.
B.
C.
D. x3(x – 3)
Câu 9. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC. Em hãy tính thể tích của hình
chóp tam giác đều S.ABC, biết diện tích tam giác ABC là 36cm2; đường cao
của hình chóp là 12cm?
A. 144cm2
B. 216cm3
C. 144cm3
D. 432cm3
Câu 10. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Tứ giác có hai cặp góc đối bằng nhau là hình bình hành.
B. Tứ giác có một cặp cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành.
C. Tứ giác có hai cặp góc đối bằng nhau là hình bình hành
D. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau là hình bình hành.
Câu 11. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Em hãy tính diện tích xung
quanh của hình chóp tứ giác đều S.ABCD cạnh 24cm, đường cao 35cm và
đường trung đoạn 37cm.
A. 10656 cm2
B. 1184 cm2
C. 1776 cm2
D. 7104 cm2
Câu 12. Cho tứ giác ABCD có A = 650, B = 780, C = 900. Số đo góc D là
A. 1270
B. 900
C. 1720
D. 2170
II.
PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài 1. (1,75 điểm) Thực hiện phép tính
a) 3x3y2 (5x2 – 6y4 + 2)
b) (3x + 4)(2x – 7y)
Bài 2. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính + (với mọi x; x – y ≠ 0)
Bài 3. (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử
a) (x – 3y)2 – 25
b) 3xy2 – 3x3 + 18x2 – 27x
Bài 4. (0,5 điểm) Nhân dịp Tết Dương lịch năm 2026 sắp đến, siêu thị có chương
trình giảm giá nhiều mặt hàng, giảm y (%) cho một chiếc áo sơ mi và giảm 30 000
(đồng) cho mỗi chiếc quần short. Viết biểu thức thu gọn biểu diễn tổng số tiền phải
trả của Long khi mua 2 chiếc áo sơ mi và 3 chiếc quần short, biết giá niêm yết một
chiếc áo sơ mi là 250 000 (đồng) và một chiếc quần short với giá x ( đồng)
Bài 5. (0,75 điểm) Nhà bạn Nam (vị trí N) cách nhà bạn Minh (vị trí M) 650m và
cách nhà bạn Phong (vị trí P) 970m. Biết rằng 3 vị trí: nhà Nam, nhà Minh và nhà
Phong là 3 đỉnh của một tam giác vuông. Hãy tính khoảng cách từ nhà Minh đến
nhà Phong? Biết rằng khoảng cách nhà bạn Nam đến nhà bạn Phong là lớn nhất.
Bài 6. (1,0 điểm) Cho ABC vuông tại A. Lấy điểm D bất kỳ trên cạnh BC. Từ D
vẽ DH vuông góc với AB tại H, vẽ DK vuông góc với AC tại K. Chứng minh: tứ
giác AHDK là hình chữ nhật.
Bài 7. (0,5 điểm) Cho ABC cân tại A, từ một điểm M bất kỳ trên đáy BC, vẽ
đường thẳng vuông góc với BC cắt các đường thẳng AB, AC ở E và F. Vẽ các hình
chữ nhật BMEF, CMFQ. Chứng minh rằng MA là đường trung tuyến của MPQ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THCS VÕ THÀNH TRANG NĂM HỌC 2025 – 2026
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN : TOÁN – LỚP 8
Đề thi gồm 2 trang
Thời gian làm bài: 90 phút
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Câu 1. Xác định phần hệ số, phần biến của đơn thức 17x3y2?
A. Hệ số là 17 và phần biến là x; y
C. Hệ số là 17 và phần biến là x3y2
B. Hệ số là 17 và phần biến là x3; y2
D. Hệ số là 17 và phần biến là xy
Câu 2. Kết quả sau khi thu gọn của biểu thức D = 12x3y2 : x2y2 là :
A. 18x
B. 18x5
C. 8x5y4
D. 8x
2 2
Câu 3. Giá trị của biểu thức M = y + 5x y khi x = 2; y – 1 là :
A. 18,5
B. – 18,5
C. – 43
D. 37
2
2
4 5
3
Câu 4. Kết quả của phép tính 4xy (2x y – x y + 5x y) là :
A. x3y3 – x5y7 + x4y3
C. 8x3y3 – 3x5y7 + 20x4y3
B. 8xy – 3x3y3 + 20y2
D. 6x3y3 – 3x5y7 + 9x4y3
Câu 5. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. (2x – 5)2 = 8x3 – 60x2 + 150x – 125
B. (2x – 5)3 = 8x3 + 60x2 + 150x + 125
C. (2x – 5)3 = 6x3 – 60x2 + 60x – 15
D. (2x – 5)3 = 8x3 – 30x2 + 150x + 125
Câu 6. Điều kiện xác định của phân thức là:
A. x – 5y ≠ 0
B. 5y ≠ 0
C. 3x2y – x2 + 7y ≠ 0
D. x ≠ 0
Câu 7. Kết quả sau khi rút gọn N = + (với mọi x; x + 4 ≠ 0) là:
A. N = B. N =
C. N =
D. N =
Câu 8. Kết quả của phép tính . là:
A.
B.
C.
D. x3(x – 3)
Câu 9. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC. Em hãy tính thể tích của hình
chóp tam giác đều S.ABC, biết diện tích tam giác ABC là 36cm2; đường cao
của hình chóp là 12cm?
A. 144cm2
B. 216cm3
C. 144cm3
D. 432cm3
Câu 10. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Tứ giác có hai cặp góc đối bằng nhau là hình bình hành.
B. Tứ giác có một cặp cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành.
C. Tứ giác có hai cặp góc đối bằng nhau là hình bình hành
D. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau là hình bình hành.
Câu 11. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Em hãy tính diện tích xung
quanh của hình chóp tứ giác đều S.ABCD cạnh 24cm, đường cao 35cm và
đường trung đoạn 37cm.
A. 10656 cm2
B. 1184 cm2
C. 1776 cm2
D. 7104 cm2
Câu 12. Cho tứ giác ABCD có A = 650, B = 780, C = 900. Số đo góc D là
A. 1270
B. 900
C. 1720
D. 2170
II.
PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài 1. (1,75 điểm) Thực hiện phép tính
a) 3x3y2 (5x2 – 6y4 + 2)
b) (3x + 4)(2x – 7y)
Bài 2. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính + (với mọi x; x – y ≠ 0)
Bài 3. (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử
a) (x – 3y)2 – 25
b) 3xy2 – 3x3 + 18x2 – 27x
Bài 4. (0,5 điểm) Nhân dịp Tết Dương lịch năm 2026 sắp đến, siêu thị có chương
trình giảm giá nhiều mặt hàng, giảm y (%) cho một chiếc áo sơ mi và giảm 30 000
(đồng) cho mỗi chiếc quần short. Viết biểu thức thu gọn biểu diễn tổng số tiền phải
trả của Long khi mua 2 chiếc áo sơ mi và 3 chiếc quần short, biết giá niêm yết một
chiếc áo sơ mi là 250 000 (đồng) và một chiếc quần short với giá x ( đồng)
Bài 5. (0,75 điểm) Nhà bạn Nam (vị trí N) cách nhà bạn Minh (vị trí M) 650m và
cách nhà bạn Phong (vị trí P) 970m. Biết rằng 3 vị trí: nhà Nam, nhà Minh và nhà
Phong là 3 đỉnh của một tam giác vuông. Hãy tính khoảng cách từ nhà Minh đến
nhà Phong? Biết rằng khoảng cách nhà bạn Nam đến nhà bạn Phong là lớn nhất.
Bài 6. (1,0 điểm) Cho ABC vuông tại A. Lấy điểm D bất kỳ trên cạnh BC. Từ D
vẽ DH vuông góc với AB tại H, vẽ DK vuông góc với AC tại K. Chứng minh: tứ
giác AHDK là hình chữ nhật.
Bài 7. (0,5 điểm) Cho ABC cân tại A, từ một điểm M bất kỳ trên đáy BC, vẽ
đường thẳng vuông góc với BC cắt các đường thẳng AB, AC ở E và F. Vẽ các hình
chữ nhật BMEF, CMFQ. Chứng minh rằng MA là đường trung tuyến của MPQ
 








Các ý kiến mới nhất