Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
DE KT HKI MON TOAN 2 (chuan)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Hoa
Ngày gửi: 22h:51' 13-12-2023
Dung lượng: 181.0 KB
Số lượt tải: 1001
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Hoa
Ngày gửi: 22h:51' 13-12-2023
Dung lượng: 181.0 KB
Số lượt tải: 1001
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH ……………………..
Họ và tên: ……………………………………………….…...
Lớp 2.…
Điểm kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 202..-202..
MÔN:TOÁN 2
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Nhận xét của giáo viên
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng và thực hiện tiếp theo yêu cầu
Câu 1: (1 điểm) Số gồm 3 chục và 1 đơn vị là:
A. 13
B.31
C.10
Câu 2: (1 điểm) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:
A.10
B. 99
C. 90
Câu 3: Thứ ba tuần này là ngày 10 tháng 12. Thứ ba tuần sau là ngày mấy tháng 12 ?
A. Ngày 27 tháng 12
B. Ngày 17 tháng 12
Câu 4: (1 điểm) Quả dưa hấu cân nặng:
A. 1kg
B.3kg
C.7kg
Câu 5: (1 điểm) Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng?
A. 5
B.6
C.7
C. Ngày 20 tháng 12
Câu 6: (1 điểm) Đặt tính rồi tính
38 + 45
72 - 68
23 + 54
69 – 43
Câu 7: (1 điểm) Tính
a, 100 – 34 + 28 = ..................................
b, 47 + 9 – 28 = ....................................
= ..................................
= .....................................
Câu 8: (1 điểm) Số?
-2
6
+4
-2 8
Câu 9: (1 điểm) Tính độ dài đường gấp khúc ABCD, biết đoạn thẳng AB = 3cm, đoạn thẳng
BC = 4 cm, đoạn thẳng CD = 2cm.
Câu 10: (1 điểm) Cô thợ may cắt 45 dm vải để may quần áo thì mảnh vải còn lại dài 19 dm.
Hỏi lúc đầu mảnh vải dài bao nhiêu đề - xi – mét ?
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN CUỐI KÌ I
I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Bài Đáp án
1
B.31
2
C.90
3
C. Ngày 17 tháng 12
4
B.3kg
5
A. 5
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
Câu 6: Đặt tính rồi tính: 1điểm (mỗi phép tính đúng 0,25 điểm, đặt tính lệch hay quên kẻ
trừ chung cho cả câu 0,5 điểm)
+
38
-
72
45
68
83
04
23
+
69
-
54
43
77
26
Câu 7: Tính 1điểm: (mỗi phép tính đúng 0,5 điểm)
a, 100 -34+28= 66+ 28
b, 47+9-28= 56-28
= 94
Câu 8:
8
(1 điểm)
-2
6
Câu 9: 1điểm.
Câu 10: 1điểm
= 28
(Nếu viết số đúng ô nào, cho 0,5 điểm ô đó)
+4
10
-2
8
Độ dài đường gấp khúc ABCD là:
3+4+2= 9 (cm)
Đáp số: 9 cm
Lúc đầu mảnh vải dài số đề-xi-mét là:
45+19 = 64 (dm)
Đáp số: 64 dm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 2
NĂM HỌC 2022-2023
Mạch kiến
thức,kĩ năng
Số câu
và số
điểm
Mức 2
TN TL
KQ
Mức 3
TN
TL
KQ
3
1
1
1
Câu số
1,2,4
8
6
7
Số điểm
3,0
1,0
1,0
1,0
Số câu
Số học
Mức 1
TN
TL
KQ
Đại lượng và đo Số câu
đại lượng
Câu số
Số điểm
1
1
3
10
1,0
1,0
Tổng
TN
TL
KQ
3
3
3,0
3,0
1
1
1,0
1,0
1
1
Yếu tố hình học Số câu
1
1
Câu số
5
9
Số điểm
1
1
1,0
1,0
Số câu
4
1
1
2
2
5
5
4,0
1,0
1,0
2,0
2,0
5,0
5,0
Tổng
Số điểm
Họ và tên: ……………………………………………….…...
Lớp 2.…
Điểm kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 202..-202..
MÔN:TOÁN 2
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Nhận xét của giáo viên
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng và thực hiện tiếp theo yêu cầu
Câu 1: (1 điểm) Số gồm 3 chục và 1 đơn vị là:
A. 13
B.31
C.10
Câu 2: (1 điểm) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:
A.10
B. 99
C. 90
Câu 3: Thứ ba tuần này là ngày 10 tháng 12. Thứ ba tuần sau là ngày mấy tháng 12 ?
A. Ngày 27 tháng 12
B. Ngày 17 tháng 12
Câu 4: (1 điểm) Quả dưa hấu cân nặng:
A. 1kg
B.3kg
C.7kg
Câu 5: (1 điểm) Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng?
A. 5
B.6
C.7
C. Ngày 20 tháng 12
Câu 6: (1 điểm) Đặt tính rồi tính
38 + 45
72 - 68
23 + 54
69 – 43
Câu 7: (1 điểm) Tính
a, 100 – 34 + 28 = ..................................
b, 47 + 9 – 28 = ....................................
= ..................................
= .....................................
Câu 8: (1 điểm) Số?
-2
6
+4
-2 8
Câu 9: (1 điểm) Tính độ dài đường gấp khúc ABCD, biết đoạn thẳng AB = 3cm, đoạn thẳng
BC = 4 cm, đoạn thẳng CD = 2cm.
Câu 10: (1 điểm) Cô thợ may cắt 45 dm vải để may quần áo thì mảnh vải còn lại dài 19 dm.
Hỏi lúc đầu mảnh vải dài bao nhiêu đề - xi – mét ?
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN CUỐI KÌ I
I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Bài Đáp án
1
B.31
2
C.90
3
C. Ngày 17 tháng 12
4
B.3kg
5
A. 5
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
Câu 6: Đặt tính rồi tính: 1điểm (mỗi phép tính đúng 0,25 điểm, đặt tính lệch hay quên kẻ
trừ chung cho cả câu 0,5 điểm)
+
38
-
72
45
68
83
04
23
+
69
-
54
43
77
26
Câu 7: Tính 1điểm: (mỗi phép tính đúng 0,5 điểm)
a, 100 -34+28= 66+ 28
b, 47+9-28= 56-28
= 94
Câu 8:
8
(1 điểm)
-2
6
Câu 9: 1điểm.
Câu 10: 1điểm
= 28
(Nếu viết số đúng ô nào, cho 0,5 điểm ô đó)
+4
10
-2
8
Độ dài đường gấp khúc ABCD là:
3+4+2= 9 (cm)
Đáp số: 9 cm
Lúc đầu mảnh vải dài số đề-xi-mét là:
45+19 = 64 (dm)
Đáp số: 64 dm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 2
NĂM HỌC 2022-2023
Mạch kiến
thức,kĩ năng
Số câu
và số
điểm
Mức 2
TN TL
KQ
Mức 3
TN
TL
KQ
3
1
1
1
Câu số
1,2,4
8
6
7
Số điểm
3,0
1,0
1,0
1,0
Số câu
Số học
Mức 1
TN
TL
KQ
Đại lượng và đo Số câu
đại lượng
Câu số
Số điểm
1
1
3
10
1,0
1,0
Tổng
TN
TL
KQ
3
3
3,0
3,0
1
1
1,0
1,0
1
1
Yếu tố hình học Số câu
1
1
Câu số
5
9
Số điểm
1
1
1,0
1,0
Số câu
4
1
1
2
2
5
5
4,0
1,0
1,0
2,0
2,0
5,0
5,0
Tổng
Số điểm
 








Các ý kiến mới nhất