Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề KT HKI Toán 7 năm học 2025-2026 ( Đề 1,2)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Sinh
Ngày gửi: 10h:16' 27-05-2026
Dung lượng: 123.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN- LỚP 7

1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I – TOÁN 7
Mức độ đánh giá
Tổng
TNKQ
Tự luận
Chủ đề/
Tỉ lệ %
TT
Nội dung/đơn vị kiến thức
Nhiều lựa chọn
“Đúng- Sai”
Trả lời ngắn
Chương
điểm
Vận
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
dụng
Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. 2
5%
Số hữu
2
Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
0,5
1
tỉ
10%
(19 tiết) Các phép tính với số hữu tỉ
2
2
1,0
10%
Căn bậc hai số học
2
1
2
1
1,0
15%
Số vô tỉ. Số thực
4
1
4
1
1,5
Số thực
2
(23 tiết) Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng
10%
13a,b
13c,d
1/2
1/2
nhau
1,0
20%
Giải toán về đại lượng tỉ lệ
2
2
2,0
2,5%
Hình Hình hộp chữ nhật và hình lập
1
1
phương
0,25
học trực
3
quan Lăng trụ đứng tam giác, lăng
2,5%
1
1
(5 tiết)
trụ đứng tứ giác
0,25
4
Góc. Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân
15%
14a, b
1
1/2
1
Đường
giác của một góc
1,5
thẳng
Hai đường thẳng song song.
7,5%
song Tiên đề Euclid về đường thẳng 1
14c, d
1
1/2
0,75
song
song song
(11 tiết) Khái niệm định lí, chứng minh một 1
1
2,5%

định lí
Tổng số câu 12
Tổng số điểm
Tỉ lệ %

4
3,0
30

2
2,0
20

2

2
2,0
20

2

1
3,0
30

2

14
4,0
40

8
3,0
30

5
3,0
30

0,25
21
10
100

2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – TOÁN 7
Nội
Chủ
dung/đơ
TT đề/Chư
n vị kiến
ơng
thức

Yêu cầu cần đạt

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chọn
“Đúng- Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng

Số hữu tỉ Nhận biết:
và tập hợp – Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số
các số
hữu tỉ.
C1,
hữu tỉ.
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
C2
Thứ tự
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
trong tập – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu
Số hợp các tỉ.
1
hữu tỉ số hữu tỉ
(19 tiết
Thông hiểu:
Các phép – Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên
tính với của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính
số hữu tỉ đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ
thừa của luỹ thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc
dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.
2

Số thực

Nhận biết:
C3,
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của
C4
Căn bậc một số không âm.
hai số Thông hiểu:
học – Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc
hai số học của một số nguyên dương bằng máy
tính cầm tay.
Số vô tỉ. Nhận biết:
C5,

C15
C16

C17

3

– Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập
phân vô hạn tuần hoàn.
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số
thực.
– Nhận biết được trục số thực và biểu diễn được số
Số thực
thực trên trục số trong trường hợp thuận lợi.
– Nhận biết được số đối của một số thực.
Vận dụng:
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ
vào độ chính xác cho trước.
Tỉ lệ thức Nhận biết:
và dãy tỉ – Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ
số bằng lệ thức.
nhau – Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
Vận dụng:
– Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong giải
toán.
– Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
trong giải toán (ví dụ: chia một số thành các phần
tỉ lệ với các số cho trước,...).
Giải toán Vận dụng:
về đại – Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng
lượng tỉ tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán về tổng sản phẩm thu
lệ
được và năng suất lao động,...).
– Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng
tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian hoàn thành
kế hoạch và năng suất lao động,...).
Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh,
Hình hộp góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình
chữ nhật lập phương
và hình Thông hiểu

C6,
C7,
C8

C18
C13
a,b

C13
c,d

C19
C20

C9

lập
phương

Các
hình

4

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình
hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích
hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen
thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập
phương,...).
Lăng trụ Nhận biết
đứng tam – Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình
giác, lăng lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song
C10
trụ đứng song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, ...).
tứ giác

Góc ở vị Nhận biết :
trí đặc – Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc
biệt. Tia kề bù, hai góc đối đỉnh).
phân giác – Nhận biết được tia phân giác của một góc.
của một – Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một
góc góc bằng dụng cụ học tập
Hai Nhận biết:
đường – Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng C11
thẳng song song
song Thông hiểu:
song. – Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng
Các
Tiên đề song song.
hình
Euclid về – Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường
hình
đường thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le
học cơ
thẳng trong.
bản
song
song
Nhận biết:
C12
Khái niệm - Nhận biết được thế nào là một định lí.

C14
a,b

C21

C14
c,d

định lí,
Thông hiểu:
chứng
- Hiểu được phần chứng minh của một định lí;
minh một
Vận dụng:
định lí
- Chứng minh được một định lí;
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %

12

1
3,0
30

1/2
2,0
20

1/2

3
2,0
20

1

1
3,0
30

2

TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 7
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ 01
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Phân số biểu diễn số hữu tỉ -0,625
−6
−5
6
−625
A.
B.
C.
D.
25
8
25
100
Câu 2. Với các biểu thức không có dấu ngoặc, ta thực hiện theo thứ tự:
A. Nhân và chia, lũy thừa, cộng và trừ
B. Nhân và chia, cộng và trừ, lũy thừa
C. Lũy thừa, nhân và chia, cộng và trừ
D. Lũy thừa, cộng và trừ, nhân và chia
Câu 3. Chọn phát biểu đúng.
A. Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x 2=a
B. Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x 3=a
C. Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x=a 2
D. Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x=a 3
Câu 4. Căn bậc hai số học của 81 là:
A. 9
B. -9
C. ± 9
D. ∓ 9
Câu 5. Số nào sau đây là một số vô tỉ?
A. 0
B. Căn bậc hai số học của 15
C. Căn bậc hai số học của 16
D. Căn bậc hai số học của 0.25
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Nếu a là số nguyên thì a cũng là số thực;
B. Nếu a là số tự nhiên thì a không phải là số vô tỉ;
C. Số 0 là số thực dương.
D. Tập hợp các số thực được kí hiệu là ℝ.
Câu 7.  Điền từ còn thiếu hợp lí vào phát biểu sau: “Trên trục số, hai số thực (phân biệt) có điểm
biểu diễn nằm về hai phía của điểm gốc 0 và cách đều điểm gốc 0 được gọi là …”
A. hai số bằng nhau
B. hai số khác nhau
C. hai số nghịch đảo
D. hai số đối nhau
Câu 8. Cho các phát biểu sau:
(I) Mỗi số thực đều được biểu diễn bởi một điểm trên trục số.
(II) Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số hữu tỉ.
(III) Các điểm biểu diễn số thực lấp đầy trục số.
(IV) Trục số cũng được gọi là trục số thực.
Các phát biểu đúng là:
A. (I), (II) và (III);
B. (II), (III) và (IV);
C. (I), (III) và (IV);
D. (I), (II) và (IV).
Câu 9. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'. Chọn khẳng định sai.
A. Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có 8 đỉnh; 12 cạnh và 6 mặt
B. Tất cả các mặt của hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' đều là hình chữ nhật
C. Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có bốn cạnh bên không bằng nhau
D. Có 3 góc vuông ở mỗi đỉnh của hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'

Câu 10. Mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là hình:
A. hình tam giác
B. hình bình hành
C. hình vuông
D. hình chữ nhật.
Câu 11. Tiên đề Ơclit được phát biểu: “Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a……”. Câu
điền vào để được phát biểu đúng là:
A. Có ít nhất một đường thẳng song song với a.
B. Có hai đường thẳng song song với a.
C. Có vô số đường thẳng song song với a.
D. Có duy nhất một đường thẳng song song với a
Câu 12. Giả thiết của định lí sau:
“Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng khác thì hai đường thẳng đó
song song với nhau”.
A. Giả thiết: a ≠b; a // c, b // c;
B. Giả thiết: a ≡b; a // b, b // c;
C. Giả thiết: a≡b; a⊥c, b//c;
D. Giả thiết: a≠b; a⊥c, b//c.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Hưởng ứng phong trào Tết trồng cây, các bạn học sinh lớp 7A và 7B cùng tham gia trồng
cây. Hai lớp 7A và 7B trồng được tất cả 300 cây. Số cây của lớp 7A trồng và số cây của lớp 7B
trồng lần lượt tỉ lệ với 7 và 8. Gọi số cây của lớp 7A trồng và số cây của lớp 7B trồng lần lượt là x
và y, (x >0, y>0).
a) Ta có x + y=300
x y
b) Do số cây của lớp 7A trồng và số cây của lớp 7B trồng tỉ lệ với 7 và 8 nên =
7 8
x y
= =15
c) Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có
7 8
d) Số cây lớp 7A trồng là 105 cây, số cây lớp 7B trồng là 195 cây.
Câu 14. Cho hình vẽ bên, biết
0
^4=750 , ^
 ^
P 3= Q
M 3=100
M và   ^
M là cặp góc đối đỉnh
a)   ^
3

1

M 3 và   ^
N 4 là hai góc phụ nhau
b) ^
c) Đường thẳng a không song song với đường thẳng b
0
d)   ^
M 3= ^
N 3=100
Phần III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày
lời giải chi tiết.
Câu 15). Cạnh của bàn cờ vua bằng bao nhiêu cm, biết bàn cờ vua hình vuông có diện tích bằng
400 cm2?
Câu 16) . Tìm x biết: x .33 =38=¿
Câu 17 . Tính: 9.8−72 =
Câu 18. Biết √ 11=3,31662479... .Làm tròn số √ 11 với độ chính xác 0,005 ta được…

B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 19. (1 điểm). Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 3 thì y = -27.
a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x và biểu biễn y theo x
b) Tính giá trị của y khi x = 2

Câu 20. (1 điểm). Cho biết x , y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau. Với mỗi giá trị x 1 , x 2 của x ,
ta có một giá trị tương ứng y 1 , y 2 của y . Tìm y 1 , y 2 biết x 1=5 , x2 =2, y 1 + y 2=21.
Câu 21. (1 điểm).
Cho hình vẽ bên
a) a) Tính ^
ABD
b) b) Vẽ tia BE là tia phân giác của ^
ABD ,
ABE?
c) ( E  CD ). Tính ^

-----HẾT-----

TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 7
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ 02
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Phân số biểu diễn số hữu tỉ -0,5
−6
−1
6
−625
A.
B.
C.
D.
25
2
25
100
2
Câu 2. Với biểu thức 2.(-4) – 3 + 15, ta thực hiện theo thứ tự:
A. Nhân và chia, lũy thừa, cộng và trừ B. Nhân và chia, cộng và trừ, lũy thừa
C. Lũy thừa, nhân và chia, cộng và trừ D. Lũy thừa, cộng và trừ, nhân và chia
Câu 3. Chọn phát biểu đúng.
A. Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x 2=a
B. Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x 3=a
C. Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x=a 2
D. Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x=a 3
Câu 4. Căn bậc hai của 36 là:
A. 9
B. -9
C. ± 6
D. 6
Câu 5. Số nào sau đây là một số vô tỉ?
A. 0
B. Căn bậc hai số học của 15
C. Căn bậc hai số học của 16
D. Căn bậc hai số học của 0.25
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Nếu a là số nguyên thì a cũng là số thực;
B. Nếu a là số tự nhiên thì a không phải là số vô tỉ;
C. Số 0 là số thực dương.
D. Tập hợp các số thực được kí hiệu là ℝ.
Câu 7.  Hai số 2 và (-2) được gọi là:
A. hai số bằng nhau
B. hai số khác nhau
C. hai số nghịch đảo
D. hai số đối nhau
Câu 8. Phát biểu nào sai:
A. Mỗi số thực đều được biểu diễn bởi một điểm trên trục số.
B. Các điểm biểu diễn số thực lấp đầy trục số
C. Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số hữu tỉ.
D. Trục số cũng được gọi là trục số thực.
Câu 9. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'. Chọn khẳng định sai.
A. Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có 8 đỉnh; 12 cạnh và 6 mặt
B. Tất cả các mặt của hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' đều là hình chữ nhật
C. Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có bốn cạnh bên không bằng nhau
D. Có 3 góc vuông ở mỗi đỉnh của hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'
Câu 10. Mặt bên của hình lăng trụ đứng tứ giác là hình:

A. hình tam giác
B. hình bình hành
C. hình vuông
D. hình chữ nhật.
Câu 11. Theo Tiên đề Ơclit thì: “Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a
A. Có ít nhất một đường thẳng song song với a.
B. Có hai đường thẳng song song với a.
C. Có vô số đường thẳng song song với a.
D. Có duy nhất một đường thẳng song song với a
Câu 12. Giả thiết của định lí sau:
“Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng khác thì hai đường thẳng đó
song song với nhau”.
A. Giả thiết: a ≠b; a // c, b // c;
B. Giả thiết: a ≡b; a // b, b // c;
C. Giả thiết: a≡b; a⊥c, b//c;
D. Giả thiết: a≠b; a⊥c, b//c.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Hưởng ứng phong trào đọc sách, các bạn học sinh lớp 8A và 8B cùng tham gia đọc sách tại
thư viện nhà trường. Hai lớp 8A và 8B đọc được tất cả 30 quyển. Số quyển sách của lớp 8A đọc và
quyển sách của lớp 8B đọc lần lượt tỉ lệ với 7 và 8. Gọi số quyển sách của lớp 8A đọc và quyển
sách của lớp 8B đọc lần lượt là x và y, (x >0, y>0).
a) Ta có x + y=30
b) Do quyển sách của lớp 8A đọc và quyển sách của lớp 8B đọc tỉ lệ với 7 và 8 nên
x y
=
7 8
x y
= =15
c) Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có
7 8
d) Số quyển sách lớp 8A đọc là 15 quyển, số quyển sách lớp 8B đọc là 15 quyển.
Câu 14. Cho hình vẽ bên, biết
0
^4=750 , ^
 ^
P3=Q
M 3=100
M và   ^
M là cặp góc đối đỉnh
a)   ^
3

1

M 3 và   ^
N 4 là hai góc phụ nhau
b) ^
c) Đường thẳng a không song song với đường thẳng b
0
d) ^
M 3= ^
N 3=100

Phần II. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần
trình bày lời giải chi tiết.
Câu 15. Kích thước của mảnh ruộng hình vuông là bao nhiêu mét, biết mảnh ruộng có diện tích
bằng 3600 m2?
Câu 16 . Tìm x biết: x .52=54
Câu 17. Tính: 9.8−72 =
Câu 18. Biết √ 11=3,31662479.... Làm tròn số √ 11 với độ chính xác 0,005 ta được:
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 19 (1 điểm). Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 3 thì y = -27.
a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x và biểu biễn y theo x
b) Tính giá trị của y khi x = 2

Câu 20 (1 điểm). Cho biết x , y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau. Với mỗi giá trị x 1 , x 2 của x , ta
có một giá trị tương ứng y 1 , y 2 của y . Tìm y 1 , y 2 biết x 1=5 , x2 =2, y 1 + y 2=21.
Câu 21 (1 điểm).
Cho hình vẽ bên
a) Tính ^
ABD

b) B)Vẽ tia BE là tia phân giác của ^
ABD ,

ABE?
( E  CD ). Tính ^

-----HẾT-----

TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 7
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ 03
DÀNH CHO HSKT
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Phân số biểu diễn số hữu tỉ -0,625
−6
−5
6
−625
A.
B.
C.
D.
25
8
25
100
Câu 2. Với các biểu thức không có dấu ngoặc, ta thực hiện theo thứ tự:
A. Nhân và chia, lũy thừa, cộng và trừ B. Nhân và chia, cộng và trừ, lũy thừa
C. Lũy thừa, nhân và chia, cộng và trừ D. Lũy thừa, cộng và trừ, nhân và chia
Câu 3. Chọn phát biểu đúng.
A. Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x 2=a
B. Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x 3=a
C. Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x=a 2
D. Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x=a 3
Câu 4. Căn bậc hai số học của 81 là:
A. 9
B. -9
C. ± 9
D. ∓ 9
Câu 5. Số nào sau đây là một số vô tỉ?
A. 0
B. Căn bậc hai số học của 15
C. Căn bậc hai số học của 16
D. Căn bậc hai số học của 0.25
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Nếu a là số nguyên thì a cũng là số thực;
B. Nếu a là số tự nhiên thì a không phải là số vô tỉ;
C. Số 0 là số thực dương.
D. Tập hợp các số thực được kí hiệu là ℝ.
Câu 7.  Điền từ còn thiếu hợp lí vào phát biểu sau: “Trên trục số, hai số thực (phân biệt) có điểm
biểu diễn nằm về hai phía của điểm gốc 0 và cách đều điểm gốc 0 được gọi là …”
A. hai số bằng nhau
B. hai số khác nhau
C. hai số nghịch đảo
D. hai số đối nhau
Câu 8. Cho các phát biểu sau:
(I) Mỗi số thực đều được biểu diễn bởi một điểm trên trục số.
(II) Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số hữu tỉ.
(III) Các điểm biểu diễn số thực lấp đầy trục số.
(IV) Trục số cũng được gọi là trục số thực.
Các phát biểu đúng là:
A. (I), (II) và (III);
B. (II), (III) và (IV);
C. (I), (III) và (IV);
D. (I), (II) và (IV).
Câu 9. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'. Chọn khẳng định sai.

A. Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có 8 đỉnh; 12 cạnh và 6 mặt
B. Tất cả các mặt của hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' đều là hình chữ nhật
C. Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có bốn cạnh bên không bằng nhau
D. Có 3 góc vuông ở mỗi đỉnh của hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'
Câu 10. Mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là hình:
A. hình tam giác
B. hình bình hành
C. hình vuông
D. hình chữ nhật.
Câu 11. Tiên đề Ơclit được phát biểu: “Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a……”. Câu
điền vào để được phát biểu đúng là:
A. Có ít nhất một đường thẳng song song với a.
B. Có hai đường thẳng song song với a.
C. Có vô số đường thẳng song song với a.
D. Có duy nhất một đường thẳng song song với a
Câu 12. Giả thiết của định lí sau:
“Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng khác thì hai đường thẳng đó
song song với nhau”.
A. Giả thiết: a ≠b; a // c, b // c;
B. Giả thiết: a ≡b; a // b, b // c;
C. Giả thiết: a≡b; a⊥c, b//c;
D. Giả thiết: a≠b; a⊥c, b//c.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13.
a, 5 là số hữu tỉ
b,Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu là Z
c) Số đối của 7 là -7
d) -8 > 2
Câu 14.
a, 6 – ( – 6) = 0
b, 3 – 7 = 7–3
c, Đáy hình hộp chữ nhật là 1 hình vuông
d, Hình lập phương có 4 cạnh bên
Phần II. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày
lời giải chi tiết.
Câu 15. . Cạnh của bàn cờ vua bằng bao nhiêu cm, biết bàn cờ vua hình vuông có chu vi bằng 160
cm
Câu 16. Tìm x biết: x .23=24
Câu 17. Tính: 5.8−70
Câu 18. Cho hình hộp lập phương có cạnh bằng 2 cm. Tính thể tích của nó bằng bao nhiêu cen ti
mét khối
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 19. (1,5 điểm). Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 3 thì y = -27.
a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x và biểu biễn y theo x
b) Tính giá trị của y khi x = 2
Câu 20. (1,5 điểm). Cho biết x , y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau. Với mỗi giá trị x 1 , x 2 của x
, ta có một giá trị tương ứng y 1 , y 2 của y . Tìm y 1 , y 2 biết x 1=5 , x2 =2, y 1 + y 2=21.

-----HẾT----TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Năm học: 2025 - 2026
Môn: Toán 7
Thời gian: 90 phút
MÃ ĐỀ 01
A, TRẮC NGHIỆM
PHẦN I.
Câu
1
2
Đáp án
B
C

3
A

4
A

5
B

6
C

7
D

8
C

9
C

10
D

11
D

12
A

PHẦN II.
Ý
a
b
c
d
PHẦN III.
Câu 15
20
B, TỰ LUẬN
Câu

Câu 13
Đ
Đ
S
S

Câu 14
Đ
Đ
S
Đ

Câu 16
5
3

Câu 17
23
Đáp án

x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 3 thì y = -27
y −27
=−9
a) Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là: =
x
3
Biểu diễn y theo x: y=−9 x
b) Khi x=2 thì y=−9.2=−18
y 0,9
=
=−0,1
Khi y=0.9 thì x=
−9 −9
Bài 2 Cho biết x , y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên ta có:
y
y
y
y
x 1 y 1=x 2 y 2 hay 1 = 2 . Suy ra 1 = 2 .
x 2 x1
2 5
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
y 1 y 2 y1 + y 2 21
= =
= =3
2 5
2+5
7
y
=2.3=6
;
y
=5.3=15
Vậy: 2
1
Bài 3

Câu 18
3,32
Biểu
điểm

Bài 1

0,25
0,25
0,25
0,25
0,5

0,5

0,5
0
^ là hai góc kề bù nên ^
^
a) Ta có ^
ABD và CDB
ABD+ CDB=180

0
0
0
0
b) ⇒ ^
ABD=180 −^
CDB=180 −72 =108 .

0,5
0

108
0
Vì BE là tia phân giác của ^
ABE= ^
EBD=
=54
ABD nên ^
2

ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 02
A, TRẮC NGHIỆM
PHẦN I.
Câu
1
2
Đáp án
B
C

3
A

4
A

5
B

6
C

7
D

8
C

9
C

10
D

11
D

12
A

PHẦN II.
Ý
a
b
c
d
PHẦN III.
Câu 15
60
B. TỰ LUẬN
Câu
Bài 1

Câu 13
Đ
Đ
S
S

Câu14
Đ
Đ
S
Đ

Câu 16
25

Câu 17
23
Đáp án

x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 3 thì y = -27
y −27
=−9
c) Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là: =
x
3
Biểu diễn y theo x: y=−9 x
d) Khi x=2 thì y=−9.2=−18
y 0,9
=
=−0,1
Khi y=0.9 thì x=
−9 −9
Bài 2
Cho biết x , y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên ta có:
y y
y y
x 1 y 1=x 2 y 2 hay 1 = 2 . Suy ra 1 = 2 .
x 2 x1
2 5
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
y 1 y 2 y1 + y 2 21
= =
= =3
2 5
2+5
7
Vậy: y 2=2.3=6 ; y 1=5.3=15

Câu 18
3,32
Biểu
điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5

0,5

Bài 3

0,5

0,5

^ là hai góc kề bù nên
c) Ta có ^
ABD và CDB
0
0 ^
0
0
0
^
^
ABD+ CDB=180
⇒^
ABD=180 −CDB=180
−72 =108 .
108 0
0
Vì BE là tia phân giác của ^
ABE= ^
EBD=
=54
ABD nên ^
2

ĐÁP ÁN ĐỀ HSKT MÃ ĐỀ 03
A, TRẮC NGHIỆM
PHẦN I.
1. B
2. C
7. D
8. C

3. A
9. C

4. A
10. D

5. B
11. D

6. C
12. A

PHẦN II.
Câu 13
Đ
S
Đ
S
PHẦN III.
Câu 15
40
B, TỰ LUẬN
Câu

Câu 14
S
S
S
Đ

Câu 16
x=2

Câu 17
39

Câu 18
8

Đáp án

Biểu
điểm

Bài x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 3 thì y = -27
y −27
1
=−9
e) Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là: =
x
3
Biểu diễn y theo x: y=−9 x
f) Khi x=2 thì y=−9.2=−18
y 0,9
=
=−0,1
Khi y=0.9 thì x=
−9 −9
Bài
Cho biết x , y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên ta có:
y
y
2
y
y
x 1 y 1=x 2 y 2 hay 1 = 2 . Suy ra 1 = 2 .
x 2 x1
2 5
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
y 1 y 2 y1 + y 2 21
= =
= =3
2 5
2+5
7
Vậy: y 2=2.3=6 ; y 1=5.3=15

0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5

Ghi chú : Mọi cách giải khác đúng, lập luận chặt chẽ vẫn chấm điểm tối đa.

DUYỆT CỦA BGH

DUYỆT CỦA TỔ CM

NGƯỜI RA ĐỀ

Nguyễn Tiến Sinh
 
Gửi ý kiến