Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ KT HÓA HỌC 11 HKI 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ĐINH QUỐC Khánh
Ngày gửi: 21h:25' 15-12-2017
Dung lượng: 36.5 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích: 0 người
Câu 1: Thực hiện phản ứng giữa H2 và N2 (tỉ lệ mol 4 : 1), trong bình kín có xúc tác, thu được hỗn hợp khí có áp suất giảm 9% so với ban đầu (trong cùng điều kiện). Hiệu suất phản ứng là
A. 20%. B. 22,5%. C. 25%. D. 27%.
Câu 2: Điều chế NH3 từ hỗn hợp gồm N2 và H2 (tỉ lệ mol 1: 3). Tỉ khối hỗn hợp trước so với hỗn hợp sau phản ứng là 0,6. Hiệu suất phản ứng là
A. 75%. B. 60%. C. 70%. D. 80%.
Câu 3: Trộn 3 dung dịch HCl 0,3M; H2SO4 0,2M; và H3PO4 0,1M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch A. Để trung hòa 300 ml dung dịch A cần vừa đủ V ml dung dịch B gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M. Giá trị của V là
A. 200. B. 250. C. 500. D. 1000.
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng dư, tất cả lượng khí NO thu được đem oxi hóa thành NO2 rồi sục vào nước cùng dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3. Cho biết thể tích khí O2 (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là 3,36 lít. Khối lượng m của Fe3O4 là
A. 139,2 gam. B. 13,92 gam. C. 1,392 gam. D. 1392 gam Câu 5: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl– và y mol SO42–. Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là
A. 0,02 và 0,05. B. 0,03 và 0,02. C. 0,05 và 0,01. D. 0,01 và 0,03.
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe và 0,2 mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 có tỷ lệ số mol tương ứng là 2:1. Thể tích của hỗn hợp khí A (ở đktc) là
A. 8,96 lit B. 6,72 lit C. 8,64 lit D. 11,2 lit
Câu 7: Trong phản ứng nào dưới đây cacbon đơn chất thể hiện đồng thời tính oxi hoá và tính khử?
A. C + CO2 2CO. B. C + 2H2 CH4.
C. 3C + 4Al  Al4C3. D. 3C + CaO CaC2 + CO.
Câu 8: Cho 0,8 mol Al tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 thu được 0,3 mol khí X là sản phẩm khử duy nhất. Khí X là :
A. N2 B. NO C. N2O D. NO2
Câu 9: Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch KOH 0,2M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, khối lượng chất rắn thu được là :
A. 4,14 gam. B. 4,48 gam. C. 5,26 gam. D. 5,80 gam. Câu 10: Công thức hóa học của magie photphua là
A. Mg3(PO4)2 B. Mg2P3 C. Mg2P2O7 D. Mg3P2
Câu 11: pH của dung dịch chứa KOH 0,06M và NaOH 0,04M:
A. 13 B. 2 C. 12,8 D. 1
Câu 12: Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?
A. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm. B. Dd có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.
C. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng. D. Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.
Câu 13: Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3
A. NH3 + HCl ( NH4Cl B. 2NH3 + 3CuO ( 3Cu + N2 + 3H2O
C. 4NH3 + 5O2 ( 4NO + 6H2O D. 8NH3 + 3Cl2 ( N2 + 6NH4Cl
Câu 14: Chọn công thức đúng của apatit:
A. Ca3(PO4)2 B. Ca(PO3)2 C. 3Ca3(PO4)2.CaF2 D. CaP2O7
Câu 16. Dung dịch A có chứa 5 ion Mg2+, Ba2+ , Ca2+ và 0,1 mol Cl- , 0,2 mol NO3- .Thêm dần V lít dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch A cho đến khi được lượng kết tủa lớn nhất
 
Gửi ý kiến