ĐỀ KT HỌC KỲ 2 TOÁN 8-KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: St
Người gửi: Lê Hữu Ân
Ngày gửi: 23h:23' 01-09-2023
Dung lượng: 340.9 KB
Số lượt tải: 2197
Nguồn: St
Người gửi: Lê Hữu Ân
Ngày gửi: 23h:23' 01-09-2023
Dung lượng: 340.9 KB
Số lượt tải: 2197
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN
Nội dung
kiến thức
Chương
VI. Phân
thức đại
số (14
tiết
Chương
VII.
Phương
trình bậc
nhất và
hàm số
bậc
nhất(14
tiết )
Chương
VIII. Mở
đầu về
tính xác
suất của
biến cố
(7 tiết)
Chương
IX. Tam
giác đồng
dạng (14
tiết )
Chương
X. Một
số hình
khối
trong
thực
tiễn(6
tiết)
Đơn vị kiến thức
Phân thức đại số
LỚP: 8
Nhận biết
Năng
Câu
lực
TN2
TDLL
0,33
Mức độ nhận thức + Đánh giá năng lực
Thông hiểu
Vận dụng
Năng
Câu
Năng lực
Câu
lực
TL19a
TDLL
0,5
Tính chất cơ bản của
phân thức đại số
Phương trình bậc
nhất một ẩn
TN3
0,33
TN1,5
0,67
TDLL
TL19b
0,5
Vận dụng cao
Năng
Câu
lực
TDLL
+GQVĐ
8,4%
6,7%
TDLL
TN4
0,33
TL16.1a,b
1,0
TN6
0,33
TN7
0,33
TN8
0,33
TN9
0,33
Tổng
%
điểm
8,4%
TDLL
Giải bài toán bằng
cách lập phương
trình
Hàm số bậc nhất và
đồ thị của hàm số
bậc nhất
Hệ số góc của đường
thẳng
Kết quả có thể và kết
quả thuận lợi
Cách tính xác suất
của biến cố
Mối liên hệ giữa xác
suất thực nghiệm với
xác suất ứng dụng
Hai tam giác đồng
dạng
Định lý Pythagore
và ứng dụng
Các trường hợp
đồng dạng của hai
tam giác vuông
THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 phút
TL16.2
1,0
TDLL
+GQVĐ
TDLL
+MHH
+GQVĐ
23,3%
TDLL
3,3%
TDLL
3,3%
TDLL
3,3%
TDLL
+GQVĐ
3,3%
TL17
1,0
TN10
0,33
MHH
+GQVĐ
10%
TDLL
3,3%
TN11
0,33
TDLL
+MHH
TL18a
0,5
TDLL
+SDCC…
3,3%
TL18b
0,5
TDLL
+GQVĐ
10%
Hình chóp tam giác
đều
TN12,13
0,67
TDLL
+MHH
6,7%
Hình chóp tứ giác
đều
TN14,15
0,67
TDLL
+MHH
6,7%
Tổng
Tỉ lệ
Tỉ lệ chung
12
4,0
40%
70%
7
3,0
3
2,0
30%
20%
30%
2
1,0
24
10,0
10%
100%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HK II MÔN TOÁN NĂM HỌC 2023-2024
Thời gian: 60 phút
TT
1
2
3
4
5
Nội
dung
kiến
thức
Chươn
g VI.
Phân
thức
đại số
Chươn
g VII.
Phương
trình
bậc
nhất và
hàm số
bậc
nhất
Chươn
g VIII.
Mở đầu
về tính
xác suất
của
biến cố
Chươn
g IX.
Tam
giác
đồng
dạng
Chươn
g X.
Một số
hình
khối
trong
thực
tiễn
Đơn vị kiến
thức
Phân thức đại
số
Tính chất cơ
bản của phân
thức đại số
Phương trình
bậc nhất một
ẩn
Giải bài toán
bằng cách lập
phương trình
Hàm số bậc
nhất và đồ thị
của hàm số
bậc nhất
Hệ số góc của
đường thẳng
Kết quả có thể
và kết quả
thuận lợi
Cách tính xác
suất của biến
cố
Mối liên hệ
giữa xác suất
thực nghiệm
với xác suất
ứng dụng
Hai tam giác
đồng dạng
Định lý
Pythagore và
ứng dụng
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết:
- Biết được tử hoặc mẫu của phân thức.
Thông hiểu:
-Xác định được ĐKXĐ của phân thức
Thông hiểu:
- Xác định được tổng của hai phân thức.
Vận dụng:
- Rút gọn được phân thức đại số.
Nhận biết:
- Nhận biết được phương trình bậc nhất một
ẩn.
- Xác định được nghiệm của phương trình
Thông Hiểu:
- Giải được phương trình đơn giản.
Thông Hiểu:
- Biểu diễn được một đại lượng thông qua
biểu thức chứa ẩn.
Vận dụng cao:
- Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Nhận biết:
- Xác định hệ số a,b của đồ thị hàm số.
1
(TN2)
Nhận biết:
- Nhận biết được hệ số góc của đường thẳng.
Nhận biết:
- Biết được số kết quả thuận lợi cho một biến
cố.
Nhận biết:
- Xác định được xác suất thực nghiệm của
một biến cố đơn giản.
Vận dụng:
- Tính được xác suất của biến cố cho trước.
1
(TN7)
1
(TN8)
Nhận biết:
- Nhận biết được định nghĩa hai tam giác
đồng dạng.
Thông Hiểu:
- Hiểu được định lý Pythagore.
1
(TN10)
Thông Hiểu:
- Chứng minh hai tam giác đồng dạng.
Vận dụng:
- Chứng minh được các yếu tố liên quan đến
hai tam giác đồng dạng.
Nhận biết:
- Nhận biết hình chóp tam giác đều trong
Hình chóp tam
thực tế.
giác đều
- Biết được hình dạng các mặt của hình chóp
tam giác đều.
Nhận biết:
Hình chóp tứ
- Biết được hình dạng mặt đáy của hình chóp
giác đều
tứ giác đều.
- Số mặt bên hình chóp tứ giác đều.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Thông
hiểu
Nhận biết
Vận
dụng cao
1
(TL19a)
1
(TN3)
2
(TN1,5)
Vận
dụng
1
(TL19b)
1
(TL16.1a,b)
1
(TN4)
1
(TL16.2)
1
(TN6)
1
(TN9)
1
(TL18)
1
(TN11)
1
(TL18a)
Các trường
hợp đồng dạng
của hai tam
giác vuông
1
(TL18b)
2
(TN12,13)
2
(TN14,15
12
40%
70%
7
30%
3
20%
30%
2
10%
PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG
KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 60 phút( không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm):
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau và ghi vào giấy
làm bài. Ví dụ câu 1 chọn đáp án C thì ghi là 1C.
Câu 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
B.
A.
.
C.
D.
Câu 2. Mẫu của phân thức
là:
A. x .
B. 2x+1.
C. x−3 .
1
1
;
Câu 3. Tổng của các phân thức
có kết quả bằng:
x+3 x−3
2x
2
2 x +6
A. 2 .
C. 2 .
B. 2 .
x −9
x −9
x −9
D.2 x .
D.
2 x−6
.
x 2−9
Câu 4. Dừa sáp là một trong những đặc sản lạ, quý hiếm có giá trị dinh dưỡng cao được
trồng ở Bến Tre hoặc Trà Vinh. Giá bán mỗi quả dừa sáp là 200.000 đồng. Nếu mua (
) quả dừa sáp thì người mua phải trả số tiền ( đồng) là:
A.
B.
.
C.
.
D.
Câu 5. x = 4 là nghiệm của phương trình nào sau đây:
A. 2 x−3=0
B. x−3=−1
C. 3 x−12=0
D.
Câu 6. Hệ số a, b trong hàm số bậc nhất
A.
B.
D.
.
lần lượt là:
C.
Câu 7. Hệ số góc của đường thẳng
là :
D.
B.
A.
C.
Câu 8. Trong hộp bút của bạn Hoa có 5 bút bi xanh, 3 bút bi đỏ và 2 bút bi đen. Hoa lấy
ngẫu nhiên một cây bút trong hộp bút. Số kết quả thuận lợi của biến cố “Bạn Hoa lấy một
bút bi đỏ”là :
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 10.
Câu 9. Một hộp có 4 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt: 2; 3; 4; 5. Chọn ngẫu nhiên
một thẻ từ hộp, xác suất thực nghiệm của biến cố “Tấm thẻ ghi số 2” là:
A.
.
B. .
C. .
Câu 10. Cho tam giác MNP đồng dạng với tam giác QRS, khi đó:
^.
C. ^
M=R
D.
.
^.
N =Q
D. ^
A.
.
B.
.
Câu 11. Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB = 3cm, AC = 4cm. Độ dài cạnh BC bằng:
A. 8cm
B. 7cm.
C. 6cm.
D. 5cm.
Câu 12. Khối Rubik ở hình nào có dạng hình chóp tam giác đều?
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 13. Mỗi góc mặt đáy MNP của hình chóp tam giác đều S.MNP bằng bao nhiêu độ?
B.
.
C.
.
A.
.
Câu 14. Mặt đáy hình chóp tứ giác đều là:
A. Hình bình hành
B. Hình thoi
C. Hình chữ nhật
Câu 15. Số mặt bên của hình chóp tứ giác đều là:
D.
A. 1
B. 2
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm):
Câu 16. (2 điểm)
1. Giải các phương trình sau:
D. 4
a)
C. 3
.
D. Hình vuông
b)
2. Hai xe ô tô khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 190km, đi ngược
chiều nhau và gặp nhau sau 2 giờ. Tính vận tốc của mỗi xe ô tô. Biết rằng vận tốc của ô tô
đi từ A lớn hơn vận tốc của ô tô đi từ B là 15 km/h.
Câu 17. (1điểm) Lớp 8A có 23 học sinh nam và 25 học sinh nữ. Giả sử đầu học kì II lớp 8A
có 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ chuyển lớp. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh lớp 8A vào
cuối năm học. Tính xác suất để chọn được học sinh nam.
Câu 18. (1điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB > AC). Gọi I là trung điểm của AB.
Kẻ IN vuông góc với BC tại N (N thuộc BC).
a) Chứng minh: ∆ACB đồng dạng với ∆NIB.
IAN= ^
ICN .
b) Chứng minh ^
Câu 19. (1 điểm) Cho biểu thức P=
3 x 2−6 x
2
x −4
a) Tìm ĐKXĐ của phân thức.
b) Rút gọn P.
---------------------------- Hết ---------------------------
PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HK II
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 60 phút( không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13 14 15
Đ/A
B
C
A
A
C
C
B
B
D
A
D
A
B
II.
Câu
Câu 16
(2điểm)
D
D
PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
1. Giải các phương trình sau:
Đáp án
Điểm
0.25
Vậy nghiệm của phương trình là
0.25
0.25
Vậy nghiệm của phương trình là
0.25
2. Gọi x(km/h) là vận tốc của xe ô tô khởi hành tại B ( 0Vận tốc xe ô tô khởi hành tại A là x +15 (km/h)
Quãng đường xe khởi hành tại A là 2(x+15) (km)
Quãng đường xe khởi hành tại A là 2x (km)
0.25
Vì hai xe đi ngược chiều gặp nhau và quãng đường AB là 190km nên ta
có phương trình:
0.25
0.25
Vậy vận tốc của ô tô khởi hành tại B là 40km/h;vận tốc của ô tô khởi
hành tại A là 40+15=55km/h.
0.25
Câu 17
(1 điểm)
Cuối năm lớp 8A có số học sinh nam là 23 – 5 = 18 (hs)
Cuối năm lớp 8A có số học sinh nam là 25 – 3 = 22 (hs)
Cuối năm lớp 8A có tổng số học sinh là 18 + 22 = 40 (hs)
0.25
0.25
0.25
0.25
Xác suất để chọn được học sinh nam là:
Câu 18
(1điểm)
0.25
a)Xét
và
: Góc chung
có
(g.g)
0.25
có
0.25
b) Có
Xét
: Góc chung
=>
=>
Câu 19
(1điểm)
(c.g.c)
0.25
ĐKXĐ: x 2−4 ≠ 0
0.25
x≠±2
0.25
3 x 2−6 x
b ¿ P= 2
x −4
=
3 x (x−2)
( x−2)( x+ 2)
0.25
=
3x
x+2
(HS làm theo cách khác mà đúng, lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa)
0.25
MÔN: TOÁN
Nội dung
kiến thức
Chương
VI. Phân
thức đại
số (14
tiết
Chương
VII.
Phương
trình bậc
nhất và
hàm số
bậc
nhất(14
tiết )
Chương
VIII. Mở
đầu về
tính xác
suất của
biến cố
(7 tiết)
Chương
IX. Tam
giác đồng
dạng (14
tiết )
Chương
X. Một
số hình
khối
trong
thực
tiễn(6
tiết)
Đơn vị kiến thức
Phân thức đại số
LỚP: 8
Nhận biết
Năng
Câu
lực
TN2
TDLL
0,33
Mức độ nhận thức + Đánh giá năng lực
Thông hiểu
Vận dụng
Năng
Câu
Năng lực
Câu
lực
TL19a
TDLL
0,5
Tính chất cơ bản của
phân thức đại số
Phương trình bậc
nhất một ẩn
TN3
0,33
TN1,5
0,67
TDLL
TL19b
0,5
Vận dụng cao
Năng
Câu
lực
TDLL
+GQVĐ
8,4%
6,7%
TDLL
TN4
0,33
TL16.1a,b
1,0
TN6
0,33
TN7
0,33
TN8
0,33
TN9
0,33
Tổng
%
điểm
8,4%
TDLL
Giải bài toán bằng
cách lập phương
trình
Hàm số bậc nhất và
đồ thị của hàm số
bậc nhất
Hệ số góc của đường
thẳng
Kết quả có thể và kết
quả thuận lợi
Cách tính xác suất
của biến cố
Mối liên hệ giữa xác
suất thực nghiệm với
xác suất ứng dụng
Hai tam giác đồng
dạng
Định lý Pythagore
và ứng dụng
Các trường hợp
đồng dạng của hai
tam giác vuông
THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 phút
TL16.2
1,0
TDLL
+GQVĐ
TDLL
+MHH
+GQVĐ
23,3%
TDLL
3,3%
TDLL
3,3%
TDLL
3,3%
TDLL
+GQVĐ
3,3%
TL17
1,0
TN10
0,33
MHH
+GQVĐ
10%
TDLL
3,3%
TN11
0,33
TDLL
+MHH
TL18a
0,5
TDLL
+SDCC…
3,3%
TL18b
0,5
TDLL
+GQVĐ
10%
Hình chóp tam giác
đều
TN12,13
0,67
TDLL
+MHH
6,7%
Hình chóp tứ giác
đều
TN14,15
0,67
TDLL
+MHH
6,7%
Tổng
Tỉ lệ
Tỉ lệ chung
12
4,0
40%
70%
7
3,0
3
2,0
30%
20%
30%
2
1,0
24
10,0
10%
100%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HK II MÔN TOÁN NĂM HỌC 2023-2024
Thời gian: 60 phút
TT
1
2
3
4
5
Nội
dung
kiến
thức
Chươn
g VI.
Phân
thức
đại số
Chươn
g VII.
Phương
trình
bậc
nhất và
hàm số
bậc
nhất
Chươn
g VIII.
Mở đầu
về tính
xác suất
của
biến cố
Chươn
g IX.
Tam
giác
đồng
dạng
Chươn
g X.
Một số
hình
khối
trong
thực
tiễn
Đơn vị kiến
thức
Phân thức đại
số
Tính chất cơ
bản của phân
thức đại số
Phương trình
bậc nhất một
ẩn
Giải bài toán
bằng cách lập
phương trình
Hàm số bậc
nhất và đồ thị
của hàm số
bậc nhất
Hệ số góc của
đường thẳng
Kết quả có thể
và kết quả
thuận lợi
Cách tính xác
suất của biến
cố
Mối liên hệ
giữa xác suất
thực nghiệm
với xác suất
ứng dụng
Hai tam giác
đồng dạng
Định lý
Pythagore và
ứng dụng
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết:
- Biết được tử hoặc mẫu của phân thức.
Thông hiểu:
-Xác định được ĐKXĐ của phân thức
Thông hiểu:
- Xác định được tổng của hai phân thức.
Vận dụng:
- Rút gọn được phân thức đại số.
Nhận biết:
- Nhận biết được phương trình bậc nhất một
ẩn.
- Xác định được nghiệm của phương trình
Thông Hiểu:
- Giải được phương trình đơn giản.
Thông Hiểu:
- Biểu diễn được một đại lượng thông qua
biểu thức chứa ẩn.
Vận dụng cao:
- Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Nhận biết:
- Xác định hệ số a,b của đồ thị hàm số.
1
(TN2)
Nhận biết:
- Nhận biết được hệ số góc của đường thẳng.
Nhận biết:
- Biết được số kết quả thuận lợi cho một biến
cố.
Nhận biết:
- Xác định được xác suất thực nghiệm của
một biến cố đơn giản.
Vận dụng:
- Tính được xác suất của biến cố cho trước.
1
(TN7)
1
(TN8)
Nhận biết:
- Nhận biết được định nghĩa hai tam giác
đồng dạng.
Thông Hiểu:
- Hiểu được định lý Pythagore.
1
(TN10)
Thông Hiểu:
- Chứng minh hai tam giác đồng dạng.
Vận dụng:
- Chứng minh được các yếu tố liên quan đến
hai tam giác đồng dạng.
Nhận biết:
- Nhận biết hình chóp tam giác đều trong
Hình chóp tam
thực tế.
giác đều
- Biết được hình dạng các mặt của hình chóp
tam giác đều.
Nhận biết:
Hình chóp tứ
- Biết được hình dạng mặt đáy của hình chóp
giác đều
tứ giác đều.
- Số mặt bên hình chóp tứ giác đều.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Thông
hiểu
Nhận biết
Vận
dụng cao
1
(TL19a)
1
(TN3)
2
(TN1,5)
Vận
dụng
1
(TL19b)
1
(TL16.1a,b)
1
(TN4)
1
(TL16.2)
1
(TN6)
1
(TN9)
1
(TL18)
1
(TN11)
1
(TL18a)
Các trường
hợp đồng dạng
của hai tam
giác vuông
1
(TL18b)
2
(TN12,13)
2
(TN14,15
12
40%
70%
7
30%
3
20%
30%
2
10%
PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG
KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 60 phút( không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm):
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau và ghi vào giấy
làm bài. Ví dụ câu 1 chọn đáp án C thì ghi là 1C.
Câu 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
B.
A.
.
C.
D.
Câu 2. Mẫu của phân thức
là:
A. x .
B. 2x+1.
C. x−3 .
1
1
;
Câu 3. Tổng của các phân thức
có kết quả bằng:
x+3 x−3
2x
2
2 x +6
A. 2 .
C. 2 .
B. 2 .
x −9
x −9
x −9
D.2 x .
D.
2 x−6
.
x 2−9
Câu 4. Dừa sáp là một trong những đặc sản lạ, quý hiếm có giá trị dinh dưỡng cao được
trồng ở Bến Tre hoặc Trà Vinh. Giá bán mỗi quả dừa sáp là 200.000 đồng. Nếu mua (
) quả dừa sáp thì người mua phải trả số tiền ( đồng) là:
A.
B.
.
C.
.
D.
Câu 5. x = 4 là nghiệm của phương trình nào sau đây:
A. 2 x−3=0
B. x−3=−1
C. 3 x−12=0
D.
Câu 6. Hệ số a, b trong hàm số bậc nhất
A.
B.
D.
.
lần lượt là:
C.
Câu 7. Hệ số góc của đường thẳng
là :
D.
B.
A.
C.
Câu 8. Trong hộp bút của bạn Hoa có 5 bút bi xanh, 3 bút bi đỏ và 2 bút bi đen. Hoa lấy
ngẫu nhiên một cây bút trong hộp bút. Số kết quả thuận lợi của biến cố “Bạn Hoa lấy một
bút bi đỏ”là :
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 10.
Câu 9. Một hộp có 4 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt: 2; 3; 4; 5. Chọn ngẫu nhiên
một thẻ từ hộp, xác suất thực nghiệm của biến cố “Tấm thẻ ghi số 2” là:
A.
.
B. .
C. .
Câu 10. Cho tam giác MNP đồng dạng với tam giác QRS, khi đó:
^.
C. ^
M=R
D.
.
^.
N =Q
D. ^
A.
.
B.
.
Câu 11. Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB = 3cm, AC = 4cm. Độ dài cạnh BC bằng:
A. 8cm
B. 7cm.
C. 6cm.
D. 5cm.
Câu 12. Khối Rubik ở hình nào có dạng hình chóp tam giác đều?
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 13. Mỗi góc mặt đáy MNP của hình chóp tam giác đều S.MNP bằng bao nhiêu độ?
B.
.
C.
.
A.
.
Câu 14. Mặt đáy hình chóp tứ giác đều là:
A. Hình bình hành
B. Hình thoi
C. Hình chữ nhật
Câu 15. Số mặt bên của hình chóp tứ giác đều là:
D.
A. 1
B. 2
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm):
Câu 16. (2 điểm)
1. Giải các phương trình sau:
D. 4
a)
C. 3
.
D. Hình vuông
b)
2. Hai xe ô tô khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 190km, đi ngược
chiều nhau và gặp nhau sau 2 giờ. Tính vận tốc của mỗi xe ô tô. Biết rằng vận tốc của ô tô
đi từ A lớn hơn vận tốc của ô tô đi từ B là 15 km/h.
Câu 17. (1điểm) Lớp 8A có 23 học sinh nam và 25 học sinh nữ. Giả sử đầu học kì II lớp 8A
có 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ chuyển lớp. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh lớp 8A vào
cuối năm học. Tính xác suất để chọn được học sinh nam.
Câu 18. (1điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB > AC). Gọi I là trung điểm của AB.
Kẻ IN vuông góc với BC tại N (N thuộc BC).
a) Chứng minh: ∆ACB đồng dạng với ∆NIB.
IAN= ^
ICN .
b) Chứng minh ^
Câu 19. (1 điểm) Cho biểu thức P=
3 x 2−6 x
2
x −4
a) Tìm ĐKXĐ của phân thức.
b) Rút gọn P.
---------------------------- Hết ---------------------------
PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HK II
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 60 phút( không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13 14 15
Đ/A
B
C
A
A
C
C
B
B
D
A
D
A
B
II.
Câu
Câu 16
(2điểm)
D
D
PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
1. Giải các phương trình sau:
Đáp án
Điểm
0.25
Vậy nghiệm của phương trình là
0.25
0.25
Vậy nghiệm của phương trình là
0.25
2. Gọi x(km/h) là vận tốc của xe ô tô khởi hành tại B ( 0
Quãng đường xe khởi hành tại A là 2(x+15) (km)
Quãng đường xe khởi hành tại A là 2x (km)
0.25
Vì hai xe đi ngược chiều gặp nhau và quãng đường AB là 190km nên ta
có phương trình:
0.25
0.25
Vậy vận tốc của ô tô khởi hành tại B là 40km/h;vận tốc của ô tô khởi
hành tại A là 40+15=55km/h.
0.25
Câu 17
(1 điểm)
Cuối năm lớp 8A có số học sinh nam là 23 – 5 = 18 (hs)
Cuối năm lớp 8A có số học sinh nam là 25 – 3 = 22 (hs)
Cuối năm lớp 8A có tổng số học sinh là 18 + 22 = 40 (hs)
0.25
0.25
0.25
0.25
Xác suất để chọn được học sinh nam là:
Câu 18
(1điểm)
0.25
a)Xét
và
: Góc chung
có
(g.g)
0.25
có
0.25
b) Có
Xét
: Góc chung
=>
=>
Câu 19
(1điểm)
(c.g.c)
0.25
ĐKXĐ: x 2−4 ≠ 0
0.25
x≠±2
0.25
3 x 2−6 x
b ¿ P= 2
x −4
=
3 x (x−2)
( x−2)( x+ 2)
0.25
=
3x
x+2
(HS làm theo cách khác mà đúng, lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa)
0.25
 









Các ý kiến mới nhất