Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Đề KT môn Toán 3 CKII

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Xuân Ba
Ngày gửi: 19h:17' 02-05-2019
Dung lượng: 87.5 KB
Số lượt tải: 1769
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Cao Việt)
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI KỲ II- LỚP 3
NĂM HỌC 2018 – 2019

TT
Chủ đề
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Cộng

1
Số học
Số câu
02
02
02
01
7 câu



Câu số
1; 2
4; 6
7, 8
10


2
Đại lượng và đo đại lượng
Số câu

01


1 câu



Câu số

5




3
Yếu tố hình học
Số câu
01

01

2 câu



Câu số
3

9





Tổng số


TS câu

03 câu
03 câu
03 câu
01 câu
10 câu



TS điểm

3 điểm

3 điểm
3 điểm
1 điểm
10 điểm



























Trường: ……..…………………… ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II - LỚP 3
Họ và tên HS: ……..…………………… NĂM HỌC: 2018 - 2019
Lớp:……………… MÔN: TOÁN - THỜI GIAN: 40 PHÚT






Câu 1. Tính (1 điểm):




Câu 2. Viết vào chỗ trống (1 điểm):

Viết số
Đọc số

64 250



Sáu mươi chín nghìn một trăm linh năm

72 205



Bốn mươi ba nghìn không trăm bốn mươi lăm


Câu 3: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng (1 điểm):

Chu vi hình chữ nhật ABCD là:





Câu 4. Đặt tính rồi tính (1 điểm):








Câu 5. Khoanh và chữ cái đặt trước kết quả đúng:
8m 5cm = …cm
A. 10 cm B. 82cm C. 805cm D. 8020 cm

Câu 6. Tìm X ( 1điểm):
a) X - 1154 = 3363 b) X x 5 = 2115







Câu 7. (1đ) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 43 605; 46 112; 8 005; 7 885; 50 210
………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 8. Bài toán (1 điểm):
6 thùng chứa 180l dầu. Hỏi 8 thùng như thế chứa bao nhiêu lít dầu?
Bài giải:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 9. Viết tiếp vào chỗ chấm số thích hợp (1 điểm):
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 8m, chiều dài gấp 5 lần chiều rộng. Vậy diện tích của mảnh vườn đó là…………………..m2

Câu 10. Bài toán (1 điểm):
Lớp 3A , 3B và 3C có tất cả 93 học sinh. Lớp 3A và 3B có 61 học sinh. Lớp 3B và 3C có 63 học sinh. Tính số học sinh của lớp 3A và 3C?
Bài giải:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………



































ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM CHI TIẾT


Câu 1. Tính: 1 điểm, đúng 4 câu được 0,5 điểm




Câu 2. Viết vào chỗ trống: 1 điểm, điển đúng mỗi ý được 0,25 điểm

Viết số
Đọc số

64 250
Sáu mươi tư nghìn hai trăm năm mươi

69 105
Sáu mươi chín nghìn một trăm linh năm

72 205
Ba mươi hai nghìn hai trăm linh năm

43 045
Bốn mươi ba nghìn không trăm bốn mươi lăm


Câu 3: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng: 1 điểm

Chu vi hình chữ nhật ABCD là:





Câu 4. Đặt tính rồi tính: 1 điểm , mỗi ý đúng được 0,25 điểm



17 x 8 = 136 128 x 6 = 768 560 : 8 = 70 425 : 5 = 85


Câu 5. Khoanh và chữ cái đặt trước kết quả đúng: 1 điểm
8m 5cm = …cm
A. 10 cm B. 82cm C. 805cm D. 8020 cm

Câu 6. Tìm Y: 1 điểm
a) X - 1154 = 3363 b) X x 5 = 2115


Câu 7. Thứ tự từ bé đến lớn: 43 605; 46 112; 8 005; 7 885; 50 210 (1 điểm)
7 885; 8 005; 43 605; 46 112; 50 210

Câu 8. Bài toán: 1 điểm, mỗi câu trả lời kèm phép tính đúng được 0,5 điểm. Bài
 
Gửi ý kiến