de KT TTGDTX

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Mai Giang
Ngày gửi: 15h:41' 05-07-2011
Dung lượng: 149.4 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Mai Giang
Ngày gửi: 15h:41' 05-07-2011
Dung lượng: 149.4 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Trung Tâm GDTX Huyện Ngân Sơn
Ma trận đề thi học kỳ II,Môn Vật lý khối 10 (GV: Hoàng Mai Giang)
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
cấp độ thấp
cấp độ cao
1.Các bt,dl, dl bảo toàn vật lý
bt,dl, dl bảo toàn Chương 4,5
số câu
số điểm Tỉ lệ%
1
0,5
1
0,5đ=5%
2. Phương trình trạng thái
Phương trình trạng thái
số câu
số điểm Tỉ lệ%
1
0,5
1
0,5đ=5%
3. Nội năng và sự biến thiên nội năng
Định nghĩa nhiệt lượng, ct tính nhiệt lượng của vật
Biểu thức tính nhiệt lượng
số câu
số điểm Tỉ lệ%
2
1
1
2
3
3đ=30%
4.Các nguyên lý của nhiệt động lực học
Nguyên lý thứ 2 NĐLH
Nguyên lý thứ nhất NĐLH
số câu
số điểm Tỉ lệ%
1
0,5
1
2
3
2,5đ=25%
5.Biến dạng cơ của vật rắn
Nêu được đ/l Húc về biến dạng cơ của vật rắn.
số câu
số điểm Tỉ lệ%
1
0,5
1
0,5đ=5%
6. Sự nở vì nhiệt của vật rắn
Nêu được sự nở dài, nở khối
số câu
số điểm Tỉ lệ%
2
1
2
1đ=10%
7.Sự chuyển thể của các chất
Nêu được hơi bão hòa, độ ẩm của không khí
số câu
số điểm Tỉ lệ%
2
1
2
1đ=10%
8. Độ ẩm của không khí
Tính độ được độ ẩm tỉ đối
số câu
số điểm Tỉ lệ%
1
1
1
1đ=10%
Tổng số câu
Tổng số điểm
9
4,5 45%
1
0,5 5%
2
3,0 30%
1
2 20%
13
10 điểm
Ngày soạn: 24/04/2011
Ngày kiểm tra
Lớp
Sĩ số
10BT
Tiết 64 - Kiểm tra Học Kỳ II
Thời gian làm bài: 45 phút
I - Mục tiêu:
1. Kiểm tra trình kết quả học tập của học sinh.
2. Kiểm tra quá trình tiếp nhận kiến thức và chuẩn bị bài học ở nhà của học sinh.
3. Kiểm tra việc vận dụng kiến thức vào việc giải bài tập và ứng dụng vào thực tế.
II - Chuẩn bị:
GV: đề kiểm tra,ma trận đề kt, đáp án và thang điểm.
HS : ôn tập kiến thức chương 4-5-6-7.
III - Hoạt động dạy học.
1. Kiểm tra sĩ số.
2. Phát đề kt cho học sinh.
Đáp án và thang điểm:
A-Đáp án:
I/ Trắc nghiệm (5điểm):
Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,5đ:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
D
B
A
B
B
B
D
B
C
D
II/ Tự luận (5điểm):
Bài 1(2đ):
Tóm tắt:
A = 150J
Q = 25J
∆U = ?
Bài 2(2đ):
Tóm tắt(0,5đ):
mPb = 310 g = 0,31kg
tPb = t1 = 100oC
mnc = 2,5kg
tnc = t2 = 58,5oC
t = 60oC
Biết:
cnc = 4,18.103 J/(kg.K)
Tính:
Qnc = ? J
cPb = ? J/(kg.K)
Bài 3(1đ):
Tóm tắt:
t = 30oC
a = 22,4 g/m3
A = 30,29 g/m3
Tính f = ?
Ma trận đề thi học kỳ II,Môn Vật lý khối 10 (GV: Hoàng Mai Giang)
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
cấp độ thấp
cấp độ cao
1.Các bt,dl, dl bảo toàn vật lý
bt,dl, dl bảo toàn Chương 4,5
số câu
số điểm Tỉ lệ%
1
0,5
1
0,5đ=5%
2. Phương trình trạng thái
Phương trình trạng thái
số câu
số điểm Tỉ lệ%
1
0,5
1
0,5đ=5%
3. Nội năng và sự biến thiên nội năng
Định nghĩa nhiệt lượng, ct tính nhiệt lượng của vật
Biểu thức tính nhiệt lượng
số câu
số điểm Tỉ lệ%
2
1
1
2
3
3đ=30%
4.Các nguyên lý của nhiệt động lực học
Nguyên lý thứ 2 NĐLH
Nguyên lý thứ nhất NĐLH
số câu
số điểm Tỉ lệ%
1
0,5
1
2
3
2,5đ=25%
5.Biến dạng cơ của vật rắn
Nêu được đ/l Húc về biến dạng cơ của vật rắn.
số câu
số điểm Tỉ lệ%
1
0,5
1
0,5đ=5%
6. Sự nở vì nhiệt của vật rắn
Nêu được sự nở dài, nở khối
số câu
số điểm Tỉ lệ%
2
1
2
1đ=10%
7.Sự chuyển thể của các chất
Nêu được hơi bão hòa, độ ẩm của không khí
số câu
số điểm Tỉ lệ%
2
1
2
1đ=10%
8. Độ ẩm của không khí
Tính độ được độ ẩm tỉ đối
số câu
số điểm Tỉ lệ%
1
1
1
1đ=10%
Tổng số câu
Tổng số điểm
9
4,5 45%
1
0,5 5%
2
3,0 30%
1
2 20%
13
10 điểm
Ngày soạn: 24/04/2011
Ngày kiểm tra
Lớp
Sĩ số
10BT
Tiết 64 - Kiểm tra Học Kỳ II
Thời gian làm bài: 45 phút
I - Mục tiêu:
1. Kiểm tra trình kết quả học tập của học sinh.
2. Kiểm tra quá trình tiếp nhận kiến thức và chuẩn bị bài học ở nhà của học sinh.
3. Kiểm tra việc vận dụng kiến thức vào việc giải bài tập và ứng dụng vào thực tế.
II - Chuẩn bị:
GV: đề kiểm tra,ma trận đề kt, đáp án và thang điểm.
HS : ôn tập kiến thức chương 4-5-6-7.
III - Hoạt động dạy học.
1. Kiểm tra sĩ số.
2. Phát đề kt cho học sinh.
Đáp án và thang điểm:
A-Đáp án:
I/ Trắc nghiệm (5điểm):
Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,5đ:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
D
B
A
B
B
B
D
B
C
D
II/ Tự luận (5điểm):
Bài 1(2đ):
Tóm tắt:
A = 150J
Q = 25J
∆U = ?
Bài 2(2đ):
Tóm tắt(0,5đ):
mPb = 310 g = 0,31kg
tPb = t1 = 100oC
mnc = 2,5kg
tnc = t2 = 58,5oC
t = 60oC
Biết:
cnc = 4,18.103 J/(kg.K)
Tính:
Qnc = ? J
cPb = ? J/(kg.K)
Bài 3(1đ):
Tóm tắt:
t = 30oC
a = 22,4 g/m3
A = 30,29 g/m3
Tính f = ?
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất