Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

đe ktđk cuoi nam theo tt22 năm học 2019- 2020

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ¬Ng Tþ Thanh Òn
Ngày gửi: 12h:47' 26-06-2020
Dung lượng: 41.4 KB
Số lượt tải: 2046
Số lượt thích: 2 người (bùi phan minh kiệt, ¬Ng Tþ Thanh Òn)
PHÒNG GD & ĐT SƠN DƯƠNG
TRƯỜNG TH& THCS TÚ THỊNH
TỔ : 1 + 2+3

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM HỌC
NĂM HỌC 2019- 2020
Môn: Toán (Thời gian làm bài: 40 phút)


I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:Biết cách tìm số liền trước; nhận biết được cách viết của số La Mã; Tính giá trị của biểu thức; biết được giá trị các chữ số của một số; Tìm được thành phần của các phép tính; Biết thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số trong phạm vi 100 000. Biết cách đổi đơn vị đo độ dài. Tìm được trung điểm của đoạn thẳng; Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật. Giải toán có lời văn bằng hai phép tính.
2. Kĩ năng: Học sinh làm được các bài tập: Số học, đại lượng và đo đại lượng, yếu tố hình học, giải toán có lời văn.
3. Thái độ: Tích cực, tự giác làm bài.
II. MA TRẬN ĐỀ

Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng



TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL

Số học
Số câu
3

1
1

 1


4
2


Câu số
1,5,6

2
7

8


1,6,2,5
8,9


Số điểm
1,5

1
2

1


2,5
3

Đại lượng và đo đại lượng
Số câu
1







1



Câu số
3







3



Số điểm
1







1


Yếu tố hình học: diện tích,chu vi các hình đã học.
Số câu
1







2



Câu số
4







4,7



Số điểm
0,5







1,5


Giải bài toán có lời văn.

Số câu





1

1

1


Câu số





9

10

10


Số điểm





2

1

2

Tổng
Số câu
5

1
1

2

1
7
3


Số điểm
3

1
2

3

1
5
5


III. ĐỀ KIỂM TRA
* Phần trắc nghiệm :(5 điểm)
Câu 1.( 0,5 điểm) Chữ số 1 trong số 68 010 có giá trị là: (M1)
A. 10
B. 1
C. 100
D. 1000

Câu2.(1 điểm):Giá trị của biểu thức: 3502 : 2 -151 là: (M2)
A. 1700
B. 1600
C. 1006
D. 1007

Câu 3.(1 điểm):Điền số thích hợp điền vào chỗ chấm: 2hm 30m = ....m.(M1)
A. 50
B. 2030
C. 230
D. 203

Câu 4.(0,5 điểm):Một hình chữ nhật ABCD có chiều dài 9 cm, chiều rộng
5cm. (M1)
Diện tích của hình chữ nhật là:
A. 45 cm2
B. 14 cm2
C. 40 cm2
D. 54 cm2

Câu 5. (0,5 điểm) Số liền trước của số 79 409 là: (M1)
A. 78 409
B. 79 410
C. 79 408
D. 79 509

Câu 6. (0,5 điểm): Số “ sáu” được viết bằng chữ số La Mã nào ? (M1)
A. IV
B. IIIIII
C. VI
D. V

* Phần tự luận: (5 điểm)
Câu7. (2 điểm):Đặt tính rồi tính:(M2)
4083 + 3269
86271 – 3954
3608 x 4
6004 : 5

Câu 8. (1 điểm):Tìm x, biết: (M3)
a) x – 2460 = 1560 b) x: 3 = 3153
Câu 9. (2 điểm)Một cửa hàng ngày đầu bán được 840 cái bút, ngày thứ hai bán được gấp đôi số bút của ngày thứ nhất. Hỏi Cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu cái bút ?(M3)

Câu 10.(1 điểm)Tích
 
Gửi ý kiến