ĐỀ KTK2 Toán 6.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần văn nga
Ngày gửi: 16h:09' 27-03-2025
Dung lượng: 310.8 KB
Số lượt tải: 490
Nguồn:
Người gửi: trần văn nga
Ngày gửi: 16h:09' 27-03-2025
Dung lượng: 310.8 KB
Số lượt tải: 490
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II
Mức độ nhận thức
TT
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị kiến thức
Nhận biết
TNKQ
1. Phân số với tử và
mẫu là số nguyên.
2. Tính chất cơ bản
của phân số.
1
Phân
số
3. Phép cộng và phép
trừ phân số.
4. Phép nhân và phép
chia phân số.
TL
Thông hiểu
TNK
Q
TL
1. Số thập phân.
2
TL
TN
KQ
TL
Tổng
điểm
0,25
0,25đ
1
1
0,25đ
0,25đ
2
0,5đ
1
0,5
1
1
0,5đ
0,5đ
2
0,5đ
1
0,25
0,25đ
2
1
1,0đ
0,5
2
0,5đ
1
0,25đ
1
0,5
0,25đ
1
0,25
2.Làm tròn số thập
Số thập phân.
phân.
0,25đ
3. Tỉ số và tỉ số phần
trăm.
2
0,5đ
1.góc
1
0,25đ
0,25
1
0,25đ
0,25
2. Hai đường thẳng
cắt nhau, song song.
Tia.
3
TNK
Q
Vận dụng
cao
1
5. Giá trị phân số của
một số.
6. Hỗn số.
Vận dụng
Các
hình
hình
3. Trung điểm của
học cơ đoạn thẳng.
bản
Tổng
1
1
0,5đ
1
1,5
1,5đ
4.Góc.
1
0,25đ
0,25
5. Số đo góc. Các góc
đặc biệt.
2
0,5đ
0,5
4,5
0,5
0,5
1,5
2,5
0,5
10 đ
Tỉ lệ (%)
45%
5%
5%
15%
25%
5%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II
Số câu hỏi
TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến
thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
1. Phân số Nhận biết:
với tử và
+Nhận biết được 1 phân số .
mẫu là số
nguyên.
TN(C1
4,17)
2. Tính chất Nhận biết:
cơ bản của Biết áp dụng tính chất cơ bản của
phân số.
phân số để rút gọn.
TN(C5
,6)
Thông
hiểu
Vận
dụng
Tổng
VD
cao
2
TN(C1
8,)
TL(C2
1A,B)
4
Nhận biết:
+ Biết tìm số đối của một phân số.
3.
Phép
+Biết được quy tắc cộng hai phân số
cộng
và
cùng mẫu.
phép
trừ
phân số.
Thông hiểu:
TN(C1
2)
1
+Hiểu được các bước để cộng trừ
các phân số trong biểu thức.
1
Phân số.
Nhận biết:
4.
Phép +Biết được quy tắc chia hai phân số.
nhân
và
phép chia Thông hiểu:
phân số.
+Hiểu được thứ tự thực hiện phép
tính để tính giá trị của biểu thức.
TL(C
21C)
Nhận biết:
5. Giá trị
phân số của
một số.
6. Hỗn số
+Biết được cách tính giá trị phân số
của một số cho trước.
TN(C2
,10)
TL(C2
2)
3
+ Biết được cách tìm một số khi biết
giá trị phân số của số đó.
Nhận biết:
+Biết cách viết hỗn số
TN(C1
5)
1
1. Số thập
phân.
2
Số thập
phân.
2.Làm tròn
số thập
phân.
Nhận biết:
+Biết cách làm tròn số nguyên.
1. Ba điểm
thẳng hàng.
Nhận biết:
4.Góc
5. Số đo
góc. Các
góc đặ biệt
TN(C1
3)
1
TN(C7
,11)
2
Tn(c4)
1
+Biết cách làm tròn số thập phân.
Nhận biết:
Các hình
hình học 3. Trung
cơ bản.
điểm của
đoạn thẳng.
Tổng
+Hiểu được thứ tự để sắp xếp các số
thập phân.
3. Tỉ số và
tỉ số phần
trăm.
2. Hai
đường
thẳng cắt
nhau, song
song. Tia.
3
Thông hiểu:
+ Biết cách viết kí hiệu tỉ số của hai
số.
+ Nhận biết điểm thuộc đường thẳng
Nhận biết:
+ Nhận biết được hình có 2 đường
thẳng cắt nhau.
Vận dụng:
TL(C2
4)
+ Vận dụng tính chất trung điểm của
đoạn thẳng để tính độ dài cạnh.
Nhận biết:
+ Nhận biết cách đọc tên góc.
Nhận biết:
+ Nhận biết cách đọc số đo góc
Nhận biết được số đo của góc bẹt.
1
TN(C1
,3)
2
TN(C8
,9,19,2
0)
TN(16
)
18
2
5
3
1
24
-------------------(Đề thi có 3 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90'
Họ và tên: ............................................................................
Số báo danh: .......
Mã đề 104
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0đ). Em hãy chọn chữ cái in hoa đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Góc vuông có số đo bằng
A. 450
B. 1200
Câu 2. Kết quả của phép tính
−7
A. 169
C. 1800
D. 900
−1
C. 7
7
D. 169
3
C. 5
16
D. 5
là
1
B. 7
1
Câu 3. Viết hỗn số 3 5 dưới dạng phân số
8
B. 5
A.
Câu 4. Có bao nhiêu tia gốc A trong hình vẽ đã cho ?
A. 1
B. 2
x
A
B
y
C. 3
D. 4
5
B. 2
C.
1
D. 4
B.
−11
C. −6
D.
−1
C. 8
−1
D. 25
Câu 5. Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được:
2
A. 5
Câu 6. Số đối của
là
11
A. −6
Câu 7. Kết quả của phép tính
25
A. 8
là
−5
B. 8
Câu 8. Cho
Hỏi x là giá trị nào trong các số sau?
A.
B.
Câu 9. Biết rằng
C.
D.
của một số x là 40. Số x đó là:
A. 200
B. 50
C. 160
D. 32
Câu 10. Kết quả làm tròn số 12,345 đến hàng phần mười là
A. 12,34
B. 12,35
C. 12
D. 12,3
3
C. 7
−3
D. 7
B. đường thẳng
C. góc
D. đoạn thẳng
B. Góc tù
C. Góc nhọn
D. Góc vuông
C. 5,56
D. 1,582
C. 0,045
D. 4,5
C.
D.
−27
Câu 11. Rút gọn phân số 63 ta được phân số
A.
B.
Câu 12. Hình gồm hai tia chung gốc gọi là
A. điểm
Câu 13. Góc nào nhỏ nhất?
A. Góc bẹt
Câu 14. Kết quả của phép tính 4,52 + 11,3 là
A. 56,5
B. 15,82
Câu 15. Viết 45% dưới dạng số thập phân là
A. 0,45
B. 45
Câu 16. Góc mAn dưới đây có số đo là
A.
.
B.
.
.
.
Câu 17. Cho hình vẽ sau. Đáp án nào sai?
A. C∉d
B. B∈ d
C. A∈d
D. A∉d
Câu 18. Tính 25% của 12 bằng
A. 2
B. 4
C. 6
D. 3
Câu 19. Cho góc MNP, ta có
A. đỉnh là
, các cạnh là
.
B. đỉnh là
, các cạnh là
C. đỉnh là
, các cạnh là
.
D. đỉnh là
, các cạnh là
B. 4 phút
C. 28 phút
.
.
7
Câu 20. Đổi 15 giờ sang phút ta được
A. 11 phút
D. 60 phút
II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0đ).
Câu 21( 1,5 đ). Thực hiện phép tính.
a)
b)
c)
Câu 22(1.5đ). Một lớp có 40 học sinh gồm có ba loại tốt, khá và đạt. Trong đó số học sinh tốt
chiếm 20% số học sinh cả lớp, số học sinh đạt bằng
số học sinh cả lớp, còn lại là học sinh khá.
a) Tính số học sinh mỗi loại?
b) Tìm tỉ số phần trăm của học sinh đạt so với cả lớp?
Câu 23 (0.5 đ).
Một mặt hàng A được bán trong một siêu thị có giá gốc là 150 000 đồng và được giảm giá
30% .
Vậy số tiền phải trả để mua mặt hàng A sau khi đã giảm giá là bao nhiêu?
Câu 24(1.5đ).
a) Vẽ tia Ox, trên tia Ox lấy điểm A và điểm B sao cho OA = 3 cm, OB = 6 cm .
b) Tính độ dài đoạn thẳng AB. Điểm A có là trung điểm của đoạn OB không? Vì sao?
------------------------------------------------- Hết ------------------------------------------------
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm ) Mỗi câu chọn đúng cho 0,25 điểm
Đề\câu
101
102
103
104
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16 17 18 19 20
A
B
C
C
A
A
C
C
B
D
C
C
D
D
B
A
A
D
B
A
C
D
A
B
A
C
D
B
C
D
B
C
B
A
B
B
D
C
B
C
A
B
C
C
A
D
D
B
B
C
A
B
D
A
C
C
B
A
A
C
D
B
D
B
D
D
B
D
B
D
D
C
C
B
A
D
D
D
A
C
II. TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
Câu 21
1,5 điểm
0,5 đ
a)
0,5 đ
b)
c) A =
0,5 đ
=
=
Câu 22
1,5 điểm
=
Số học sinh tốt là: 40 ∙ 20 %=8(em)
3
8
Số học sinh đạt là: 40 ∙ =15(em)
Số học sinh khá là : 40 - (8+15) = 17(em)
15
Tỉ số phần trăm của học sinh đạt so với cả lớp: ( .100 ¿ %=37,5 %
40
Câu 23
0,5 điểm
Câu 24
1,5 điểm
Ta có 100% - 30% = 70%
150000.70% = 105000
Số tiền phải trả là: 105 000 (đồng)
a) Vẽ đúng hình
x
O
A
B
b) Ta có điểm A nằm giữa hai điểm O và B nên
OA + AB = OB
AB = OB - OA = 6 - 3 = 3 cm
AB = OA ( = 3 cm)
Do điểm A nằm giữa hai điểm O, B và AB = OA nên A là trung điểm của đoạn
OB.
0,25
0,25
0,5
0,5
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
Mức độ nhận thức
TT
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị kiến thức
Nhận biết
TNKQ
1. Phân số với tử và
mẫu là số nguyên.
2. Tính chất cơ bản
của phân số.
1
Phân
số
3. Phép cộng và phép
trừ phân số.
4. Phép nhân và phép
chia phân số.
TL
Thông hiểu
TNK
Q
TL
1. Số thập phân.
2
TL
TN
KQ
TL
Tổng
điểm
0,25
0,25đ
1
1
0,25đ
0,25đ
2
0,5đ
1
0,5
1
1
0,5đ
0,5đ
2
0,5đ
1
0,25
0,25đ
2
1
1,0đ
0,5
2
0,5đ
1
0,25đ
1
0,5
0,25đ
1
0,25
2.Làm tròn số thập
Số thập phân.
phân.
0,25đ
3. Tỉ số và tỉ số phần
trăm.
2
0,5đ
1.góc
1
0,25đ
0,25
1
0,25đ
0,25
2. Hai đường thẳng
cắt nhau, song song.
Tia.
3
TNK
Q
Vận dụng
cao
1
5. Giá trị phân số của
một số.
6. Hỗn số.
Vận dụng
Các
hình
hình
3. Trung điểm của
học cơ đoạn thẳng.
bản
Tổng
1
1
0,5đ
1
1,5
1,5đ
4.Góc.
1
0,25đ
0,25
5. Số đo góc. Các góc
đặc biệt.
2
0,5đ
0,5
4,5
0,5
0,5
1,5
2,5
0,5
10 đ
Tỉ lệ (%)
45%
5%
5%
15%
25%
5%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II
Số câu hỏi
TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến
thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
1. Phân số Nhận biết:
với tử và
+Nhận biết được 1 phân số .
mẫu là số
nguyên.
TN(C1
4,17)
2. Tính chất Nhận biết:
cơ bản của Biết áp dụng tính chất cơ bản của
phân số.
phân số để rút gọn.
TN(C5
,6)
Thông
hiểu
Vận
dụng
Tổng
VD
cao
2
TN(C1
8,)
TL(C2
1A,B)
4
Nhận biết:
+ Biết tìm số đối của một phân số.
3.
Phép
+Biết được quy tắc cộng hai phân số
cộng
và
cùng mẫu.
phép
trừ
phân số.
Thông hiểu:
TN(C1
2)
1
+Hiểu được các bước để cộng trừ
các phân số trong biểu thức.
1
Phân số.
Nhận biết:
4.
Phép +Biết được quy tắc chia hai phân số.
nhân
và
phép chia Thông hiểu:
phân số.
+Hiểu được thứ tự thực hiện phép
tính để tính giá trị của biểu thức.
TL(C
21C)
Nhận biết:
5. Giá trị
phân số của
một số.
6. Hỗn số
+Biết được cách tính giá trị phân số
của một số cho trước.
TN(C2
,10)
TL(C2
2)
3
+ Biết được cách tìm một số khi biết
giá trị phân số của số đó.
Nhận biết:
+Biết cách viết hỗn số
TN(C1
5)
1
1. Số thập
phân.
2
Số thập
phân.
2.Làm tròn
số thập
phân.
Nhận biết:
+Biết cách làm tròn số nguyên.
1. Ba điểm
thẳng hàng.
Nhận biết:
4.Góc
5. Số đo
góc. Các
góc đặ biệt
TN(C1
3)
1
TN(C7
,11)
2
Tn(c4)
1
+Biết cách làm tròn số thập phân.
Nhận biết:
Các hình
hình học 3. Trung
cơ bản.
điểm của
đoạn thẳng.
Tổng
+Hiểu được thứ tự để sắp xếp các số
thập phân.
3. Tỉ số và
tỉ số phần
trăm.
2. Hai
đường
thẳng cắt
nhau, song
song. Tia.
3
Thông hiểu:
+ Biết cách viết kí hiệu tỉ số của hai
số.
+ Nhận biết điểm thuộc đường thẳng
Nhận biết:
+ Nhận biết được hình có 2 đường
thẳng cắt nhau.
Vận dụng:
TL(C2
4)
+ Vận dụng tính chất trung điểm của
đoạn thẳng để tính độ dài cạnh.
Nhận biết:
+ Nhận biết cách đọc tên góc.
Nhận biết:
+ Nhận biết cách đọc số đo góc
Nhận biết được số đo của góc bẹt.
1
TN(C1
,3)
2
TN(C8
,9,19,2
0)
TN(16
)
18
2
5
3
1
24
-------------------(Đề thi có 3 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90'
Họ và tên: ............................................................................
Số báo danh: .......
Mã đề 104
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0đ). Em hãy chọn chữ cái in hoa đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Góc vuông có số đo bằng
A. 450
B. 1200
Câu 2. Kết quả của phép tính
−7
A. 169
C. 1800
D. 900
−1
C. 7
7
D. 169
3
C. 5
16
D. 5
là
1
B. 7
1
Câu 3. Viết hỗn số 3 5 dưới dạng phân số
8
B. 5
A.
Câu 4. Có bao nhiêu tia gốc A trong hình vẽ đã cho ?
A. 1
B. 2
x
A
B
y
C. 3
D. 4
5
B. 2
C.
1
D. 4
B.
−11
C. −6
D.
−1
C. 8
−1
D. 25
Câu 5. Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được:
2
A. 5
Câu 6. Số đối của
là
11
A. −6
Câu 7. Kết quả của phép tính
25
A. 8
là
−5
B. 8
Câu 8. Cho
Hỏi x là giá trị nào trong các số sau?
A.
B.
Câu 9. Biết rằng
C.
D.
của một số x là 40. Số x đó là:
A. 200
B. 50
C. 160
D. 32
Câu 10. Kết quả làm tròn số 12,345 đến hàng phần mười là
A. 12,34
B. 12,35
C. 12
D. 12,3
3
C. 7
−3
D. 7
B. đường thẳng
C. góc
D. đoạn thẳng
B. Góc tù
C. Góc nhọn
D. Góc vuông
C. 5,56
D. 1,582
C. 0,045
D. 4,5
C.
D.
−27
Câu 11. Rút gọn phân số 63 ta được phân số
A.
B.
Câu 12. Hình gồm hai tia chung gốc gọi là
A. điểm
Câu 13. Góc nào nhỏ nhất?
A. Góc bẹt
Câu 14. Kết quả của phép tính 4,52 + 11,3 là
A. 56,5
B. 15,82
Câu 15. Viết 45% dưới dạng số thập phân là
A. 0,45
B. 45
Câu 16. Góc mAn dưới đây có số đo là
A.
.
B.
.
.
.
Câu 17. Cho hình vẽ sau. Đáp án nào sai?
A. C∉d
B. B∈ d
C. A∈d
D. A∉d
Câu 18. Tính 25% của 12 bằng
A. 2
B. 4
C. 6
D. 3
Câu 19. Cho góc MNP, ta có
A. đỉnh là
, các cạnh là
.
B. đỉnh là
, các cạnh là
C. đỉnh là
, các cạnh là
.
D. đỉnh là
, các cạnh là
B. 4 phút
C. 28 phút
.
.
7
Câu 20. Đổi 15 giờ sang phút ta được
A. 11 phút
D. 60 phút
II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0đ).
Câu 21( 1,5 đ). Thực hiện phép tính.
a)
b)
c)
Câu 22(1.5đ). Một lớp có 40 học sinh gồm có ba loại tốt, khá và đạt. Trong đó số học sinh tốt
chiếm 20% số học sinh cả lớp, số học sinh đạt bằng
số học sinh cả lớp, còn lại là học sinh khá.
a) Tính số học sinh mỗi loại?
b) Tìm tỉ số phần trăm của học sinh đạt so với cả lớp?
Câu 23 (0.5 đ).
Một mặt hàng A được bán trong một siêu thị có giá gốc là 150 000 đồng và được giảm giá
30% .
Vậy số tiền phải trả để mua mặt hàng A sau khi đã giảm giá là bao nhiêu?
Câu 24(1.5đ).
a) Vẽ tia Ox, trên tia Ox lấy điểm A và điểm B sao cho OA = 3 cm, OB = 6 cm .
b) Tính độ dài đoạn thẳng AB. Điểm A có là trung điểm của đoạn OB không? Vì sao?
------------------------------------------------- Hết ------------------------------------------------
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm ) Mỗi câu chọn đúng cho 0,25 điểm
Đề\câu
101
102
103
104
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16 17 18 19 20
A
B
C
C
A
A
C
C
B
D
C
C
D
D
B
A
A
D
B
A
C
D
A
B
A
C
D
B
C
D
B
C
B
A
B
B
D
C
B
C
A
B
C
C
A
D
D
B
B
C
A
B
D
A
C
C
B
A
A
C
D
B
D
B
D
D
B
D
B
D
D
C
C
B
A
D
D
D
A
C
II. TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
Câu 21
1,5 điểm
0,5 đ
a)
0,5 đ
b)
c) A =
0,5 đ
=
=
Câu 22
1,5 điểm
=
Số học sinh tốt là: 40 ∙ 20 %=8(em)
3
8
Số học sinh đạt là: 40 ∙ =15(em)
Số học sinh khá là : 40 - (8+15) = 17(em)
15
Tỉ số phần trăm của học sinh đạt so với cả lớp: ( .100 ¿ %=37,5 %
40
Câu 23
0,5 điểm
Câu 24
1,5 điểm
Ta có 100% - 30% = 70%
150000.70% = 105000
Số tiền phải trả là: 105 000 (đồng)
a) Vẽ đúng hình
x
O
A
B
b) Ta có điểm A nằm giữa hai điểm O và B nên
OA + AB = OB
AB = OB - OA = 6 - 3 = 3 cm
AB = OA ( = 3 cm)
Do điểm A nằm giữa hai điểm O, B và AB = OA nên A là trung điểm của đoạn
OB.
0,25
0,25
0,5
0,5
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
 









Các ý kiến mới nhất