Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ. LỜI GIẢI ĐỀ MINH HỌA TOÁN THPT QG. BGD 2024.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Nguyễn Lê Quân
Ngày gửi: 21h:17' 01-04-2024
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 175
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Nguyễn Lê Quân
Ngày gửi: 21h:17' 01-04-2024
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 175
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
B. -2.
A. 3.
Câu 2: Cho hàm số
C. 2.
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A
.
C
B
.
.
B
Câu 4: Trong không gian
A
.
.
C
.
A
C
B
B
. Tọa độ của vectơ
.
.
là
D
.
có đồ thị là đường cong trong hình bên. Tiệm cận ngang
C
.
D
C
A
.
B
.
Câu 6: Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?
.
Câu 7: Tập xác định của hàm số
.
và
Câu 5: Cho hàm số
của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là
A
.
là
, cho hai điểm
B
.
.
D
Câu 3: Tập nghiệm của phương trình
A
D. -1.
.
D
.
.
D
.
D
.
là
.
C
1
.
Câu 8: Trong không gian
chỉ phương của ?
A
Câu 9: Điểm
A
.
.
, cho đường thẳng
B
.
C
.
trong hình bên là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?
B
.
C
.
Câu 10: Trong không gian
của
. Vectơ nào dưới đây là một vectơ
, cho mặt cầu
có tâm
.
C
D
và bán kính
.
. Phương trình
B
.
Câu 11: Với
A
là số thực dương tùy ý,
.
A
B
.
C
.
B
C
A
.
D
.
. Thể tích của khối lăng trụ đã
.
D
.
là
B
.
B
Câu 16: Trong không gian
.
C
C
Câu 15: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoảng
.
D
và chiều cao bằng
.
Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình
.
.
có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho nghịch
Câu 13: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng
cho bằng
A
.
bằng
.
B
.
.
D
Câu 12: Cho hàm số bậc bốn
biến trên khoảng nào dưới đây?
A
.
là
A
A
D
.
.
D
.
?
C
.
D
.
, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
.
B
.
C
.
?
D
.
Câu 17: Cho hàm số
cho là
A. 1.
có đạo hàm
. Số điểm cực trị của hàm số đã
B. 4.
C. 3.
2
D. 2.
Câu 18: Nếu
và
A. 2.
thì
B. -2.
Câu 19: Nếu
A. 3.
thì
B. -3.
bằng
Câu 20: Cho khối chóp có diện tích đáy bằng
bằng
A
bằng
.
B
C. 8.
D
.
C. 1.
D. -1.
và chiều cao bằng
. Thể tích của khối chóp đã cho
C
D
.
.
Câu 21: Cho hai số phức
và
. Số phức
bằng
A
.
B
.
C
.
Câu 22: Cho hình nón có bán kính đáy , chiều cao và độ dài đường
đúng?
.
D
.
. Khẳng định nào dưới đây
A
.
B
.
C
.
D
.
Câu 23: Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh ngồi vào một dãy gồm 5 chiếc ghế sao cho mỗi chiếc ghế có
đúng một học sinh ngồi?
A. 600.
B. 120.
C. 3125.
D. 25.
Câu 24: Hàm số
A
.
là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
B
.
Câu 25: Cho hàm số
đồ thị hàm số đã cho và trục tung là
.
Câu 27: Cho cấp số cộng
A .
Câu 28: Số phức
A. -5.
B
với
.
D
.
có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số giao điểm của
A. 2.
B. 0.
Câu 26: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng
cho bằng
A
C
C. 1.
và diện tích xung quanh bằng
.
C
và
.
D. 3.
. Chiều cao của hình trụ đã
D
.
. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
B .
có phần ảo bằng
B. -4.
C. -4.
C
D. 4.
.
D. 4.
Câu 29: Cho số phức
, phần thực của số phức
bằng
A. 4.
B. 2.
C. -4.
D. -2.
Câu 30: Cho hình lập phương
(tham khảo hình bên). Góc giữa hai đường thẳng
bằng
3
và
A
.
B
.
Câu 31: Cho hình chóp
và
A
C
.
D
có đáy là hình vuông cạnh bằng
. Khoảng cách từ điểm
.
B
Câu 32: Cho hàm số
trên khoảng nào dưới đây?
đến mặt phẳng
.
.
vuông góc với mặt phẳng
bằng
C
.
D
có đạo hàm
.
. Hàm số đã cho nghịch biến
A
.
B
.
C
.
D
.
Câu 33: Từ một hộp chứa 12 viên bi gồm 3 viên bi đỏ, 4 viên bi xanh và 5 viên bi vàng, lấy ngẫu nhiên
đồng thời 4 viên bi. Xác suất để trong bốn viên bi được lấy có ít nhất một viên bi đỏ bằng
A
.
B
Câu 34: Nếu
A. 7.
.
C
thì
B. 13.
bằng
.
A
B
Câu 37: Trong không gian
là
A
.
C
, mặt cầu có tâm
.
B
D
B
của
và
có phương trình
.
và
.
.
.
Câu 38: Trong không gian
, cho ba điểm
và song song với
có phương trình là
Câu 39: Cho
.
D
và đi qua điểm
.
A
D
bằng
.
C
D. -1.
C. 5.
là số thực dương tùy ý,
.
.
bằng
B. -4.
Câu 36: Với
D
C. 5.
Câu 35: Giá trị lớn nhất của hàm số
A
.
. Đường thẳng đi qua
C
.
D
là hai số thực dương phân biệt, khác 1 và thỏa mãn
. Giá trị
bằng
A. -3.
B. 3.
C
Câu 40: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
A. 17.
đồng biến trên khoảng
B. 14.
Câu 41: Xét
và
.
thuộc đoạn
?
D
sao cho ứng với mỗi
C. 15.
sao cho đồ thị hàm số
. Gọi
là hàm số bậc hai có đồ thị đi qua ba điểm
4
.
, hàm số
D. 13.
có ba điểm cực trị là
và
. Khi hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số
, tích phân
và hai đường thẳng
bằng
A. 1.
B. -1.
C
Câu 42: Xét các số phức
của
thỏa mãn
và
.
D
.
là số thuần ảo. Khi
, giá trị
bằng
A
.
Câu 43: Cho khối lăng trụ
B
.
.
và
B
Câu 44: Trong không gian
ba điểm phân biệt trên
C
.
là tam giác vuông cân tại
có đáy
Biết góc giữa hai mặt phẳng
A
có diện tích bằng
bằng
.
,
.
.
D
và mặt cầu
sao cho các tiếp diện của
.
, thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
C
, cho điểm
D
.
. Biết
tại mỗi điểm đó đều đi qua
là
. Hỏi mặt phẳng
đi qua điểm nào dưới đây?
A
.
B
.
C
.
D
.
Câu 45: Để chế tạo một chi tiết máy, từ một khối thép hình trụ có bán kính
và chiều cao
,
người ta khoét bỏ một rãnh xung quanh rộng
và sâu
(tham khảo hình vẽ bên). Tính thể tích
của chi tiết máy đó, làm tròn kết quả đến hàng phần nghìn.
A
.
B
Câu 46: Xét các số thực không âm
thức
A. -1.
,
C
nhất của
.
D
thỏa mãn
. Khi biểu
đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của biểu thức
B. 2.
Câu 47: Xét các số phức
A
.
thỏa mãn
bằng
C. -7.
D. -31.
và số phức
có phần thực bằng 1. Giá trị lớn
thuộc khoảng nào dưới đây?
.
B
.
C
.
Câu 48: Một vật trang trí có dạng một khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền
D
.
(phần gạch chéo
trong hình vẽ bên) quanh trục
. Miền
được giới hạn bởi các cạnh
của hình vuông
và các cung phần tư của các đường tròn bán kính bằng
với tâm lần lượt là trung điểm của
các cạnh
. Tính thể tích của vật trang trí đó, làm tròn kết quả đến hàng phần mười.
5
A
.
B
Câu 49: Cho hàm số
tham số
.
.
có đạo hàm
sao cho ứng với mỗi
khoảng
A. 9.
C
?
, hàm số
có đúng hai điểm cực trị thuộc
C. 8.
, cho hình nón
D. 10.
có đỉnh
đường tròn đáy nằm trên mặt phẳng
, độ dài đường sinh bằng 5 và
. Gọi
là giao tuyến của mặt xung quanh
của
với mặt phẳng
của độ dài đoạn thẳng
và
là một điểm di động trên
thuộc khoảng nào dưới đây?
A
B
.
1
B
26
A
2
B
27
D
3
A
28
A
4
A
29
A
5
D
30
D
6
C
31
A
.
C
8
B
33
B
9
B
34
C
10
A
35
C
11
C
36
D
12
C
37
D
13
D
38
C
14
B
39
D
. Hỏi giá trị nhỏ nhất
.
HẾT
BẢNG ĐÁP ÁN
7
C
32
D
15
D
40
C
16
D
41
A
D
17
D
42
D
18
B
43
C
19
B
44
A
20
B
45
C
21
D
46
C
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1.
Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A. 3.
B.
.
Chọn B
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Câu 2.
Cho hàm số
A.
C.
C. .
Lời giải
D.
.
.
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
.
B.
.
D.
Lời giải
Chọn B
.
Câu 3.
.
. Có bao nhiêu giá trị nguyên của
B. 7.
Câu 50: Trong không gian
D
Tập nghiệm của phương trình
là
6
.
.
22
B
47
C
.
23
B
48
B
24
D
49
A
25
C
50
A
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
ĐKXĐ:
.
D.
.
Với điều kiện trên ta có
Câu 4.
.
Kết hợp điều kiện ta có nghiệm của phương trình là
.
Trong không gian
. Tọa độ của vectơ
A.
, cho hai điểm
.
B.
và
.
C.
Lời giải
Chọn A
Ta có
Câu 5.
.
.
là
D.
.
.
Cho hàm số
có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn D
Từ đồ thị hàm số ta có tiệm cận ngang có phương trình
và tiệm cận đứng có phương trình
.
Câu 6.
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?
A.
B.
.
C.
Lời giải
D.
.
Chọn C
Từ bảng biến thiên suy ra hàm số đã cho là hàm số trùng phương dạng
, loại B, D
7
nên
Câu 7.
, loại A.
Vậy hàm số đã cho là
.
Tập xác định của hàm số
là
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn C
Hàm số lũy thừa
có mũ
là số không nguyên nên hàm số xác định khi
.
Vậy hàm số có tập xác định là
Câu 8.
.
Trong không gian
vectơ chỉ phương của
, cho đường thẳng
?
A.
B.
.
.
. Vectơ nào dưới đây là một
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
Câu 9.
Điểm
A.
trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn B
Câu 10. Trong không gian
của
, cho mặt cầu
D.
có tâm
và bán kính
.
. Phương trình
là
A.
.
C.
B.
.
là số thực dương tùy ý,
A.
.
B.
.
D.
Lời giải
Chọn A
Câu 11. Với
.
.
bằng
.
C.
Lời giải
Chọn C
8
.
D.
.
Câu 12. Cho hàm số bậc bốn
có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C
Câu 13. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng
đã cho bằng
A.
.
B.
C.
Lời giải
Chọn D
.
.
. Thể tích của khối lăng trụ
D.
.
.
Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
là
B.
.
C.
Lời giải
Chọn B
Câu 15. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoảng
A.
D.
và chiều cao bằng
.
Ta có:
.
.
B.
.
Câu 16. Trong không gian
A.
D.
.
?
C.
Lời giải
Chọn D
.
.
D.
.
, vecto nào dưới đây là một vecto pháp tuyến của mặt phẳng
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D
Câu 17. Cho hàm số
đã cho là
A. .
.
có đạo hàm
B.
D.
.
. Số điểm cực trị của hàm số
.
C. .
Lời giải
Chọn D
Ta có
D.
.
D.
.
.
Hai nghiệm
đều là các nghiệm đơn.
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là .
Câu 18. Nếu
A.
và
.
thì
B.
bằng
.
C. .
Lời giải
Chọn B
9
Ta có
.
Câu 19. Nếu
A. .
thì
bằng
B.
.
C. .
Lời giải
Chọn B
Ta có
.
.
Câu 20. Cho khối chóp có diện tích đáy bằng
bằng
A.
D.
.
B.
và chiều cao bằng
.
C.
Lời giải
Chọn B
Ta có
.
D.
.
.
Câu 21. Cho hai số phức
A.
.
và
B.
. Số phức
C.
Lời giải
.
Chọn D
Ta có
Câu 22. Cho hình nón có bán kính đáy
đây đúng?
A.
. Thể tích của khối chóp đã cho
.
.
, chiều cao
B.
.
bằng
.
D.
.
và độ dài đường sinh . Khẳng định nào dưới
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
Câu 23. Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh ngồi vào một dãy gồm 5 chiếc ghế sao cho mỗi chiếc ghế có
đúng một học sinh ngồi?
A. 600.
B. 120.
C. 3125.
D. 25.
Lời giải
Chọn B
Mỗi cách xếp 5 học sinh ngồi vào dãy gồm 5 chiếc ghế là một hoán vị của 5 phần tử.
Số cách xếp là
.
Câu 24. Hàm số
A.
là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
.
B.
Chọn D
Ta có
.
C.
Lời giải
nên
.
D.
.
.
Câu 25. Cho hàm số
có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số giao điểm
của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là
10
A.
.
B.
.
C. .
Lời giải
D. .
Chọn C
Từ đồ thị hàm số, ta thấy số giao điểm của đồ thị với trục tung bằng 1.
Câu 26. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng và diện tích xung quanh bằng . Chiều cao của hình trụ
đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn A
S 2 rl l
S
S
h
.
2 r
2 r
Câu 27. Cho cấp số cộng
A.
với
.
B.
và
. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
.
C.
Lời giải
.
D.
.
d u2 u1 7 3 4 d u2 u1 7 3 4 .
Công sai của cấp số cộng:
Câu 28. Số phức
có phần ảo bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn A
.
Chọn D
Số phức
có phần ảo là
Câu 29. Cho số phức
A. .
.
, phần thực của số phức
B. .
C.
Lời giải
bằng
.
D.
.
Chọn A
Ta có
Câu 30. Cho hình lập phương
và
bằng
. Suy ra phần thực của số phức
bằng
.
(tham khảo hình bên). Góc giữa hai đường thẳng
11
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn D
Ta có
.
Câu 31. Cho hình chóp
và
A.
có đáy là hình vuông cạnh bằng
. Khoảng cách từ điểm
.
B.
.
vuông góc với mặt phẳng
đến mặt phẳng
C.
Lời giải
bằng
.
D.
.
Chọn A
Trong
, gọi
là hình chiếu của
Mặt khác
đến đường thẳng
. Khi đó
.
.
Từ
.
Câu 32. Cho hàm số
có đạo hàm
trên khoảng nào dưới đây?
. Hàm số đã cho nghịch biến
12
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D
Ta xét:
.
D.
.
.
Bảng xét dấu
:
Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng
.
Câu 33. Từ một hộp chứa 12 viên bi gồm 3 viên bi đỏ, 4 viên bi xanh và 5 viên bi vàng, lấy ngẫu nhiên
đồng thời 4 viên bi. Xác suất để trong bốn viên bi được lấy có ít nhất một viên bi đỏ bằng
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn B
.
D.
.
Không gian mẫu là , ta có:
.
Biến cố
trong bốn viên bi được lấy có ít nhất một viên bi đỏ
Khi đó:
trong bốn viên bi được lấy không có viên bi đỏ
Ta có:
, suy ra
Vậy xác suất của biến cố
Câu 34. Nếu
A. .
.
là
.
thì
bằng
B.
.
C. .
Lời giải
Chọn C
Ta có:
.
.
Câu 35. Giá trị lớn nhất của hàm số
A.
D.
.
B.
bằng
.
C. .
Lời giải
Chọn C
TXĐ:
.
.
Bảng biến thiên:
13
D.
.
Từ bảng biến thiên suy ra: Giá trị lớn nhất của hàm số
Câu 36. Với
là số thực dương tùy ý,
A.
.
B.
bằng .
bằng
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn D
.
Câu 37. Trong không gian
trình là
A.
, mặt cầu có tâm
và đi qua điểm
.
C.
B.
.
có phương
.
D.
Lời giải
.
Chọn D
Bán kính mặt cầu
.
Phương trình mặt cầu có tâm
Câu 38. Trong không gian
và song song với
A.
.
và bán kính
là:
.
, cho ba điểm
có phương trình là
. Đường thẳng đi qua
B.
.
C.
Lời giải
Ta có vec tơ chỉ phương là
.
.
D.
.
Chọn C
Phương trình đường thẳng đi qua
và nhận
là vec tơ chỉ phương là
.
Câu 39. Cho
và
trị của
A.
là hai số thực dương phân biệt, khác 1 và thỏa mãn
. Giá
bằng
.
B. .
C. .
Lời giải
D.
Chọn D
Ta có
Đặt
.
. Ta có phương trình
14
.
.
Vậy
.
Câu 40. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
A.
đồng biến trên khoảng
B. .
.
thuộc đoạn
?
C.
Lời giải
để ứng với mỗi, hàm số
.
D.
.
Chọn C
Điều kiện:
Ta có
.
.
Hàm số
đồng biến trên khoảng
.
Ta có
.
.
Mà
luôn đồng biến trên
Do đó
.
Kết hợp hai điều kiện ta được
Vậy có 15 số nguyên
thỏa mãn.
. Vì
Câu 41. Xét
là
.
nên
sao cho đồ thị hàm số
và
. Gọi
có ba điểm cực trị
là hàm số bậc hai có đồ thị đi qua ba điểm
Khi hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số
có diện tích bằng
.
, tích phân
15
và
.
và hai đường thẳng
bằng
A. 1.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn A
Dễ thấy
có ba nghiệm
Từ đó ta có
suy ra
.
.
Mặt khác, từ giả thiết đồ thị hàm số
và
và tiếp xúc tại điểm có hoành độ
cắt nhau tại hai điểm có hoành độ
nên
.
Từ hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số
có diện tích bằng
Câu 42. Xét các số phức
của
và hai đường thẳng
ta có phương trình
thỏa mãn
và
là số thuần ảo. Khi
, giá trị
bằng
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
Chọn D
Đặt
Ta có:
,
là số thuần ảo
(Ta có thể làm gọn như sau:
là số thuần ảo suy ra
. Biến đổi ta được
.
16
)
.
Câu 43. Cho hình lăng trụ
Biết góc giữa
đã cho bằng
A.
có đáy
.
B.
là tam giác vuông cân tại
và
.
bằng
C.
Lời giải
, thể tích của khối lăng trụ
.
D.
.
Chọn C
A'
C'
I
B'
D'
a
a
a
C
A
O
B
Do
Gọi
là trung điểm của BC
Khi đó hình chiếu vuông góc của
Gọi
D
là tam giác vuông cân tại
sao cho
cạnh
là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác
lên mặt đáy là điểm
là hình vuông và
là trung điểm của
Do
(so le trong)
Ta có
vuông tại
:
17
,
.
.
Ta có
vuông cân tại
:
Vậy
.
Câu 44. Trong không gian
, cho ba điểm
là ba điểm phân biệt trên
. Hỏi mặt phẳng
và mặt cầu
sao cho các tiếp diện của
B.
C.
Lời giải
.
Chọn A
có tâm
. Nên
và bán kính
nằm ngoài mặt cầu.
Do
Nên
.
thuộc mặt cầu
Khi đó mặt phẳng
tâm
và bán kính
là giao của 2 mặt cầu
Giải hệ:
Ta có
tại mỗi điểm đó đều đi qua
đi qua điểm nào dưới đây?
A.
Ta có
. Biết
thuộc
vì
.
18
D.
.
Câu 45. Để chế tạo một chi tiết máy, từ một khối thép hình trụ có bán kính
và chiều cao
,
người ta khoét bỏ một rãnh xung quanh rộng
và sâu
(tham khảo hình vẽ bên). Tính
thể tích của chi tiết máy đó, làm tròn kết quả đến hàng phần nghìn.
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn C
Thể tích của cái rãnh bỏ bị khoét bỏ đi là:
Thể tích của chi tiết máy đó là:
Câu 46. Xét các số thực không âm
biểu thức
A. .
Chọn C
.
thỏa mãn
. Khi
đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của biểu thức
B. .
C.
.
Lời giải
Ta có:
(1)
19
bằng
D.
.
Xét hàm số
. Ta có:
Suy ra hàm số
.
luôn đồng biến. Do đó, từ (1) suy ra:
.
Biểu thức:
đạt giá trị nhỏ nhất khi
Vậy
.
.
Câu 47. Xét các số phức
thỏa mãn
lớn nhất của
A.
, suy ra
và số phức
có phần thực bằng 1. Giá trị
thuộc khoảng nào dưới đây?
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C
Đặt
Ta có:
, suy ra
.
D.
nên
.
.
Khi đó:
.
Câu 48. Một vật trang trí có dạng một khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền
(phần gạch
chéo trong hình vẽ bên) quanh trục
. Miền
được giới hạn bởi các cạnh
,
của
hình vuông
và các cung phần tư của các đường tròn bán kính bằng cm với tâm lần
lượt là trung điểm của các cạnh
,
.
Tính thể tích của vật trang trí đó, làm tròn kết quả đến hàng phần mười
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn B
20
.
D.
.
Chọn
chứa trong trục
Khi đó
và
Khi đó đường tròn tâm
cung tròn
và
với
.
,
lần lượt là trung điểm của
chứa cung tròn
là
là
,
.
và đường tròn tâm
chứa
.
Suy ra phương trình cung trên của đường tròn tâm
dưới của của đường tròn tâm
là
là
và phương trình cung
.
Khi đó, thể tích vật thể trang trí là
.
Câu 49. Cho hàm số
của tham số
có đạo hàm
. Có bao nhiêu giá trị nguyên
sao cho ứng với mỗi
cực trị thuộc khoảng
A. .
, hàm số
?
B. .
C. .
Lời giải
có đúng hai điểm
D.
.
Chọn A
Ta có
Mặt khác
suy ra
Lại có
Vẽ đồ thị hai hàm số
và
lên cùng một mặt phẳng tọa độ.
21
Yêu cầu bài toán tương đương
khoảng
có đúng một nghiệm đơn khác
suy ra
Câu 50. Trong không gian
. Vậy có tất cả
, cho hình nón
giá trị.
có đỉnh
, độ dài đường sinh bằng
đường tròn đáy nằm trên mặt phẳng
. Gọi
xung quanh của
và
với mặt phẳng
. Hỏi giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng
A.
.
B.
.
là một điểm di động trên
thuộc khoảng nào dưới đây?
C.
Lời giải
.
D.
lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính của hình nón.
Theo đề bài ta có
và
. Suy ra
Mặt khác
Khi đó giao tuyến
.
là một parabol có đỉnh
22
(như hình vẽ).
và
là giao tuyến của mặt
Chọn A
Gọi
trong
.
.
Q
A
E
H
M
P
Gọi
là hình chiếu vuông góc của
Và
Đồng thời
K
I
lên
do
B
.
. Ta có:
. Do đó
hay
.
Vì
.
Vậy giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng
HẾT
23
thuộc khoảng
.
có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
B. -2.
A. 3.
Câu 2: Cho hàm số
C. 2.
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A
.
C
B
.
.
B
Câu 4: Trong không gian
A
.
.
C
.
A
C
B
B
. Tọa độ của vectơ
.
.
là
D
.
có đồ thị là đường cong trong hình bên. Tiệm cận ngang
C
.
D
C
A
.
B
.
Câu 6: Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?
.
Câu 7: Tập xác định của hàm số
.
và
Câu 5: Cho hàm số
của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là
A
.
là
, cho hai điểm
B
.
.
D
Câu 3: Tập nghiệm của phương trình
A
D. -1.
.
D
.
.
D
.
D
.
là
.
C
1
.
Câu 8: Trong không gian
chỉ phương của ?
A
Câu 9: Điểm
A
.
.
, cho đường thẳng
B
.
C
.
trong hình bên là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?
B
.
C
.
Câu 10: Trong không gian
của
. Vectơ nào dưới đây là một vectơ
, cho mặt cầu
có tâm
.
C
D
và bán kính
.
. Phương trình
B
.
Câu 11: Với
A
là số thực dương tùy ý,
.
A
B
.
C
.
B
C
A
.
D
.
. Thể tích của khối lăng trụ đã
.
D
.
là
B
.
B
Câu 16: Trong không gian
.
C
C
Câu 15: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoảng
.
D
và chiều cao bằng
.
Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình
.
.
có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho nghịch
Câu 13: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng
cho bằng
A
.
bằng
.
B
.
.
D
Câu 12: Cho hàm số bậc bốn
biến trên khoảng nào dưới đây?
A
.
là
A
A
D
.
.
D
.
?
C
.
D
.
, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
.
B
.
C
.
?
D
.
Câu 17: Cho hàm số
cho là
A. 1.
có đạo hàm
. Số điểm cực trị của hàm số đã
B. 4.
C. 3.
2
D. 2.
Câu 18: Nếu
và
A. 2.
thì
B. -2.
Câu 19: Nếu
A. 3.
thì
B. -3.
bằng
Câu 20: Cho khối chóp có diện tích đáy bằng
bằng
A
bằng
.
B
C. 8.
D
.
C. 1.
D. -1.
và chiều cao bằng
. Thể tích của khối chóp đã cho
C
D
.
.
Câu 21: Cho hai số phức
và
. Số phức
bằng
A
.
B
.
C
.
Câu 22: Cho hình nón có bán kính đáy , chiều cao và độ dài đường
đúng?
.
D
.
. Khẳng định nào dưới đây
A
.
B
.
C
.
D
.
Câu 23: Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh ngồi vào một dãy gồm 5 chiếc ghế sao cho mỗi chiếc ghế có
đúng một học sinh ngồi?
A. 600.
B. 120.
C. 3125.
D. 25.
Câu 24: Hàm số
A
.
là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
B
.
Câu 25: Cho hàm số
đồ thị hàm số đã cho và trục tung là
.
Câu 27: Cho cấp số cộng
A .
Câu 28: Số phức
A. -5.
B
với
.
D
.
có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số giao điểm của
A. 2.
B. 0.
Câu 26: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng
cho bằng
A
C
C. 1.
và diện tích xung quanh bằng
.
C
và
.
D. 3.
. Chiều cao của hình trụ đã
D
.
. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
B .
có phần ảo bằng
B. -4.
C. -4.
C
D. 4.
.
D. 4.
Câu 29: Cho số phức
, phần thực của số phức
bằng
A. 4.
B. 2.
C. -4.
D. -2.
Câu 30: Cho hình lập phương
(tham khảo hình bên). Góc giữa hai đường thẳng
bằng
3
và
A
.
B
.
Câu 31: Cho hình chóp
và
A
C
.
D
có đáy là hình vuông cạnh bằng
. Khoảng cách từ điểm
.
B
Câu 32: Cho hàm số
trên khoảng nào dưới đây?
đến mặt phẳng
.
.
vuông góc với mặt phẳng
bằng
C
.
D
có đạo hàm
.
. Hàm số đã cho nghịch biến
A
.
B
.
C
.
D
.
Câu 33: Từ một hộp chứa 12 viên bi gồm 3 viên bi đỏ, 4 viên bi xanh và 5 viên bi vàng, lấy ngẫu nhiên
đồng thời 4 viên bi. Xác suất để trong bốn viên bi được lấy có ít nhất một viên bi đỏ bằng
A
.
B
Câu 34: Nếu
A. 7.
.
C
thì
B. 13.
bằng
.
A
B
Câu 37: Trong không gian
là
A
.
C
, mặt cầu có tâm
.
B
D
B
của
và
có phương trình
.
và
.
.
.
Câu 38: Trong không gian
, cho ba điểm
và song song với
có phương trình là
Câu 39: Cho
.
D
và đi qua điểm
.
A
D
bằng
.
C
D. -1.
C. 5.
là số thực dương tùy ý,
.
.
bằng
B. -4.
Câu 36: Với
D
C. 5.
Câu 35: Giá trị lớn nhất của hàm số
A
.
. Đường thẳng đi qua
C
.
D
là hai số thực dương phân biệt, khác 1 và thỏa mãn
. Giá trị
bằng
A. -3.
B. 3.
C
Câu 40: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
A. 17.
đồng biến trên khoảng
B. 14.
Câu 41: Xét
và
.
thuộc đoạn
?
D
sao cho ứng với mỗi
C. 15.
sao cho đồ thị hàm số
. Gọi
là hàm số bậc hai có đồ thị đi qua ba điểm
4
.
, hàm số
D. 13.
có ba điểm cực trị là
và
. Khi hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số
, tích phân
và hai đường thẳng
bằng
A. 1.
B. -1.
C
Câu 42: Xét các số phức
của
thỏa mãn
và
.
D
.
là số thuần ảo. Khi
, giá trị
bằng
A
.
Câu 43: Cho khối lăng trụ
B
.
.
và
B
Câu 44: Trong không gian
ba điểm phân biệt trên
C
.
là tam giác vuông cân tại
có đáy
Biết góc giữa hai mặt phẳng
A
có diện tích bằng
bằng
.
,
.
.
D
và mặt cầu
sao cho các tiếp diện của
.
, thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
C
, cho điểm
D
.
. Biết
tại mỗi điểm đó đều đi qua
là
. Hỏi mặt phẳng
đi qua điểm nào dưới đây?
A
.
B
.
C
.
D
.
Câu 45: Để chế tạo một chi tiết máy, từ một khối thép hình trụ có bán kính
và chiều cao
,
người ta khoét bỏ một rãnh xung quanh rộng
và sâu
(tham khảo hình vẽ bên). Tính thể tích
của chi tiết máy đó, làm tròn kết quả đến hàng phần nghìn.
A
.
B
Câu 46: Xét các số thực không âm
thức
A. -1.
,
C
nhất của
.
D
thỏa mãn
. Khi biểu
đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của biểu thức
B. 2.
Câu 47: Xét các số phức
A
.
thỏa mãn
bằng
C. -7.
D. -31.
và số phức
có phần thực bằng 1. Giá trị lớn
thuộc khoảng nào dưới đây?
.
B
.
C
.
Câu 48: Một vật trang trí có dạng một khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền
D
.
(phần gạch chéo
trong hình vẽ bên) quanh trục
. Miền
được giới hạn bởi các cạnh
của hình vuông
và các cung phần tư của các đường tròn bán kính bằng
với tâm lần lượt là trung điểm của
các cạnh
. Tính thể tích của vật trang trí đó, làm tròn kết quả đến hàng phần mười.
5
A
.
B
Câu 49: Cho hàm số
tham số
.
.
có đạo hàm
sao cho ứng với mỗi
khoảng
A. 9.
C
?
, hàm số
có đúng hai điểm cực trị thuộc
C. 8.
, cho hình nón
D. 10.
có đỉnh
đường tròn đáy nằm trên mặt phẳng
, độ dài đường sinh bằng 5 và
. Gọi
là giao tuyến của mặt xung quanh
của
với mặt phẳng
của độ dài đoạn thẳng
và
là một điểm di động trên
thuộc khoảng nào dưới đây?
A
B
.
1
B
26
A
2
B
27
D
3
A
28
A
4
A
29
A
5
D
30
D
6
C
31
A
.
C
8
B
33
B
9
B
34
C
10
A
35
C
11
C
36
D
12
C
37
D
13
D
38
C
14
B
39
D
. Hỏi giá trị nhỏ nhất
.
HẾT
BẢNG ĐÁP ÁN
7
C
32
D
15
D
40
C
16
D
41
A
D
17
D
42
D
18
B
43
C
19
B
44
A
20
B
45
C
21
D
46
C
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1.
Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A. 3.
B.
.
Chọn B
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Câu 2.
Cho hàm số
A.
C.
C. .
Lời giải
D.
.
.
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
.
B.
.
D.
Lời giải
Chọn B
.
Câu 3.
.
. Có bao nhiêu giá trị nguyên của
B. 7.
Câu 50: Trong không gian
D
Tập nghiệm của phương trình
là
6
.
.
22
B
47
C
.
23
B
48
B
24
D
49
A
25
C
50
A
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
ĐKXĐ:
.
D.
.
Với điều kiện trên ta có
Câu 4.
.
Kết hợp điều kiện ta có nghiệm của phương trình là
.
Trong không gian
. Tọa độ của vectơ
A.
, cho hai điểm
.
B.
và
.
C.
Lời giải
Chọn A
Ta có
Câu 5.
.
.
là
D.
.
.
Cho hàm số
có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn D
Từ đồ thị hàm số ta có tiệm cận ngang có phương trình
và tiệm cận đứng có phương trình
.
Câu 6.
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?
A.
B.
.
C.
Lời giải
D.
.
Chọn C
Từ bảng biến thiên suy ra hàm số đã cho là hàm số trùng phương dạng
, loại B, D
7
nên
Câu 7.
, loại A.
Vậy hàm số đã cho là
.
Tập xác định của hàm số
là
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn C
Hàm số lũy thừa
có mũ
là số không nguyên nên hàm số xác định khi
.
Vậy hàm số có tập xác định là
Câu 8.
.
Trong không gian
vectơ chỉ phương của
, cho đường thẳng
?
A.
B.
.
.
. Vectơ nào dưới đây là một
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
Câu 9.
Điểm
A.
trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn B
Câu 10. Trong không gian
của
, cho mặt cầu
D.
có tâm
và bán kính
.
. Phương trình
là
A.
.
C.
B.
.
là số thực dương tùy ý,
A.
.
B.
.
D.
Lời giải
Chọn A
Câu 11. Với
.
.
bằng
.
C.
Lời giải
Chọn C
8
.
D.
.
Câu 12. Cho hàm số bậc bốn
có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C
Câu 13. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng
đã cho bằng
A.
.
B.
C.
Lời giải
Chọn D
.
.
. Thể tích của khối lăng trụ
D.
.
.
Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
là
B.
.
C.
Lời giải
Chọn B
Câu 15. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoảng
A.
D.
và chiều cao bằng
.
Ta có:
.
.
B.
.
Câu 16. Trong không gian
A.
D.
.
?
C.
Lời giải
Chọn D
.
.
D.
.
, vecto nào dưới đây là một vecto pháp tuyến của mặt phẳng
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D
Câu 17. Cho hàm số
đã cho là
A. .
.
có đạo hàm
B.
D.
.
. Số điểm cực trị của hàm số
.
C. .
Lời giải
Chọn D
Ta có
D.
.
D.
.
.
Hai nghiệm
đều là các nghiệm đơn.
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là .
Câu 18. Nếu
A.
và
.
thì
B.
bằng
.
C. .
Lời giải
Chọn B
9
Ta có
.
Câu 19. Nếu
A. .
thì
bằng
B.
.
C. .
Lời giải
Chọn B
Ta có
.
.
Câu 20. Cho khối chóp có diện tích đáy bằng
bằng
A.
D.
.
B.
và chiều cao bằng
.
C.
Lời giải
Chọn B
Ta có
.
D.
.
.
Câu 21. Cho hai số phức
A.
.
và
B.
. Số phức
C.
Lời giải
.
Chọn D
Ta có
Câu 22. Cho hình nón có bán kính đáy
đây đúng?
A.
. Thể tích của khối chóp đã cho
.
.
, chiều cao
B.
.
bằng
.
D.
.
và độ dài đường sinh . Khẳng định nào dưới
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
Câu 23. Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh ngồi vào một dãy gồm 5 chiếc ghế sao cho mỗi chiếc ghế có
đúng một học sinh ngồi?
A. 600.
B. 120.
C. 3125.
D. 25.
Lời giải
Chọn B
Mỗi cách xếp 5 học sinh ngồi vào dãy gồm 5 chiếc ghế là một hoán vị của 5 phần tử.
Số cách xếp là
.
Câu 24. Hàm số
A.
là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
.
B.
Chọn D
Ta có
.
C.
Lời giải
nên
.
D.
.
.
Câu 25. Cho hàm số
có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số giao điểm
của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là
10
A.
.
B.
.
C. .
Lời giải
D. .
Chọn C
Từ đồ thị hàm số, ta thấy số giao điểm của đồ thị với trục tung bằng 1.
Câu 26. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng và diện tích xung quanh bằng . Chiều cao của hình trụ
đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn A
S 2 rl l
S
S
h
.
2 r
2 r
Câu 27. Cho cấp số cộng
A.
với
.
B.
và
. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
.
C.
Lời giải
.
D.
.
d u2 u1 7 3 4 d u2 u1 7 3 4 .
Công sai của cấp số cộng:
Câu 28. Số phức
có phần ảo bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn A
.
Chọn D
Số phức
có phần ảo là
Câu 29. Cho số phức
A. .
.
, phần thực của số phức
B. .
C.
Lời giải
bằng
.
D.
.
Chọn A
Ta có
Câu 30. Cho hình lập phương
và
bằng
. Suy ra phần thực của số phức
bằng
.
(tham khảo hình bên). Góc giữa hai đường thẳng
11
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn D
Ta có
.
Câu 31. Cho hình chóp
và
A.
có đáy là hình vuông cạnh bằng
. Khoảng cách từ điểm
.
B.
.
vuông góc với mặt phẳng
đến mặt phẳng
C.
Lời giải
bằng
.
D.
.
Chọn A
Trong
, gọi
là hình chiếu của
Mặt khác
đến đường thẳng
. Khi đó
.
.
Từ
.
Câu 32. Cho hàm số
có đạo hàm
trên khoảng nào dưới đây?
. Hàm số đã cho nghịch biến
12
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D
Ta xét:
.
D.
.
.
Bảng xét dấu
:
Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng
.
Câu 33. Từ một hộp chứa 12 viên bi gồm 3 viên bi đỏ, 4 viên bi xanh và 5 viên bi vàng, lấy ngẫu nhiên
đồng thời 4 viên bi. Xác suất để trong bốn viên bi được lấy có ít nhất một viên bi đỏ bằng
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn B
.
D.
.
Không gian mẫu là , ta có:
.
Biến cố
trong bốn viên bi được lấy có ít nhất một viên bi đỏ
Khi đó:
trong bốn viên bi được lấy không có viên bi đỏ
Ta có:
, suy ra
Vậy xác suất của biến cố
Câu 34. Nếu
A. .
.
là
.
thì
bằng
B.
.
C. .
Lời giải
Chọn C
Ta có:
.
.
Câu 35. Giá trị lớn nhất của hàm số
A.
D.
.
B.
bằng
.
C. .
Lời giải
Chọn C
TXĐ:
.
.
Bảng biến thiên:
13
D.
.
Từ bảng biến thiên suy ra: Giá trị lớn nhất của hàm số
Câu 36. Với
là số thực dương tùy ý,
A.
.
B.
bằng .
bằng
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn D
.
Câu 37. Trong không gian
trình là
A.
, mặt cầu có tâm
và đi qua điểm
.
C.
B.
.
có phương
.
D.
Lời giải
.
Chọn D
Bán kính mặt cầu
.
Phương trình mặt cầu có tâm
Câu 38. Trong không gian
và song song với
A.
.
và bán kính
là:
.
, cho ba điểm
có phương trình là
. Đường thẳng đi qua
B.
.
C.
Lời giải
Ta có vec tơ chỉ phương là
.
.
D.
.
Chọn C
Phương trình đường thẳng đi qua
và nhận
là vec tơ chỉ phương là
.
Câu 39. Cho
và
trị của
A.
là hai số thực dương phân biệt, khác 1 và thỏa mãn
. Giá
bằng
.
B. .
C. .
Lời giải
D.
Chọn D
Ta có
Đặt
.
. Ta có phương trình
14
.
.
Vậy
.
Câu 40. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
A.
đồng biến trên khoảng
B. .
.
thuộc đoạn
?
C.
Lời giải
để ứng với mỗi, hàm số
.
D.
.
Chọn C
Điều kiện:
Ta có
.
.
Hàm số
đồng biến trên khoảng
.
Ta có
.
.
Mà
luôn đồng biến trên
Do đó
.
Kết hợp hai điều kiện ta được
Vậy có 15 số nguyên
thỏa mãn.
. Vì
Câu 41. Xét
là
.
nên
sao cho đồ thị hàm số
và
. Gọi
có ba điểm cực trị
là hàm số bậc hai có đồ thị đi qua ba điểm
Khi hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số
có diện tích bằng
.
, tích phân
15
và
.
và hai đường thẳng
bằng
A. 1.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn A
Dễ thấy
có ba nghiệm
Từ đó ta có
suy ra
.
.
Mặt khác, từ giả thiết đồ thị hàm số
và
và tiếp xúc tại điểm có hoành độ
cắt nhau tại hai điểm có hoành độ
nên
.
Từ hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số
có diện tích bằng
Câu 42. Xét các số phức
của
và hai đường thẳng
ta có phương trình
thỏa mãn
và
là số thuần ảo. Khi
, giá trị
bằng
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
Chọn D
Đặt
Ta có:
,
là số thuần ảo
(Ta có thể làm gọn như sau:
là số thuần ảo suy ra
. Biến đổi ta được
.
16
)
.
Câu 43. Cho hình lăng trụ
Biết góc giữa
đã cho bằng
A.
có đáy
.
B.
là tam giác vuông cân tại
và
.
bằng
C.
Lời giải
, thể tích của khối lăng trụ
.
D.
.
Chọn C
A'
C'
I
B'
D'
a
a
a
C
A
O
B
Do
Gọi
là trung điểm của BC
Khi đó hình chiếu vuông góc của
Gọi
D
là tam giác vuông cân tại
sao cho
cạnh
là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác
lên mặt đáy là điểm
là hình vuông và
là trung điểm của
Do
(so le trong)
Ta có
vuông tại
:
17
,
.
.
Ta có
vuông cân tại
:
Vậy
.
Câu 44. Trong không gian
, cho ba điểm
là ba điểm phân biệt trên
. Hỏi mặt phẳng
và mặt cầu
sao cho các tiếp diện của
B.
C.
Lời giải
.
Chọn A
có tâm
. Nên
và bán kính
nằm ngoài mặt cầu.
Do
Nên
.
thuộc mặt cầu
Khi đó mặt phẳng
tâm
và bán kính
là giao của 2 mặt cầu
Giải hệ:
Ta có
tại mỗi điểm đó đều đi qua
đi qua điểm nào dưới đây?
A.
Ta có
. Biết
thuộc
vì
.
18
D.
.
Câu 45. Để chế tạo một chi tiết máy, từ một khối thép hình trụ có bán kính
và chiều cao
,
người ta khoét bỏ một rãnh xung quanh rộng
và sâu
(tham khảo hình vẽ bên). Tính
thể tích của chi tiết máy đó, làm tròn kết quả đến hàng phần nghìn.
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn C
Thể tích của cái rãnh bỏ bị khoét bỏ đi là:
Thể tích của chi tiết máy đó là:
Câu 46. Xét các số thực không âm
biểu thức
A. .
Chọn C
.
thỏa mãn
. Khi
đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của biểu thức
B. .
C.
.
Lời giải
Ta có:
(1)
19
bằng
D.
.
Xét hàm số
. Ta có:
Suy ra hàm số
.
luôn đồng biến. Do đó, từ (1) suy ra:
.
Biểu thức:
đạt giá trị nhỏ nhất khi
Vậy
.
.
Câu 47. Xét các số phức
thỏa mãn
lớn nhất của
A.
, suy ra
và số phức
có phần thực bằng 1. Giá trị
thuộc khoảng nào dưới đây?
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C
Đặt
Ta có:
, suy ra
.
D.
nên
.
.
Khi đó:
.
Câu 48. Một vật trang trí có dạng một khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền
(phần gạch
chéo trong hình vẽ bên) quanh trục
. Miền
được giới hạn bởi các cạnh
,
của
hình vuông
và các cung phần tư của các đường tròn bán kính bằng cm với tâm lần
lượt là trung điểm của các cạnh
,
.
Tính thể tích của vật trang trí đó, làm tròn kết quả đến hàng phần mười
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn B
20
.
D.
.
Chọn
chứa trong trục
Khi đó
và
Khi đó đường tròn tâm
cung tròn
và
với
.
,
lần lượt là trung điểm của
chứa cung tròn
là
là
,
.
và đường tròn tâm
chứa
.
Suy ra phương trình cung trên của đường tròn tâm
dưới của của đường tròn tâm
là
là
và phương trình cung
.
Khi đó, thể tích vật thể trang trí là
.
Câu 49. Cho hàm số
của tham số
có đạo hàm
. Có bao nhiêu giá trị nguyên
sao cho ứng với mỗi
cực trị thuộc khoảng
A. .
, hàm số
?
B. .
C. .
Lời giải
có đúng hai điểm
D.
.
Chọn A
Ta có
Mặt khác
suy ra
Lại có
Vẽ đồ thị hai hàm số
và
lên cùng một mặt phẳng tọa độ.
21
Yêu cầu bài toán tương đương
khoảng
có đúng một nghiệm đơn khác
suy ra
Câu 50. Trong không gian
. Vậy có tất cả
, cho hình nón
giá trị.
có đỉnh
, độ dài đường sinh bằng
đường tròn đáy nằm trên mặt phẳng
. Gọi
xung quanh của
và
với mặt phẳng
. Hỏi giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng
A.
.
B.
.
là một điểm di động trên
thuộc khoảng nào dưới đây?
C.
Lời giải
.
D.
lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính của hình nón.
Theo đề bài ta có
và
. Suy ra
Mặt khác
Khi đó giao tuyến
.
là một parabol có đỉnh
22
(như hình vẽ).
và
là giao tuyến của mặt
Chọn A
Gọi
trong
.
.
Q
A
E
H
M
P
Gọi
là hình chiếu vuông góc của
Và
Đồng thời
K
I
lên
do
B
.
. Ta có:
. Do đó
hay
.
Vì
.
Vậy giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng
HẾT
23
thuộc khoảng
.
 









Các ý kiến mới nhất