Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ LUYỆN THI HSG 703KEY

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:55' 25-03-2023
Dung lượng: 21.8 KB
Số lượt tải: 450
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN ………………….….
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO
TẠO
(HDC gồm: 01 trang)

KÌ THI KSCL CÁC ĐỘI TUYỂN HSG NĂM HỌC 2022-2023
HƯỚNG DẪN CHẤM: TIẾNG ANH 7

TOTAL: 10 points
Section 1. LISTENING (2.0 points; 0.2 point/ 1 correct answer)
Part 1. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
01. A 02. B
03. B 04. C 05. B
Part 2. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
06. 2 (1 double, 1 single)
07. 440
08. 27 EARSLEY

09. 5.30

10. 1st March

Section 2. PHONETICS (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
Part 1. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. C
02. B
03. D
04. A
05. B
Part 2. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. D
02. D
03. C
04. A
05. B
Section 3. LEXICO-GRAMMAR (2.5 points; 0.1 point/ 1 correct answer)
Part 1. (1.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. B 02. C 03. B 04. B 05. C 06. B 07. B 08. A 09. D 10. B
11. B 12. B 13. A 14. C 15. D
Part 2. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. quietness 02. socially 03. different 04. worried 05. applicants
Part 3. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. C
02. C
03. A
04. D
05. C
Section 4. READING (2.5 points)
Part 1. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. C 02. B 03. A 04. A 05. B 06. D 07. C 08. A 09. A 10. D
Part 2. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. from
02. part
03. was
04. the
05. will
Part 3. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. B 02. B 03. D 04. C 05. A 06. B 07. D 08. A 09. A 10. B
Section 5. WRITING (2.0 points)
Part 1. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
01.  Unless she starts right now, she will be late for the last bus.
02.  Peter spent three hours sorting out all of his stamps.
03.  The last time he had his hair cut was (over) six months ago.
04.  Tom doesn't speak French as fluently as Linda.
05.  Was the garage built at the same time as the house?
Part 2. (1.0 point)
Phần
Bố cục
(0.3 point)
Nội dung
(0.5 point)
Sử dụng
ngôn ngữ

Mô tả tiêu chí đánh giá

Điểm tối
đa
o Câu đề dẫn chủ đề mạch lạc
0.1 point
o Bố cục hợp lí rõ ràng phù hợp yêu cầu của đề bài
0.1 point
o Câu kết luận phù hợp
0.1 point
o Phát triển ý có trình tự logic, đủ thuyết phục người đọc
0.2 point
o Đủ dẫn chứng, ví dụ, lập luận
0.2 point
o Độ dài: Số từ không nhiều hơn hoặc ít hơn so với quy định 5%
0.1 point
o Sử dụng ngôn từ phù hợp nội dung, văn phong/ thể loại
0.1 point
o Sử dụng ngôn từ phong phú, ngữ pháp, dấu câu, và chính t ả 0.1 point
Trang 1/1

(0.2 point)

chính xác

_____HẾT____

Trang 2/1
 
Gửi ý kiến