Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ LUYỆN THI HSG 705KEY

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:39' 08-04-2023
Dung lượng: 665.3 KB
Số lượt tải: 211
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:39' 08-04-2023
Dung lượng: 665.3 KB
Số lượt tải: 211
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Lý)
PHÒNG GD & ĐT ……………..
TRƯỜNG THCS ……………..
(HDC gồm: 01 trang)
KÌ THI KSCL CÁC ĐỘI TUYỂN HSG NĂM HỌC 2022-2023
HƯỚNG DẪN CHẤM: TIẾNG ANH 7
TOTAL: 10 points
Section 1. LISTENING (2.0 points; 0.2 point/ 1 correct answer)
Part 1. 01. E
02. F
03. B
04. G
Part 2. 06. T
07. F
08. T
09. T
Section 2. PHONETICS (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
Part 1. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
11. A
12. A
13. C
14. B
Part 2. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
16. C
17. D
18. A
19. A
05. D
10. F
15. B
20. D
Section 3. LEXICO-GRAMMAR (3.0 points; 0.1 point/ 1 correct answer)
Part 1. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
21. B 22. D 23. C 24. D 25. A 26. A 27. C 28. B 29. D 30. C
31. C 32. B 33. D 34. C 35. B
Part 2. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
36. up
37. of
38. in
39. by
40. on
Part 3. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
41. truth
42. unsuccessful
43. safety
44. assistant 45. destruction
Part 4. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
46. B
47. D
48. D
49. A
50. C
Section 4. READING (2.0 points)
Part 1. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
51. B
52. B
53. A
Part 2. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
56. B
57. D
58. A
Part 1. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
61. his/ a/ the
62. had/ made
64. left/ abandoned 65. them
54. C
55. D
59. C
60. B
63. When
Section 5. WRITING (2.0 points)
Part 1. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
66. → If we had had enough money, we would have gone on holiday.
67. → Travelling by car always makes me ill.
68. → In spite of (his having) a good salary, he was unhappy in his job.
69. → I am going to visit my friend next Sunday.
70. → She doesn't have enough time to go to the party.
Part 2. (1.0 point)
Phần
Mô tả tiêu chí đánh giá
Bố cục
o Câu đề dẫn chủ đề mạch lạc
(0.3 point)
o Bố cục hợp lí rõ ràng phù hợp yêu cầu của đề bài
o Câu kết luận phù hợp
Nội dung
o Phát triển ý có trình tự logic, đủ thuyết phục người đọc
(0.5 point)
o Đủ dẫn chứng, ví dụ, lập luận
o Độ dài: Số từ không nhiều hơn hoặc ít hơn so với quy định 5%
Sử dụng ngôn o Sử dụng ngôn từ phù hợp nội dung, văn phong/ thể loại
ngữ
o Sử dụng ngôn từ phong phú, ngữ pháp, dấu câu, và chính tả chính
(0.2 point)
xác
_____HẾT____
Kì thi KSCL các đội tuyển HSG – Hướng dẫn chấm môn: Tiếng Anh 7
Điểm tối đa
0.1 point
0.1 point
0.1 point
0.2 point
0.2 point
0.1 point
0.1 point
0.1 point
Trang 1/1
TRƯỜNG THCS ……………..
(HDC gồm: 01 trang)
KÌ THI KSCL CÁC ĐỘI TUYỂN HSG NĂM HỌC 2022-2023
HƯỚNG DẪN CHẤM: TIẾNG ANH 7
TOTAL: 10 points
Section 1. LISTENING (2.0 points; 0.2 point/ 1 correct answer)
Part 1. 01. E
02. F
03. B
04. G
Part 2. 06. T
07. F
08. T
09. T
Section 2. PHONETICS (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
Part 1. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
11. A
12. A
13. C
14. B
Part 2. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
16. C
17. D
18. A
19. A
05. D
10. F
15. B
20. D
Section 3. LEXICO-GRAMMAR (3.0 points; 0.1 point/ 1 correct answer)
Part 1. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
21. B 22. D 23. C 24. D 25. A 26. A 27. C 28. B 29. D 30. C
31. C 32. B 33. D 34. C 35. B
Part 2. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
36. up
37. of
38. in
39. by
40. on
Part 3. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
41. truth
42. unsuccessful
43. safety
44. assistant 45. destruction
Part 4. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
46. B
47. D
48. D
49. A
50. C
Section 4. READING (2.0 points)
Part 1. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
51. B
52. B
53. A
Part 2. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
56. B
57. D
58. A
Part 1. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
61. his/ a/ the
62. had/ made
64. left/ abandoned 65. them
54. C
55. D
59. C
60. B
63. When
Section 5. WRITING (2.0 points)
Part 1. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
66. → If we had had enough money, we would have gone on holiday.
67. → Travelling by car always makes me ill.
68. → In spite of (his having) a good salary, he was unhappy in his job.
69. → I am going to visit my friend next Sunday.
70. → She doesn't have enough time to go to the party.
Part 2. (1.0 point)
Phần
Mô tả tiêu chí đánh giá
Bố cục
o Câu đề dẫn chủ đề mạch lạc
(0.3 point)
o Bố cục hợp lí rõ ràng phù hợp yêu cầu của đề bài
o Câu kết luận phù hợp
Nội dung
o Phát triển ý có trình tự logic, đủ thuyết phục người đọc
(0.5 point)
o Đủ dẫn chứng, ví dụ, lập luận
o Độ dài: Số từ không nhiều hơn hoặc ít hơn so với quy định 5%
Sử dụng ngôn o Sử dụng ngôn từ phù hợp nội dung, văn phong/ thể loại
ngữ
o Sử dụng ngôn từ phong phú, ngữ pháp, dấu câu, và chính tả chính
(0.2 point)
xác
_____HẾT____
Kì thi KSCL các đội tuyển HSG – Hướng dẫn chấm môn: Tiếng Anh 7
Điểm tối đa
0.1 point
0.1 point
0.1 point
0.2 point
0.2 point
0.1 point
0.1 point
0.1 point
Trang 1/1
 








Các ý kiến mới nhất