Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ LUYỆN THI HSG 706KEY

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:40' 08-04-2023
Dung lượng: 658.6 KB
Số lượt tải: 495
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:40' 08-04-2023
Dung lượng: 658.6 KB
Số lượt tải: 495
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN …………….……….
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
(HDC gồm: 01 trang)
KÌ THI KSCL CÁC ĐỘI TUYỂN HSG NĂM HỌC 2022-2023
HƯỚNG DẪN CHẤM: TIẾNG ANH 7
TOTAL: 10 points
Section 1. LISTENING (2.0 points; 0.2 point/ 1 correct answer)
Part 1. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
01. C
02. B
03. B
04. A
05. C
Part 2. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
06. F
07. F
08. T
09. T
10. F
Section 2. PHONETICS (1.0 point; 0.05 point/ 1 correct answer)
Part 1. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. D
02. A
03. C
04. B
05. A
Part 2. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. D
02. C
03. A
04. B
05. D
Section 3. LEXICO-GRAMMAR (2.0 points; 0.1 point/ 1 correct answer)
Part 1. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. D 02. A 03. B 04. A 05. C 06. C 07. D 08. A 09. C 10. A
Part 2. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. unconsciousness 02. revival
03. pressure 04. blood
05. anxious
Part 3. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. C
02. A
03. C
04. A
05. D
Section 4. READING (3.0 points; 0.1 point/ 1 correct answer)
Part 1. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. B 02. D 03. C 04. A 05. B 06. D 07. C 08. A
Part 2. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. B 02. A 03. D 04. A 05. C 06. B 07. D 08. D
Part 3. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. apart
02. is
03. such
06. kind
07. themselves
08. wherever
09. D 10. B
09. A 10. B
04. unable
09. matter
05. as
10. much
Section 5. WRITING (2.0 points)
Part 1. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
01. He started collecting stamps five years ago.
02. Linda's mother doesn't play volleyball anymore.
03. If they had had a map, they wouldn't have gotten lost.
04. It takes two hours to drive from Nam Dinh to Ha Noi.
05. The owner of the car is thought to be abroad.
Part 2. (1.0 point)
Phần
Mô tả tiêu chí đánh giá
Bố cục
o Câu đề dẫn chủ đề mạch lạc
(0.3 point)
o Bố cục hợp lí rõ ràng phù hợp yêu cầu của đề bài
o Câu kết luận phù hợp
Nội dung
o Phát triển ý có trình tự logic, đủ thuyết phục người đọc
(0.5 point)
o Đủ dẫn chứng, ví dụ, lập luận
o Độ dài: Số từ không nhiều hơn hoặc ít hơn so với quy định 5%
Sử dụng ngôn o Sử dụng ngôn từ phù hợp nội dung, văn phong/ thể loại
ngữ
o Sử dụng ngôn từ phong phú, ngữ pháp, dấu câu, và chính tả chính
(0.2 point)
xác
_____HẾT____
Điểm tối đa
0.1 point
0.1 point
0.1 point
0.2 point
0.2 point
0.1 point
0.1 point
0.1 point
Trang 1/1
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
(HDC gồm: 01 trang)
KÌ THI KSCL CÁC ĐỘI TUYỂN HSG NĂM HỌC 2022-2023
HƯỚNG DẪN CHẤM: TIẾNG ANH 7
TOTAL: 10 points
Section 1. LISTENING (2.0 points; 0.2 point/ 1 correct answer)
Part 1. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
01. C
02. B
03. B
04. A
05. C
Part 2. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
06. F
07. F
08. T
09. T
10. F
Section 2. PHONETICS (1.0 point; 0.05 point/ 1 correct answer)
Part 1. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. D
02. A
03. C
04. B
05. A
Part 2. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. D
02. C
03. A
04. B
05. D
Section 3. LEXICO-GRAMMAR (2.0 points; 0.1 point/ 1 correct answer)
Part 1. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. D 02. A 03. B 04. A 05. C 06. C 07. D 08. A 09. C 10. A
Part 2. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. unconsciousness 02. revival
03. pressure 04. blood
05. anxious
Part 3. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. C
02. A
03. C
04. A
05. D
Section 4. READING (3.0 points; 0.1 point/ 1 correct answer)
Part 1. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. B 02. D 03. C 04. A 05. B 06. D 07. C 08. A
Part 2. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. B 02. A 03. D 04. A 05. C 06. B 07. D 08. D
Part 3. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. apart
02. is
03. such
06. kind
07. themselves
08. wherever
09. D 10. B
09. A 10. B
04. unable
09. matter
05. as
10. much
Section 5. WRITING (2.0 points)
Part 1. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
01. He started collecting stamps five years ago.
02. Linda's mother doesn't play volleyball anymore.
03. If they had had a map, they wouldn't have gotten lost.
04. It takes two hours to drive from Nam Dinh to Ha Noi.
05. The owner of the car is thought to be abroad.
Part 2. (1.0 point)
Phần
Mô tả tiêu chí đánh giá
Bố cục
o Câu đề dẫn chủ đề mạch lạc
(0.3 point)
o Bố cục hợp lí rõ ràng phù hợp yêu cầu của đề bài
o Câu kết luận phù hợp
Nội dung
o Phát triển ý có trình tự logic, đủ thuyết phục người đọc
(0.5 point)
o Đủ dẫn chứng, ví dụ, lập luận
o Độ dài: Số từ không nhiều hơn hoặc ít hơn so với quy định 5%
Sử dụng ngôn o Sử dụng ngôn từ phù hợp nội dung, văn phong/ thể loại
ngữ
o Sử dụng ngôn từ phong phú, ngữ pháp, dấu câu, và chính tả chính
(0.2 point)
xác
_____HẾT____
Điểm tối đa
0.1 point
0.1 point
0.1 point
0.2 point
0.2 point
0.1 point
0.1 point
0.1 point
Trang 1/1
 









Các ý kiến mới nhất