Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ LUYỆN THI HSG 706KEY

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:40' 08-04-2023
Dung lượng: 658.6 KB
Số lượt tải: 495
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN …………….……….
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
(HDC gồm: 01 trang)

KÌ THI KSCL CÁC ĐỘI TUYỂN HSG NĂM HỌC 2022-2023
HƯỚNG DẪN CHẤM: TIẾNG ANH 7
TOTAL: 10 points

Section 1. LISTENING (2.0 points; 0.2 point/ 1 correct answer)
Part 1. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
01. C
02. B
03. B
04. A
05. C
Part 2. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
06. F
07. F
08. T
09. T
10. F
Section 2. PHONETICS (1.0 point; 0.05 point/ 1 correct answer)
Part 1. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. D
02. A
03. C
04. B
05. A
Part 2. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. D
02. C
03. A
04. B
05. D
Section 3. LEXICO-GRAMMAR (2.0 points; 0.1 point/ 1 correct answer)
Part 1. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. D 02. A 03. B 04. A 05. C 06. C 07. D 08. A 09. C 10. A
Part 2. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. unconsciousness 02. revival
03. pressure 04. blood
05. anxious
Part 3. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. C
02. A
03. C
04. A
05. D
Section 4. READING (3.0 points; 0.1 point/ 1 correct answer)
Part 1. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. B 02. D 03. C 04. A 05. B 06. D 07. C 08. A
Part 2. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. B 02. A 03. D 04. A 05. C 06. B 07. D 08. D
Part 3. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. apart
02. is
03. such
06. kind
07. themselves
08. wherever

09. D 10. B
09. A 10. B
04. unable
09. matter

05. as
10. much

Section 5. WRITING (2.0 points)
Part 1. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
01. He started collecting stamps five years ago.
02. Linda's mother doesn't play volleyball anymore.
03. If they had had a map, they wouldn't have gotten lost.
04. It takes two hours to drive from Nam Dinh to Ha Noi.
05. The owner of the car is thought to be abroad.
Part 2. (1.0 point)
Phần
Mô tả tiêu chí đánh giá
Bố cục
o Câu đề dẫn chủ đề mạch lạc
(0.3 point)
o Bố cục hợp lí rõ ràng phù hợp yêu cầu của đề bài
o Câu kết luận phù hợp
Nội dung
o Phát triển ý có trình tự logic, đủ thuyết phục người đọc
(0.5 point)
o Đủ dẫn chứng, ví dụ, lập luận
o Độ dài: Số từ không nhiều hơn hoặc ít hơn so với quy định 5%
Sử dụng ngôn o Sử dụng ngôn từ phù hợp nội dung, văn phong/ thể loại
ngữ
o Sử dụng ngôn từ phong phú, ngữ pháp, dấu câu, và chính tả chính
(0.2 point)
xác
_____HẾT____

Điểm tối đa
0.1 point
0.1 point
0.1 point
0.2 point
0.2 point
0.1 point
0.1 point
0.1 point

Trang 1/1
 
Gửi ý kiến