Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Yến
Ngày gửi: 13h:27' 18-04-2024
Dung lượng: 390.0 KB
Số lượt tải: 72
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Yến
Ngày gửi: 13h:27' 18-04-2024
Dung lượng: 390.0 KB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích:
0 người
Đề mẫu ôn tập chương 4 lý 11
Câu 1: Trong một dây dẫn đang có dòng điện không đổi chạy qua. Biết rằng điện lượng dịch chuyển qua tiết
diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian t là q. Cường đòng điện qua mạch được xác định bằng biểu thức
nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Chọn đáp án đúng. Khi nhiệt độ của dây tóc đèn sợi đốt tăng, điện trở của nó sẽ
A. không tăng. B. tăng lên.
C. giảm đi.
D. giảm sau đó tăng.
Câu 3: Khi một điện tích dương q dịch chuyển điện từ cực âm sang cực dương bên trong một nguồn điện thì lực
lạ thực hiện một công A. Suất điện động của nguồn điện được xác định bằng biểu thức nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Đại lượng nào sau đây được xác định bằng công của nguồn điện thực hiện trong một đơn vị thời gian?
A. Suất điện động của nguồn điện.
C. Công suất của nguồn điện.
B. Điện trở trong của nguồn điện.
D. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.
Câu 5: Một nguồn điện có điện trở trong r được ghép với một mạch điện có điện trở RN để tạo thành một mạch
kín. Cường độ dòng điện chạy qua nguồn có cường độ I. Suất điện động của nguồn điện được tính bằng biểu
thức nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6: Một nguồn điện có suất điện động E được ghép với một mạch điện thành một mạch kín. Cường độ dòng
điện chạy trong toàn mạch là I. Công của nguồn điện thực hiện trong khoảng thời gian t được xác định bằng
biểu thức nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Một bộ nguồn gồm n nguồn điện giống hệt nhau ghép song song. Điện trở trong mỗi nguồn là r. Điện
trở của bộ nguồn được tính bằng biểu thức nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Điện dung của tụ điện được tính bằng đơn vị nào sau đây?
A. Ampe (A).
B. Vôn (V).
C. Fara (F).
D. Niutơn (N).
Câu 9: Chọn đáp án đúng. Nội dung định luật Ôm cho vật dẫn kim loại là:
A. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn kim loại tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn, tỉ lệ
thuận với điện trở của vật dẫn.
B. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn kim loại tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn,
không tỉ lệ với điện trở của vật dẫn.
C. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn kim loại tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn, tỉ lệ
nghịch với điện trở của vật dẫn.
D. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn kim loại tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn, tỉ lệ
thuận với điện trở của dây.
Câu 10: Chọn đáp án đúng. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho
A. khả năng tác dụng lực của nguồn điện.
B. khả năng thực hiện công của nguồn điện.
C. khả năng dự trử điện tích của nguồn điện.
D. khả năng tích điện cho hai cực của nó.
Câu 11: Công suất tỏa nhiệt ở 1 vật dẫn không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A. Hiệu điện thế ở 2 đầu vật dẫn.
C. Điện trở của vật dẫn.
B. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
D. Thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn.
Câu 12: Điện năng tiêu thụ ở gia đình em được đo bằng dụng cụ gì
A. Điện kế
B. Ampe kế.
C. Công tơ điện.
D. Vôn kế.
Câu 13: Tia sét thường xảy ra mỗi khi trời mưa hay giông bão, với cường độ dòng điện và thời gian phóng điện
từ đám mây xuống mặt đất như hình bên. Điện lượng đã di chuyển giữa đám mây và mặt đất trong mỗi tia sét là:
A. 20kC
B. 450kC
C. 400C
D. 20mC
Câu 14: Một nguồn điện không đổi ghép với một mạch điện tạo
thành mạch kín. Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện tỉ lệ
nghịch với
A. suất điện động của nguồn điện.
D. bình phương điện trở toàn phần của mạch
B. bình phương suất điện động của nguồn điện.
điện.
C. điện trở toàn phần của mạch điện.
Câu 15: Cho 4 nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có điện trở trong 1,0 Ω ghép nối tiếp thành một bộ nguồn.
Điện trở trong của bộ nguồn là
A. 0,25 Ω.
B. 4,0 Ω.
C. 5,0 Ω.
D. 16 Ω.
Câu 16: Đơn vị nào sau đây không phải là của công suất tiêu thụ?
A. W
B. kW
C. kW.h
D. J/s
Câu 17: Chọn đáp án đúng. Khi hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện bằng suất điện động của nó thì có
thể là do nguyên nhân
A. điện trở trong của nguồn rất lớn.
B. mạch ngoài hở.
C. điện trở mạch ngoài rất nhỏ.
D. mạch ngoài gồm các điện trở nối với nhau thành mạch kín.
Câu 18: Biết điện tích nguyên tố có giá trị
êlectron ít hơn số hạt prôtôn là
C. Trong một vật dẫn tích điện
C, số hạt
A.
hạt.
B.
hạt.
C.
hạt.
D.
hạt.
Câu 19: Chọn đáp án đúng. Đối với với toàn mạch thì suất điện động của nguồn điện luôn có giá trị bằng
A. độ giảm thế ở mạch ngoài.
B. độ giảm thế ở mạch trong.
C. tổng các độ giảm thế ở mạch ngoài và mạch trong.
D. hiệu điện thế giữa hai cực của nó.
Câu 20: Một bàn là dùng điện 220V. Có thể thay đổi giá trị điện trở của cuộn dây trong bàn là như thế nào để
dùng điện 110V mà công suất không thay đổi
A. tăng gấp đổi.
B. tăng 4 lần.
C. giảm 2 lần.
D. giảm 4 lần.
Câu 21: Nối hai bản của một tụ điện có điện dung 50 μF vào một nguồn điện hiệu điện thế 20 V. Tụ điện có
điện tích là
A. 2,5.10−6C
B. 10−3 C.
C. 10−3 F.
D. 2,5 C.
Câu 22: Mắc một điện trở 10 Ω vào 2 cực của một nguồn điện có điện trở trong 2 Ω. Cường động dòng điện
qua mạch là 0,5 A. Suất điện động của nguồn điện này là
A. 1 V.
B. 4 V.
C. 5 V.
D. 6 V.
Câu 23: Khi một điện tích 3.10–6 C di chuyển từ cực âm đến cực dượng của một nguồn điện thì lực lạ thực hiện
một công là 4,5.10–5 J. Suất điện động của nguồn điện này là
A. 15 V.
B. 1,35.10 –10 V.
C. 66,7.10–3 V.
D. 6 V.
−6
Câu 24: Đặt một điện tích 5.10 C tại một điểm M trong điện trường thì lực điện tác dụng lên điện tích đó có
độ lớn 0,01 N. Tìm độ lớn cường độ điện trường tại M.
A.
V/m.
B.
V/m.
C. 2000 V/m.
D. 1500 V/m.
Câu 25: Một nguồn điện suất điện động 6 V mắc vào hai đầu một mạch điện tạo thành một mạch kín. Cường độ
dòng điện trong toàn mạch là 0,1 A. Công của nguồn điện khi nó hoạt động 5 phút là
A. 180 W.
B. 180 J.
C. 30 J.
D. 120 J.
Câu 26: Trong nguyên tử hiđrô, khoảng cách giữa êlectron mang điện tích
tích
C là
giữa chúng có độ lớn là
m. Biết rằng trong hệ SI, hệ số tỉ lệ k có giá trị
C và hạt nhân mang điện
N.m2/C2. Lực tương tác
A.
N.
B.
N.
C.
N.
D.
N.
Câu 27: Cho dòng điện 4,2 A chạy qua một đoạn dây dẫn bằng kim loại có diện tích tiết diện 2cm 2. Mật độ
electron dẫn của kim loại này là 8,5.1028 electron/m3. Hãy tính tốc độ dịch chuyển có hướng của các electron
trong dây dẫn?
Câu 28: Một nguồn điện có suất điện động 12V, điện trở trong 3 Ω, mạch ngoài có điện trở R 1 = 2 Ω được mắc
nối tiếp với R2 .
a. Vẽ sơ đồ mạch điện.
b. Với giá trị nào của R2 thì công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là lớn nhất. Tính công suất tiêu thụ của mạch
ngoài khi đó?
Câu 1: Trong một dây dẫn đang có dòng điện không đổi chạy qua. Biết rằng điện lượng dịch chuyển qua tiết
diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian t là q. Cường đòng điện qua mạch được xác định bằng biểu thức
nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Chọn đáp án đúng. Khi nhiệt độ của dây tóc đèn sợi đốt tăng, điện trở của nó sẽ
A. không tăng. B. tăng lên.
C. giảm đi.
D. giảm sau đó tăng.
Câu 3: Khi một điện tích dương q dịch chuyển điện từ cực âm sang cực dương bên trong một nguồn điện thì lực
lạ thực hiện một công A. Suất điện động của nguồn điện được xác định bằng biểu thức nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Đại lượng nào sau đây được xác định bằng công của nguồn điện thực hiện trong một đơn vị thời gian?
A. Suất điện động của nguồn điện.
C. Công suất của nguồn điện.
B. Điện trở trong của nguồn điện.
D. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.
Câu 5: Một nguồn điện có điện trở trong r được ghép với một mạch điện có điện trở RN để tạo thành một mạch
kín. Cường độ dòng điện chạy qua nguồn có cường độ I. Suất điện động của nguồn điện được tính bằng biểu
thức nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6: Một nguồn điện có suất điện động E được ghép với một mạch điện thành một mạch kín. Cường độ dòng
điện chạy trong toàn mạch là I. Công của nguồn điện thực hiện trong khoảng thời gian t được xác định bằng
biểu thức nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Một bộ nguồn gồm n nguồn điện giống hệt nhau ghép song song. Điện trở trong mỗi nguồn là r. Điện
trở của bộ nguồn được tính bằng biểu thức nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Điện dung của tụ điện được tính bằng đơn vị nào sau đây?
A. Ampe (A).
B. Vôn (V).
C. Fara (F).
D. Niutơn (N).
Câu 9: Chọn đáp án đúng. Nội dung định luật Ôm cho vật dẫn kim loại là:
A. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn kim loại tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn, tỉ lệ
thuận với điện trở của vật dẫn.
B. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn kim loại tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn,
không tỉ lệ với điện trở của vật dẫn.
C. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn kim loại tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn, tỉ lệ
nghịch với điện trở của vật dẫn.
D. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn kim loại tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn, tỉ lệ
thuận với điện trở của dây.
Câu 10: Chọn đáp án đúng. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho
A. khả năng tác dụng lực của nguồn điện.
B. khả năng thực hiện công của nguồn điện.
C. khả năng dự trử điện tích của nguồn điện.
D. khả năng tích điện cho hai cực của nó.
Câu 11: Công suất tỏa nhiệt ở 1 vật dẫn không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A. Hiệu điện thế ở 2 đầu vật dẫn.
C. Điện trở của vật dẫn.
B. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
D. Thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn.
Câu 12: Điện năng tiêu thụ ở gia đình em được đo bằng dụng cụ gì
A. Điện kế
B. Ampe kế.
C. Công tơ điện.
D. Vôn kế.
Câu 13: Tia sét thường xảy ra mỗi khi trời mưa hay giông bão, với cường độ dòng điện và thời gian phóng điện
từ đám mây xuống mặt đất như hình bên. Điện lượng đã di chuyển giữa đám mây và mặt đất trong mỗi tia sét là:
A. 20kC
B. 450kC
C. 400C
D. 20mC
Câu 14: Một nguồn điện không đổi ghép với một mạch điện tạo
thành mạch kín. Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện tỉ lệ
nghịch với
A. suất điện động của nguồn điện.
D. bình phương điện trở toàn phần của mạch
B. bình phương suất điện động của nguồn điện.
điện.
C. điện trở toàn phần của mạch điện.
Câu 15: Cho 4 nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có điện trở trong 1,0 Ω ghép nối tiếp thành một bộ nguồn.
Điện trở trong của bộ nguồn là
A. 0,25 Ω.
B. 4,0 Ω.
C. 5,0 Ω.
D. 16 Ω.
Câu 16: Đơn vị nào sau đây không phải là của công suất tiêu thụ?
A. W
B. kW
C. kW.h
D. J/s
Câu 17: Chọn đáp án đúng. Khi hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện bằng suất điện động của nó thì có
thể là do nguyên nhân
A. điện trở trong của nguồn rất lớn.
B. mạch ngoài hở.
C. điện trở mạch ngoài rất nhỏ.
D. mạch ngoài gồm các điện trở nối với nhau thành mạch kín.
Câu 18: Biết điện tích nguyên tố có giá trị
êlectron ít hơn số hạt prôtôn là
C. Trong một vật dẫn tích điện
C, số hạt
A.
hạt.
B.
hạt.
C.
hạt.
D.
hạt.
Câu 19: Chọn đáp án đúng. Đối với với toàn mạch thì suất điện động của nguồn điện luôn có giá trị bằng
A. độ giảm thế ở mạch ngoài.
B. độ giảm thế ở mạch trong.
C. tổng các độ giảm thế ở mạch ngoài và mạch trong.
D. hiệu điện thế giữa hai cực của nó.
Câu 20: Một bàn là dùng điện 220V. Có thể thay đổi giá trị điện trở của cuộn dây trong bàn là như thế nào để
dùng điện 110V mà công suất không thay đổi
A. tăng gấp đổi.
B. tăng 4 lần.
C. giảm 2 lần.
D. giảm 4 lần.
Câu 21: Nối hai bản của một tụ điện có điện dung 50 μF vào một nguồn điện hiệu điện thế 20 V. Tụ điện có
điện tích là
A. 2,5.10−6C
B. 10−3 C.
C. 10−3 F.
D. 2,5 C.
Câu 22: Mắc một điện trở 10 Ω vào 2 cực của một nguồn điện có điện trở trong 2 Ω. Cường động dòng điện
qua mạch là 0,5 A. Suất điện động của nguồn điện này là
A. 1 V.
B. 4 V.
C. 5 V.
D. 6 V.
Câu 23: Khi một điện tích 3.10–6 C di chuyển từ cực âm đến cực dượng của một nguồn điện thì lực lạ thực hiện
một công là 4,5.10–5 J. Suất điện động của nguồn điện này là
A. 15 V.
B. 1,35.10 –10 V.
C. 66,7.10–3 V.
D. 6 V.
−6
Câu 24: Đặt một điện tích 5.10 C tại một điểm M trong điện trường thì lực điện tác dụng lên điện tích đó có
độ lớn 0,01 N. Tìm độ lớn cường độ điện trường tại M.
A.
V/m.
B.
V/m.
C. 2000 V/m.
D. 1500 V/m.
Câu 25: Một nguồn điện suất điện động 6 V mắc vào hai đầu một mạch điện tạo thành một mạch kín. Cường độ
dòng điện trong toàn mạch là 0,1 A. Công của nguồn điện khi nó hoạt động 5 phút là
A. 180 W.
B. 180 J.
C. 30 J.
D. 120 J.
Câu 26: Trong nguyên tử hiđrô, khoảng cách giữa êlectron mang điện tích
tích
C là
giữa chúng có độ lớn là
m. Biết rằng trong hệ SI, hệ số tỉ lệ k có giá trị
C và hạt nhân mang điện
N.m2/C2. Lực tương tác
A.
N.
B.
N.
C.
N.
D.
N.
Câu 27: Cho dòng điện 4,2 A chạy qua một đoạn dây dẫn bằng kim loại có diện tích tiết diện 2cm 2. Mật độ
electron dẫn của kim loại này là 8,5.1028 electron/m3. Hãy tính tốc độ dịch chuyển có hướng của các electron
trong dây dẫn?
Câu 28: Một nguồn điện có suất điện động 12V, điện trở trong 3 Ω, mạch ngoài có điện trở R 1 = 2 Ω được mắc
nối tiếp với R2 .
a. Vẽ sơ đồ mạch điện.
b. Với giá trị nào của R2 thì công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là lớn nhất. Tính công suất tiêu thụ của mạch
ngoài khi đó?
 








Các ý kiến mới nhất