Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề minh họa Vật lý theo chương

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Nghĩ (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:00' 09-03-2023
Dung lượng: 559.9 KB
Số lượt tải: 382
Số lượt thích: 1 người (Vũ Thi Kim Mai)
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2023

ĐỀ THI THAM KHẢO

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:…………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………
1.Câu 2. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục
vị trí cân bằng thì độ lớn gia tốc của vật có giá trị là
A.

.

B.

.

với phương trình
C.

.

1.Câu 5. Hai dao động điều hòa cùng tần số có pha ban đầu là
A.

với

. Khi vật đi qua



D. 0 .
. Hai dao động này cùng pha khi

B.

với

C.
với
D.
với
1.Câu 9. Một con lắc đơn có chiều dài , vật nhỏ khối lượng , đang dao động điều hòa ở nơi có gia tốc
trọng trường . Khi con lắc đi qua vị trí có li độ cong thì lực kéo về tác dụng lên vật là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
1.Câu 13. Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân
bằng. Khi nói về cơ năng của con lắc, phát biểu nào sau đây sai?
A. Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương của biên độ dao động.
B. Cơ năng của con lắc bằng động năng cực đại của con lắc.
C. Cơ năng của con lắc bằng thế năng cực đại của con lắc.
D. Cơ năng của con lắc tỉ lệ nghịch với bình phương của biên độ dao động.
1.Câu 26. Ở một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa với chu kì . Cũng tại
nơi đó, con lắc đơn có chiều dài
A.

B.

dao động điều hòa với chu kì là
.

C.

.

D.

.

1.Câu 33. Ở một nơi trên mặt đất, hai con lắc đơn có chiều dài và
cùng được kích thích để
dao động điều hòa. Chọn thời điểm ban đầu là lúc dây treo của hai con lắc đều có phương thẳng đứng.
Khi độ lớn góc lệ̣ch dây treo của một con lắc so với phương thẳng đứng là lớn nhất lần thứ ba thì con lắc
còn lại ở vị trí có dây treo trùng với phương thẳng đứng lần thứ hai (không tính thời điểm ban đầu). Giá
trị của là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
2.Câu 14. Một sóng cơ có chu kỳ , lan truyền trong một môi truờng với tốc độ . Bước sóng được
xác định bằng công thức nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
2.Câu 18. Âm có tần số nằm trong khoảng từ
đến
được gọi là
A. siêu âm và tai người nghe được.
B. siêu âm và tai người không nghe được.
C. âm nghe được (âm thanh).
D. hạ âm và tai người nghe được.
2.Câu 21. Một sợi dây mềm

căng ngang có đầu

trên dây từ đầu
tới . Đến
sóng tới và sóng phản xạ
A. luôn ngược pha nhau.

, sóng bị phản xạ trở lại truyền từ

Trang 1

.

gắn chặt vào tường. Một sóng tới hình sin truyền
về

gọi là sóng phản xạ. Tại

B. luôn cùng pha nhau.

,

C. lệch pha nhau .
D. lệch pha nhau .
2.Câu 30. Một sợi dây mềm có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng và chỉ có một bụng sóng.
Sóng truyền trên dây có bước sóng
. Chiều dài của sợi dây là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
2.Câu 34. Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp đặt tại

cách nhau
, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Ở mặt chất lỏng,
là điểm cực tiểu giao thoa cách

lần lượt là

, giữa và đường trung trực của đoạn thẳng
có hai vân giao
thoa cực tiểu khác. Số điếm cực đại giao thoa trên đoạn thẳng

A. 3 .
B. 4.
C. 5.
D. 2.
2.Câu 37. Trên một sợi dây đang có sóng dừng. Hình bên mô tả một phần hình dạng của sợi dây tại hai
thời điểm



Tốc độ của

(s) (đường nét liền và đường nét đứt).

tại các thời điểm



lần lượt là



là một phần tử dây ở điểm bụng.

với

. Biết

tại thời điểm

có vectơ gia tốc đều ngược chiều với chiều chuyển động của nó và trong khoảng thời gian từ
đạt tốc độ cực đại
A.
.

một lần. Giá trị
B.
.

gần nhất với giá trị nào sau đây?
C.
.

2.Câu 39. Một con lắc lò xo đặt thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng
khối lượng

, một đầu lò xo được gắn chặt vào sàn. Ban đầu, giữ

(trong giới hạn đàn hồi của lò xo) rồi đặt vật nhỏ

có khối lượng



đến

D.

thì

.

và vật nhỏ



ở vị trí lò xo bị nén
lên trên

như hình bên.

Thả nhẹ để các vật bắt đầu chuyển động theo phương thẳng đứng. Ngay khi
đạt độ cao cực đại thì
được giữ lại. Biết lò xo luôn thẳng đứng trong quá trình chuyển động. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy
. Sau khi
giá trị nào sau đây?
A.

Trang 2

.

được giữ lại, lực nén lớn nhất mà lò xo tác dụng lên sàn có giá trị gần nhất với
B.

.

C.

.

D.

.

3.Câu 1. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
thuần thì cảm kháng của đoạn mạch là
bằng công thức nào sau đây?

vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có cuộn cảm

. Cường độ dòng điện hiệu dụng

trong đoạn mạch được tính

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
3.Câu 17. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số góc
thay đổi được vào hai
đầu một đoạn mạch gồm điện trở, cuộn cảm thuần có độ tự cảm và tụ điện có điện dung
mắc nối
tiếp. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch có giá trị lớn nhất khi
A.
.
B.
.
C.
.
D.
3.Câu 19. Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều một pha gồm hai bộ phận chính là
A. phần ứng và cuộn sơ cấp.
B. phần ứng và cuộn thứ cấp.
C. phần cảm và phần ứng.
D. cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp.

.

3.Câu 20. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
vào hai đầu đoạn mạch có
mắc nối tiếp
thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là . Gọi
là hệ số công suất của đoạn mạch.
Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là
A.
.
B.
.
3.Câu 28. Đặt một điện áp xoay chiều có tần số góc
cảm thuần có độ tự cảm

, cuộn cảm thuần

và hai đầu
hai đầu là

.
D.
.
vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn

. Cảm kháng của đoạn mạch có giá trị là

A.
.
B.
.
3.Câu 31. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
biến trở

C.

và tụ điện

lần lượt là

với
. Giá trị của


A.
.
B.
3.Câu 35. Đặt điện áp xoay chiêu

C.
.
D.
.
và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm

mắc nối tiếp. Khi
. Khi

thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
thì điện áp hiệu dụng giữa

C.
.
D.
vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở

.
và cuộn

cảm thuần có độ tự cảm
. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp
điện trở theo thời gian . Biểu thức của theo thời gian ( tính bằng ) là

A.
C.
Trang 3

.

B.
.

D.

giữa hai đầu

.
.

3.Câu 40. Đặt điện áp
vào hai đầu đoạn mạch
điện có điện dung
thay đổi được; cuộn dây có độ tự
cảm và điện trở
như hình bên.

Khi

thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

dụng giữa hai đầu đoạn mạch

mắc nối tiếp gồm: tụ
; điện trở với

đạt cực tiểu. Khi

thì điện áp hiệu

đạt cực đại và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch



. Biểu thức


A.

.

B.

.

C.
.
D.
.
4.Câu 6. Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
A. Mạch chọn sóng.
B. Anten thu.
C. Mạch tách sóng.
D. Micrô.
4.Câu 8. Một mạch dao động
lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Độ lệch pha của cường độ
dòng điện
trong mạch so với điện tích của một bản tụ điện có độ lơn là
A.
B. .
C. .
D. .
4.Câu 27. Mạch chọn sóng ở một máy thu thanh là mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm
và tụ điện có điện dung
thay đổi được. Lấy
thì giá trị của
lúc này là
A.
.
5.Câu 10. Tia

. Để thu được sóng điện từ có tần số

B.
.
C.
có cùng bản chất với tia nào sau đây?

.

D.

.

A. Tia
.
B. Tia .
C. Tia hồng ngoại.
D. Tia
.
5.Câu 12. Hiện tượng tán sắc ánh sáng giúp ta giải thích được hiện tượng nào sau đây?
A. Cầu vồng bảy sắc.
B. Hiện tượng quang điện.
C. Phóng xạ.
D. Nhiễu xạ ánh sáng.
5.Câu 24. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng vân đo được trên màn quan sát

.
Trên màn, khoảng cách giữa ba vân sáng liên tiếp là
A. 2,4

.

B. 1,6 mm.

C.

.

D.

.

5.Câu 32. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau
, màn quan sát cách
mặt phẳng chứa hai khe một khoảng
có thể thay đổi được. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc
có bước sóng
lượt là

.




là hai điểm trên màn cách vị trí vân sáng trung tâm lần

. Ban đầu, khi

thì một trong hai vị trí của

thì tại




là vị trí của các vân sáng. Khi

là vị trí của vân tối. Tịnh tiến màn từ từ dọc theo

phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe và ra xa hai khe từ vị trí cách hai khe một đoạn
trí cách hai khe một đoạn
. Troạng quá trình dịch chuyển màn, sồ lần tại
(không tính thời điểm ban đầu) là
A. 4 .
B. 3 .
C. 5.
Trang 4

đến vị

là vị trí của vân sáng
D. 7.

6.Câu 3. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, mỗi lần một nguyên tử hay phân tử phát xạ ánh sáng thì chúng
phát ra
A. một notron.
B. một êlectron.
C. một phôtôn.
D. một prôtôn.
6.Câu 22. Theo mẫu nguyên tử Bo, nếu nguyên tử đang ở trạng thái dừng có năng lượng
được một phôtôn có năng lượng
A.

.

B.

mà hấp thụ

thì nó chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng
.

C.

.

D.

.

6.Câu 29. Giới hạn quang dẫn của

. Lấy
. Năng lượng
cần thiết (năng lượng kích hoạt) để giải phóng một êlectron liên kết thành êlectron dẫn của

A.
.
B.
.
C.
6.Câu 36. Một nguồn phát ra bức xạ đơn sắc với công suất

.
D.
.
. Trong một giây nguồn phát ra

phôtôn. Chiếu bức xạ phát ra từ nguồn này vào bề mặt các kim loại: đồng; nhôm; canxi; kali và
xesi có giới hạn quang điện lần lượt là



. Lấy

. Số kim loại xảy ra hiện tương quang điện là
A. 2 .
B. 5 .
C. 4 .
D. 3 .
7.Câu 4. Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ là . Chu kì bán rã của chất phóng xạ này được tính
bằng công
thức nào sau đây?
A.

.

B.

.

C.

7.Câu 16. Số nuclôn có trong hạt nhân
A. 40 .
B. 90 .
7.Câu 25. Hạt nhân
nhân



.

D.

C. 50.

có năng lượng liên kết riêng là

.

D. 130 ,
nuclôn. Năng lượng liên kết của hạt



A.

.

7.Câu 38. Pôlôni
.

B.

.

là chất phóng xạ

đầu

C.

.

D.

.

có chu kì bán rã 138 ngày và biến đổi thành hạt nhân chì

, một mẫu có khối lượng

trong đó

khối lượng của mẫu là chất

phóng xạ pôlôni
, phần còn lại không có tính phóng xạ. Giả sử toàn bộ các hạt
sinh ra trong quá
trình phóng xạ đều thoát ra khỏi mẫu. Lấy khối lượ̛ng của các hạt nhân bằng số khối của chúng tính theo
đơn vị u. Tại thời điểm
ngày, khối lượng của mẩu là
A.

.

B.

.

C. 65,63 g.

11.Câu 7. Xét một tia sáng đi từ môi trường có chiết suất
Biết

sang môi truờng có chiết suất

.
nhỏ hơn.

là góc giới hạn phản xạ toàn phần. Biểu thức nào sau đây đúng?

A.

.

B.

11.Câu 11. Hai điện tích điểm gây ra tại điểm


D.

. Vectơ cường độ điện trường tổng hợp

.

C.

.

D.

hai điện trường có các vectơ cuờng độ điện truờng
tại

được tính bằng công thức nào sau đây?

A.
.
B.
.
C.
D.
11.Câu 15. Một vật dẫn đang có dòng điện một chiều chạy qua. Trong khoảng thời gian
dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn là
công thức nào sau đây?

Trang 5

.

. Cường độ dòng điện

.
, điện lượng

trong vật dẫn được tính bằng

A.

.

B.

.

C.

D.

.

11.Câu 23. Một khung dây dẫn phẳng, kín được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian
từ thông qua khung dây tăng đều từ 0 đến
động cảm ứng xuất
A.

Trang 6

.

B.

.

. Trong khoảng thời gian trên, độ lớn của suất điện
C.
------ HẾT ------

.

D.

.

,
 
Gửi ý kiến