Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ MÔN TOÁN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thanh Hải
Ngày gửi: 14h:45' 21-10-2025
Dung lượng: 602.1 KB
Số lượt tải: 282
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thanh Hải
Ngày gửi: 14h:45' 21-10-2025
Dung lượng: 602.1 KB
Số lượt tải: 282
Số lượt thích:
0 người
10 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN TOÁN – LỚP 5
ĐỀ 1:
Câu 1: (1điểm) Tỉ số phần trăm của 14,5 và 29 là :
a. 5%
b. 50%
c. 200%
d. 20%
Câu 2: (1điểm) Tìm một số, biết 15% của số đó là: 75
a. 11,925
b. 50
c. 500
d. 5,0
Câu 3: (1điểm) Tổng hai số là 126, số nhỏ bằng 20% số lớn. Vậy hai số đó là:
a. 26 và 100
b. 42 và 84
c. 25,2 và 100,8 d. 21 và 105
Câu 4: (1điểm) Số phần trăm điền đúng vào phần chấm hỏi là :
a. 80%
b. 20%
c. 150%
d.30%
30%
50%
?%
Câu 5: (1điểm) Thể tích hình lập phương cạnh 1cm là:
a. 4 cm3
b. 6 cm3
c. 1 cm2
d. 1 cm3
Câu 6: (1điểm) Một hình tam giác có đường đáy là 12,6dm, chiều cao bằng ½ đường đáy
thì diện tích hình tam giác là :
a. 39,69 dm2
b. 39,69
c. 79,38 dm
d. 79,38 dm2
Câu 7: (1điểm) Cho hình chữ nhật ABCD, M là trung điểm của cạnh DC và
có kích thước như hình vẽ. Diện tích hình tam giác AMD là:
a. 256 m2
c. 128 m
b. 512 m2
2
d. 128 m
A
32
m
16
m
C
B
D
M
Câu 8: (1điểm) Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 1,8 hm. Biết chiều rộng bằng ¼ chiều
dài. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 9: (1điểm) Khối năm Trường TH Phổ An có 45 % tổng số học sinh là nữ. Biết số bạn
nữ ít hơn số bạn nam là 16 bạn. Tính số học sinh khối năm trường em.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………
Câu 10: (1điểm) Xếp 1728 hình lập phương nhỏ cạnh 1cm thành một hình lập phương lớn.
Tính diện tích toàn phần hình lập phương lớn là bao nhiêu cm2 ?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
ĐỀ 2:
I. TRẮC NGHIỆM: 3 điểm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: (1 điểm)
a) 1,6ha = ... m2 ?
A. 16000
B. 10600
C. 10060
D. 10006
B. 0,002
C. 0,02
D. 0,2
C. 0,25
D. 2,5
C. 75%
D. 750
b) 20kg = ... tấn ?
A. 0,0020
Câu 2: (1 điểm)
a) Phân số
15
bằng số nào dưới đây ?
6
A. 2,05
B. 2,005
b) Tỉ số phần trăm của 45 và 60 là:
A. 75
B. 0,75
Câu 3: (1 điểm) Cho hình lập phương M có cạnh bằng 45dm.
a) Diện tích xung quanh của hình lập phương M là:
A. 810dm2
B. 8100dm3
C. 810dm3
D. 8100dm2
b) Thể tích của hình lập phương M có đơn vị đo mét khối là :
A. 911,25dm3
B. 91,125m3
C. 911,25m3
D. 91,125dm3
II. TỰ LUẬN: 7 điểm
Câu 4: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức:
a) 45,75 + 25,5 × 3,5 - 35
b) 166,32 : 46,2 + 16 × 0,4
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 5: (1 điểm) Tìm x.
a) x × 8,3 = 46,08 + 0,4
b) 35,7 : x = 5,1 : 2
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 6: Một cái hộp bằng nhựa không có nắp có chiều dài 20cm, chiều rộng 15cm và chiều
cao 12cm.
a) Tính diện tích nhựa đủ để làm hộp đó ?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
b) Tính thể tích nước trong hộp nếu chỉ đổ nước bằng 75% chiều cao của hộp ?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 7: (1 điểm) Bạn Hùng đi xe đạp với vận tốc 12km/giờ đến trường và đi hết 15 phút.
Tính quãng đường từ nhà bạn Hùng đến trường ?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
ĐỀ 3:
I. PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Học sinh khoanh tròn chữ đúng trước kết quả đúng
Câu 1: Số nào dưới đây có chữ số 2 ở hàng phần trăm:
A. 0,2005
B. 0,0205
C. 0,0025
D. 0,0502
Câu 2 : Số lớn nhất trong các số : 7,85 ; 7,58 ; 8,57 ; 8,75 là :
A. 7,85
Câu 3: Hỗn số 5
B. 7,58
C. 8,57
D. 8,75
6
chuyển thành số thập phân là
100
A. 5,6
B. 5,06
C. 6,5
B. 1,234
C. 1234
D. 6,05
Câu 4: 12,34x 100 = ?
A. 0,1234
(0,5đ)
Câu 5: 5kg 23g = ..........kg
A. 5,023kg
D. 123,4
B. 5,23kg
C. 5230kg
D. 5023kg
Câu 6: 23m2 17 dm2= ………..m2:
A. 23,17
B. 2,217
C. 23,017
D.23,0017
Câu 7 : Một hình tam giác có độ dài cạnh đáy là 6,5cm, chiều cao là 4,2cm.
Diện tích của hình tam giác đó là:
A. 27,3cm2
B. 5,35cm2
C .13,65 cm2
Câu 8: Số học sinh nữ của lớp 5A là 15 và chiếm 60% số học sinh cả lớp. Hỏi lớp 5A có bao
nhiêu học sinh:
A. 40
B. 25
C. 20
D. 30
PHẦN II: TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính (2 điểm)
a) 57,648 + 35,37
b)70,9 - 23,26
c) 18,2 x 3,5
d) 17,55 : 3,9
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Câu 2 :(1 điểm) Tìm y :
y - 18,7 = 13,5 : 4,5
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Câu 3: (2 điểm) Một hình vuông có cạnh 5cm. Một hình tam giác có đáy là 8cm và có diện
tích bằng diện tích hình vuông. Tính chiều cao của tam giác.
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
................................................................................
Câu 4: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a) 4,7 x 5,5 – 4,7 x 4,5
b)23,5 x 4,6 + 23,5 x 5,4
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
..............................................................................
ĐỀ 4:
Em hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (1 điểm)1,3 giờ = … phút
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 64 phút
B. 78 phút
C. 13 phút
D. 540 phút
Câu 2: (1 điểm)25% của một số là 100. Hỏi số đó là bao nhiêu?
A. 40
B. 400
C. 25
D. 250
Câu 3: (1 điểm)Chu vi hình tròn có bán kính r = m là:
A. 6,28 m
B. 3,14 m
C. 12,56 m
D. 1,57 m
Câu 4: (1 điểm)Diện tích hình thang có độ dài 2 đáy lần lượt là 2,5 dm và 1,5 dm, chiều
cao 0,8 dm là:
A. 1,6 dm2
B. 3,2 dm2
C. 41,8 dm2
D. 3,4 dm 2
Câu 5: (1 điểm)
Điền số thích hợp viết vào chỗ chấm:
a) 2m 3 = ……………lít
b) 11,7 m3 = ................... dm3
c) 35 lít = ………….cm3
d) dm3 = …………….cm3
Câu 6: (1 điểm)Tính:
a)
38 phút 48 giây + 45 phút 39 giây
b)
8 giờ 16 phút - 5 giờ 43 phút
………………………………………… …………………………………………
…………………………………………
………………………………………….
…………………………………………..
………………………………………….
…………………………………………
………………………………………….
Câu 8: (1 điểm)
a)
3,5 giờ >
b)
68,2 x 0,1
c)
7,9 m3
<
=
3 giờ 5 phút
682 : 10
7m3 900 dm3
=
d)
1
1
Câu 9: (1 điểm)
Một cái thùng bằng gỗ (không có nắp) có dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 14,5
dm, chiều rộng 8 dm và chiều cao 7,2 m. Người ta cần ơn mặt ngoài của thùng (xung
quanh và dưới đáy thùng). Tính diện tích cần sơn.
Giải:
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Câu 10: (1điểm) Một người làm việc từ 7 giờ đến 11 giờ được 8 sản phẩm. Hỏi trung bình
người đó làm được một sản phẩm hết bao nhiêu thời gian?
Giải:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
ĐỀ 5:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
5
Câu 1: Phân số 8 viết dưới dạng số thập phân là :
A. 62,5
B. 6,25
C. 0,625
D. 0,0625
Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 3 m3 76 dm3 = ......... m3 là :
A. 3,76
B. 3,760
C. 37,6
D. 3,076
Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 1 giờ 25 phút = ........phút là:
A.
85
B. 125
C. 49
D. 1,25
Câu 4: Thể tích hình lập phương có cạnh 2,1 cm là:
A. 4,41 cm3
B. 44,1 cm3
C. 9,261 cm3
D. 92,61 cm3
Câu 5: Diện tích hình tròn có đường kính d = 5dm là:
A. 78,5 dm2
B. 196,25 dm2
C. 7,85 dm2
D. 19,625 dm2
Câu 6: Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 26cm và 64cm . Chiều cao hình thang
30 cm thì diện tích hình thang là:
A. 2700cm
B. 2700cm2
C. 1350cm
D. 1350cm2
Câu 7: Một lớp học có 30 học sinh, trong đó có 12 bạn nữ. Hỏi số bạn nữ chiếm bao nhiêu
phần trăm so với số học sinh cả lớp ?
A. 40%
B. 60%
C. 25%
D. 125%
Câu 8: Một hình tam giác có diện tích 600cm2, độ dài đáy 40cm. Chiều cao của tam giác
là:
A.15cm
B.30cm
C.30
D.15
PHẦN II: TỰ LUẬN
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a)
17phút 21giây + 22 phút 15 giây
b) 25 ngày 6 giờ - 4 ngày 9 giờ
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
c)
17 năm 6 tháng – 15 năm 4 tháng
d) 16 giờ 21 phút + 7 giờ 42 phút
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Bài 2: Tìm y:
a)
y x 4,5 = 55,8
b) y : 2,5 = 25,42
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Bài 3: Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 10m , chiều rộng 6m , chiều
cao 5m . Người ta quét vôi bên trong bốn bức tường xung quanh phòng học và trần nhà .
Hỏi diện tích cần quét vôi là bao nhiêu mét vuông , biết tổng diện tích các cửa là 7,8 m2 .
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
13,25 : 0,5 + 13,25 : 0,25 + 13,25: 0,125
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
ĐỀ 6:
I.
Phần trắc nghiệm: (6đ) :
1.1/ Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (1điểm) Chữ số 7 trong số 20,17 thuộc hàng:
A. Chục
B. Trăm
C. Phần mười
D. Phần trăm
C. 4034
D. 2,47
Câu 2: (1điểm) 50% của 2017 là:
A. 1008,5
B. 100,85
Câu 3:(1 điểm) Một hình lập phương có cạnh là 3cm. Vậy thể tích hình lập phương đó là:
A. 9 cm3
B. 36 cm3
C. 54 cm3
D. 27 cm3
1.2/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Câu 4: (1điểm) Diện tích hình tam giác có cạnh đáy 5cm và chiều cao 6 cm là:.............cm2.
Câu 5: (1điểm) Kết quả của biểu thức: 4,5 : 3 x 2 – 0,18 = ...............................
Câu 6: (1điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm :
a/ 2,5 phút = ...................... phút. (0,5điểm) ; b/ 3 dm3 4 cm3 = …………cm3 là:
II. Phần tự luận: (4đ) : Trình bày cách làm các bài toán sau:
Câu 7: Tính: (2điểm)
a) 3 giờ 48 phút + 4 giờ 52 phút
b) 45 phút 25 giây - 17 phút 36 giây
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
c) 3,24 x 5,6
d) 311,04 : 6,4
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….........................................................................
Câu 8: (1 điểm)
Cho nửa hình tròn như hình bên (xem hình vẽ). Em hãy
tính chu vi của hình đó.
6cm
Bài giải:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 9: (1 điểm) Quãng đường từ EaKar đến Buôn Mê Thuột dài 52 km. Một người đi xe
máy từ EaKar lúc 7 giờ và đến Buôn Mê Thuột lúc 8 giờ 18 phút. Tính vận tốc của người
đó với đơn vị đo là km/giờ.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
ĐỀ 7:
Khoanh tròn vào chứ cái trước câu trả lời đúng :
Bài 1:
a. Nêu giá trị của chữ số 4 trong số. 834271
A. 40
B. 400
C. 4000
b. Từ số 97 đến 103 có bao nhiêu số chẵn. A. 3 số
B. 4 số
Bài 2:
a. Rút gọn phân số.
36
60
-> A.
b. Tìm phân số bằng phân số
9
15
B.
2
12
-> A.
5
30
B.
2
5
C.
6
60
C.
26
75
22
50
Bài 3:
a. Viết phân số
A.
170
400
17
dưới dạng phân số thập phân.
40
B.
425
100
C.
2
5
b. Viết số thập phân 1,25 dưới dạng tỉ số phần trăm.
A. 25%
B. 125%
C. 1,25%
D. 12,5%
Bài 4: a. Tìm chữ số x , biết 7,4x5 > 7,489
A. x = 7
B. x = 8
b. Quy đồng mẫu số hai phân số
A.
20
21
và
12
12
B.
C. x = 9
4
3
và ta được:
7
5
20
21
và
35
35
C.
22
24
và
12
15
Bài 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a. 0,34 tấn = ………..kg. -> A. 0,34
B. 3,4
b. 0,78km = ………..m. -> A. 7,8
B. 780
C. 34
C. 78
Bài 6 : Tính bằng cách thuận tiện nhất. 8,3 x 7,9 + 7,9 x 1,7
A. 8,3 x 7,9 + 7,9 x 1,7 = 7,9 x ( 8,3 + 1,7 ) = 7,9 x 10 = 79
B.
8,3 x 7,9 + 7,9 x 1,7 = 8,3 x 7,9 = 65,57 + 7,9 x 1,7 = 79
C.
8,3 x 7,9 + 7,9 x 1,7 = 8,3 x 7,9 + 7,9 x 1,7 = 79
Bài 7 : Tính diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 5cm
C. 5 số
A. 150cm2
B . 160cm
C. 170cm
Bài 8 :
a. Một mô tô chạy với vận tốc 25 km/giờ. Mô tô đi từ A đến B hết 3 giờ. Hỏi cũng quãng
đường AB, một ô tô chạy mất 1,5 giờ thì vận tốc của ô tô là bao nhiêu?
Giải
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
b. Một ca nô đi với vận tốc 15,2 km/giờ . Tính quãng đường của ca nô đi trong 3 giờ.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Bài 9 : Tìm x .
a. 210 : x 14,92 – 6,52
b. 6,2 x x 43,18 18,82
…………………………
………………………………
…………………………
………………………………
…………………………
………………………………
…………………………
………………………………
ĐỀ 8:
Phần I. Trắc nghiệm.
Câu 1. Một lớp học có 40 học sinh, trong đó số học sinh nữ chiếm 40% so với số học sinh
cả lớp.Số học sinh nam của lớp là:
A. 24 học sinh
B. 16 học sinh
C. 100 học sinh
D. 56 học sinh
Câu 2. Một hình thang có tổng độ dài hai đáy bằng 23 cm, có diện tích bằng 92 cm2.Độ dài
chiều cao của hình thang là :
A. 3 cm
B. 4 cm
C. 8 cm
D. Một đáp số khác.
Câu 4. Diện tích phần tô đậm của hình bên là:
A. 314 cm2
B. 78,5 cm2
C. 62,8 cm2
D. 157 cm2
Câu 3: Một bánh xe lăn trên mặt đất 1 vòng
thì đi được quãng đường dài đúng bằng :
A. Diện tích của bánh xe đó.
B. Chu vi của bánh xe đó.
C. Đường kính của bánh xe đó.
D. Không xác định được.
Câu 5. Thể tích của một hình hộp chữ nhật là 24 dm3 có chiều dài là 30 cm, chiều rộng là
20 cm.Vậy chiều cao là :
A. 30 cm
B. 40 cm
C. 60 cm
D. Một đáp số khác.
Câu 6. An làm bài văn lúc 8 giờ kém 25 phút và làm xong lúc 8 giờ 3 phút. Hỏi An làm bài
văn mất bao nhiêu thời gian?
A. 20 phút
B. 22 phút
C. 28 phút
D. 38 phút
Câu 7. Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 30 cm,chiều rộng 10 cm và chiều cao
20 cm là:
A. 6000 cm
B. 1600 cm3
C. 6 dm3
D. 2200 cm3
Câu 8. Một hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh bằng 100 cm2,diện tích toàn phần
bằng 148 cm2.
Mặt đáy của hình hộp chữ nhật đó có diện tích là:
A. 48 cm2
B. 24 cm2
C. 248 cm2
D. 124 cm2
Phần II: Tự luận
Câu 9.
>
<
=
0,5 dm3
50 cm3
100 lít
1 m3
1800 giây
2 phút rưỡi
0,5 giờ
150 giây
Câu 10: Đặt tính rồi tính :
3 năm 2 tháng - 1 năm 11 tháng
2 tuần 3 ngày x 7
12 giờ 18 phút : 9
...............................................................................................
......................................
...............................................................................................
......................................
...............................................................................................
......................................
...............................................................................................
......................................
Câu 11: Một mảnh đất hình thang có đáy bé 20 m, chiều cao 30 m, đáy lớn gấp 3 lần đáy
bé. Người ta dành ra 20% diện tích mảnh đất để xây nhà.Tính diện tích phần đất xây nhà.
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Câu 12: Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,2 m, chiều rộng 0,5 m, chiều cao
0,6 m. a) Tính diện tích xung quanh và thể tích của bể nước.
b) Trong bể đang có 240 lít nước.Tính chiều cao của mực nước trong bể.
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Câu 13.Tính nhanh.
( 59 giờ 59 phút + 59 giờ 59 phút + 59 giờ 59 phút + 59 giờ 59 phút + 59 giờ 59 phút) : 5
= ……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
ĐỀ 9:
Phần I. Trắc nghiệm.
Câu 1. Một lớp học có 15 học sinh nữ chiếm 60% so với số học sinh cả lớp. Số học sinh
nam của lớp là:
A. 10 học sinh
B. 25 học sinh
C. 15 học sinh
D. 40 h
MÔN TOÁN – LỚP 5
ĐỀ 1:
Câu 1: (1điểm) Tỉ số phần trăm của 14,5 và 29 là :
a. 5%
b. 50%
c. 200%
d. 20%
Câu 2: (1điểm) Tìm một số, biết 15% của số đó là: 75
a. 11,925
b. 50
c. 500
d. 5,0
Câu 3: (1điểm) Tổng hai số là 126, số nhỏ bằng 20% số lớn. Vậy hai số đó là:
a. 26 và 100
b. 42 và 84
c. 25,2 và 100,8 d. 21 và 105
Câu 4: (1điểm) Số phần trăm điền đúng vào phần chấm hỏi là :
a. 80%
b. 20%
c. 150%
d.30%
30%
50%
?%
Câu 5: (1điểm) Thể tích hình lập phương cạnh 1cm là:
a. 4 cm3
b. 6 cm3
c. 1 cm2
d. 1 cm3
Câu 6: (1điểm) Một hình tam giác có đường đáy là 12,6dm, chiều cao bằng ½ đường đáy
thì diện tích hình tam giác là :
a. 39,69 dm2
b. 39,69
c. 79,38 dm
d. 79,38 dm2
Câu 7: (1điểm) Cho hình chữ nhật ABCD, M là trung điểm của cạnh DC và
có kích thước như hình vẽ. Diện tích hình tam giác AMD là:
a. 256 m2
c. 128 m
b. 512 m2
2
d. 128 m
A
32
m
16
m
C
B
D
M
Câu 8: (1điểm) Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 1,8 hm. Biết chiều rộng bằng ¼ chiều
dài. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 9: (1điểm) Khối năm Trường TH Phổ An có 45 % tổng số học sinh là nữ. Biết số bạn
nữ ít hơn số bạn nam là 16 bạn. Tính số học sinh khối năm trường em.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………
Câu 10: (1điểm) Xếp 1728 hình lập phương nhỏ cạnh 1cm thành một hình lập phương lớn.
Tính diện tích toàn phần hình lập phương lớn là bao nhiêu cm2 ?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
ĐỀ 2:
I. TRẮC NGHIỆM: 3 điểm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: (1 điểm)
a) 1,6ha = ... m2 ?
A. 16000
B. 10600
C. 10060
D. 10006
B. 0,002
C. 0,02
D. 0,2
C. 0,25
D. 2,5
C. 75%
D. 750
b) 20kg = ... tấn ?
A. 0,0020
Câu 2: (1 điểm)
a) Phân số
15
bằng số nào dưới đây ?
6
A. 2,05
B. 2,005
b) Tỉ số phần trăm của 45 và 60 là:
A. 75
B. 0,75
Câu 3: (1 điểm) Cho hình lập phương M có cạnh bằng 45dm.
a) Diện tích xung quanh của hình lập phương M là:
A. 810dm2
B. 8100dm3
C. 810dm3
D. 8100dm2
b) Thể tích của hình lập phương M có đơn vị đo mét khối là :
A. 911,25dm3
B. 91,125m3
C. 911,25m3
D. 91,125dm3
II. TỰ LUẬN: 7 điểm
Câu 4: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức:
a) 45,75 + 25,5 × 3,5 - 35
b) 166,32 : 46,2 + 16 × 0,4
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 5: (1 điểm) Tìm x.
a) x × 8,3 = 46,08 + 0,4
b) 35,7 : x = 5,1 : 2
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 6: Một cái hộp bằng nhựa không có nắp có chiều dài 20cm, chiều rộng 15cm và chiều
cao 12cm.
a) Tính diện tích nhựa đủ để làm hộp đó ?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
b) Tính thể tích nước trong hộp nếu chỉ đổ nước bằng 75% chiều cao của hộp ?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 7: (1 điểm) Bạn Hùng đi xe đạp với vận tốc 12km/giờ đến trường và đi hết 15 phút.
Tính quãng đường từ nhà bạn Hùng đến trường ?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
ĐỀ 3:
I. PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Học sinh khoanh tròn chữ đúng trước kết quả đúng
Câu 1: Số nào dưới đây có chữ số 2 ở hàng phần trăm:
A. 0,2005
B. 0,0205
C. 0,0025
D. 0,0502
Câu 2 : Số lớn nhất trong các số : 7,85 ; 7,58 ; 8,57 ; 8,75 là :
A. 7,85
Câu 3: Hỗn số 5
B. 7,58
C. 8,57
D. 8,75
6
chuyển thành số thập phân là
100
A. 5,6
B. 5,06
C. 6,5
B. 1,234
C. 1234
D. 6,05
Câu 4: 12,34x 100 = ?
A. 0,1234
(0,5đ)
Câu 5: 5kg 23g = ..........kg
A. 5,023kg
D. 123,4
B. 5,23kg
C. 5230kg
D. 5023kg
Câu 6: 23m2 17 dm2= ………..m2:
A. 23,17
B. 2,217
C. 23,017
D.23,0017
Câu 7 : Một hình tam giác có độ dài cạnh đáy là 6,5cm, chiều cao là 4,2cm.
Diện tích của hình tam giác đó là:
A. 27,3cm2
B. 5,35cm2
C .13,65 cm2
Câu 8: Số học sinh nữ của lớp 5A là 15 và chiếm 60% số học sinh cả lớp. Hỏi lớp 5A có bao
nhiêu học sinh:
A. 40
B. 25
C. 20
D. 30
PHẦN II: TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính (2 điểm)
a) 57,648 + 35,37
b)70,9 - 23,26
c) 18,2 x 3,5
d) 17,55 : 3,9
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Câu 2 :(1 điểm) Tìm y :
y - 18,7 = 13,5 : 4,5
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Câu 3: (2 điểm) Một hình vuông có cạnh 5cm. Một hình tam giác có đáy là 8cm và có diện
tích bằng diện tích hình vuông. Tính chiều cao của tam giác.
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
................................................................................
Câu 4: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a) 4,7 x 5,5 – 4,7 x 4,5
b)23,5 x 4,6 + 23,5 x 5,4
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
..............................................................................
ĐỀ 4:
Em hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (1 điểm)1,3 giờ = … phút
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 64 phút
B. 78 phút
C. 13 phút
D. 540 phút
Câu 2: (1 điểm)25% của một số là 100. Hỏi số đó là bao nhiêu?
A. 40
B. 400
C. 25
D. 250
Câu 3: (1 điểm)Chu vi hình tròn có bán kính r = m là:
A. 6,28 m
B. 3,14 m
C. 12,56 m
D. 1,57 m
Câu 4: (1 điểm)Diện tích hình thang có độ dài 2 đáy lần lượt là 2,5 dm và 1,5 dm, chiều
cao 0,8 dm là:
A. 1,6 dm2
B. 3,2 dm2
C. 41,8 dm2
D. 3,4 dm 2
Câu 5: (1 điểm)
Điền số thích hợp viết vào chỗ chấm:
a) 2m 3 = ……………lít
b) 11,7 m3 = ................... dm3
c) 35 lít = ………….cm3
d) dm3 = …………….cm3
Câu 6: (1 điểm)Tính:
a)
38 phút 48 giây + 45 phút 39 giây
b)
8 giờ 16 phút - 5 giờ 43 phút
………………………………………… …………………………………………
…………………………………………
………………………………………….
…………………………………………..
………………………………………….
…………………………………………
………………………………………….
Câu 8: (1 điểm)
a)
3,5 giờ >
b)
68,2 x 0,1
c)
7,9 m3
<
=
3 giờ 5 phút
682 : 10
7m3 900 dm3
=
d)
1
1
Câu 9: (1 điểm)
Một cái thùng bằng gỗ (không có nắp) có dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 14,5
dm, chiều rộng 8 dm và chiều cao 7,2 m. Người ta cần ơn mặt ngoài của thùng (xung
quanh và dưới đáy thùng). Tính diện tích cần sơn.
Giải:
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Câu 10: (1điểm) Một người làm việc từ 7 giờ đến 11 giờ được 8 sản phẩm. Hỏi trung bình
người đó làm được một sản phẩm hết bao nhiêu thời gian?
Giải:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
ĐỀ 5:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
5
Câu 1: Phân số 8 viết dưới dạng số thập phân là :
A. 62,5
B. 6,25
C. 0,625
D. 0,0625
Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 3 m3 76 dm3 = ......... m3 là :
A. 3,76
B. 3,760
C. 37,6
D. 3,076
Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 1 giờ 25 phút = ........phút là:
A.
85
B. 125
C. 49
D. 1,25
Câu 4: Thể tích hình lập phương có cạnh 2,1 cm là:
A. 4,41 cm3
B. 44,1 cm3
C. 9,261 cm3
D. 92,61 cm3
Câu 5: Diện tích hình tròn có đường kính d = 5dm là:
A. 78,5 dm2
B. 196,25 dm2
C. 7,85 dm2
D. 19,625 dm2
Câu 6: Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 26cm và 64cm . Chiều cao hình thang
30 cm thì diện tích hình thang là:
A. 2700cm
B. 2700cm2
C. 1350cm
D. 1350cm2
Câu 7: Một lớp học có 30 học sinh, trong đó có 12 bạn nữ. Hỏi số bạn nữ chiếm bao nhiêu
phần trăm so với số học sinh cả lớp ?
A. 40%
B. 60%
C. 25%
D. 125%
Câu 8: Một hình tam giác có diện tích 600cm2, độ dài đáy 40cm. Chiều cao của tam giác
là:
A.15cm
B.30cm
C.30
D.15
PHẦN II: TỰ LUẬN
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a)
17phút 21giây + 22 phút 15 giây
b) 25 ngày 6 giờ - 4 ngày 9 giờ
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
c)
17 năm 6 tháng – 15 năm 4 tháng
d) 16 giờ 21 phút + 7 giờ 42 phút
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Bài 2: Tìm y:
a)
y x 4,5 = 55,8
b) y : 2,5 = 25,42
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Bài 3: Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 10m , chiều rộng 6m , chiều
cao 5m . Người ta quét vôi bên trong bốn bức tường xung quanh phòng học và trần nhà .
Hỏi diện tích cần quét vôi là bao nhiêu mét vuông , biết tổng diện tích các cửa là 7,8 m2 .
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
13,25 : 0,5 + 13,25 : 0,25 + 13,25: 0,125
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
ĐỀ 6:
I.
Phần trắc nghiệm: (6đ) :
1.1/ Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (1điểm) Chữ số 7 trong số 20,17 thuộc hàng:
A. Chục
B. Trăm
C. Phần mười
D. Phần trăm
C. 4034
D. 2,47
Câu 2: (1điểm) 50% của 2017 là:
A. 1008,5
B. 100,85
Câu 3:(1 điểm) Một hình lập phương có cạnh là 3cm. Vậy thể tích hình lập phương đó là:
A. 9 cm3
B. 36 cm3
C. 54 cm3
D. 27 cm3
1.2/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Câu 4: (1điểm) Diện tích hình tam giác có cạnh đáy 5cm và chiều cao 6 cm là:.............cm2.
Câu 5: (1điểm) Kết quả của biểu thức: 4,5 : 3 x 2 – 0,18 = ...............................
Câu 6: (1điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm :
a/ 2,5 phút = ...................... phút. (0,5điểm) ; b/ 3 dm3 4 cm3 = …………cm3 là:
II. Phần tự luận: (4đ) : Trình bày cách làm các bài toán sau:
Câu 7: Tính: (2điểm)
a) 3 giờ 48 phút + 4 giờ 52 phút
b) 45 phút 25 giây - 17 phút 36 giây
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
c) 3,24 x 5,6
d) 311,04 : 6,4
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….........................................................................
Câu 8: (1 điểm)
Cho nửa hình tròn như hình bên (xem hình vẽ). Em hãy
tính chu vi của hình đó.
6cm
Bài giải:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 9: (1 điểm) Quãng đường từ EaKar đến Buôn Mê Thuột dài 52 km. Một người đi xe
máy từ EaKar lúc 7 giờ và đến Buôn Mê Thuột lúc 8 giờ 18 phút. Tính vận tốc của người
đó với đơn vị đo là km/giờ.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
ĐỀ 7:
Khoanh tròn vào chứ cái trước câu trả lời đúng :
Bài 1:
a. Nêu giá trị của chữ số 4 trong số. 834271
A. 40
B. 400
C. 4000
b. Từ số 97 đến 103 có bao nhiêu số chẵn. A. 3 số
B. 4 số
Bài 2:
a. Rút gọn phân số.
36
60
-> A.
b. Tìm phân số bằng phân số
9
15
B.
2
12
-> A.
5
30
B.
2
5
C.
6
60
C.
26
75
22
50
Bài 3:
a. Viết phân số
A.
170
400
17
dưới dạng phân số thập phân.
40
B.
425
100
C.
2
5
b. Viết số thập phân 1,25 dưới dạng tỉ số phần trăm.
A. 25%
B. 125%
C. 1,25%
D. 12,5%
Bài 4: a. Tìm chữ số x , biết 7,4x5 > 7,489
A. x = 7
B. x = 8
b. Quy đồng mẫu số hai phân số
A.
20
21
và
12
12
B.
C. x = 9
4
3
và ta được:
7
5
20
21
và
35
35
C.
22
24
và
12
15
Bài 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a. 0,34 tấn = ………..kg. -> A. 0,34
B. 3,4
b. 0,78km = ………..m. -> A. 7,8
B. 780
C. 34
C. 78
Bài 6 : Tính bằng cách thuận tiện nhất. 8,3 x 7,9 + 7,9 x 1,7
A. 8,3 x 7,9 + 7,9 x 1,7 = 7,9 x ( 8,3 + 1,7 ) = 7,9 x 10 = 79
B.
8,3 x 7,9 + 7,9 x 1,7 = 8,3 x 7,9 = 65,57 + 7,9 x 1,7 = 79
C.
8,3 x 7,9 + 7,9 x 1,7 = 8,3 x 7,9 + 7,9 x 1,7 = 79
Bài 7 : Tính diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 5cm
C. 5 số
A. 150cm2
B . 160cm
C. 170cm
Bài 8 :
a. Một mô tô chạy với vận tốc 25 km/giờ. Mô tô đi từ A đến B hết 3 giờ. Hỏi cũng quãng
đường AB, một ô tô chạy mất 1,5 giờ thì vận tốc của ô tô là bao nhiêu?
Giải
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
b. Một ca nô đi với vận tốc 15,2 km/giờ . Tính quãng đường của ca nô đi trong 3 giờ.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Bài 9 : Tìm x .
a. 210 : x 14,92 – 6,52
b. 6,2 x x 43,18 18,82
…………………………
………………………………
…………………………
………………………………
…………………………
………………………………
…………………………
………………………………
ĐỀ 8:
Phần I. Trắc nghiệm.
Câu 1. Một lớp học có 40 học sinh, trong đó số học sinh nữ chiếm 40% so với số học sinh
cả lớp.Số học sinh nam của lớp là:
A. 24 học sinh
B. 16 học sinh
C. 100 học sinh
D. 56 học sinh
Câu 2. Một hình thang có tổng độ dài hai đáy bằng 23 cm, có diện tích bằng 92 cm2.Độ dài
chiều cao của hình thang là :
A. 3 cm
B. 4 cm
C. 8 cm
D. Một đáp số khác.
Câu 4. Diện tích phần tô đậm của hình bên là:
A. 314 cm2
B. 78,5 cm2
C. 62,8 cm2
D. 157 cm2
Câu 3: Một bánh xe lăn trên mặt đất 1 vòng
thì đi được quãng đường dài đúng bằng :
A. Diện tích của bánh xe đó.
B. Chu vi của bánh xe đó.
C. Đường kính của bánh xe đó.
D. Không xác định được.
Câu 5. Thể tích của một hình hộp chữ nhật là 24 dm3 có chiều dài là 30 cm, chiều rộng là
20 cm.Vậy chiều cao là :
A. 30 cm
B. 40 cm
C. 60 cm
D. Một đáp số khác.
Câu 6. An làm bài văn lúc 8 giờ kém 25 phút và làm xong lúc 8 giờ 3 phút. Hỏi An làm bài
văn mất bao nhiêu thời gian?
A. 20 phút
B. 22 phút
C. 28 phút
D. 38 phút
Câu 7. Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 30 cm,chiều rộng 10 cm và chiều cao
20 cm là:
A. 6000 cm
B. 1600 cm3
C. 6 dm3
D. 2200 cm3
Câu 8. Một hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh bằng 100 cm2,diện tích toàn phần
bằng 148 cm2.
Mặt đáy của hình hộp chữ nhật đó có diện tích là:
A. 48 cm2
B. 24 cm2
C. 248 cm2
D. 124 cm2
Phần II: Tự luận
Câu 9.
>
<
=
0,5 dm3
50 cm3
100 lít
1 m3
1800 giây
2 phút rưỡi
0,5 giờ
150 giây
Câu 10: Đặt tính rồi tính :
3 năm 2 tháng - 1 năm 11 tháng
2 tuần 3 ngày x 7
12 giờ 18 phút : 9
...............................................................................................
......................................
...............................................................................................
......................................
...............................................................................................
......................................
...............................................................................................
......................................
Câu 11: Một mảnh đất hình thang có đáy bé 20 m, chiều cao 30 m, đáy lớn gấp 3 lần đáy
bé. Người ta dành ra 20% diện tích mảnh đất để xây nhà.Tính diện tích phần đất xây nhà.
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Câu 12: Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,2 m, chiều rộng 0,5 m, chiều cao
0,6 m. a) Tính diện tích xung quanh và thể tích của bể nước.
b) Trong bể đang có 240 lít nước.Tính chiều cao của mực nước trong bể.
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Câu 13.Tính nhanh.
( 59 giờ 59 phút + 59 giờ 59 phút + 59 giờ 59 phút + 59 giờ 59 phút + 59 giờ 59 phút) : 5
= ……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
ĐỀ 9:
Phần I. Trắc nghiệm.
Câu 1. Một lớp học có 15 học sinh nữ chiếm 60% so với số học sinh cả lớp. Số học sinh
nam của lớp là:
A. 10 học sinh
B. 25 học sinh
C. 15 học sinh
D. 40 h
 









Các ý kiến mới nhất