Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề ôn căn bậc 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Chí Dũng
Ngày gửi: 18h:04' 10-11-2024
Dung lượng: 113.5 KB
Số lượt tải: 170
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Chí Dũng
Ngày gửi: 18h:04' 10-11-2024
Dung lượng: 113.5 KB
Số lượt tải: 170
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CĂN THỨC
Bài 1. Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) 3√45 +
c)
3−√3
1−√3
5√15
√3
− 2√245;
b)
+ √3(2√3 − 1) + √12;
c) √11 + 6√2 − √11 − 6√2;
√12−√4
√21+√7
−
√3−1
√3+1
√3−1
√2
d)
√2
+
√
+ √7;
−
3−1
6
√6
.
d) √17 + 12√2 + √17 − 12√2.
Bài 2 Tìm điều kiện xác định cho mỗi biểu thức sau:
a) √𝑥
+ 2024;
1
b) √−7𝑥
d) √
c) √ 2 ;
𝑥
𝑥 2 +1
1−2𝑥
+ 1;
;
Bài 3 : Áp dụng quy tắc về căn thức bậc hai của một tích, hãy rút gọn biểu thức:
a) √25(𝑎 + 1)2 vối 𝑎 > −1;
b) √𝑥 2 (𝑥 − 5)2 vối 𝑥 > 5;
c) √2𝑏 ⋅ √32𝑏 vối 𝑏 > 0;
d) √3𝑐 ⋅ √27𝑐 3 vối 𝑐 > 0.
Bài 4: Áp dụng quy tắc về căn thức bậc hai của một thương, hãy rút gọn biểu thức:
a) √
c) √
(3−𝑎)2
9
với 𝑎 > 3;
9
𝑥 2 −2𝑥+1
với 𝑥 > 1;
b)
√75𝑥 5
√5𝑥 3
d) √
với 𝑥 > 0;
𝑥 2 −4𝑥+4
𝑥 2 +6𝑥+9
với 𝑥 ≥ 2.
Bài 1. Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) 3√45 +
c)
3−√3
1−√3
5√15
√3
− 2√245;
b)
+ √3(2√3 − 1) + √12;
c) √11 + 6√2 − √11 − 6√2;
√12−√4
√21+√7
−
√3−1
√3+1
√3−1
√2
d)
√2
+
√
+ √7;
−
3−1
6
√6
.
d) √17 + 12√2 + √17 − 12√2.
Bài 2 Tìm điều kiện xác định cho mỗi biểu thức sau:
a) √𝑥
+ 2024;
1
b) √−7𝑥
d) √
c) √ 2 ;
𝑥
𝑥 2 +1
1−2𝑥
+ 1;
;
Bài 3 : Áp dụng quy tắc về căn thức bậc hai của một tích, hãy rút gọn biểu thức:
a) √25(𝑎 + 1)2 vối 𝑎 > −1;
b) √𝑥 2 (𝑥 − 5)2 vối 𝑥 > 5;
c) √2𝑏 ⋅ √32𝑏 vối 𝑏 > 0;
d) √3𝑐 ⋅ √27𝑐 3 vối 𝑐 > 0.
Bài 4: Áp dụng quy tắc về căn thức bậc hai của một thương, hãy rút gọn biểu thức:
a) √
c) √
(3−𝑎)2
9
với 𝑎 > 3;
9
𝑥 2 −2𝑥+1
với 𝑥 > 1;
b)
√75𝑥 5
√5𝑥 3
d) √
với 𝑥 > 0;
𝑥 2 −4𝑥+4
𝑥 2 +6𝑥+9
với 𝑥 ≥ 2.
 









Các ý kiến mới nhất