Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề ôn chương 1 đại số 10.doc

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tiển
Ngày gửi: 03h:18' 14-10-2017
Dung lượng: 218.5 KB
Số lượt tải: 403
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD & ĐT CÀ MAU ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT (THỬ)
TRƯỜNG THPT CÁI NƯỚC LỚP: 10
MÔN: TOÁN
Họ và tên:…………………………………… Lớp:………………………………
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu 1. Cho hai tập hợp  và . Tập hợp là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 2. Cho hai tập hợp và . Xác định 
A.  B.  C.  D. 
Câu 3. Cho mệnh đề A : “”. Mệnh đề phủ định của A là:
A.  B. 
C. x(R, x2 – x +2<0 D. (x(R, x2– x +2 ( 0
Câu 4. Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi người đều phải đi làm”?
A. Mọi người đều không đi làm B. Có một người đi làm.
C. Tất cả đều phải đi làm. D. Có ít nhất một người không đi làm.
Câu 5. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. (n ( N, n2 + 2 không chia hết cho 3. B. (x ( R,  < 3 ( x < 3.
C. (x ( R,  D. (n ( N, n2 + 1 chia hết cho 5.
Câu 6. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A. Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau.
B. Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông.
C. Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một cạnh bình phương bằng tổng bình phương hai cạnh còn lại.
D. Một tam giác là đều khi và chỉ khi chúng có hai đường trung tuyến bằng nhau và có một góc bằng 600.
Câu 7. Số phần tử của tập hợp A =  là :
A. 1 B. 2 C. 5 D. 4
Câu 8. Cho hai tập hợp ; . Chọn khẳng định đúng:
A.  B.  C.  D.  
Câu 9. Cho 2 tập hợp A =, B =, chọn mệnh đề đúng?
A.  B.  C.  D. 
Câu 10. Cho nữa khoảng A = [ 0 ; 3 ) và B = ( b ; 10] .  nếu :
A .  B.  C.  D . 
Câu 11. Cho ba tập hợp A = (-; 3), B = (1 ; +). Tập () là tập
A.  B. (1 ; 3) C.  D. 
Câu 12. Cho A=[–4;7] và B=(–( ;–2). Khi đó  là:
A.  B.  C. D.
Câu 13. Cho A=(–(;–2]; B=[3;+() và C=(0;4). Khi đó tập (AB)C là:
A. [3;4] B. (–(;–2](3;+() C. (–(;–2)[3;+() D. [3;4)
Câu 14. Cho . Tập A có bao nhiêu tập con có 2 phần tử?
A. 4 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 15. Cho tập X = {0,1,2,3,4,5} và tập A = {0,2,4}. Tìm phần bù của A trong X.
A. B.{2,4} C. {0,1,3} D.{1,3,5}
Câu 16. Cho tập , . Lựa chọn phương án sai.
A. B.  C.  D. 

II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1. Cho hai tập hợp  và B=n là ước số của 12
a) Liệt kê các phần tử của B
b) Tìm tất cả các tập con của 
Câu 2. Cho  và .
Xác định các tập hợp: 
Câu 3. Cho .
Xác định và biểu diễn kết quả trên trục số : 
Câu 4. Cho tập hợp : .
Xác
No_avatar
câu 8 trong phần trắc nghiệm phần mã hóa kí tự bị sai và một số câu khác cũng thế
 
Gửi ý kiến