Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bá Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:46' 30-10-2025
Dung lượng: 856.2 KB
Số lượt tải: 41
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bá Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:46' 30-10-2025
Dung lượng: 856.2 KB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
GIÁO VIÊN BIÊN SOẠN: PHẠM BÁ THÀNH- ZALO: 0935276275
CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP, KIỂM TRA ĐỊNH KÌ – CHƢƠNG TRÌNH 2018
( Bổ sung điểm mới từ năm học 2024–2025)
Căn cứ theo:
✅ Quyết định 764/QĐ-BGDĐT ngày 08/03/2024
✅ Chƣơng trình GDPT 2018
✅ Thông tƣ số 06/2023/TT-BGDĐT và các văn bản hƣớng dẫn thi tốt nghiệp THPT
ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I MÔN VẬT LÍ 11
Gồm: 80 Câu (45 TN, 12 Đ/S, 13 TLN, 10 TL)
Phạm vi kiến thức:
Chƣơng I (SGK Vật lý 11) và Chuyên đề I (Sách Chuyên đề Vật lý 11)
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (A,B,C,D)
Phần 1. Nhận biết mức độ (NB)
Câu 1: (NB) Dao động điều hoà là dao động mà li độ của vật là hàm côsin (hay sin) của đại
lƣợng nào sau đây?
A. Biên độ.
B. Pha bản đầu.
C. Thời gian.
D.Tần số góc.
Lời giải:
Phƣơng trình điều hòa dao động là
Đáp án: C.
Câu 2: (NB) Biên độ của dao động điều hòa là gì?
A. Quãng đƣờng đi đƣợc trong một chu kỳ.
B. Độ cực đại của siêu tốc.
C. Độ lệch pha đầu của dao động.
, trong đó là cô chức năng của thời gian .
D. Độ li cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng.
Lời giải:
Biên độ
là độ li cực đại của vật tính từ trí cân bằng.
Đáp án: D.
Câu 3: (NB) Chu kì ( ) của dao động điều hòa là gì?
A. Số dao động thực hiện trong 1 giây.
B. Khoảng thời gian để thực hiện một dao động.
C. Tích của
và tần số.
D. Độ cực đại của gia tốc.
Lời giải:
Chu kỳ là khoảng thời gian để thực hiện một dao động.
Đáp án: B.
Câu 4: (NB) Đơn vị của tần số góc ( ) là gì?
A. Mét trên giây (m/giây).
B. Héc (H ).
C. Rađian trên giây (rad/giây).
D. Giây (s).
Lời giải: Tần số góc có đơn vị làrad/giây.
Đáp án: C.
Câu 5: (NB) Trong dao động điều hòa, vận tốc của vật có giá trị cực đại (
qua vị trí nào?
ma
) khi vật đi
A. Vị trí biên dƣơng.
B. Vị trí biên âm.
C. Vị trí cân bằng.
D. Vị trí có độ cao
.
Lời giải:
Tại vị trí cân bằng, độ cao
, tốc độ của vật đạt cực đại.
Đáp án: C.
Câu 6: (NB) Gia tốc (
) của bộ điều hòa động vật luôn có đặc điểm gì về phƣơng pháp?
A. Luôn hƣớng ra xa vị trí cân bằng.
B. Góc vuông với tốc độ.
C. Luôn hƣớng dẫn về vị trí cân bằng.
D. Luôn có độ lớn không thay đổi.
Lời giải:
Vector gia tốc luôn hƣớng dẫn về vị trí cân bằng.
Đáp án: C.
Câu 7: (NB) Cơ năng ( ) của vật dao động điều hoà là gì?
A. Là tổng của thế năng và động năng, không đổi (bảo toàn).
B. Là năng lƣợng thay đổi theo li độ.
C. Là thế năng cực đại của vật.
D. Là động năng cực tiểu của vật.
Lời giải:
Cơ năng là tổng động năng và thế năng và đƣợc bảo toàn (nếu bỏ qua ma sát).
Đáp án: A.
Câu 8: (NB) Dao động tắt dần là dao động có đặc điểm nào?
A. Tần số tăng dần theo thời gian.
B. Cơ năng giảm dần theo thời gian.
C. Chỉ xảy ra khi không có ma sát.
D. Luôn duy trì biên độ không đổi.
Lời giải:
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian, do ma sát và lực cản làm tiêu
hao năng lƣợng.
Đáp án: B.
Câu 9: (NB) Dao động cƣỡng bức là dao động xảy ra dƣới tác dụng của đại lƣợng nào sau đây?
A. Lực ma sát và lực cản.
B. Lực kéo về.
C. Ngoại lực tuần hoàn.
D. Lực đàn hồi.
Lời giải:
Dao động cƣỡng bức là dao động xảy ra dƣới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn.
Đáp án: C.
Câu 10: (NB) Hiện tƣợng cộng hƣởng xảy ra khi nào?
A. Biên độ dao động tắt dần đạt cực đại.
B. Tần số lực cƣỡng bức bằng tần số riêng của hệ (
C. Pha ban đầu bằng
).
.
D. Cơ năng của hệ đạt cực đại.
Lời giải:
Hiện tƣợng cộng hƣởng xảy ra khi tần số lực cƣỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
Đáp án: B.
Câu 11: (NB) Lực tƣơng tác giữa hai vật có khối lƣợng
hấp dẫn. Công thức tính độ lớn lực hấp dẫn là:
A.
hd
.
B.
hd
.
C.
hd
.
D.
hd
.
đặt cách nhau khoảng
là Lực
Lời giải:
Định luật Vạn vật hấp dẫn:
hd
.
Đáp án: C.
Câu 12: (NB) Trƣờng hấp dẫn là gì?
A. Vùng không gian xung quanh vật có điện tích.
B. Dạng vật chất tồn tại xung quanh vật có khối lƣợng và truyền tƣơng tác hấp dẫn.
C. Lực tác dụng lên vật khi vật chuyển động tròn.
D. Năng lƣợng tiềm ẩn của vật trong không gian.
Lời giải:
Trƣờng hấp dẫn là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật có khối lƣợng và tác dụng lực hấp dẫn
lên vật có khối lƣợng đặt trong nó.
Đáp án: B.
Câu 13: (NB) Cƣờng độ trƣờng hấp dẫn ( ) tại một điểm đƣợc định nghĩa là tỉ số giữa:
A. Lực hấp dẫn (
hd )
và khoảng cách ( ).
B. Lực hấp dẫn (
hd )
và khối lƣợng vật thử (
).
C. Khối lƣợng vật gây trƣờng ( ) và khoảng cách ( ).
D. Thế năng hấp dẫn (
) và khối lƣợng vật thử (
Lời giải: Cƣờng độ trƣờng hấp dẫn
hd
).
.
Đáp án: B.
Câu 14: (NB) Đơn vị của cƣờng độ trƣờng hấp dẫn ( ) là gì?
A. Jun trên kilôgam (J/kg).
B. Vôn trên mét (V/m).
C. Niutơn trên kilôgam (N/kg).
D. Mét trên giây (m/giây).
Lời giải: Đơn vị của cƣờng độ trƣờng hấp dẫn là N/kg(hoặcm/giây đối với tốc độ).
Đáp án: C.
Câu 15: (NB) Thế hấp dẫn ( ) tại một điểm trong trƣờng hấp thụ đƣợc định nghĩa là số lƣợng
giữa:
A. Khối lƣợng gây ra trƣờng hợp ( ) và khoảng cách ( ).
B. Lực hấp dẫn (
hd )
và thử nghiệm khối lƣợng (m).
C. Thế năng hấp thụ (
) và thử nghiệm khối lƣợng (m).
D. Cơ năng và thử nghiệm khối lƣợng (
).
Lời giải:
Thế hấp dẫn
.
Đáp án: C.
Câu 16: (NB) Trong công thức tính thế năng hấp dẫn
A.
.
B.
C.
.
.
, nếu
thì
bằng:
D.
.
Lời giải:
mốc thế hấp dẫn đƣợc chọn bằng 0 ở xa vô cùng (
).
Đáp án: B.
Câu 17: (NB) Tốc độ vũ trụ cấp 1 là tốc độ tối thiểu cần có để vật chất:
A. Thoát khỏi trƣờng hấp dẫn của hành tinh.
B. Di chuyển xung quanh bề mặt hoạt động.
C. Bay xa vô cùng.
D. Chuyển động theo đƣờng đạo elip.
Lời giải:
Tốc độ vũ trụ cấp 1 là tốc độ tối thiểu để vật chuyển động theo quỹ đạo gần bề mặt hành tinh.
Đáp án: B.
Câu 18: (NB) Giá trị của hằng số hấp dẫn là . Đơn vị chuẩn trong hệ SI là:
A.Nm kg.
B.Nm kg .
C.N kg m .
D.J kg.
Lời giải:
Đơn vị chuẩn trong hệ SI
là Nm kg .
Đáp án: B.
Câu 19: (NB) Phƣơng trình gia tốc của vật dao động điều hòa là
thấy tốc độ luôn:
A. Cùng dấu với tốc độ ( ).
B. Tỉ lệ thuận với bình phƣơng.
C. Ngƣợc lại với li độ ( ).
D. Tỉ lệ nghịch với độ cao ( ).
Lời giải:
Từ
, tốc độ ngƣợc dòng (ngƣợc pha) với li độ.
. Công thức này cho
Đáp án: C.
Câu 20: (NB) Khi nói về dao động Gợi bức, phát biểu nào sau đây sai ?
A. Dao động ép bức có tần số bằng tần số ngoại lực tuần hoàn.
B. Dao động mút bức có biên độ không đổi khi đã ổn định.
C. Biên độ dao động Gợi bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực Gợi bức.
D. Hiện tƣợng cộng hƣởng là trƣờng hợp đặc biệt của dao động gợi cảm.
Lời giải:
Biên độ dao động cƣỡng bức còn phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số cƣỡng bức và tần số
riêng của hệ.
Đáp án: C.
Phần 2. Mức độ hiểu biết (TH)
Câu 21: (TH) Trong dao động điều hòa, vận tốc ( ) và độ ( ) lệch pha nhau một góc bao nhiêu?
A. Cùng pha.
B. Ngƣợc pha ( rad).
C. Tốc độ sớm hơn li tốc độ
rad.
D. Vận tốc chậm hơn li tốc độ
rad.
Lời giải:
Đồ thị vận tốc theo thời gian hình sin sớm pha
so với li độ.
Đáp án: C.
Câu 22: (TH) Choose câu đúng khi nói về quan hệ pha giữa tốc độ (
dao động điều hòa:
) và vận tốc ( ) trong
A. Gia tốc cùng pha với vận tốc.
B. Gia tốc ngƣợc pha với vận tốc.
C. Gia tốc sớm pha hơn vận tốc
rad.
D. Gia tốc nhét pha hơn vận tốc
rad.
Lời giải:
Gia tốc đật hơn li độ rad, và chậm hơn tốc độ
(Hoặc sớm pha hơn
là
).
Đáp án: D.
rad. Vậy
trễ pha hơn một góc
.
Câu 23: (TH) Khi vật dao động điều hòa đi từ vị trí biên dƣơng (
(
), thì:
) về vị trí cân bằng
A. Động năng tăng, thế năng giảm, tốc độ tăng tốc.
B. Động năng giảm, thế năng tăng, tốc độ giảm dần.
C. Động năng và thế năng đều tăng cƣờng.
D. Cơ năng và độ đều giảm.
Lời giải:
Khi đi từ biên dịch (
) về VTCB (
), giảm tốc độ, thế năng (
năng (
) tăng, tốc độ ( ) tăng.
) giảm, động
Đáp án: A.
Câu 24: (TH) Biểu đồ biểu diễn tính năng phụ thuộc của thế nào (
động điều hòa có dạng là:
) vào li độ ( ) trong dao
A. Đƣờng hình sin.
B. Đƣờng thẳng đi qua gốc độ.
C. Đƣờng parabol có bề lót hƣớng lên.
D. Đƣờng parabol có bề lót hƣớng xuống.
Lời giải:
. Đây là phƣơng trình parabol đối xứng qua xẹp
và bề mặt lồi lên.
Đáp án: C.
Câu 25: (TH) If vật điều hòa động vật có phƣơng trình là
dài về ( kv ) hoạt động lên vật là:
A. Tỉ lệ thuận lợi cho bình phƣơng biên độ (
, thì khả năng kéo
).
B. Tỉ lệ thuận lợi với khối lƣợng ( ).
C. Tỉ lệ thuận với li độ ( ). (Vì
)
kv
D. Luôn không thay đổi trong suốt quá trình động động.
Lời giải:
Kích hoạt tối đa về
kv
.
kv tỉ
lệ với độ
và đạt cực đại tại biên.
Đáp án: C.
Câu 26: (TH) Để giảm thiểu tác hại của hiện tƣợng cộng đồng trong kiến trúc, ngƣời ta thƣờng
làm gì?
A. Tăng cƣờng ngoại lực.
B. Thiết kế sao cho một số tần số riêng của công trình khác có tần số ngoại lệ có thể xảy ra.
C. Giảm lực cản của môi trƣờng.
D. Giảm khối lƣợng của chƣơng trình.
Lời giải:
Tránh cộng hƣởng bằng cách thiết kế để tần số riêng của hệ thống (công nghệ) không bằng tần số
ngoại lực tuần có thể hoạt động lên nó.
Đáp án: B.
Câu 27: (TH) Tại sao nói trƣờng sức mạnh gần mặt Trái Đất là một trƣờng hấp dẫn đặc biệt?
A. Vì trọng lực là lực hấp dẫn mà Trái đất tác dụng lên vật.
B. Vì trong trƣờng trọng lực, vật chỉ chịu tác dụng của một lực duy nhất.
C. Vì cƣờng độ trƣờng hấp dẫn ( ) gần mặt Trái đất có giá trị nhƣ một số không đổi.
D. Vì công sức của phụ thuộc vào quãng đƣờng đi của vật.
Lời giải:
Trƣờng trọng lực gần mặt Trái Đất đƣợc coi là trƣờng đều, vì cƣờng độ trƣờng hấp dẫn ( ) thay
đổi không đáng kể trong phạm vi độ cao nhỏ.
Đáp án: C.
Câu 28: (TH) Lực hấp dẫn giữa hai vật khối lƣợng
tăng gấp đôi (
) và khoảng cách tăng gấp đôi (
với hd ?
cách nhau là hd . Nếu khối lƣợng
), thì hấp dẫn hd sẽ thay đổi nhƣ thế nào
A. Giảm 4 lần.
B. Tăng 2 lần.
C. Giảm 2 lần.
D. Không thay đổi.
Lời giải:
hd
.
hd
hd .
Lực hấp dẫn giảm 2 lần.
Đáp án: C.
Câu 29: (TH) Khả năng hấp thụ của một vật có khối lƣợng tại một điểm trong trƣờng hấp dẫn
là
. Nếu Thế hấp dẫn ( ) tại điểm đó là âm (
), điều gì sẽ xảy ra nếu khối
lƣợng của vật là dƣơng (
)?
A. Thế năng
là dƣơng.
B. Thế năng
bằng 0.
C. Thế năng
là âm.
D. Thế năng
bằng vô cùng.
Lời giải:
. Vì
và
thì
luôn âm (khi hữu hạn và chọn đèn vô cùng
phải âm.
). Nếu
Đáp án: C.
Câu 30: (TH) Tốc độ vũ trụ cấp 1 tại bề mặt Đất là
√ . Nếu xét thấy một tính năng khác
có bán kính bằng bán kính Trái Đất ( ) Nhƣng cƣờng độ trƣờng hấp dẫn tại bề mặt ( ) gấp 4
lần Đất (
), thì tốc độ vũ trụ cấp 1 của hành tinh đó là bao nhiêu?
A. (Không đổi).
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải:
√
√
√
.
Đáp án: B.
Câu 31: (TH) Phát biểu nào sau đây sai về động lực dẫn ?
A. Lực hấp dẫn là lực giữa hút hai vật có khối lƣợng.
B. Độ lớn hấp thụ phụ thuộc vào môi trƣờng chân không hay không.
C. Lực hấp dẫn là lực thế.
D. lớn lao động cơ chế phức tạp với phƣơng pháp khoảng cách.
Lời giải:
Lực hấp dẫn chỉ phụ thuộc vào khối lƣợng và khoảng cách, không phụ thuộc vào môi trƣờng (trừ
khi môi trƣờng thay đổi khối lƣợng). Định luật Vạn vật hấp thụ áp dụng cho hai vật đặt trong
chân không hoặc không khí.
Đáp án: B.
Câu 32: (TH) Tại vị trí biên giới (
bao nhiêu?
),cân bằng số giữa năng lƣợng và cơ sở (
) là
A. .
B.
.
C. .
D. .
Lời giải:
Tại vị trí biên, năng động
, nên
. Tỉ số
.
Đáp án: C.
Câu 33: (TH) Mối liên hệ nào sau đây giữa tần số góc và tần số là đúng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải:
Tần số góc
.
Đáp án: C.
Câu 34: (TH) Một vật dao động điều hòa, đồ thị động năng biến thiên theo thời gian có chu kì
là . Mối liên hệ giữa và chu kì dao động là:
A.
B.
.
.
C.
.
D. không liên hệ với .
Lời giải:
Động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với chu kỳ
.
Đáp án: C.
Câu 35: (TH)Tần số riêng ( ) của một con lắc lò xo phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Dao động Biên độ.
B. Khối lƣợng ( ) và độ cứng lò xo ( ).
C. Lực ma sát của môi trƣờng.
D. Pha bản đầu.
Lời giải:
Tần số riêng của con lắc lò xo
(
√ . Chỉ phụ thuộc vào cấu hình đặc tính của hệ thống
).
Đáp án: B.
Phần 3. Tốc độ sử dụng (VD)
Câu 36: (VD) Một vật điều hòa động vật có phƣơng trình
đại của vật ( ma ).
cm . Tính tốc độ cực
cm/s.
A.
cm/s.
B.
C.
cm/s.
D.
cm/s.
Lời giải:
cm,
Ta có
rad/s. Tốc độ cực đại:
cm/s.
ma
Đáp án: B.
Câu 37: (VD) Một vật có khối lƣợng
gdao động điều hòa với biên độ
năng
J. Tính tần số góc ( ) của dao động.
cmvà cơ
A. rad/s.
rad/s.
B.
C.
rad/s.
D.
rad/s.
Lời giải:
kg,
.
m,
J.
.
rad/s.
√
Đáp án: B.
Câu 38: (VD) Một vật dao động điều hòa với biên độ . Vị trí có khả năng thay thế (
li độ của vật thể là bao nhiêu?
A.
√
.
),
√
B.
C.
.
.
D.
.
Lời giải:
. Nếu
√
thì
.
√
.
Đáp án: A.
Câu 39: (VD) Một con lắc lò xo có
kg và
N/m. Tại thời điểm
, vật đang ở
vị trí
√ cm và chuyển động theo chiều dƣơng. Viết phƣơng thức dao động của vật thể.
A.
cm .
B.
cm .
cm .
√
C.
cm .
D.
Lời giải:
√
Tại
sử
√
rad/s.
:
. Áp dụng công thức độc lập vào thời gian:
√ cm,
. (Thiếu tốc độ của sự kiện để tính toán ). Sử dụng mối quan hệ giác giác: Giả
cm.
. Suy ra
√
rad. Phƣơng trình:
√
.
cm .
Đáp án: A.
Câu 40: (VD) Vệ sinh nhân tạo vịnh ung quanh Trái Đất ở tốc độ cao
km. Bán kính
Trái Đất
km. Cƣờng độ môi trƣờng hấp thụ ở mức cao này ( ) bằng bao nhiêu lần
cƣờng độ môi trƣờng hấp dẫn tại bề mặt ( )?
A.
lần.
B.
lần.
C.
.
lần.
Lời giải:
và
km
.
.
.
.
Đáp án: D.
Câu 41: (VD) Cho hai dao động điều hòa cùng phƣơng, cùng tần số có phƣơng thức lần lƣợt
là
cm và
cm . Độ lệch pha giữa hai dao động là:
A.
rad.
B.
rad.
C.
rad.
rad.
D.
Lời giải:
Độ lệch pha
rad.
Đáp án: B.
Câu 42: (VD) Một con lắc lò xo có khối lƣợng
Lực kéo về cực đại là ma
N. Tính tần số góc .
kgdao động điều hòa với
cm.
A. rad/s.
B.
C.
D.
rad/s.
rad/s.
rad/s.
Lời giải:
Lực kéo về cực đại
ma
.
ma
.
Đáp án: B.
Câu 43: (VD) Trong dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ tốc độ
đến độ
là
s. Tính chu kì ( ) của dao động.
A.
s.
B.
s.
C.
s.
D.
s.
Lời giải:
rad/s.
Thời gian ngắn nhất đi từ biên (
) đến
là
s
.
s.
Đáp án: B.
Câu 44: (VD) Tính tốc độ vũ trụ cấp 1 ( ) của Trái Đất (coi
Đất
km).
A.
km/s.
B.
km/s.
C.
km/s.
D.
km/s.
m/s và bán kính Trái
Lời giải:
√
√
.
m/s
√
km/s.
Đáp án: B.
Câu 45: (VD) Một vật dao động điều hoà với biên độ . Khi vật có tốc độ bằng một nửa tốc độ
cực đại (
), tỉ số giữa động năng và cơ năng (
) là bao nhiêu?
ma
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải:
.
ma
.
ma
ma
.
ma
ma
ma
.
Đáp án: A.
PHẦN II. CÂU ĐÚNG / SAI ( mỗi câu 4 ý nhỏ;a,b,c,d)
Điểm tính theo số ý đúng: đúng 1 ý: 10%, 2 ý: 25%, 3 ý: 50%, 4 ý: 100% điểm/câu.
Phần 1. Mức độ Thông hiểu (TH)
Câu 46: (TH) Xét các đại lƣợng trong dao động điều hoà:
a) Biên độ là quãng đƣờng vật đi đƣợc trong nửa chu kì.
b) Lực kéo về luôn hƣớng về vị trí cân bằng (VTCB).
c) Khi vật chuyển động về VTCB, độ lớn gia tốc của vật tăng lên.
d) Chu kì
của dao động điều hoà tỉ lệ nghịch với khối lƣợng
của vật.
Lời giải:
a) Sai. Biên độ
là độ li độ cực đại. Quãng đƣờng trong nửa chu kì là
b) Đúng. Lực kéo về
, luôn hƣớng về
kv
d) Sai.
√
,
.
), độ lớn gia tốc (
c) Sai. Khi về VTCB (
.
) giảm xuống 0.
tỉ lệ thuận với √ .
Đáp án: a) S, b) Đ, c) S, d) S.
Câu 47: (TH) Xét về năng lƣợng trong dao động điều hoà:
a) Động năng và thế năng có giá trị bằng nhau tại vị trí
.
b) Tại vị trí cân bằng, thế năng của vật đạt giá trị cực tiểu (bằng 0).
c) Cơ năng của vật tỉ lệ với bình phƣơng tần số góc (
).
d) Tần số biến đổi của động năng và thế năng bằng tần số dao động ( ).
Lời giải:
a) Sai.
tại
.
.
b) Đúng. Nếu chọn mốc thế năng tại VTCB.
c) Đúng.
.
d) Sai. Tần số biến đổi của
là
.
Đáp án: a) S, b) Đ, c) Đ, d) S.
Câu 48: (TH) Về dao động tắt dần và dao động cƣỡng bức:
a) Dao động tắt dần luôn có hại trong thực tế.
b) Trong dao động cƣỡng bức, tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ.
c) Biên độ dao động cƣỡng bức không phụ thuộc vào lực cản của môi trƣờng.
d) Lực cản của môi trƣờng càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
Lời giải:
a) Sai. Ví dụ: Bộ phận giảm xóc trên xe máy là ứng dụng của dao động tắt dần, có lợi.
b) Sai. Tần số dao động cƣỡng bức bằng tần số ngoại lực. c) Sai. Biên độ cƣỡng bức giảm nếu
lực cản (môi trƣờng) tăng.
d) Đúng. Nguyên nhân làm dao động tắt dần là do lực ma sát và lực cản của môi trƣờng.
Đáp án: a) S, b) S, c) S, d) Đ.
Câu 49: (TH) Về Trƣờng hấp dẫn và Thế năng hấp dẫn:
a) Trƣờng hấp dẫn là trƣờng lực, trong đó công của lực hấp dẫn không phụ thuộc vào hình dạng
đƣờng đi.
b) Thế hấp dẫn tại một điểm không phụ thuộc vào khối lƣợng vật thử đặt tại đó.
c) Thế năng hấp dẫn của một vật có giá trị dƣơng nếu mốc thế năng đƣợc chọn ở vô cùng.
d) Trọng lực là trƣờng hợp riêng của lực hấp dẫn (lực hấp dẫn do Trái Đất gây ra).
Lời giải:
a) Đúng. Lực hấp dẫn là lực thế.
b) Đúng.
, không phụ thuộc vào
.
c) Sai. Nếu chọn mốc ở vô cùng (
), thì
luôn âm.
d) Đúng. Trọng lực là lực hấp dẫn mà Trái Đất tác dụng lên vật.
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) S, d) Đ.
Câu 50: (TH) Về Tốc độ vũ trụ cấp 1:
a) Tốc độ vũ trụ cấp 1 chỉ áp dụng cho các hành tinh.
b) Tốc độ vũ trụ cấp 1 là tốc độ tối đa để vật có thể chuyển động tròn quanh hành tinh.
c) Vật đƣợc phóng với tốc độ
sẽ rơi trở lại bề mặt hành tinh.
d) Tốc độ vũ trụ cấp 1 tỉ lệ thuận với bán kính của hành tinh ( ).
Lời giải:
a) Sai. Áp dụng cho bất kì hành tinh nào.
b) Sai. Là tốc độ tối thiểu để vật chuyển động tròn sát bề mặt.
c) Đúng. Nếu
d) Sai.
√
, quỹ đạo sẽ là elip và vật rơi trở lại.
, tỉ lệ thuận với √ (và √
).
Đáp án: a) S, b) S, c) Đ, d) S.
Câu 51: (TH) Về phƣơng trình li độ, vận tốc và gia tốc:
a) Phƣơng trình vận tốc luôn có dạng hàm sin.
b) Phƣơng trình gia tốc luôn có dạng hàm cosin.
c) Biên độ gia tốc là
.
d) Vận tốc và gia tốc luôn có độ lớn cực đại tại cùng một vị trí.
Lời giải:
a) Đúng. Nếu
, thì
b) Đúng. Nếu
, thì
c) Đúng. Độ lớn cực đại của gia tốc là
d) Sai.
ma
tại VTCB,
.
.
.
ma
tại vị trí biên.
ma
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) S.
Phần 2. Mức độ Vận dụng (VD)
Câu 52: (VD) Một vật dao động điều hoà với chu kì
cm và đang chuyển động nhanh dần. Biên độ
a) Pha ban đầu của vật là
, vật có li độ
rad.
b) Vận tốc cực đại của vật là
c) Sau thời gian
s. Tại thời điểm
cm.
cm/s.
s, vật có li độ
d) Quãng đƣờng vật đi đƣợc trong
cm.
luôn bằng .
Lời giải:
s
nhanh dần
a) Sai.Vì
b) Đúng.
cm. Tại
:
, vật phải đi theo chiều dƣơng (
rad.
).
cm/s. c) Tại
cm. Ý
s
về VTCB (
rad/s.
).
ma
cm
. Chuyển động
.
. Sau
.
, vật đến vị trí đối xứng.
c) Sai.
d) Sai. Quãng đƣờng trong
Quãng đƣờng cực tiểu trong
chỉ bằng
là √
khi vật đi qua VTCB trong khoảng thời gian đó.
.
Đáp án: a) S, b) Đ, c) S, d) S.
Câu 53: (VD) Một vật dao động điều hoà có biên độ . Khi vật ở vị trí li độ
a) Thế năng của vật chiếm
cơ năng.
b) Động năng của vật bằng 3 lần thế năng.
c) Tốc độ của vật bằng
.
:
d) Gia tốc của vật có độ lớn bằng
gia tốc cực đại.
Lời giải:
a) Đúng.
.
b) Đúng.
.
.
.
√
c) Sai.
d) Đúng.
ma
.
.
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) S, d) Đ.
Câu 54: (VD) Tính Lực hấp dẫn hd giữa hai quả cầu đồng chất
nhau
m. (
Nm kg ).
a)
kg, đặt cách
N.
hd
b) Nếu tăng
lên
m, lực hấp dẫn giảm 10 lần.
c) Nếu đặt trong nƣớc, lực hấp dẫn sẽ nhỏ hơn khi đặt trong không khí.
d) Lực này rất nhỏ, không cảm nhận đƣợc trong đời sống hằng ngày.
Lời giải:
a) Đúng.
b) Sai.
hd
N.
hd
. Nếu
tăng 10 lần,
hd
giảm
lần.
c) Sai. Lực hấp dẫn không phụ thuộc vào môi trƣờng.
d) Đúng. Lực hấp dẫn giữa các vật có khối lƣợng thƣờng rất nhỏ.
Đáp án: a) Đ, b) S, c) S, d) Đ.
Câu 55: (VD) Một vệ tinh bay quanh Trái Đất theo quỹ đạo tròn sát bề mặt. Cƣờng độ trƣờng
hấp dẫn tại bề mặt Trái Đất là .
a) Lực hấp dẫn của Trái Đất đóng vai trò là lực hƣớng tâm.
b) Tốc độ chuyển động của vệ tinh đƣợc tính bằng
c) Chu kì chuyển động của vệ tinh là
d) Nếu vệ tinh bay lên độ cao
√
√
.
.
, tốc độ của nó giảm √ lần.
Lời giải:
a) Đúng. Lực hấp dẫn cung cấp lực hƣớng tâm cho vệ tinh chuyển động tròn.
b) Đúng.
hd
. Mà
ht
c) Đúng.
√
.
√
√
.
.
d) Đúng. nếu là tốc độ tại bề mặt, thì tốc độ tại
mặt, nó giảm √ lần.
bằng
√ . Nếu tính so với
ở bề
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) Đ.
Câu 56: (VD) Xét dao động điều hoà của một vật có phƣơng trình
a) Vận tốc của vật tại
b) Tại thời điểm
cm .
cm/s.
là
, vật đang qua VTCB theo chiều dƣơng.
c) Quỹ đạo dao động dài
d) Gia tốc của vật tại
cm.
cm có độ lớn
cm/s .
Lời giải:
cm
rad/s
.
cm/s. (Độ lớn
a) Sai.
.
cm/s nhƣng đề hỏi vận tốc (có dấu)
Vận tốc là
b) Đúng.
.
c) Đúng. Quỹ đạo dài
cm/s. Ý a đúng).
cm/s
. Qua VTCB theo chiều dƣơng.
cm.
d) Đúng.
cm/s .
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) Đ.
Câu 57: (VD) Một vật dao động điều hoà với chu kì . Trong khoảng thời gian
đƣờng lớn nhất vật đi đƣợc là ma .
a)
ma
tƣơng ứng với vật dao động quanh VTCB.
b) Góc quét tƣơng ứng là
c)
ma
d)
ma
, quãng
rad.
√ .
√ .
Lời giải:
a) Đúng. Quãng đƣờng lớn nhất trong
b) Đúng. Góc quét
c) Sai.
ma
trong
nhỏ hơn
khi vật đi đối xứng qua VTCB.
rad.
là
ma
.
d) Đúng.
√
ma
√ .
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) S, d) Đ.
PHẦN III. CÂU TRẢ LỜI NGẮN “ BẰNG SỐ”
(Ghi kết quả bằng số, không ghi đơn vị, làm tròn theo yêu cầu của từng câu nếu có)
Câu 58: (VD) Một vật dao động điều hoà có chu kì
bằng H , là bao nhiêu? (Làm tròn 1 chữ số thập phân).
s. Tần số dao động của vật, tính
H .
Lời giải:
Đáp án: 2.0
g dao động với tần số góc
Câu 59: (VD) Một con lắc lò xo có
cứng của lò xo, tính bằng N/m.
rad/s. Tính độ
Lời giải:
√
kg
.
rad/s
N/m.
Đáp án: 20
Câu 60: (VD) Vật dao động điều hoà có
số của dao động, tính bằng H (lấy
cm. Vận tốc cực đại
).
ma
cm/s. Tính tần
Lời giải:
ma
.
ma
H .
Đáp án: 2
Câu 61: (VD) Một vật dao động điều hoà. Khi vật có li độ
cm, động năng bằng
J. Cơ năng của vật là
J. Tính biên độ của dao động, tính bằng cm. (Làm tròn 2
chữ số thập phân).
Lời giải:
Công thức năng lƣợng:
.
√
.
Đáp án: 5.66
Câu 62: (VD) Một vật dao động điều hoà, thế năng cực đại là
J. Tính động năng
ma
của vật (tính bằng J) tại vị trí li độ
. (Làm tròn 3 chữ số thập phân).
√
Lời giải:
ma
J. Tại
√
, tỉ số thế năng:
√
J.
.
J.
Đáp án: 0.125
s. Tính khoảng thời gian ngắn nhất (tính bằng s)
. (Làm tròn 2 chữ số thập phân).
Câu 63: (VD) Một con lắc lò xo có
để vật đi từ li độ
đến li độ
Lời giải:
Khoảng thời gian từ
.
đến
là
. Khoảng thời gian từ
.
đến
là
s.
Đáp án: 0.2
Câu 64: (VD) Một vật dao động cƣỡng bức chịu tác dụng của ngoại lực
N.
Tần số riêng của hệ là
H . Tính chu kì ( ) của dao động cƣỡng bức khi ổn định, tính
bằng s (làm tròn 2 chữ số thập phân).
Lời giải: Tần số ngoại lực
rad/s
động cƣỡng bức bằng tần số ngoại lực:
H . Chu kì
H . Khi ổn định, tần số dao
s.
Đáp án: 0.10
Câu 65: (VD) Tính độ lớn cƣờng độ trƣờng hấp dẫn ( ) (tính bằng N/kg) do Trái Đất gây ra
tại bề mặt, nếu biết bán kính Trái Đất
km và
Nm kg. (Làm tròn
2 chữ số thập phân).
Lời giải:
m.
.
N/kg. (Làm tròn 2 chữ số thập
phân).
Đáp án: 9.77
Câu 66: (VD) Lực hấp dẫn giữa hai vật
và
là
N khi chúng cách nhau
giảm khoảng cách xuống còn
, tính độ lớn lực hấp dẫn , tính bằng N.
Lời giải:
.
Đáp án: 40
( ) .
(
)
.
N.
. Nếu
Câu 67: (VD) Tính Thế hấp dẫn ( ) (tính bằng
(
km) nếu biết
J/kg, Làm tròn 2 chữ số thập phân).
J/kg) tại một điểm cách tâm Trái Đất
Nm kg. (Yêu cầu trả lời theo đơn vị
Lời giải:
m.
.
J/kg.
J/kg. Yêu cầu trả lời theo đơn vị
Giá trị
J/kg. Đáp án là
.
Đáp án: -3.13
Câu 68: (VD) Một vật khối lƣợng
kg nằm trong trƣờng hấp dẫn có Thế hấp dẫn
J/kg. Tính Thế năng hấp dẫn
của vật (tính bằng
J. Làm tròn 2 chữ số thập
phân).
Lời giải:
kg
.
J/kg
J.
Đáp á
CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP, KIỂM TRA ĐỊNH KÌ – CHƢƠNG TRÌNH 2018
( Bổ sung điểm mới từ năm học 2024–2025)
Căn cứ theo:
✅ Quyết định 764/QĐ-BGDĐT ngày 08/03/2024
✅ Chƣơng trình GDPT 2018
✅ Thông tƣ số 06/2023/TT-BGDĐT và các văn bản hƣớng dẫn thi tốt nghiệp THPT
ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I MÔN VẬT LÍ 11
Gồm: 80 Câu (45 TN, 12 Đ/S, 13 TLN, 10 TL)
Phạm vi kiến thức:
Chƣơng I (SGK Vật lý 11) và Chuyên đề I (Sách Chuyên đề Vật lý 11)
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (A,B,C,D)
Phần 1. Nhận biết mức độ (NB)
Câu 1: (NB) Dao động điều hoà là dao động mà li độ của vật là hàm côsin (hay sin) của đại
lƣợng nào sau đây?
A. Biên độ.
B. Pha bản đầu.
C. Thời gian.
D.Tần số góc.
Lời giải:
Phƣơng trình điều hòa dao động là
Đáp án: C.
Câu 2: (NB) Biên độ của dao động điều hòa là gì?
A. Quãng đƣờng đi đƣợc trong một chu kỳ.
B. Độ cực đại của siêu tốc.
C. Độ lệch pha đầu của dao động.
, trong đó là cô chức năng của thời gian .
D. Độ li cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng.
Lời giải:
Biên độ
là độ li cực đại của vật tính từ trí cân bằng.
Đáp án: D.
Câu 3: (NB) Chu kì ( ) của dao động điều hòa là gì?
A. Số dao động thực hiện trong 1 giây.
B. Khoảng thời gian để thực hiện một dao động.
C. Tích của
và tần số.
D. Độ cực đại của gia tốc.
Lời giải:
Chu kỳ là khoảng thời gian để thực hiện một dao động.
Đáp án: B.
Câu 4: (NB) Đơn vị của tần số góc ( ) là gì?
A. Mét trên giây (m/giây).
B. Héc (H ).
C. Rađian trên giây (rad/giây).
D. Giây (s).
Lời giải: Tần số góc có đơn vị làrad/giây.
Đáp án: C.
Câu 5: (NB) Trong dao động điều hòa, vận tốc của vật có giá trị cực đại (
qua vị trí nào?
ma
) khi vật đi
A. Vị trí biên dƣơng.
B. Vị trí biên âm.
C. Vị trí cân bằng.
D. Vị trí có độ cao
.
Lời giải:
Tại vị trí cân bằng, độ cao
, tốc độ của vật đạt cực đại.
Đáp án: C.
Câu 6: (NB) Gia tốc (
) của bộ điều hòa động vật luôn có đặc điểm gì về phƣơng pháp?
A. Luôn hƣớng ra xa vị trí cân bằng.
B. Góc vuông với tốc độ.
C. Luôn hƣớng dẫn về vị trí cân bằng.
D. Luôn có độ lớn không thay đổi.
Lời giải:
Vector gia tốc luôn hƣớng dẫn về vị trí cân bằng.
Đáp án: C.
Câu 7: (NB) Cơ năng ( ) của vật dao động điều hoà là gì?
A. Là tổng của thế năng và động năng, không đổi (bảo toàn).
B. Là năng lƣợng thay đổi theo li độ.
C. Là thế năng cực đại của vật.
D. Là động năng cực tiểu của vật.
Lời giải:
Cơ năng là tổng động năng và thế năng và đƣợc bảo toàn (nếu bỏ qua ma sát).
Đáp án: A.
Câu 8: (NB) Dao động tắt dần là dao động có đặc điểm nào?
A. Tần số tăng dần theo thời gian.
B. Cơ năng giảm dần theo thời gian.
C. Chỉ xảy ra khi không có ma sát.
D. Luôn duy trì biên độ không đổi.
Lời giải:
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian, do ma sát và lực cản làm tiêu
hao năng lƣợng.
Đáp án: B.
Câu 9: (NB) Dao động cƣỡng bức là dao động xảy ra dƣới tác dụng của đại lƣợng nào sau đây?
A. Lực ma sát và lực cản.
B. Lực kéo về.
C. Ngoại lực tuần hoàn.
D. Lực đàn hồi.
Lời giải:
Dao động cƣỡng bức là dao động xảy ra dƣới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn.
Đáp án: C.
Câu 10: (NB) Hiện tƣợng cộng hƣởng xảy ra khi nào?
A. Biên độ dao động tắt dần đạt cực đại.
B. Tần số lực cƣỡng bức bằng tần số riêng của hệ (
C. Pha ban đầu bằng
).
.
D. Cơ năng của hệ đạt cực đại.
Lời giải:
Hiện tƣợng cộng hƣởng xảy ra khi tần số lực cƣỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
Đáp án: B.
Câu 11: (NB) Lực tƣơng tác giữa hai vật có khối lƣợng
hấp dẫn. Công thức tính độ lớn lực hấp dẫn là:
A.
hd
.
B.
hd
.
C.
hd
.
D.
hd
.
đặt cách nhau khoảng
là Lực
Lời giải:
Định luật Vạn vật hấp dẫn:
hd
.
Đáp án: C.
Câu 12: (NB) Trƣờng hấp dẫn là gì?
A. Vùng không gian xung quanh vật có điện tích.
B. Dạng vật chất tồn tại xung quanh vật có khối lƣợng và truyền tƣơng tác hấp dẫn.
C. Lực tác dụng lên vật khi vật chuyển động tròn.
D. Năng lƣợng tiềm ẩn của vật trong không gian.
Lời giải:
Trƣờng hấp dẫn là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật có khối lƣợng và tác dụng lực hấp dẫn
lên vật có khối lƣợng đặt trong nó.
Đáp án: B.
Câu 13: (NB) Cƣờng độ trƣờng hấp dẫn ( ) tại một điểm đƣợc định nghĩa là tỉ số giữa:
A. Lực hấp dẫn (
hd )
và khoảng cách ( ).
B. Lực hấp dẫn (
hd )
và khối lƣợng vật thử (
).
C. Khối lƣợng vật gây trƣờng ( ) và khoảng cách ( ).
D. Thế năng hấp dẫn (
) và khối lƣợng vật thử (
Lời giải: Cƣờng độ trƣờng hấp dẫn
hd
).
.
Đáp án: B.
Câu 14: (NB) Đơn vị của cƣờng độ trƣờng hấp dẫn ( ) là gì?
A. Jun trên kilôgam (J/kg).
B. Vôn trên mét (V/m).
C. Niutơn trên kilôgam (N/kg).
D. Mét trên giây (m/giây).
Lời giải: Đơn vị của cƣờng độ trƣờng hấp dẫn là N/kg(hoặcm/giây đối với tốc độ).
Đáp án: C.
Câu 15: (NB) Thế hấp dẫn ( ) tại một điểm trong trƣờng hấp thụ đƣợc định nghĩa là số lƣợng
giữa:
A. Khối lƣợng gây ra trƣờng hợp ( ) và khoảng cách ( ).
B. Lực hấp dẫn (
hd )
và thử nghiệm khối lƣợng (m).
C. Thế năng hấp thụ (
) và thử nghiệm khối lƣợng (m).
D. Cơ năng và thử nghiệm khối lƣợng (
).
Lời giải:
Thế hấp dẫn
.
Đáp án: C.
Câu 16: (NB) Trong công thức tính thế năng hấp dẫn
A.
.
B.
C.
.
.
, nếu
thì
bằng:
D.
.
Lời giải:
mốc thế hấp dẫn đƣợc chọn bằng 0 ở xa vô cùng (
).
Đáp án: B.
Câu 17: (NB) Tốc độ vũ trụ cấp 1 là tốc độ tối thiểu cần có để vật chất:
A. Thoát khỏi trƣờng hấp dẫn của hành tinh.
B. Di chuyển xung quanh bề mặt hoạt động.
C. Bay xa vô cùng.
D. Chuyển động theo đƣờng đạo elip.
Lời giải:
Tốc độ vũ trụ cấp 1 là tốc độ tối thiểu để vật chuyển động theo quỹ đạo gần bề mặt hành tinh.
Đáp án: B.
Câu 18: (NB) Giá trị của hằng số hấp dẫn là . Đơn vị chuẩn trong hệ SI là:
A.Nm kg.
B.Nm kg .
C.N kg m .
D.J kg.
Lời giải:
Đơn vị chuẩn trong hệ SI
là Nm kg .
Đáp án: B.
Câu 19: (NB) Phƣơng trình gia tốc của vật dao động điều hòa là
thấy tốc độ luôn:
A. Cùng dấu với tốc độ ( ).
B. Tỉ lệ thuận với bình phƣơng.
C. Ngƣợc lại với li độ ( ).
D. Tỉ lệ nghịch với độ cao ( ).
Lời giải:
Từ
, tốc độ ngƣợc dòng (ngƣợc pha) với li độ.
. Công thức này cho
Đáp án: C.
Câu 20: (NB) Khi nói về dao động Gợi bức, phát biểu nào sau đây sai ?
A. Dao động ép bức có tần số bằng tần số ngoại lực tuần hoàn.
B. Dao động mút bức có biên độ không đổi khi đã ổn định.
C. Biên độ dao động Gợi bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực Gợi bức.
D. Hiện tƣợng cộng hƣởng là trƣờng hợp đặc biệt của dao động gợi cảm.
Lời giải:
Biên độ dao động cƣỡng bức còn phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số cƣỡng bức và tần số
riêng của hệ.
Đáp án: C.
Phần 2. Mức độ hiểu biết (TH)
Câu 21: (TH) Trong dao động điều hòa, vận tốc ( ) và độ ( ) lệch pha nhau một góc bao nhiêu?
A. Cùng pha.
B. Ngƣợc pha ( rad).
C. Tốc độ sớm hơn li tốc độ
rad.
D. Vận tốc chậm hơn li tốc độ
rad.
Lời giải:
Đồ thị vận tốc theo thời gian hình sin sớm pha
so với li độ.
Đáp án: C.
Câu 22: (TH) Choose câu đúng khi nói về quan hệ pha giữa tốc độ (
dao động điều hòa:
) và vận tốc ( ) trong
A. Gia tốc cùng pha với vận tốc.
B. Gia tốc ngƣợc pha với vận tốc.
C. Gia tốc sớm pha hơn vận tốc
rad.
D. Gia tốc nhét pha hơn vận tốc
rad.
Lời giải:
Gia tốc đật hơn li độ rad, và chậm hơn tốc độ
(Hoặc sớm pha hơn
là
).
Đáp án: D.
rad. Vậy
trễ pha hơn một góc
.
Câu 23: (TH) Khi vật dao động điều hòa đi từ vị trí biên dƣơng (
(
), thì:
) về vị trí cân bằng
A. Động năng tăng, thế năng giảm, tốc độ tăng tốc.
B. Động năng giảm, thế năng tăng, tốc độ giảm dần.
C. Động năng và thế năng đều tăng cƣờng.
D. Cơ năng và độ đều giảm.
Lời giải:
Khi đi từ biên dịch (
) về VTCB (
), giảm tốc độ, thế năng (
năng (
) tăng, tốc độ ( ) tăng.
) giảm, động
Đáp án: A.
Câu 24: (TH) Biểu đồ biểu diễn tính năng phụ thuộc của thế nào (
động điều hòa có dạng là:
) vào li độ ( ) trong dao
A. Đƣờng hình sin.
B. Đƣờng thẳng đi qua gốc độ.
C. Đƣờng parabol có bề lót hƣớng lên.
D. Đƣờng parabol có bề lót hƣớng xuống.
Lời giải:
. Đây là phƣơng trình parabol đối xứng qua xẹp
và bề mặt lồi lên.
Đáp án: C.
Câu 25: (TH) If vật điều hòa động vật có phƣơng trình là
dài về ( kv ) hoạt động lên vật là:
A. Tỉ lệ thuận lợi cho bình phƣơng biên độ (
, thì khả năng kéo
).
B. Tỉ lệ thuận lợi với khối lƣợng ( ).
C. Tỉ lệ thuận với li độ ( ). (Vì
)
kv
D. Luôn không thay đổi trong suốt quá trình động động.
Lời giải:
Kích hoạt tối đa về
kv
.
kv tỉ
lệ với độ
và đạt cực đại tại biên.
Đáp án: C.
Câu 26: (TH) Để giảm thiểu tác hại của hiện tƣợng cộng đồng trong kiến trúc, ngƣời ta thƣờng
làm gì?
A. Tăng cƣờng ngoại lực.
B. Thiết kế sao cho một số tần số riêng của công trình khác có tần số ngoại lệ có thể xảy ra.
C. Giảm lực cản của môi trƣờng.
D. Giảm khối lƣợng của chƣơng trình.
Lời giải:
Tránh cộng hƣởng bằng cách thiết kế để tần số riêng của hệ thống (công nghệ) không bằng tần số
ngoại lực tuần có thể hoạt động lên nó.
Đáp án: B.
Câu 27: (TH) Tại sao nói trƣờng sức mạnh gần mặt Trái Đất là một trƣờng hấp dẫn đặc biệt?
A. Vì trọng lực là lực hấp dẫn mà Trái đất tác dụng lên vật.
B. Vì trong trƣờng trọng lực, vật chỉ chịu tác dụng của một lực duy nhất.
C. Vì cƣờng độ trƣờng hấp dẫn ( ) gần mặt Trái đất có giá trị nhƣ một số không đổi.
D. Vì công sức của phụ thuộc vào quãng đƣờng đi của vật.
Lời giải:
Trƣờng trọng lực gần mặt Trái Đất đƣợc coi là trƣờng đều, vì cƣờng độ trƣờng hấp dẫn ( ) thay
đổi không đáng kể trong phạm vi độ cao nhỏ.
Đáp án: C.
Câu 28: (TH) Lực hấp dẫn giữa hai vật khối lƣợng
tăng gấp đôi (
) và khoảng cách tăng gấp đôi (
với hd ?
cách nhau là hd . Nếu khối lƣợng
), thì hấp dẫn hd sẽ thay đổi nhƣ thế nào
A. Giảm 4 lần.
B. Tăng 2 lần.
C. Giảm 2 lần.
D. Không thay đổi.
Lời giải:
hd
.
hd
hd .
Lực hấp dẫn giảm 2 lần.
Đáp án: C.
Câu 29: (TH) Khả năng hấp thụ của một vật có khối lƣợng tại một điểm trong trƣờng hấp dẫn
là
. Nếu Thế hấp dẫn ( ) tại điểm đó là âm (
), điều gì sẽ xảy ra nếu khối
lƣợng của vật là dƣơng (
)?
A. Thế năng
là dƣơng.
B. Thế năng
bằng 0.
C. Thế năng
là âm.
D. Thế năng
bằng vô cùng.
Lời giải:
. Vì
và
thì
luôn âm (khi hữu hạn và chọn đèn vô cùng
phải âm.
). Nếu
Đáp án: C.
Câu 30: (TH) Tốc độ vũ trụ cấp 1 tại bề mặt Đất là
√ . Nếu xét thấy một tính năng khác
có bán kính bằng bán kính Trái Đất ( ) Nhƣng cƣờng độ trƣờng hấp dẫn tại bề mặt ( ) gấp 4
lần Đất (
), thì tốc độ vũ trụ cấp 1 của hành tinh đó là bao nhiêu?
A. (Không đổi).
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải:
√
√
√
.
Đáp án: B.
Câu 31: (TH) Phát biểu nào sau đây sai về động lực dẫn ?
A. Lực hấp dẫn là lực giữa hút hai vật có khối lƣợng.
B. Độ lớn hấp thụ phụ thuộc vào môi trƣờng chân không hay không.
C. Lực hấp dẫn là lực thế.
D. lớn lao động cơ chế phức tạp với phƣơng pháp khoảng cách.
Lời giải:
Lực hấp dẫn chỉ phụ thuộc vào khối lƣợng và khoảng cách, không phụ thuộc vào môi trƣờng (trừ
khi môi trƣờng thay đổi khối lƣợng). Định luật Vạn vật hấp thụ áp dụng cho hai vật đặt trong
chân không hoặc không khí.
Đáp án: B.
Câu 32: (TH) Tại vị trí biên giới (
bao nhiêu?
),cân bằng số giữa năng lƣợng và cơ sở (
) là
A. .
B.
.
C. .
D. .
Lời giải:
Tại vị trí biên, năng động
, nên
. Tỉ số
.
Đáp án: C.
Câu 33: (TH) Mối liên hệ nào sau đây giữa tần số góc và tần số là đúng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải:
Tần số góc
.
Đáp án: C.
Câu 34: (TH) Một vật dao động điều hòa, đồ thị động năng biến thiên theo thời gian có chu kì
là . Mối liên hệ giữa và chu kì dao động là:
A.
B.
.
.
C.
.
D. không liên hệ với .
Lời giải:
Động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với chu kỳ
.
Đáp án: C.
Câu 35: (TH)Tần số riêng ( ) của một con lắc lò xo phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Dao động Biên độ.
B. Khối lƣợng ( ) và độ cứng lò xo ( ).
C. Lực ma sát của môi trƣờng.
D. Pha bản đầu.
Lời giải:
Tần số riêng của con lắc lò xo
(
√ . Chỉ phụ thuộc vào cấu hình đặc tính của hệ thống
).
Đáp án: B.
Phần 3. Tốc độ sử dụng (VD)
Câu 36: (VD) Một vật điều hòa động vật có phƣơng trình
đại của vật ( ma ).
cm . Tính tốc độ cực
cm/s.
A.
cm/s.
B.
C.
cm/s.
D.
cm/s.
Lời giải:
cm,
Ta có
rad/s. Tốc độ cực đại:
cm/s.
ma
Đáp án: B.
Câu 37: (VD) Một vật có khối lƣợng
gdao động điều hòa với biên độ
năng
J. Tính tần số góc ( ) của dao động.
cmvà cơ
A. rad/s.
rad/s.
B.
C.
rad/s.
D.
rad/s.
Lời giải:
kg,
.
m,
J.
.
rad/s.
√
Đáp án: B.
Câu 38: (VD) Một vật dao động điều hòa với biên độ . Vị trí có khả năng thay thế (
li độ của vật thể là bao nhiêu?
A.
√
.
),
√
B.
C.
.
.
D.
.
Lời giải:
. Nếu
√
thì
.
√
.
Đáp án: A.
Câu 39: (VD) Một con lắc lò xo có
kg và
N/m. Tại thời điểm
, vật đang ở
vị trí
√ cm và chuyển động theo chiều dƣơng. Viết phƣơng thức dao động của vật thể.
A.
cm .
B.
cm .
cm .
√
C.
cm .
D.
Lời giải:
√
Tại
sử
√
rad/s.
:
. Áp dụng công thức độc lập vào thời gian:
√ cm,
. (Thiếu tốc độ của sự kiện để tính toán ). Sử dụng mối quan hệ giác giác: Giả
cm.
. Suy ra
√
rad. Phƣơng trình:
√
.
cm .
Đáp án: A.
Câu 40: (VD) Vệ sinh nhân tạo vịnh ung quanh Trái Đất ở tốc độ cao
km. Bán kính
Trái Đất
km. Cƣờng độ môi trƣờng hấp thụ ở mức cao này ( ) bằng bao nhiêu lần
cƣờng độ môi trƣờng hấp dẫn tại bề mặt ( )?
A.
lần.
B.
lần.
C.
.
lần.
Lời giải:
và
km
.
.
.
.
Đáp án: D.
Câu 41: (VD) Cho hai dao động điều hòa cùng phƣơng, cùng tần số có phƣơng thức lần lƣợt
là
cm và
cm . Độ lệch pha giữa hai dao động là:
A.
rad.
B.
rad.
C.
rad.
rad.
D.
Lời giải:
Độ lệch pha
rad.
Đáp án: B.
Câu 42: (VD) Một con lắc lò xo có khối lƣợng
Lực kéo về cực đại là ma
N. Tính tần số góc .
kgdao động điều hòa với
cm.
A. rad/s.
B.
C.
D.
rad/s.
rad/s.
rad/s.
Lời giải:
Lực kéo về cực đại
ma
.
ma
.
Đáp án: B.
Câu 43: (VD) Trong dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ tốc độ
đến độ
là
s. Tính chu kì ( ) của dao động.
A.
s.
B.
s.
C.
s.
D.
s.
Lời giải:
rad/s.
Thời gian ngắn nhất đi từ biên (
) đến
là
s
.
s.
Đáp án: B.
Câu 44: (VD) Tính tốc độ vũ trụ cấp 1 ( ) của Trái Đất (coi
Đất
km).
A.
km/s.
B.
km/s.
C.
km/s.
D.
km/s.
m/s và bán kính Trái
Lời giải:
√
√
.
m/s
√
km/s.
Đáp án: B.
Câu 45: (VD) Một vật dao động điều hoà với biên độ . Khi vật có tốc độ bằng một nửa tốc độ
cực đại (
), tỉ số giữa động năng và cơ năng (
) là bao nhiêu?
ma
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải:
.
ma
.
ma
ma
.
ma
ma
ma
.
Đáp án: A.
PHẦN II. CÂU ĐÚNG / SAI ( mỗi câu 4 ý nhỏ;a,b,c,d)
Điểm tính theo số ý đúng: đúng 1 ý: 10%, 2 ý: 25%, 3 ý: 50%, 4 ý: 100% điểm/câu.
Phần 1. Mức độ Thông hiểu (TH)
Câu 46: (TH) Xét các đại lƣợng trong dao động điều hoà:
a) Biên độ là quãng đƣờng vật đi đƣợc trong nửa chu kì.
b) Lực kéo về luôn hƣớng về vị trí cân bằng (VTCB).
c) Khi vật chuyển động về VTCB, độ lớn gia tốc của vật tăng lên.
d) Chu kì
của dao động điều hoà tỉ lệ nghịch với khối lƣợng
của vật.
Lời giải:
a) Sai. Biên độ
là độ li độ cực đại. Quãng đƣờng trong nửa chu kì là
b) Đúng. Lực kéo về
, luôn hƣớng về
kv
d) Sai.
√
,
.
), độ lớn gia tốc (
c) Sai. Khi về VTCB (
.
) giảm xuống 0.
tỉ lệ thuận với √ .
Đáp án: a) S, b) Đ, c) S, d) S.
Câu 47: (TH) Xét về năng lƣợng trong dao động điều hoà:
a) Động năng và thế năng có giá trị bằng nhau tại vị trí
.
b) Tại vị trí cân bằng, thế năng của vật đạt giá trị cực tiểu (bằng 0).
c) Cơ năng của vật tỉ lệ với bình phƣơng tần số góc (
).
d) Tần số biến đổi của động năng và thế năng bằng tần số dao động ( ).
Lời giải:
a) Sai.
tại
.
.
b) Đúng. Nếu chọn mốc thế năng tại VTCB.
c) Đúng.
.
d) Sai. Tần số biến đổi của
là
.
Đáp án: a) S, b) Đ, c) Đ, d) S.
Câu 48: (TH) Về dao động tắt dần và dao động cƣỡng bức:
a) Dao động tắt dần luôn có hại trong thực tế.
b) Trong dao động cƣỡng bức, tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ.
c) Biên độ dao động cƣỡng bức không phụ thuộc vào lực cản của môi trƣờng.
d) Lực cản của môi trƣờng càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
Lời giải:
a) Sai. Ví dụ: Bộ phận giảm xóc trên xe máy là ứng dụng của dao động tắt dần, có lợi.
b) Sai. Tần số dao động cƣỡng bức bằng tần số ngoại lực. c) Sai. Biên độ cƣỡng bức giảm nếu
lực cản (môi trƣờng) tăng.
d) Đúng. Nguyên nhân làm dao động tắt dần là do lực ma sát và lực cản của môi trƣờng.
Đáp án: a) S, b) S, c) S, d) Đ.
Câu 49: (TH) Về Trƣờng hấp dẫn và Thế năng hấp dẫn:
a) Trƣờng hấp dẫn là trƣờng lực, trong đó công của lực hấp dẫn không phụ thuộc vào hình dạng
đƣờng đi.
b) Thế hấp dẫn tại một điểm không phụ thuộc vào khối lƣợng vật thử đặt tại đó.
c) Thế năng hấp dẫn của một vật có giá trị dƣơng nếu mốc thế năng đƣợc chọn ở vô cùng.
d) Trọng lực là trƣờng hợp riêng của lực hấp dẫn (lực hấp dẫn do Trái Đất gây ra).
Lời giải:
a) Đúng. Lực hấp dẫn là lực thế.
b) Đúng.
, không phụ thuộc vào
.
c) Sai. Nếu chọn mốc ở vô cùng (
), thì
luôn âm.
d) Đúng. Trọng lực là lực hấp dẫn mà Trái Đất tác dụng lên vật.
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) S, d) Đ.
Câu 50: (TH) Về Tốc độ vũ trụ cấp 1:
a) Tốc độ vũ trụ cấp 1 chỉ áp dụng cho các hành tinh.
b) Tốc độ vũ trụ cấp 1 là tốc độ tối đa để vật có thể chuyển động tròn quanh hành tinh.
c) Vật đƣợc phóng với tốc độ
sẽ rơi trở lại bề mặt hành tinh.
d) Tốc độ vũ trụ cấp 1 tỉ lệ thuận với bán kính của hành tinh ( ).
Lời giải:
a) Sai. Áp dụng cho bất kì hành tinh nào.
b) Sai. Là tốc độ tối thiểu để vật chuyển động tròn sát bề mặt.
c) Đúng. Nếu
d) Sai.
√
, quỹ đạo sẽ là elip và vật rơi trở lại.
, tỉ lệ thuận với √ (và √
).
Đáp án: a) S, b) S, c) Đ, d) S.
Câu 51: (TH) Về phƣơng trình li độ, vận tốc và gia tốc:
a) Phƣơng trình vận tốc luôn có dạng hàm sin.
b) Phƣơng trình gia tốc luôn có dạng hàm cosin.
c) Biên độ gia tốc là
.
d) Vận tốc và gia tốc luôn có độ lớn cực đại tại cùng một vị trí.
Lời giải:
a) Đúng. Nếu
, thì
b) Đúng. Nếu
, thì
c) Đúng. Độ lớn cực đại của gia tốc là
d) Sai.
ma
tại VTCB,
.
.
.
ma
tại vị trí biên.
ma
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) S.
Phần 2. Mức độ Vận dụng (VD)
Câu 52: (VD) Một vật dao động điều hoà với chu kì
cm và đang chuyển động nhanh dần. Biên độ
a) Pha ban đầu của vật là
, vật có li độ
rad.
b) Vận tốc cực đại của vật là
c) Sau thời gian
s. Tại thời điểm
cm.
cm/s.
s, vật có li độ
d) Quãng đƣờng vật đi đƣợc trong
cm.
luôn bằng .
Lời giải:
s
nhanh dần
a) Sai.Vì
b) Đúng.
cm. Tại
:
, vật phải đi theo chiều dƣơng (
rad.
).
cm/s. c) Tại
cm. Ý
s
về VTCB (
rad/s.
).
ma
cm
. Chuyển động
.
. Sau
.
, vật đến vị trí đối xứng.
c) Sai.
d) Sai. Quãng đƣờng trong
Quãng đƣờng cực tiểu trong
chỉ bằng
là √
khi vật đi qua VTCB trong khoảng thời gian đó.
.
Đáp án: a) S, b) Đ, c) S, d) S.
Câu 53: (VD) Một vật dao động điều hoà có biên độ . Khi vật ở vị trí li độ
a) Thế năng của vật chiếm
cơ năng.
b) Động năng của vật bằng 3 lần thế năng.
c) Tốc độ của vật bằng
.
:
d) Gia tốc của vật có độ lớn bằng
gia tốc cực đại.
Lời giải:
a) Đúng.
.
b) Đúng.
.
.
.
√
c) Sai.
d) Đúng.
ma
.
.
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) S, d) Đ.
Câu 54: (VD) Tính Lực hấp dẫn hd giữa hai quả cầu đồng chất
nhau
m. (
Nm kg ).
a)
kg, đặt cách
N.
hd
b) Nếu tăng
lên
m, lực hấp dẫn giảm 10 lần.
c) Nếu đặt trong nƣớc, lực hấp dẫn sẽ nhỏ hơn khi đặt trong không khí.
d) Lực này rất nhỏ, không cảm nhận đƣợc trong đời sống hằng ngày.
Lời giải:
a) Đúng.
b) Sai.
hd
N.
hd
. Nếu
tăng 10 lần,
hd
giảm
lần.
c) Sai. Lực hấp dẫn không phụ thuộc vào môi trƣờng.
d) Đúng. Lực hấp dẫn giữa các vật có khối lƣợng thƣờng rất nhỏ.
Đáp án: a) Đ, b) S, c) S, d) Đ.
Câu 55: (VD) Một vệ tinh bay quanh Trái Đất theo quỹ đạo tròn sát bề mặt. Cƣờng độ trƣờng
hấp dẫn tại bề mặt Trái Đất là .
a) Lực hấp dẫn của Trái Đất đóng vai trò là lực hƣớng tâm.
b) Tốc độ chuyển động của vệ tinh đƣợc tính bằng
c) Chu kì chuyển động của vệ tinh là
d) Nếu vệ tinh bay lên độ cao
√
√
.
.
, tốc độ của nó giảm √ lần.
Lời giải:
a) Đúng. Lực hấp dẫn cung cấp lực hƣớng tâm cho vệ tinh chuyển động tròn.
b) Đúng.
hd
. Mà
ht
c) Đúng.
√
.
√
√
.
.
d) Đúng. nếu là tốc độ tại bề mặt, thì tốc độ tại
mặt, nó giảm √ lần.
bằng
√ . Nếu tính so với
ở bề
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) Đ.
Câu 56: (VD) Xét dao động điều hoà của một vật có phƣơng trình
a) Vận tốc của vật tại
b) Tại thời điểm
cm .
cm/s.
là
, vật đang qua VTCB theo chiều dƣơng.
c) Quỹ đạo dao động dài
d) Gia tốc của vật tại
cm.
cm có độ lớn
cm/s .
Lời giải:
cm
rad/s
.
cm/s. (Độ lớn
a) Sai.
.
cm/s nhƣng đề hỏi vận tốc (có dấu)
Vận tốc là
b) Đúng.
.
c) Đúng. Quỹ đạo dài
cm/s. Ý a đúng).
cm/s
. Qua VTCB theo chiều dƣơng.
cm.
d) Đúng.
cm/s .
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) Đ.
Câu 57: (VD) Một vật dao động điều hoà với chu kì . Trong khoảng thời gian
đƣờng lớn nhất vật đi đƣợc là ma .
a)
ma
tƣơng ứng với vật dao động quanh VTCB.
b) Góc quét tƣơng ứng là
c)
ma
d)
ma
, quãng
rad.
√ .
√ .
Lời giải:
a) Đúng. Quãng đƣờng lớn nhất trong
b) Đúng. Góc quét
c) Sai.
ma
trong
nhỏ hơn
khi vật đi đối xứng qua VTCB.
rad.
là
ma
.
d) Đúng.
√
ma
√ .
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) S, d) Đ.
PHẦN III. CÂU TRẢ LỜI NGẮN “ BẰNG SỐ”
(Ghi kết quả bằng số, không ghi đơn vị, làm tròn theo yêu cầu của từng câu nếu có)
Câu 58: (VD) Một vật dao động điều hoà có chu kì
bằng H , là bao nhiêu? (Làm tròn 1 chữ số thập phân).
s. Tần số dao động của vật, tính
H .
Lời giải:
Đáp án: 2.0
g dao động với tần số góc
Câu 59: (VD) Một con lắc lò xo có
cứng của lò xo, tính bằng N/m.
rad/s. Tính độ
Lời giải:
√
kg
.
rad/s
N/m.
Đáp án: 20
Câu 60: (VD) Vật dao động điều hoà có
số của dao động, tính bằng H (lấy
cm. Vận tốc cực đại
).
ma
cm/s. Tính tần
Lời giải:
ma
.
ma
H .
Đáp án: 2
Câu 61: (VD) Một vật dao động điều hoà. Khi vật có li độ
cm, động năng bằng
J. Cơ năng của vật là
J. Tính biên độ của dao động, tính bằng cm. (Làm tròn 2
chữ số thập phân).
Lời giải:
Công thức năng lƣợng:
.
√
.
Đáp án: 5.66
Câu 62: (VD) Một vật dao động điều hoà, thế năng cực đại là
J. Tính động năng
ma
của vật (tính bằng J) tại vị trí li độ
. (Làm tròn 3 chữ số thập phân).
√
Lời giải:
ma
J. Tại
√
, tỉ số thế năng:
√
J.
.
J.
Đáp án: 0.125
s. Tính khoảng thời gian ngắn nhất (tính bằng s)
. (Làm tròn 2 chữ số thập phân).
Câu 63: (VD) Một con lắc lò xo có
để vật đi từ li độ
đến li độ
Lời giải:
Khoảng thời gian từ
.
đến
là
. Khoảng thời gian từ
.
đến
là
s.
Đáp án: 0.2
Câu 64: (VD) Một vật dao động cƣỡng bức chịu tác dụng của ngoại lực
N.
Tần số riêng của hệ là
H . Tính chu kì ( ) của dao động cƣỡng bức khi ổn định, tính
bằng s (làm tròn 2 chữ số thập phân).
Lời giải: Tần số ngoại lực
rad/s
động cƣỡng bức bằng tần số ngoại lực:
H . Chu kì
H . Khi ổn định, tần số dao
s.
Đáp án: 0.10
Câu 65: (VD) Tính độ lớn cƣờng độ trƣờng hấp dẫn ( ) (tính bằng N/kg) do Trái Đất gây ra
tại bề mặt, nếu biết bán kính Trái Đất
km và
Nm kg. (Làm tròn
2 chữ số thập phân).
Lời giải:
m.
.
N/kg. (Làm tròn 2 chữ số thập
phân).
Đáp án: 9.77
Câu 66: (VD) Lực hấp dẫn giữa hai vật
và
là
N khi chúng cách nhau
giảm khoảng cách xuống còn
, tính độ lớn lực hấp dẫn , tính bằng N.
Lời giải:
.
Đáp án: 40
( ) .
(
)
.
N.
. Nếu
Câu 67: (VD) Tính Thế hấp dẫn ( ) (tính bằng
(
km) nếu biết
J/kg, Làm tròn 2 chữ số thập phân).
J/kg) tại một điểm cách tâm Trái Đất
Nm kg. (Yêu cầu trả lời theo đơn vị
Lời giải:
m.
.
J/kg.
J/kg. Yêu cầu trả lời theo đơn vị
Giá trị
J/kg. Đáp án là
.
Đáp án: -3.13
Câu 68: (VD) Một vật khối lƣợng
kg nằm trong trƣờng hấp dẫn có Thế hấp dẫn
J/kg. Tính Thế năng hấp dẫn
của vật (tính bằng
J. Làm tròn 2 chữ số thập
phân).
Lời giải:
kg
.
J/kg
J.
Đáp á
 









Các ý kiến mới nhất