Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ ÔN GIỮA KÌ 2 LỚP 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Ngọc Cường
Ngày gửi: 16h:17' 27-02-2018
Dung lượng: 88.5 KB
Số lượt tải: 7663
Số lượt thích: 5 người (Thuy Duong, Vương Tiến Dũng, Lê Thị Yến, ...)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II TIẾNG ANH 7
Full Name: ………………………………….Class: …………….………………………….

MARK
COMMENT
Code of paper








(-------------------------------------------------------------------------------------------------------------
A.PHONETICS.
I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
( Chọn 1 từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại )
1. A. wanted B. washed C. worked D. stopped
2. A. cycled B. stayed C. decided D. played
3. A. who B. when C. where D. what
4. A. watched B. danced C. walked D. bored
5. A. needed B. decided C. played D. wanted
6. A. provided B. started C. worked D. decided
7. A. closed B. played C. stopped D. stayed
8. A. whole B. why C. what D. when
9. A. called B. waited C. played D. loved
10. A. looked B. lived C. laughed D. watched
11. A. started B. decided C. worked D. waited
12. A. played B. closed C. filled D. needed
13. A. frightened B. amazed C. disappointed D. terrified
14. A. thread B. beam C. breath D. stead
15. A. naked B. booked C. worked D. walked
II. Choose the word that has a different stress pattern from the others.
( Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác so với những từ còn lại )
1. A. traffic B. agree C. noisy D. student
2. A. listen B. visit C. borrow D. obey
3. A. enjoy B. agree C. attend D. student
4. A. listen B. visit C. enjoy D. open
5. A. traffic B. prefer C. noisy D. student
B.VOCABULARY AND GRAMMAR.
I. Choose the best answer ( A , B , C or D ) to complete the sentences.
( Chọn 1 đáp án đúng trong số A , B ,C hoặc D để hoàn thành mỗi câu sau )
1.Nam used to ________ morning exercise when he got up early.
A. did B. does C. doing D. do
2. My father __________the bus to work every day, but I cycle.
A. catches B. drives C. goes D. runs
3. I go to school __________ bike.
A. by B. on C. in D. from
4. Traffic accidents can be prevented if people __________ the rules.
A. remember B. obey C. go after D. take care of
5. You should look right and left when you go ________the road.
A. down B. across C. up D. along
6. Bus is the main Public ________in Viet Nam.
A. travel B. tricycle C. transport D. vehicle
7. The play was so boring. ________, Hoa saw it from beginning to end.
A. Therefore B. Despite C. However D. Although
8. She’s sure that they will find the film_________.
A. entertaining B. entertain C. entertainment D. entertained
9. ____________ being frightened by the images, Lan still liked the film so much.
A. In spite B. Despite C. Although D. Nevertheless
10. __________ the story of the film was good, I didn’t like the acting.
A. Because B. Since C. As D. Although
11. The play was so boring. ________, An saw it from beginning to end.
A.
 
Gửi ý kiến