Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề ôn HK I Anh 11 số 5

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:04' 15-12-2010
Dung lượng: 103.5 KB
Số lượt tải: 190
Số lượt thích: 0 người
http://ductam_tp.violet.vn/

KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: TIẾNG ANH 11
Thời gian làm bài: 45 phút
(40 câu trắc nghiệm)



Mã đề thi 271

Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................Lớp:……………………..

Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn câu trả lời (ứng với A, hoặc B, C, D) từ câu 1 đến câu 4:
In the past when students graduated from college and got a job, they usually stopped studying. Today, lifelong learning is becoming more common. In the United States, people can return to school in their late twenties, thirties, or older to get a higher degree. With many classes now available through the Internet, it is easier for people to get higher degrees by distance learning.
Câu 1: In the United States, people can return to school when they are…………..
A. in their late twenties or thirties B. old
C. at any age of their lives D. young
Câu 2: Lifelong learning today is becoming…………………..
A. more effective B. more difficult C. more important D. more popular
Câu 3: Now it is easier for people to get higher degrees by…………………..
A. having a full time course at a university
B. attending classes from distance through the Internet
C. attending classes at school
D. improving their workplace skills
Câu 4: In the past, students stopped studying when they………..
A. got a high degree B. got a degree and a job
C. left college D. improved their workplace skills
Câu 5: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Tim…………TV when his parents came home.
A. watched B. had watched C. was watching D. had been watching
Câu 6: Chọn từ / cụm từ có nghĩa gần nhất với từ / cụm từ gạch dưới:
The boy glanced at me and turned away.
A. looked angrily B. shouted C. laughed D. took a quick look
Câu 7: Chọn từ / cụm từ có nghĩa gần nhất với từ/ cụm từ gạch dưới:
The competition was aimed to stimulate the learning spirit among students.
A. represent B. announce C. enjoy D. encourage
Câu 8: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
She was not fired. She left the company………….
A. voluntary B. voluntarily C. volunteers D. volunteer
Câu 9: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
When they…………at the meeting, everyone…………home.
A. arrived-went B. arrive-has gone C. had arrived-went D. arrived-had gone
Câu 10: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Susan was very brave. We are pround…………her.
A. in B. of C. on D. at
Câu 11: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Don’t risk…………so fast!
A. drove B. driving C. drive D. drives
Câu 12: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Do you know…………in this village?
A. ones B. anyone C. someone D. one
Câu 13: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Jane admitted…………to lock the door last night.
A. to be forgotten B. to forget C. being forgotten D. forgetting
Câu 14: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
“Let me pay for the coffee. I really want”. Lan suggested………….
A. paying for the coffee B. pay for the coffee
C. paid for the coffee D. to pay for the coffee
Câu 15: Xác định từ / cụm từ có gạch chân cần phải sửa để câu trở thành chính xác:
Here are your stamps. There are the one you paid for.
A B C D
Câu 16: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
 
Gửi ý kiến