Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ ÔN HỌC KÌ 1 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Thúy An
Ngày gửi: 13h:47' 02-12-2022
Dung lượng: 400.1 KB
Số lượt tải: 882
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên:…………………………………………………….

Lớp: ….…………

ÔN TẬP TOÁN HỌC KÌ 1 LỚP 3 (1)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Bài 1:
Kết quả của phép tính 56 : 7 = ?
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
1
Bài 2: Mẹ hái được 42 quả cam, mẹ biếu bà 6 số cam. Số cam mẹ biếu bà là:
A. 21 quả cam
B 12 quả cam
C. 14 quả cam
D. 7 quả cam
Bài 3: 6dm 4mm = .... mm
Số cần điền vào chỗ trống là:
A. 64
B. 60
C. 604
D. 640
Bài 4:Đúng ghi Đ. Sai ghi S

a) Vẽ một đoạn thẳng AB dài 4cm
..................................................................................................................................
b) Vẽ đoạn thẳng CD dài gấp đôi (gấp 2) đoạn thẳng AB:
....................................................................................................................................
B. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
32 x 3
36 x 4
93 : 3
84 : 4
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
Bài 2: Trong tháng thi đua chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam, bạn Nam đạt được 6 điểm mười, số
điểm mười của bạn Nga gấp 3 lần số điểm mười của bạn Nam. Hỏi bạn Nga được bao nhiêu điểm
mười ?
Giải
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
1
Bài 3: Trong lớp có 27 học sinh, trong đó có 3 số học sinh là học sinh giỏi. Hỏi lớp học đó có bao
nhiêu học sinh giỏi?
Giải

……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
1

……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
I.. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 1: Số 569 đọc là:
A. Năm trăm sáu mươi chín. C. Năm trăm sáu mươi năm.
B. Năm trăm chín mươi sáu..
D. Năm mươi sáu chín.
Bài 2: Gấp 3 lít lên 5 lần thì được
A. 3lít + 5 = 8 lít
C. 5lít – 3 = 2 lít
B. 3 lít x 5 = 15 lít
D. 5 lít x 3 = 18 lít
Bài 3: Số 981 đọc là:
A. Chín trăm tám mươi mốt
C. Chín trăm tám mưoi
B. Tám trăm chín mươi mốt
D. Chín mươi tám
Bài 4: 8 lít gấp lên 7 lần thì được:
A. 8 lít + 7 = 15 lít
C. 8 lít – 7 = 1 lít
B. 8 lít x 7 = 56 lít
D. 8 lít x 2 = 16 lít
1
Bài 5: 3 của 72 cm là:
A. 18 cm
C. 24 cm
B. 42 cm
D. 22 cm
II. Làm các bài tập sau
Câu 1). Đặt tính rồi tính:
310 + 40
422 - 114
25 x 3
48 : 2
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
Câu 2). Một cửa hàng có 40 mét vải xanh và đã bán dược một nữa số vải đó. Hỏi cửa hàng đó đã bán
bao nhiêu mét vải ?
Giải
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
Câu 3). Hình bên có :
………hình tam giác;
. ……..hình tứ giác.
Câu 4) Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm :
28; 35; 42;........;……..;
Câu 5) Đặt tính rồi tính :
310 + 59

55 x 7

56 : 8

85: 5

…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
2

Họ và tên:…………………………………………………….

Lớp: ….…………

ÔN TẬP TOÁN HỌC KÌ 1 LỚP 3 (2)

A.Trắc nghiệm Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1: Cho dãy số: 275; 295; 380; 258
Dãy số trên được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A. 295, 275, 258, 380
B. 380, 295, 275, 258
C. 258, 275, 295, 380
Bài 2: Kết quả của phép tính 982 – 458 là:
A. 424
C. 524
B. 526
D. 442
Bài 3: Kết quả của phép tính 7 x 6
A. 42
C. 24
B. 13
D. 76
Bài 4: 1/6 của 54 kg là
A. 6 kg
B. 8kg
C. 9kg
Bài 5: Viết số thích hợp vào ô trống
Số đã cho

6

0

7

Nhiều hơn số đã cho 4 đơn vị
Gấp 4 lần số đã cho
Câu 6 : a) Vẽ một đoạn thẳng AB có độ dài 8 cm
........................................................................................................................................................
b) Gấp độ dài đoạn thẳng đó lên 2 lần thì được độ dài đoạn thẳng CD. Hãy vẽ đoạn thẳng CD
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
Câu 7: Đặt tính rồi tính:
83 x 6

42 x 5

48 : 6

58 : 7

……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
Bài 8: Mẹ hái được 45 quả cam, Lan hái được số cam bằng 1/5 số cam mẹ hái. Hỏi Lan hái được bao
nhiêu quả cam?
Giải
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
3

Bài 9.Tính nhẩm:
6 x 6 = ……
48 : 6 = ………
7 x 3 = ……
56 : 7 =………..
9 x 2 = ……
56 : 7 = ………
5 x 8 = ……
48 : 6 =………..
Bài 10.Đặt tính rồi tính :
a. 57 x 3
b. 15 x 6
c. 24 : 6
d. 48 : 4
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
Bài 11. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 566 < ......... < 568
b. 30 ; 36 ; ...... ;...... ;........ ;........
Bài 12. Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
1
b. 5 của 45 kg là :
A. 5 kg
B. 8 kg
C. 9 kg
D. 10 kg
Bài 13.Điền dấu > ; < ; = thích hợp vào chỗ chấm :
a. 6 cm 5mm ..... 605 mm
b. 5 m ....... 5m 3dm
Bài 14. Vẽ đoạn thẳng AB dài 12 cm.
......................................................................................................................................
Bài 15. Mai có 16 ngôi sao, Huy có gấp 6 lần số ngôi sao của Mai. Hỏi Huy có bao nhiêu ngôi sao?
Giải
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………

1
Bài 16. Bao ngô cân nặng 62kg, bao gạo cân nặng bằng 2 số kg bao ngô. Hỏi bao gạo cân nặng mấy
ki – lô – gam?
Giải
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Bài 17: Năm nay em 7 tuổi, tuổi chị gấp 2 lần tuổi em. Hỏi năm nay chị bao nhiêu tuổi
Giải
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Bài 18: Lớp em có 7 bạn nữ, số bạn nam gấp 3 lần số bạn nữ. Hỏi lớp em có bao nhiêu bạn nam?
Giải
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
4

Họ và tên:…………………………………………………….

Lớp: ….…………

ÔN TẬP TOÁN HỌC KÌ 1 LỚP 3 (3)

Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1. 110 × 5 có kết quả là:
A. 560

B. 550

C. 570

D. 580

Câu 2. Xếp đều 8 quả cam vào 4 hộp. Lấy 3 hộp như thế có bao nhiêu quả cam?
A. 4 quả cam

B. 5 quả cam

C. 6 quả cam

D. 7 quả cam

Câu 3. Dựa vào tóm tắt sau, tìm số cây của tổ 2.
A. 40 cây 

C. 24 cây

B. 16 cây

D. 18 cây

Câu 4. Tứ giác ABCD có:
A. 3 đỉnh: A, B, C
B. 4 đỉnh A, B, C, D
C. 3 cạnh: AB, AD, CD
D. 3 cạnh: AB, BC, CD
Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. 1 km = 100 m

B. 1 m = 10 dm

C. 3 cm = 30 mm

D. 5 dm = 500 mm

Câu 6. Lớp 3A có 30 học sinh chia thành 5 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh?
A. 5 học sinh

B. 6 học sinh

C. 7 học sinh

D. 8 học sinh

Câu 7. Số liền trước số 999 là
A. 990

B. 998

C. 1000

Phần 2. Tự luận
Câu 8. Nối đồng hồ phù hợp với cách đọc

5

D. 10000

Câu 9. Tính nhẩm
a) 672 + 214

b) 907 - 105

c) 127 x 7

d) 432 : 4

………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Câu 10. Tính giá trị biểu thức
a) 425 - 34 – 102

b) 136 × 5 - 168

……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 11. Thanh sắt sơn màu đỏ dài 30 cm, thanh sắt sơn màu xanh dài gấp 5 lần thanh sắt sơn
màu đỏ. Hỏi cả hai thanh sắt dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 12. Số. Đồ dùng học tập của Hoa

Mỗi sao thể hiện một đồ dùng.
Điền tên dụng cụ và các từ nhiều nhất hay ít nhất vào ô trống
- Đồ dùng học tập mà bạn Hoa có nhiều nhất là: ….
- Đồ dùng học tập mà bạn Hoa có ít nhất là: …
- Số bút sáp mà bạn Hoa có gấp … lần số bút chì của bạn Hoa.

6

Họ và tên:…………………………………………………….

Lớp: ….…………

ÔN TẬP TOÁN HỌC KÌ 1 LỚP 3 (4)

Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1. Số thích hợp điền vào ô trống lần lượt là:

A. 92 ; 104

B. 92 ; 74

C. 102 ; 104

D. 102, 74

Câu 2. Trên cây có 65 quả bưởi. Sau khi hái, số quả trên cây giảm đi 5 lần. Hỏi trên cây còn lại
bao nhiêu quả bưởi.
A. 15 quả

B. 14 quả

C. 12 quả

D. 13 quả

Câu 3. Có 5 can nước mắm như nhau chứa được tất cả 45 l nước mắm. Hỏi mỗi can đó chứa
được bao nhiêu lít nước mắm?
A. 15 lít

B. 10 lít

C. 9 lít

D. 8 lít

Câu 4. Vân có một số nhãn vở, biết rằng khi đem số nhãn vở này chia đều cho 5 bạn, thì mỗi bạn
được 6 cái. Hỏi Vân có tất cả bao nhiêu nhãn vở?
A. 6 cái

B. 10 cái

C. 30 cái

D. 35 cái

Câu 5. Hình vẽ dưới đây được tạo thành từ bao nhiêu tam giác?
A. 3 hình

C. 5 hình

B. 4 hình

D. 6 hình

Câu 6. 1/5 của 10 kg là:
A. 2 kg

C. 50 kg

B. 20 kg

D. 5 kg

Phần 2. Tự luận
Câu 7. Tính nhanh giá trị của biểu thức sau:
a) 335 - 2 x 9

b) 228 - 40 : 5

……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
7

Câu 8. Ghép mỗi phép tính với kết luận phù hợp.

Câu 9. Đúng ghi đ, sai ghi s



G là trung điểm của đoạn thẳng AB.



B là điểm ở giữa hai điểm G và H.



F là điểm ở giữa hai điểm C và E.



F là trung điểm của đoạn thẳng CD. 

Câu 10. Tính nhẩm
90 × 6 = ……….

50 : 5 = ………

450:5=……..

200 x 4 = ……

630 : 9=……….

300 x 3 =……..

900 : 3 =…….

640 : 8=……..

Câu 11. Đặt tính rồi tính
a) 172 × 3

b) 784 : 8

c) 250 : 5

d) 148 x 4

………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Câu 12. Thái và Hùng có 458 viên bi, trong đó Thái có 254 viên bi. Hỏi Hùng có bao nhiêu viên
bi ? 
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………

8

Họ và tên:…………………………………………………….

Lớp: ….…………

ÔN TẬP TOÁN HỌC KÌ 1 LỚP 3 (5)

Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1. Điền số thích hợp vào ô trống. Số thích hợp điền vào ô trống là:

A. 5

C. 7

B. 6

D. 8

Câu 2. Trong một phép chia có dư, số chia là 6 thì số dư bé nhất có thể là:
A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 3. Quan sát tranh nêu phép nhân thích hợp.

A. 50 x 3 = 150

B. 50 x 2 = 100

C. 50 x 1 = 50

D. 50 x 4 = 200

Câu 4. Số liền sau của số 800 là:
A. 890

B. 801

C. 810

D. 799

Câu 5. Đường kính CD có độ dài bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?

A. 8 cm

C. 4 cm

B. 16 cm

D. 10 cm

Câu 6. Bao gạo 75kg nặng gấp bao nhiêu lần bao gạo 5kg.
A. 15 lần

C. 5 lần

B. 10 lần

D. 25 lần

Phần 2. Tự luận
Câu 7. Tính nhầm
5 x 20 = …

70 x 6 =…

80 : 10=…
9

480: 6=…

450 :9=…

650 – 50=…

400 + 500=…

250 + 50 =…

Câu 8.
Các đường kính của hình tròn bên là: .
……………………………………
Câu 9. Tính giá trị của biểu thức:
9 x 2 + 17

9 x 9 – 25

9 x 6 + 45

………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
9 x 8 – 21

9 x 3 + 9 x 10

9x5:3

………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Câu 10. Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống:
6m 2dm = 62dm

4m 5cm = 45cm

3 giờ 10 phút = 310 phút

7dm 4mm = 704mm

2 giờ 30 phút = 150 phút

7km 12hm = 712hm

Câu 11: Lớp 3A trồng được 97 cây hoa, lớp 3B trồng được nhiều hơn lớp 3A 5 cây hoa. Hỏi cả
hai lớp trồng được bao nhiêu cây hoa ?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 12: Ông Nam nuôi được 485 con gà, số con vịt ông Nam nuôi ít hơn số con gà là 17 con.
Hỏi Ông Nam nuôi tất cả mấy con gà và vịt ?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
10
 
Gửi ý kiến