Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

DE ON HSG LOP 9-1 DEN 06

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:24' 06-08-2018
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 620
Số lượt thích: 2 người (Trần Quang Huy, Ngô Bảo Trân)

ĐỀ 01 ÔN THI CHỌN HỌC SINH GIỎI DỰ THI
MÔN: TOÁN - LỚP 9
Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian giao đề


 ( Đề thi số 01)

Bài 1: (4,0 điểm) Cho biểu thức
Với 
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tính giá trị của A khi 
c) So sánh A với .
Bài 2: (4,0 điểm) Thu gọn các biểu thức



Bài 3: (3,0 điểm)
a) Giải phương trình 
b) Cho hàm số f(x) = . Tính f(a),với a = 
Bài 4: (6,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông cân tại A . Trên cạnh AC lấy điểm M sao cho .Kẻ đường thẳng vuông góc với AC tại C , cắt tia BM tại K , kẻ BE  CK
Chứng minh tứ giác ABEC là hình vuông
Chứng minh : 
Biết BM = 6cm. Tính các cạnh của tam giác MCK

Bài 5: (1,5 điểm) Cho tam giác đều ABC, các điểm D, E lần lượt thuộc các cạnh AC, AB, sao cho BD, CE cắt nhau tại P và diện tích tứ giác ADPE bằng diện tích tam giác BPC.Tính 
Bài 6: (1,5 điểm) Cho hai số dương a và b thỏa mãn a. b = 1 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B = 

----- Hết -----


HƯỚNG DẪN CHẤM THI
Đề số 01

Bài 1 (4 điểm)

a) Rút gọn biểu thức (2 điểm)











0.5


0.5


0.25

0.25

0.25

0,25

b) Tính giá trị của A khi  (1 điểm).
Tính 



0.5

0.5


c) So sánh A với (1 điểm).
Biến đổi 
Chứng minh được  với mọi 



0.25

0.25



0.5

Bài 2 (4 điểm)

a) 




0.5
0.25
0.25
0.5

0.5



b)




0.5


0.5

0.5
0.5


Bài 3 (3điểm) Giải phương trình

a) 

Điều kiện 


x = 2 thoả mãn điều kiện xác định. Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 2.


0.5


0.25



0.5

0.5
0.25

b)Từ a= 

Vậy : 


0.5
0.25

0.25


Bài 4 (8 điểm)












0.5

Ta có AB=AC( DoABC vuông cân tại A)
Nên : Tứ giác ABEC là hình vuông
0.5
0.25

Kẻ đường thẳng vuông góc với BM tại B cắt EC tại N
XétABM và EBN ta có : A= E = 900
AB = BE(cạnh hình vuông ABEC)
ABM = EBN( cùng phụ EBM)
Vậy ABM = EBN (g.c.g)BM = BN
Áp dụng hệ thức lượng vào vuông BNK ta có :


0.75
0.25

0.5
0.5

Từ 
Đặt MC = x MA = 3x ; AB = 4x
Áp dụng định lý pi ta go vào tam giác vuông ABM

Vì CK //AB nên MCK đồng dạng MAB


0.75



0.75
0.25
0.25
0.5
0.25

Bài 5 (1,5 điểm )



0.25







Kẻ  tại F,  tại G.
Theo giả thiết  
Mà  và  Suy ra 
Do đó 


0.5

0.5
0,25

Bài 5 (1,5 điểm)

 Vì ab=1,a > 0, b > 0 và theo BĐT Côsi
 
Gửi ý kiến