Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 15'

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: bùi xuân hưng
Ngày gửi: 08h:57' 28-08-2020
Dung lượng: 693.5 KB
Số lượt tải: 882
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ 3
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (21 câu – 7,0 điểm)
Câu 1: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
(1): Hãy cố gắng học tốt! (2): Số 5 là số nguyên tố.
(3): Số 30 chia hết cho 3 (4): Số x là một số lẻ
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A. ôi! Lớp 10c8 học giỏi toán quá! B. Cá voi sống ở trên cạn C. 2 + 1 = 0 D. 3 – 1 = 3
Câu 3: : Phủ định của mệnh đề: “Dơi là một loài chim” là mệnh đề nào sau đây?
A. Dơi là một loài có cánh B. Dơi là một loài ăn tạp
C. Chim cùng loài với dơi D. Dơi không phải là một loài chim.
Câu 4: Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?
A. thì B.  C.  D. 
Câu 5: Tập hợp  có bao nhiêu tập hợp con?
A. 12 B. 4 C. 16 D. 8
Câu 6: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A. 15 là số nguyên tố. B.  C. 2n + 1 chia hết cho 3. D. 
Câu 7: Cho . Số các tập con khác nhau của A gồm 3 phần tử là:
A. 36 B. 34 C. 32 D. 30
Câu 8: Cho . Tập hợp bằng:
A.  B.  C.  D. 
Câu 9: Cho hai tập hợp  Khẳng định nào sau đây đúng
A.  B. 
C.  D. 
Câu 10: Hai véctơ bằng nhau khi hai véctơ đó có:
A. Cùng hướng và có độ dài bằng nhau. B. Song song và có độ dài bằng nhau.
C. Cùng phương và có độ dài bằng nhau. D. Thỏa mãn cả ba tính chất trên.
Câu 11: Véc tơ có điểm đầu  điểm cuối  được kí hiệu như thế nào là đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Cho các điểm phân biệt . Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai:
A.  B. C.  D. 
Câu 14: Mệnh đề chứa biến: ” đúng với giá trị nào của x là?
A.  B.  C.  D. 
Câu 15: Trong các câu sau, câu nào sai?
A. Phủ định của mệnh đề “ là một số nguyên tố” là mệnh đề “ là hợp số”.
B. Phủ định của mệnh đề “” là mệnh đề 
C. Phủ định của mệnh đề “” là mệnh đề 
D. Phủ định của mệnh đề “” là mệnh đề 
Câu 16: Cho . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.  B.  C.  D. 
Câu 17: Cho hai tập hợp  và . Tập hợp  là
A.  B. Tập hợp khác C.  D. 
Câu 18: Cho  và . Tập hợp  là
A.  B.  C.  D. 
Câu 19: Cho hình bình hành và điểm tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 20: Cho hình chữ nhật có . Độ dài của vectơ  là:
A. . B. . C. . D. 
Câu 21: Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Mệnh đề  khẳng định rằng:
A. Bình phương của mỗi số thực bằng .
B. Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng .
C. Chỉ có một số thực có bình phương bằng .
D. Nếu  là số thực thì .
Câu 23: Cho mệnh đề  “” Mệnh đề phủ định của  là:
A. . B. .
C. Không tồn tại. D. .
Câu 24: Cho các điểm phân biệt. Đẳng thức
 
Gửi ý kiến