Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

đề ôn tập chương Nito-Photpho

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trung Kiên
Ngày gửi: 15h:44' 03-11-2018
Dung lượng: 83.0 KB
Số lượt tải: 1928
Số lượt thích: 0 người
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Ở điều kiện thường, nitơ là một chất trơ, vì:
A. Nitơ có độ âm điện nhỏ B. Nitơ là một chất khí
C. Phân tử nitơ gồm có hai nguyên tử D. Phân tử có liên kết ba N≡N rất bền
Câu 2: Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân chính là
A. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA. B. liên kết trong phân tử N2 là liên kết 3, có năng lượng lớn.
C. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ. D. phân tử N2 không phân cực.
Câu 3: Chỉ ra nội dung sai
A. phân tử N2 rất bền. B. tính oxh là tính chất đặc trưng của nitơ.
C. nguyên tử nitơ là phi kim hoạt động.
D. Ở nhiệt độ thường, nitơ hoạt động hoá học và tác dụng được với nhiều chất.
Câu 4: N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở đk nào dưới đây
A. điều kiện thường. B. nhiệt độ khoảng 30000C.
C. nhiệt độ khoảng 1000C. D. nhiệt độ khoảng 10000C
Câu 5: Có các oxit sau: NO, NO2, N2O, N2O3, N2O5. Có bao nhiêu oxit không được điều chế từ phản ứng trực tiếp giữa N2 với O2
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 6. Nitơ thể hiện tính oxy hoá khi phản ứng với nhóm nào sau đây:
A. Li, Mg, Al B. H2, O2 C. Li, O2, Al D. O2, Ca, Mg
Câu 7. Trong phòng thí nghiệm N2 tinh khiết được điều chế từ:
A. Không khí B. NH3 và O2 C. NH4NO2 D. Zn và HNO3
Câu 8. Khi có sấm sét trong khí quyển chất nào được tạo ra:
A. CO B. H2O C. NO D. NO2
Câu 9: Người ta sản xuất khí N2 trong công nghiệp bằng cách nào sau đây
A. dùng photpho để đốt cháy hết O2 trong không khí. B. cho không khí qua bột Cu nung nóng.
C. chưng cất phân đoạn không khí lỏng. D. nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà
Câu 10: Trong công nghiệp, phần lớn nitơ sản xuất ra dùng để
A. sản xuất amoniac. B. làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử.
C. tổng hợp amoniac D. tổng hợp phân đạm.
Câu 11: Chọn câu phát biểu sai:
A. Amoniac tan ít trong nước C. NH3 là một chất khí nhẹ hơn không khí
B. NH3 là phân tử phân cực D. Amoniac dùng làm phân bón
Câu 12: Khi đun muối amoni với dung dịch kiềm sẽ thấy
A. thoát ra chất khí không màu không mùi. B. muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
C. thoát ra chất khí màu nâu đỏ. D. thoát ra chất khí không màu, có mùi xốc.
Câu 13: Chất dùng để làm khô khí NH3 là
A. P2O5. B. H2SO4 đặc. C. CaO. D. HCl đặc.
Câu 14: Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoáng vật có tên là diêm tiêu, có thành phần chính là:
A. NaNO2. B. NH4NO2. C. NH4NO3. D. NaNO3.
Câu 15: Khi cho NH3 dư tác dụng với Cl2 thu được:
A. N2, HCl, NH4Cl. B. HCl, NH4Cl. C. NH4Cl, N2. D. N2, HCl.
Câu 16: Để phân biệt 3 ddịch không màu: (NH4)2SO4, NH4Cl và Na2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn ta dùng
A. NaOH. B. BaCl2. C. Ba(OH)2. D. AgNO3.
Câu 17: Cho một hỗn hợp gồm N2, H2 và NH3 đi qua dung dịch H2SO4 đặc, dư thì thể tích khí còn lại một nửa. Thành phần phần trăm theo thể tích của NH3 là
A. 45%. B. 50%. C. 25%. D. 75%.
Câu 18.”Cho Cu tác dụng với HNO3 đặc tạo ra một khí . . .”
A. Không màu B. Màu nâu đỏ C. Không hòa tan trong nước D. Có mùi khai
Câu 19: Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là
A. giấy quì không chuyển màu. B. giấy quì chuyển sang màu đỏ.
C. giấy quì mất màu. D. giấy quì chuyển sang màu xanh.
Câu 20:
 
Gửi ý kiến