Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề ôn tập cuối tuần Toán 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hằng
Ngày gửi: 08h:54' 19-02-2022
Dung lượng: 87.0 KB
Số lượt tải: 137
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ THI ÔN TẬP CUỐI TUẦN
ĐỀ 1

Bài 1: Cho biểu thức 𝑃
2𝑎+1
𝑎
3−1
𝑎
𝑎
𝑎+1
1
𝑎
3
1
𝑎
𝑎

a) Rút gọn P b) Xét dấu của biểu thức P.
Bài 2:Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một ca nô xuôi từ A đến B với vận tốc 30km/h, sau đó lại ngược từ B về A. Thời gian xuôi ít hơn thời gian ngược 1h20 phút. Tính khoảng cách giữa hai bến A và B biết rằng vận tốc dòng nước là 5km/h và vận tốc riêng của ca nô khi xuôi và ngược là bằng nhau.
Bài 3: Cho tam giác ABC cân tại A, A<900, một cung tròn BC nằm trong tam giác ABC và tiếp xúc với AB, AC tại B và C. Trên cung BC lấy một điểm M rồi hạ đường vuông góc MI, MH, MK xuống các cạnh tương ứng BC, AB, CA. Gọi P là giao điểm của MB, IK và Q là giao điểm của MC, IH.
Chứng minh rằng các tứ giác BIMK, CIMH nội tiếp.
Chứng minh tia đối của tia MI là phân giác của góc HMK
Chứng minh tứ giác MPIQ nội tiếp. Suy ra PQ//BC
Gọi (O2) là đường tròn đi qua M, P, K,(O2) là đường tròn đi qua M, Q, H; N là giao điểm thứ hai của (O1) và (O2) và D là trung điểm của BC. Chứng minh M, N, D thẳng hàng.
Bài 4: Cho hệ phương trình  (1)
a) Giải hệ phương trình (1) khi m = –1 .
b) Xác định giá trị của m để: b1) x = 1 và y = 1 là nghiệm của hệ (1). b2) Hệ (1) vô nghiệm.
c) Tìm nghiệm của hệ phương trình (1) theo m.
d) Tìm m để hệ (1) có nghiệm (x, y) thỏa: x + y = 1.
Bài 5: Cho hàm số 
a) Tìm các giá trị của m để hàm số đồng biến? nghịch biến?
b) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua điểm A(-1;2)?
c) Chứng minh rằng khi m thay đổi thì các đường thẳng d luôn đi qua một điểm cố định.
Bài 6: Giải các phương trình sau
a)  b) 


ĐỀ 2
Bài 1: Cho biểu thức: A = 
a) Rút gọn A b) Tìm giá trị của a để A>1/6
Bài 2: Cho phương trình x2-2(m+2)x+m+1=0 (ẩn x)
a) Giải phương trình khi m = -
b) Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
c) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình. Tìm giá trị của m để
x1(1-2x2)+ x2(1-2x1) =m2
Bài 3: Cho tam giác ABC (AB>AC; BAC >900). I, K thứ tự là các trung điểm của AB, AC. Các đường tròn đường kính AB, AC cắt nhau tại điểm thứ hai D; tia BA cắt đường tròn (K) tại điểm thứ hai E, tia CA cắt đường tròn (I) tại điểm thứ hai F.
a) Chứng minh ba điểm B, C, D thẳng hàng b) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp.
c) Chứng minh ba đường thẳng AD, BF, CE đồng quy
d) Gọi H là giao điểm thứ hai của tia DF với đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF. Hãy so sánh độ dài các đoạn thẳng DH, DE.
Bài 4: Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng chữ số hàng chục lớn hớn chữ số hàng đơn vị là 2 và nếu viết thêm chữ số bằng chữ số hàng chục vào bên phải thì được một số lớn hơn số ban đầu là 682.
Bài 5: Cho hệ phương trình  (1)
a) Giải hệ (1) khi k = 1. b) Tìm giá trị của k để hệ (1) có nghiệm là x = – 8 và y = 7.
c) Tìm nghiệm của hệ (1) theo k.
Bài 6: Cho hàm số 
a) Tìm a để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2.
b) Tìm a để đồ thị hàm số cắt trục hoàng tại điểm có hoành độ bằng -3
Bài 7: Cho phương trình bậc hai x2 – (m – 3)x – 2m = 0 (1).
a) Giải phương trình (1) khi m = – 2
 
Gửi ý kiến